Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo trì KCHT HK do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:17:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,997,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công xây dựng trong khu bay và khu vực quân sự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc sân bay.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (01 máy(cho mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh sắt công suất ≥ 9T, Bánh hơi công suất ≥ 16T, Lu rung ≥ 25T: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40m3/h, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Sửa chữa đường từ chòi gác N1 đến nhà máy A32 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo trì KCHT HK do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP
Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.3614334
Fax: 0236.3823393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1/ Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397 2/ Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37688833 Hotline: 19006621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| B | 1. Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M350 đá 1x2 mặt đường dày 24cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 261,42 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1.089,24 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 191,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 382,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 506,2 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1.130,78 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 151,06 | m2 |
| C | 2. Mặt đường BTXM phạm vi cống bố trí thép KT(3,5x14)m | |||
| 1 | Thép F12 mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,91 | tấn |
| 2 | Thép F | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,01 | tấn |
| D | 3. Khe co | |||
| 1 | Khe co mặt đường BTXM | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 192,5 | m |
| 2 | Thép tròn F>18mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,17 | tấn |
| 3 | Thép tròn F | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,32 | tấn |
| 4 | Matít chèn khe | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,12 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 23,75 | m2 |
| E | 4. Khe dãn | |||
| 1 | Khe giãn mặt đường BTXM | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 17,5 | m |
| 2 | Thép tròn F>18mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,1 | tấn |
| 3 | Thép tròn F>10mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,49 | tấn |
| 4 | Matít chèn khe | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,0018 | m3 |
| 5 | Ống nhựa D30, L=10cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5,25 | m |
| 6 | Gỗ tấm đệm KT(200x25)mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,09 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,11 | m2 |
| F | 5. Khe tạo liên kết giữa tấm mới và tấm cũ | |||
| 1 | Khe co mặt đường BTXM | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,5 | m |
| 2 | Thép tròn F>18mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,02 | tấn |
| 3 | Matít chèn khe | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,0011 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,08 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ Ø26, L=25cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 10,5 | lỗ |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng vật liệu chuyên dụng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,11 | lít |
| G | II. LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M200 đá 1x2 lề | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 49,36 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 32,91 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 333,34 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 93,51 | m2 |
| H | III. HẠNG MỤC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đắp đất K95 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 101,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 576,11 | m3 |
| 3 | Đào đất | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 91,97 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 32,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 585,86 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 31,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 31,07 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng, đào phá cây trước khi thi công | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2.178,47 | m2 |
| I | IV. GỜ CẢNH BÁO PHÍA HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,5 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,34 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang màu đen (3 lớp) | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,34 | m2 |
| J | V. HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 45 | m |
| 2 | Tấm sóng KT(3320x310x3)mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 15 | tấm |
| 3 | Cột hộ lan D141mm, dài L=1,5m, dày 4,5mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 17 | cột |
| 4 | Bản đệm thép 5x70x396mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 17 | bản |
| 5 | Tấm đầu sóng KT(700x310x3)mm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4 | tấm |
| 6 | Bu lông M19x180 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 17 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x35 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 170 | bộ |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,4 | m3 |
| 9 | Thép F14mm chống xoay | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,01 | tấn |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,4 | m3 |
| K | VI. BỔ SUNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | 1. Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D40cm, L=3m, tải trọng H30 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | đốt |
| 2 | Joan cao su nối cống D40cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Vữa xi măng M100 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,18 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường hai lớp bên ngoài ống cống | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 75,4 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,68 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,68 | m3 |
| M | 2. Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5,9 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 11,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thân | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 13,58 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,09 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5,51 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5,51 | m3 |
| N | 3. Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,82 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng tường đầu | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 15,74 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thân tường đầu | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 11,3 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân tường cánh | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng tường cánh | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,31 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,95 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép chân khay | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 15,29 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,25 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 15,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 15,52 | m3 |
| O | VII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| P | 1. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo 441B phía trước là công trường KT(80x140), L=3,7m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đăt biển báo (1 biển A90)+ cột D90 L=2,9 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đăt tổ hợp 4 biển báo (1 biển A90, 1 biển 40x90)+ 1 cột D90 L=3,35 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,48 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,48 | m3 |
| 7 | Đèn cảnh bảo SPL - 130 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4 | cái |
| Q | 2. Rào chắn | |||
| 1 | Lắp dựng rào chắn | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D=76mm, L=1,2m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 51 | cái |
| 3 | Dây cảnh giới cuộn 100m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cuộn |
| 4 | Ụ BTXM M150 đá 2x4 KT(25x25x25)m dựng cọc tiêu | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,74 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ lên ống nhựa | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 14,61 | m2 |
| 6 | Dán màng phản quang series 3900 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công xây dựng trong khu bay và khu vực quân sự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc sân bay.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi | Công suất ≥ 0,8m3, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 3 | Máy lu (01 máy(cho mỗi loại) | Bánh sắt công suất ≥ 9T, Bánh hơi công suất ≥ 16T, Lu rung ≥ 25T: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40m3/h, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10T, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi