Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571417-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200571382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:02:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,761,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Xi măng PC40 8,18 tấn Đạt TCVN 2682
2 Cát tiêu chuẩn ISO 768 túi 1350g/túi (Đạt TCVN 6227)
3 Cát tiêu chuẩn Mỹ 384 kg Đạt ASTM C778
4 Dầu bôi khuôn bê tông 53,17 lít Dạng lỏng, khối lượng riêng ≥ 0,8kg/m3
5 Cát sàng 2,045 tấn Cấp hạt 0,14-0,63 mm
6 Bột đá vôi 2,045 tấn Độ mịn > 5000 cm2/g
7 Bột capping 127,5 kg Cường độ ≥ 40 kgf/cm2 sau 60 phút
8 Vật liệu cenosheres từ tro bay 2,863 tấn Tỷ lệ hạt nổi ≥ 95%, khối lượng thể tích ≤ 0,85g/cm3
9 Tro bay khô 2,045 tấn Đạt TCVN 10302:2014
10 Nano silica 245,4 kg 20-40nm, SiO2>98%
11 Micro silica 1.227 kg SiO2>90%, Đạt TCVN 8827
12 Phụ gia siêu dẻo gốc polycatboxilate 287,568 lít Dạng lỏng (Đạt ASTM 494 loại G)
13 Cốt sợi PVA/PP cho bê tông 311,05 kg L= 6-35mm theo ASTM C1116
14 Cốt sợi thép cho bê tông 1.356,56 kg L=35-80mm theo ASTM A820
15 Sơn epoxy hai thành phần 51 lít Đóng hộp kín
16 Keo dán epoxy 10,2 lít Đóng hộp kín
17 Thép cốt cho bê tông 306,893 kg Loại SD 295/CB300, Đạt TCVN 1561-1
18 CaO 50 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
19 CaSO4 50 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
20 CaCl2 50 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
21 Muối Na2CO3 khan 1 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
22 Muối K2CO3 khan 1 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
23 Kali bicromat K2Cr2O7 1 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
24 NH4Cl tinh thể 1 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
25 KMnO4 0,5 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
26 CH3COOH đậm đặc 1 lít Hóa chất phân tích, dạng lỏng
27 Axit HCl đậm đặc 6 lít Hóa chất phân tích, dạng lỏng, nồng độ ≥ 35 %
28 Axit H2SO4 đậm đặc 6 lít Hóa chất phân tích, dạng lỏng, nồng độ ≥ 97%
29 Axit formic HCOOH 1 lít Hóa chất phân tích, dạng lỏng
30 Natri hydroxit NaOH 6 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
31 Axit H3BO3 1 kg Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 95%
32 Kẽm acetate Zn(CH3COO)2 1 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
33 Phenol 2 kg Tan trong acetone, dạng rắn
34 AgNO3 3 chai 100g Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99 %
35 Đồng sunfat khan CuSO4 4 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
36 Axeton tinh khiết 25 lít Hóa chất phân tích, dạng lỏng
37 Muối Na2SO4 10 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
38 Muối MgSO4 10 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
39 Muối NaCl 20 kg Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
40 Dung dịch chuẩn pH 4.01 5 lít -
41 Dung dịch chuẩn pH 7.01 5 lít -
42 Dung dịch chuẩn pH 10.01 5 lít -
43 Dung dịch rửa điện cực pH 5 lít -
44 Dung dịch bảo quản điện cực pH 1 lít -
45 Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,6 đến 0,7 g/cm3 1 cái Độ chính xác 0,001 g/cm3
46 Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,7 đến 0,8 g/cm3 1 cái Độ chính xác 0,001 g/cm3
47 Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,8 đến 0,9 g/cm3 1 cái Độ chính xác 0,001 g/cm3
48 Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,9 đến 1 g/cm3 1 cái Độ chính xác 0,001 g/cm3
49 Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 1 đến 1,1 g/cm3 1 cái Độ chính xác 0,001 g/cm3
50 Bình hút ẩm 3 cái Không vòi, đường kính D300
51 Bình tỷ trọng 10 cái 120 mLđộ chính xác 0,1 ml
52 Bộ bình tam giác 500, 1000, 2000, 3000, 5000 mL 5 bộ Chất liệu thủy tinh, có vạch chia
53 Ống đong thủy tinh 10 mL 6 chiếc Độ chính xác 0,1 ml, vạch chia 0,2 ml
54 Ống đong thủy tinh 25 mL 6 chiếc Độ chính xác 0,25 ml, vạch chia 0,5 ml
55 Ống đong thủy tinh 50 mL 6 chiếc Độ chính xác 0,5 ml, vạch chia 1 ml
56 Ống đong thủy tinh 100 mL 6 chiếc Độ chính xác 0,5 ml, vạch chia 1 ml
57 Ống đong thủy tinh 250 mL 6 chiếc Độ chính xác 1 ml, vạch chia 2 ml
58 Ống đong thủy tinh 500 mL 6 chiếc Độ chính xác 2,5 ml, vạch chia 5 ml
59 Ống đong thủy tinh 1000 mL 6 chiếc Độ chính xác 5 ml, vạch chia 10 ml
60 Chén nung 20 cái Bằng sứ chịu nhiệt 50 mL
61 Hộp nhôm sấy mẫu 30 hộp D55x35
62 Bếp điện đôi 1 cái 220V/50Hz-60Hz, 2000 W
63 Dây điện 1,5 mm 200 m dài -
64 Lưới HDPE 25 m2 Ô lưới 3x3cm, đường kính sợi 3mm
65 Túi ni lông PE loại vừa 100 chiếc 40x70 cm
66 Túi ni lông PE loại to 100 chiếc 52x85 cm
67 Bao tải nhựa tráng PE 100 chiếc 52x75 cm
68 Màng ni lông bọc thực phẩm 10 cuộn 22cmx50m
69 Xe cút kít chở vật liệu 2 chiếc -
70 Xe đẩy 1 chiếc Kích thước sàn 810x500mm
71 Các dụng cụ phụ trợ khác: búa cao su, bay, xẻng, muỗng xúc, súng bắn keo, súng phun sơn 3 bộ -
72 Khẩu trang than hoạt tính 3 hộp 50 chiếc -
73 Kính bảo hộ 30 cái Chất liệu: nhựa trong
74 Quần áo bảo hộ lao động 20 bộ Chất liệu: vải tổng hợp
75 Ủng bảo hộ 20 đôi Chất liệu: cao su chịu hóa chất
76 Mũ bảo hộ 20 chiếc Chất liệu: nhựa cứng chịu va đập
77 Găng tay phân tích 30 hộp Chất liệu: cao su chịu hóa chất
78 Găng tay bảo hộ 50 bộ Chất liệu: vải chịu nhiệt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->