Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161585-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:07:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,124,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6687238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.337447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 7.787.378.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nền, mặt đường bằng thảm bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước và Hệ thống điện chiếu sáng;+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.787.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.574.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ≤ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp > 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn BTN > 80T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý đường bộ II
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km13+900 ÷ Km14+600/QL.45 (khu di tích Đền Phố Cát), tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2, số 58 Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nghệ An, Nhà ở liền kề D21, Khu dân cư Golden City10, phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II , địa chỉ: 58 Phan Đăng Lưu - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN MỚI
1Đào nền đất cấp 3Chương V/Phần II8.544,6m3
2Đào khuôn đất cấp 3Chương V/Phần II2.420,71m3
3Vét hữu cơChương V/Phần II96,08m3
4Đánh cấpChương V/Phần II98,74m3
5Vét bùnChương V/Phần II1.025,31m3
6Đào đất tầng phủ đất C2Chương V/Phần II982,52m3
7Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II6.994,75m3
C Diện tích mặt đường làm mới
1Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V/Phần II3.679,39m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2Chương V/Phần II3.679,39m2
3Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V/Phần II3.679,39m2
4Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2Chương V/Phần II3.679,39m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V/Phần II662,29m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChương V/Phần II1.103,82m3
7Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cmChương V/Phần II1.839,7m3
D Chiều dài gia cố mái ta luy (Kiên cố mái ta luy nền đường đắp)
1Đào đất thi công chân khayChương V/Phần II195,09m3
2Đắp đất hoàn trảChương V/Phần II82,63m3
3Bê tông chân khay M200Chương V/Phần II200,83m3
4Thép neo D>10Chương V/Phần II648,01kg
5Đệm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II11,48m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II782,66m2
7Lỗ thoát nước tầng lọc ngược (2m/lỗ)Chương V/Phần II57Lỗ
8Ống thoát nước PVC D76Chương V/Phần II43,89m
9Đá 4x6Chương V/Phần II2,96m3
10Bọc vải địa kỹ thuậtChương V/Phần II45,6m2
E Diện tích gia cố mái ta luy (Kiên cố mái ta luy nền đường đắp)
1Lớp lót bằng bê tông nghèo M100 dày 5cmChương V/Phần II39,04m3
2Gia cố mái bằng BTCT M250 dày 15cmChương V/Phần II117,11m3
3Thép D≤ 10Chương V/Phần II4.317,5kg
4Lỗ thoát nước mái ta luy (2m/lỗ)Chương V/Phần II172Lỗ
5Ống thoát nước PVC D76Chương V/Phần II123,84m
6Đá 4x6Chương V/Phần II8,256m3
7Bọc vải địa kỹ thuậtChương V/Phần II110,08m2
F Diện tích gia cố lề
1Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II45,19m3
2Lớp ni lông chống mất nướcChương V/Phần II451,91m2
3Lớp bê tông xi măng M200 dày 18cmChương V/Phần II81,34m3
G Rãnh chữ nhật chịu lực đúc sẵn chiều cao H=65cm
1Bê tông xi măng M250Chương V/Phần II28,04m3
2Thép D≤ 10Chương V/Phần II592,04kg
3Thép D>10Chương V/Phần II858,54kg
4Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II9,02m3
5Ván khuôn thép đúc sẵnChương V/Phần II390,32m2
6Lắp đặt thân rãnh (805kg/CK)Chương V/Phần II82CK
7Tấm bản BTCT đúc sẵn chịu lựcChương V/Phần II82tấm
H Làm mới rãnh thoát nước dọc hình thang bằng tấm lắp ghép
1Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 7cmChương V/Phần II11,4m3
2Bê tông xi măng M200 tấm BT đúc sẵn dày 7cmChương V/Phần II30,78m3
3Vữa XM lót và chèn mối nối dày 2cmChương V/Phần II1,14m3
4Lớp lót ni lông chống mất nướcChương V/Phần II174,8m2
5Ván khuôn đổ tại chỗChương V/Phần II77,52m2
6Ván khuôn đúc sẵnChương V/Phần II229,9m2
7Lắp đặt cấu kiện (46.37 Kg/tấm)Chương V/Phần II1.520Tấm
I Rãnh dẫn
1Đào đất thi côngChương V/Phần II10,72m3
2Bê tông xi măng M200 dày 15cmChương V/Phần II4,8m3
3Lớp nilong chống mất nướcChương V/Phần II31,52m2
4Ván khuôn đổ tại chỗChương V/Phần II22,88m2
J Rãnh xả
1Đào đất thi công rãnh và chân khayChương V/Phần II42,72m3
2Đắp đất hoàn trảChương V/Phần II16,48m3
3Bê tông xi măng M200Chương V/Phần II15,72m3
4Lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II3,5m3
5Ván khuôn đổ tại chỗ99,7m2
K Cửa xả
1Đào đất thi công đất C2Chương V/Phần II2,37m3
2Đắp đất hoàn trảChương V/Phần II0,71m3
3Bê tông xi măng M200Chương V/Phần II2,18m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II0,71m3
5Ván khuônChương V/Phần II12,07m2
L VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG MỚI TẠI NÚT GIAO KM14+131
1Đào nền đất cấp 3Chương V/Phần II1.079,46m3
2Đào khuôn đất cấp 3Chương V/Phần II683,68m3
M Diện tích mặt đường vuốt nối
1Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V/Phần II729,15m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2Chương V/Phần II729,15m2
3Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V/Phần II729,15m2
4Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2Chương V/Phần II729,15m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V/Phần II106,23m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChương V/Phần II177,045m3
7Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cmChương V/Phần II295,08m3
8Chiều dài tường chắn đất ta luy dươngChương V/Phần II63m
9Rãnh hình thang chân tường chắn đấtChương V/Phần II63m
10Rãnh hình thang chuyển tiếp đổ tại chỗChương V/Phần II32m
N Hoàn trả rãnh thoát nước dọc hình thang phạm vi nút
1Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 7cmChương V/Phần II1,23m3
2Bê tông xi măng M200 tấm BT đúc sẵn dày 7cmChương V/Phần II3,321m3
3Vữa XM lót và chèn mối nối dày 2cmChương V/Phần II0,123m3
4Lớp lót ni lông chống mất nướcChương V/Phần II18,86m2
5Ván khuôn đổ tại chỗChương V/Phần II8,364m2
6Ván khuôn đúc sẵnChương V/Phần II24,805m2
7Lắp đặt cấu kiện (46.37 Kg/tấm)Chương V/Phần II164Tấm
O Diện tích gia cố lề đoạn làm rãnh phạm vi nút
1Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II6,8m3
2Lớp ni lông chống mất nướcChương V/Phần II68m2
3Lớp bê tông xi măng M200 dày 18cmChương V/Phần II12,24m3
P VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG MỚI TẠI NÚT GIAO KM14+465
1Đào khuôn đất cấp 3Chương V/Phần II80,01m3
Q Diện tích mặt đường vuốt nối mở rộng
1Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cmChương V/Phần II76,02m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2Chương V/Phần II76,02m2
3Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cmChương V/Phần II76,02m2
4Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2Chương V/Phần II76,02m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V/Phần II13,6836m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChương V/Phần II22,806m3
7Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cmChương V/Phần II38,01m3
R LÀM VÒNG VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre D10 làm thành vòng vâyChương V/Phần II380cọc
2Thép buộc 4mm giằng thanh chốngChương V/Phần II25,29Kg
3Bạt phủ vòng vâyChương V/Phần II560,5m2
4Bao tải đất sét đắp vòng vâyChương V/Phần II9.120bao
5Đất nhổi vào bao tảiChương V/Phần II205,2m3
6Máy bơm nước (đổng cơ diezei 45CV)Chương V/Phần II20ca
7ống nhựa PVC D200 dẫn nướcChương V/Phần II125m
8Thanh thải vòng vâyChương V/Phần II205,2m3
S ĐÀO NẮN DÒNG SUỐI
1Đào đất cấp 2 nắn dòng suốiChương V/Phần II1.487,51m3
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
U Tủ điều khiển đèn chiếu sáng
1Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện)Chương V/Phần II2bộ
2Khung móng tủ 4M16x650Chương V/Phần II2bộ
3Đào đất hố móngChương V/Phần II1,6m3
4Bê tông móng tủ M200Chương V/Phần II0,624m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II5,04m2
6Lấp đất hố móng tận dụng đất đàoChương V/Phần II1,18m3
7Trát VXM M100 dày 2cmChương V/Phần II1,68m2
8Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V/Phần II4Cọc
9Dây tiếp địa đồng trần D10Chương V/Phần II14m
V Đèn chiếu sáng cao 14m tại 02 vị trí nút giao
1Cột chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 14m, dày 4mm (Cột bát giác D1=133, D2=276)Chương V/Phần II2Cột
2Lọng bắt đèn 5 bóng hình bán nguyệt bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V/Phần II2Bộ
3Đèn chiếu sáng 200W LedChương V/Phần II10bộ
4Lắp bảng điện của cộtChương V/Phần II2bảng
5Luồn cáp cửa cộtChương V/Phần II4đầu
6Làm đầu cáp khôChương V/Phần II4đầu
W Móng cột đèn chiếu sáng cao 14m
1Đào đất C3 hố móngChương V/Phần II4,32m3
2Bê tông xi măng M200Chương V/Phần II4,32m3
3Khung móng M24x8 dài 1300mmChương V/Phần II2bộ
4Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa dài 1.2mChương V/Phần II0,936kg
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/60Chương V/Phần II2m
6Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5mChương V/Phần II2bộ
X Đèn chiếu sáng
1Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78(cao 8m, dày 3,5mm)Chương V/Phần II17cột
2Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 3.0mChương V/Phần II17Bộ
3Đèn Led chiếu sáng công suất 120WChương V/Phần II17bộ
4Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78(cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m)Chương V/Phần II17cột
5Bảng điện chiếu sáng 3 phaChương V/Phần II17bộ
6Đánh số cộtChương V/Phần II17bộ
7Lắp cửa cộtChương V/Phần II17bộ
8Luồn cáp cửa cộtChương V/Phần II34bộ
9Làm đầu cáp khôChương V/Phần II34đầu
Y Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m
1Bê tông móng cột điện M200Chương V/Phần II13,06m3
2Bê tông móng cột điện M200 (dùng cho cột đặt mép mái ta luy cao)Chương V/Phần II1,92m3
3Cọc tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V/Phần II17bộ
4Bu lông chân cột 4M24x675mmChương V/Phần II17bộ
5Phá dỡ lề BTXMChương V/Phần II10,2m3
6Đào đất hố móngChương V/Phần II47,33m3
7Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II67,2m2
8Lấp đất hố móng tận dụng đất đàoChương V/Phần II34,27m3
9Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địaChương V/Phần II13,43Kg
Z Cáp truyền điện và ống bảo vệ
1Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào bảo vệ cápChương V/Phần II694,05m
2Ống thép D76 trong hào bảo vệ cápChương V/Phần II12m
3Cáp CU/PVC 3x1,5mm lên đènChương V/Phần II330m
4Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 từ nguồn đến TCSChương V/Phần II107,1m
5Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 từ TCS cấp điện cho các cột đèn chiếu sángChương V/Phần II606,9m
6Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2Chương V/Phần II718,2m
AA Thi công và hoàn trả hào cáp lề bê tông
1Cắt BTXM dày 20cmChương V/Phần II1.112m
2Đào BTXM dày 20cmChương V/Phần II52,82m3
3Đào đất C3Chương V/Phần II125,1m3
4Đắp cát hoàn trả dày 20cmChương V/Phần II36,14m3
5Đắp đất K95 hoàn trả dày 30cm (tận dụng đất đào)Chương V/Phần II65,05m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V/Phần II24,46m3
7Hoàn trả vỉa hè BTXM M200 dày 20cmChương V/Phần II52,82m3
AB Bố trí núm sứ điện lực
1Bê tông đá 1x2 M200Chương V/Phần II0,4928m3
2Núm sứ điện lựcChương V/Phần II56Cái
AC HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Vạch sơn trên tuyến bằng sơn nóng dẻo nhiệt dày 2mmChương V/Phần II379,41m2
2Vạch sơn trên tuyến bằng sơn nóng dẻo nhiệt dày 4mmChương V/Phần II41,55m2
3Đinh phản quangChương V/Phần II34Đinh
4Trồng mới hộ lan mềm khoang 2mChương V/Phần II216m
5Trồng mới cọc tiêuChương V/Phần II43Cọc
6Cọc H đúc sẵnChương V/Phần II4Cọc
7Cọc H gắn trên hộ lan mềmChương V/Phần II2Cọc
8Trồng bổ sung biển báoChương V/Phần II12Bộ
AD Bổ sung biển báo cần vươn
1Cột biển báo bằng thép mạ kẽm dày 5mm, cao H=6,2m, 1 cần vươn L=3m và 1 cần vươn L=6mChương V/Phần II2bộ
2Đào đất cấp III hố móngChương V/Phần II11,48m3
3BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II3,842m3
4Cấp phối đá dăm đệm loại IIChương V/Phần II0,288m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II13,04m2
6Lấp đất hố móngChương V/Phần II7,35m3
7Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo I.445g lên cần vươn, hình chữ nhật kích thước 240x150cmChương V/Phần II2mặt
8Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo W.245a lên cần vươn, hình tam giác L=90cmChương V/Phần II2mặt
9Thép bản dày 5mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn)Chương V/Phần II148,56Kg
10Bu lông M8x60mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn)Chương V/Phần II14bộ
11Bu lông M16x180mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn)Chương V/Phần II6bộ
12Tiếp địa L63x63x5x1500mmChương V/Phần II2bộ
13Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địaChương V/Phần II1,24Kg
14Trồng mới tiêu dẫn hướngChương V/Phần II10Bộ
15Cắm mốc đất của đường bộ (ĐCĐB)Chương V/Phần II12Cọc
AE CỐNG KM14+262
AF Thân cống
1Bê tông thân cống bê tông M300Chương V/Phần II110,55m3
2Ván khuôn thân cốngChương V/Phần II424,54m2
3Khối lượng thép DChương V/Phần II9.226,5301Kg
4Khối lượng thép DChương V/Phần II6.591,773Kg
5Bê tông chân khay đầu bê tông M300Chương V/Phần II6,63m3
6Ván khuôn chân khay đầuChương V/Phần II29,86m2
7Bê tông chân khay giữa bê tông M300Chương V/Phần II2,244m3
8Ván khuôn chân khay giữaChương V/Phần II12,68m2
9Khối lượng thép DChương V/Phần II1.038,4978Kg
10Lớp đệm bê tông M200Chương V/Phần II28,626m3
11Lớp đệm lót 1 bê tông M100Chương V/Phần II11,4504m3
12Đào đất thân cốngChương V/Phần II150,536m3
13Đắp đất thân cốngChương V/Phần II116,1m3
AG Lan can
1Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can (14 cột)Chương V/Phần II286,84Kg
2Thép bản dày 6mm làm thanh đứngChương V/Phần II191,37Kg
3Bu lông neo M22-L=650mmChương V/Phần II28bộ
4Ống thép trên D101,6; t=4,2mm (20,4m)Chương V/Phần II205,7Kg
5Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm (20,4m)Chương V/Phần II117,62Kg
6Bản thép bịt ống trên; t=7mmChương V/Phần II2,48Kg
7Bản thép bịt ống dưới; t=7mmChương V/Phần II1,73Kg
8Ống nối trên D90; t=4,2mm (4,2m)Chương V/Phần II37,31Kg
9Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm (4,2m)Chương V/Phần II21,3Kg
10Khối lượng thép Chương V/Phần II663,8375Kg
11Bê tông M300Chương V/Phần II5,0184m3
12Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II30,036m2
13Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mmChương V/Phần II20,4m
AH Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải bê tông M300Chương V/Phần II21,012m3
2Ván khuôn bản giảm tảiChương V/Phần II4,12m2
3Khối lượng thép DChương V/Phần II1.893,2484Kg
4Khối lượng thép DChương V/Phần II54,2553Kg
AI Tường cánh BTCT
1Khối lượng tường cánh thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II6,8061m3
2Khối lượng tường cánh hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II7,0189m3
3Ván khuôn tường cánh thượng lưuChương V/Phần II21,116m2
4Ván khuôn tường cánh hạ lưuChương V/Phần II21,724m2
5Khối lượng móng tường cánh thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II6,7596m3
6Khối lượng móng tường cánh hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II6,9531m3
7Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuChương V/Phần II6,288m2
8Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuChương V/Phần II6,468m2
9Khối lượng thép DChương V/Phần II1.095,6634Kg
10Khối lượng thép DChương V/Phần II2.318,3199Kg
AJ Sân cống BTCT
1Khối lượng sân cống chân khay thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II24,5415m3
2Khối lượng sân cống chân khay hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II25,2095m3
3Ván khuôn sân cống chân khay thượng lưuChương V/Phần II21,294m2
4Ván khuôn sân cống chân khay hạ lưuChương V/Phần II21,518m2
5Khối lượng thép DChương V/Phần II2.014,2773kg
6Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M100Chương V/Phần II6,406m3
7Lớp đệm bê tông M250Chương V/Phần II16,015m3
8Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu bê tông M100Chương V/Phần II6,61m3
9Lớp đệm bê tông M250Chương V/Phần II16,525m3
10Đào đất thượng lưuChương V/Phần II82,72m3
11Đào đất hạ lưuChương V/Phần II69,38m3
12Đắp đất thượng lưuChương V/Phần II3,24m3
13Đắp đất hạ lưuChương V/Phần II3,11m3
AK Sân gia cố
1Khối lượng sân gia cố thượng lưu bê tông M250Chương V/Phần II24m3
2Khối lượng sân gia cố hạ lưu bê tông M250Chương V/Phần II24m3
3Ván khuôn sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II7,8m2
4Ván khuôn sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II7,8m2
5Khối lượng chân khay sân gia cố thượng lưu bê tông M250Chương V/Phần II5,6m3
6Khối lượng chân khay sân gia cố hạ lưu bê tông M250Chương V/Phần II5,6m3
7Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II22,4m2
8Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II22,4m2
9Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M100Chương V/Phần II8m3
10Lớp đệm móng sân gia cố hạ lưu bê tông M100Chương V/Phần II8m3
11Đào đất sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II78,21m3
12Đào đất sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II56,33m3
13Đắp đất sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II54,21m3
14Đắp đất sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II32,33m3
AL CỐNG HỘP BA CỬA 3.0X4.0M TẠI KM14+418
AM Thân cống
1Bê tông thân cống bê tông M300Chương V/Phần II170,04m3
2Ván khuôn thân cốngChương V/Phần II602,87m2
3Khối lượng thép DChương V/Phần II10.120,57kg
4Khối lượng thép DChương V/Phần II15.701,75kg
5Bê tông chân khay đầu bê tông M300Chương V/Phần II8m3
6Ván khuôn chân khay đầuChương V/Phần II35,74m2
7Bê tông chân khay giữa bê tông M300Chương V/Phần II2,706m3
8Ván khuôn chân khay giữaChương V/Phần II15,2m2
9Khối lượng thép DChương V/Phần II1.302,72kg
10Lớp đệm bê tông M200Chương V/Phần II33,83m3
11Lớp đệm lót 1 bê tông M100Chương V/Phần II13,53m3
12Đào đất thân cốngChương V/Phần II79,14m3
13Đắp đất thân cốngChương V/Phần II204,84m3
AN Lan can
1Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can (16 cột)Chương V/Phần II327,82Kg
2Thép bản dày 6mm làm thanh đứngChương V/Phần II248,07Kg
3Bu lông neo M22-L=650mmChương V/Phần II32bộ
4Ống thép trên D101,6; t=4,2mm (24,6m)Chương V/Phần II248,05Kg
5Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm (24,6m)Chương V/Phần II141,84Kg
6Bản thép bịt ống trên; t=7mmChương V/Phần II2,48Kg
7Bản thép bịt ống dưới; t=7mmChương V/Phần II1,73Kg
8Ống nối trên D90; t=4,2mm (4,8m)Chương V/Phần II42,64Kg
9Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm (4,8m)Chương V/Phần II24,34Kg
10Khối lượng thép Chương V/Phần II800,66kg
11Bê tông M300Chương V/Phần II6,05m3
12Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V/Phần II35,5m2
13Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mmChương V/Phần II24,6m
AO Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải bê tông M300Chương V/Phần II25,13m3
2Ván khuôn bản giảm tảiChương V/Phần II4,12m2
3Khối lượng thép DChương V/Phần II2.449,11Kg
4Khối lượng thép DChương V/Phần II65,11Kg
AP Tường cánh BTCT
1Khối lượng tường cánh thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II16,42m3
2Khối lượng tường cánh hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II16,42m3
3Ván khuôn tường cánh thượng lưuChương V/Phần II48,69m2
4Ván khuôn tường cánh hạ lưuChương V/Phần II48,69m2
5Khối lượng móng tường cánh thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II12,94m3
6Khối lượng móng tường cánh hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II12,94m3
7Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuChương V/Phần II12,04m2
8Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuChương V/Phần II12,04m2
9Khối lượng thép DChương V/Phần II2.336,35kg
10Khối lượng thép DChương V/Phần II5.313,64kg
AQ Sân cống BTCT
1Khối lượng sân cống chân khay thượng lưu bê tông M300Chương V/Phần II44,08m3
2Khối lượng sân cống chân khay hạ lưu bê tông M300Chương V/Phần II44,18m3
3Ván khuôn sân cống chân khay thượng lưuChương V/Phần II32,09m2
4Ván khuôn sân cống chân khay hạ lưuChương V/Phần II32,09m2
5Khối lượng thép DChương V/Phần II4.092,28kg
6Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M100Chương V/Phần II12,02m3
7Lớp đệm bê tông M250Chương V/Phần II30,05m3
8Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu bê tông M100Chương V/Phần II12,05m3
9Lớp đệm bê tông M250Chương V/Phần II30,13m3
10Đào đất thượng lưuChương V/Phần II77,26m3
11Đào đất hạ lưuChương V/Phần II69,64m3
12Đắp đất thượng lưuChương V/Phần II4,18m3
13Đắp đất hạ lưuChương V/Phần II4,11m3
AR Sân gia cố
1Khối lượng sân gia cố thượng lưu bê tông M250Chương V/Phần II24,3m3
2Khối lượng sân gia cố hạ lưu bê tông M250Chương V/Phần II24,3m3
3Ván khuôn sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II9,21m2
4Ván khuôn sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II9,21m2
5Khối lượng chân khay sân gia cố thượng lưu bê tông M250Chương V/Phần II6,3m3
6Khối lượng chân khay sân gia cố hạ lưu bê tông M250Chương V/Phần II6,3m3
7Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II30,394m2
8Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II30,394m2
9Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M100Chương V/Phần II8,1m3
10Lớp đệm móng sân gia cố hạ lưu bê tông M100Chương V/Phần II8,1m3
11Đào đất sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II44,45m3
12Đắp đất sân gia cố hạ lưuChương V/Phần II20,15m3
AS ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khối lượng đảm bảo an toàn giao thôngChương V/Phần II1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6687238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.337447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 7.787.378.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nền, mặt đường bằng thảm bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước và Hệ thống điện chiếu sáng;+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.787.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.574.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
4 Kỹ thuật thi công 1 - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường 1 - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nhựa Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
3 Ô tô ≤ 2,5 T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy lu bánh thép 8-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
5 Máy lu rung 25T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
6 Máy lu bánh lốp > 25T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
7 Trạm trộn BTN > 80T Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
8 Máy rải BTN Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
9 Ô tô 7-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu4
10 Máy san Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu2
12 Máy nén khí Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
13 Cẩu tự hành Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
14 Máy đào Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
15 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
16 Máy đầm bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
17 Máy uốn thép Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
18 Máy ủi Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
19 Xe thang nâng Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu1
20 Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->