Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001128-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210958647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo trì KCHT HK do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:12:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,285,387,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công xây dựng trong khu bay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc sân bay.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I; đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cấp I cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25m3, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu (01 máy(cho mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Bánh sắt công suất ≥ 10T, Bánh hơi công suất ≥ 16T, Lu rung ≥ 25T: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Sửa chữa dải bảo hiểm đầu đường CHC
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bảo trì KCHT HK do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3614334 Fax: 0236.3823393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1/ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: CÔNG TY TNHH MTV THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG ADCC Địa chỉ: 180 đường Trường Chinh, P.Khương Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội ĐT: 04.38522684 2/ Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật ĐTXD: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO Địa chỉ: Số 04 Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội ĐT: (024) 38523706


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3614334 Fax: 0236.3823393


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3614334 Fax: 0236.3823393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1/ Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng HKVN – CTCP Địa chỉ: Trụ sở tòa nhà điều hành Cảng HKQT Đà Nẵng Đường Nguyễn Văn Linh – Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3823397 2/ Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37688833 Hotline: 19006621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Bảo hiểm đường CHC 35L-17R .
B * Đào phá công trình hiện trạng .
1Cắt BTN hiện hữu dày 7cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,144100m
2Phát cây dọn cỏ tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 108,9100m2
3Đào phá BTN, cấp phối đá dăm hiện hữutương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 2,38100m3
4Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyểntương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 6,3947100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,775100m3
6Phá dỡ hàng rào lưới B40 cao 1,5mtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 180m2
7Vận chuyển hàng rào vào khotương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 1ca
C * Thi công dải bảo hiểm đầu
1Bóc đất hữu cơ, đất cấp Itương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 19,94100m3
2Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong phạm vi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 61,14100m3
3Đào nền đường, đất cấp Itương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 41,199100m3
4Lu lèn nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 26,111100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 73,666100m3
6Chi phí mua đất đắp K95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 5.629,095m3
7Vận chuyển đất từ bãi tập kết đến vị trí đắp trong phạm vi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 53,416100m3
8Đắp hoàn đất hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 20,25100m3
9Vận chuyển đất đổ đitương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 3,412100m3
D * Thi công đường công vụ
1Đào khuôn đường, đất cấp Itương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 6,855100m3
2Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 3,069100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 3,069100m3
4Chi phí mua đất K98tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 437,913m3
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 15cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,535100m3
6Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,535100m3
7Tưới nhựa thấm bám MC70 định mức 1kg/m2tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 10,231100m2
8Thi công BTN C19 dày 7cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 10,231100m2
9Vận chuyển đất thừa đổ đitương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 6,855100m3
E *Vuốt dốc trước Anten LOC
1Cắt BTN hiện hữu dày 7cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,403100m
2Đào phá BTNtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 4,03m3
3Rải lớp nilon lóttương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,568100m2
4Thi công bê tông M200 đá 1x2tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,06m3
5Vận chuyển phế thải BTXM ra bãi thảitương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,04100m3
F II. Bảo hiểm đường CHC 35R-17L - dầu 35R và 17L .
1Bóc đất hữu cơ, đất cấp Itương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,1100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi tập kết trong phạm vi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,1100m3
3Đào nền đường, đất cấp Itương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 16,2100m3
4Vận chuyển đất đổ đitương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 16,2100m3
5Lu lèn nền đào, chiều sâu tác dụng 30cmtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 16,2100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 16,2100m3
7Chi phí mua đất đắp K95tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 2.251,638m3
8Vận chuyển đất hữu cơ từ bãi tập kết đến vị trí đắp trong phạm vi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,1100m3
9Đắp hoàn đất hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,1100m3
G III. Bảo vệ cáp ngầm
1Đào đất bằng thủ công thăm dòtương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 11,4m3
2Mối nối hàn cadweld Dây đồng trần M16tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 15mối nối
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáptương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,801100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công xây dựng trong khu bay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc sân bay.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I; đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cấp I cùng loại.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 1,25m3, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)1
2 Máy lu (01 máy(cho mỗi loại) Bánh sắt công suất ≥ 10T, Bánh hơi công suất ≥ 16T, Lu rung ≥ 25T: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)1
4 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10T, nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê nhưng phải chứng minh khả năng huy động máy móc (hóa đơn hoặc chứng từ mua bán chứng minh sở hữu, hoặc Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thuê để chứng minh khả năng huy động)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->