Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:07:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,124,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6687238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.337447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 7.787.378.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nền, mặt đường bằng thảm bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước và Hệ thống điện chiếu sáng;+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.787.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.574.756.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≤ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN > 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km13+900 ÷ Km14+600/QL.45 (khu di tích Đền Phố Cát), tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN MỚI | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 8.544,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 2.420,71 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 96,08 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Chương V/Phần II | 98,74 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương V/Phần II | 1.025,31 | m3 |
| 6 | Đào đất tầng phủ đất C2 | Chương V/Phần II | 982,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 6.994,75 | m3 |
| C | Diện tích mặt đường làm mới | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V/Phần II | 3.679,39 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 3.679,39 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm | Chương V/Phần II | 3.679,39 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Chương V/Phần II | 3.679,39 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V/Phần II | 662,29 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V/Phần II | 1.103,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cm | Chương V/Phần II | 1.839,7 | m3 |
| D | Chiều dài gia cố mái ta luy (Kiên cố mái ta luy nền đường đắp) | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay | Chương V/Phần II | 195,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/Phần II | 82,63 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 | Chương V/Phần II | 200,83 | m3 |
| 4 | Thép neo D>10 | Chương V/Phần II | 648,01 | kg |
| 5 | Đệm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 782,66 | m2 |
| 7 | Lỗ thoát nước tầng lọc ngược (2m/lỗ) | Chương V/Phần II | 57 | Lỗ |
| 8 | Ống thoát nước PVC D76 | Chương V/Phần II | 43,89 | m |
| 9 | Đá 4x6 | Chương V/Phần II | 2,96 | m3 |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V/Phần II | 45,6 | m2 |
| E | Diện tích gia cố mái ta luy (Kiên cố mái ta luy nền đường đắp) | |||
| 1 | Lớp lót bằng bê tông nghèo M100 dày 5cm | Chương V/Phần II | 39,04 | m3 |
| 2 | Gia cố mái bằng BTCT M250 dày 15cm | Chương V/Phần II | 117,11 | m3 |
| 3 | Thép D≤ 10 | Chương V/Phần II | 4.317,5 | kg |
| 4 | Lỗ thoát nước mái ta luy (2m/lỗ) | Chương V/Phần II | 172 | Lỗ |
| 5 | Ống thoát nước PVC D76 | Chương V/Phần II | 123,84 | m |
| 6 | Đá 4x6 | Chương V/Phần II | 8,256 | m3 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V/Phần II | 110,08 | m2 |
| F | Diện tích gia cố lề | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 45,19 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 451,91 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông xi măng M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 81,34 | m3 |
| G | Rãnh chữ nhật chịu lực đúc sẵn chiều cao H=65cm | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 28,04 | m3 |
| 2 | Thép D≤ 10 | Chương V/Phần II | 592,04 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 858,54 | kg |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 9,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 390,32 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh (805kg/CK) | Chương V/Phần II | 82 | CK |
| 7 | Tấm bản BTCT đúc sẵn chịu lực | Chương V/Phần II | 82 | tấm |
| H | Làm mới rãnh thoát nước dọc hình thang bằng tấm lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Chương V/Phần II | 11,4 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 tấm BT đúc sẵn dày 7cm | Chương V/Phần II | 30,78 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót và chèn mối nối dày 2cm | Chương V/Phần II | 1,14 | m3 |
| 4 | Lớp lót ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 174,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 77,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 229,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện (46.37 Kg/tấm) | Chương V/Phần II | 1.520 | Tấm |
| I | Rãnh dẫn | |||
| 1 | Đào đất thi công | Chương V/Phần II | 10,72 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 dày 15cm | Chương V/Phần II | 4,8 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V/Phần II | 31,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 22,88 | m2 |
| J | Rãnh xả | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh và chân khay | Chương V/Phần II | 42,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/Phần II | 16,48 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 15,72 | m3 |
| 4 | Lớp CPĐD loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 3,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 99,7 | m2 | |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất thi công đất C2 | Chương V/Phần II | 2,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V/Phần II | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 2,18 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 12,07 | m2 |
| L | VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG MỚI TẠI NÚT GIAO KM14+131 | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1.079,46 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 683,68 | m3 |
| M | Diện tích mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V/Phần II | 729,15 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 729,15 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm | Chương V/Phần II | 729,15 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Chương V/Phần II | 729,15 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V/Phần II | 106,23 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V/Phần II | 177,045 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cm | Chương V/Phần II | 295,08 | m3 |
| 8 | Chiều dài tường chắn đất ta luy dương | Chương V/Phần II | 63 | m |
| 9 | Rãnh hình thang chân tường chắn đất | Chương V/Phần II | 63 | m |
| 10 | Rãnh hình thang chuyển tiếp đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 32 | m |
| N | Hoàn trả rãnh thoát nước dọc hình thang phạm vi nút | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Chương V/Phần II | 1,23 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 tấm BT đúc sẵn dày 7cm | Chương V/Phần II | 3,321 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót và chèn mối nối dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,123 | m3 |
| 4 | Lớp lót ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 18,86 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 8,364 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 24,805 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện (46.37 Kg/tấm) | Chương V/Phần II | 164 | Tấm |
| O | Diện tích gia cố lề đoạn làm rãnh phạm vi nút | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 6,8 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V/Phần II | 68 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông xi măng M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 12,24 | m3 |
| P | VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG MỚI TẠI NÚT GIAO KM14+465 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 80,01 | m3 |
| Q | Diện tích mặt đường vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V/Phần II | 76,02 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 76,02 | m2 |
| 3 | Lớp bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm | Chương V/Phần II | 76,02 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Chương V/Phần II | 76,02 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V/Phần II | 13,6836 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V/Phần II | 22,806 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cm | Chương V/Phần II | 38,01 | m3 |
| R | LÀM VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre D10 làm thành vòng vây | Chương V/Phần II | 380 | cọc |
| 2 | Thép buộc 4mm giằng thanh chống | Chương V/Phần II | 25,29 | Kg |
| 3 | Bạt phủ vòng vây | Chương V/Phần II | 560,5 | m2 |
| 4 | Bao tải đất sét đắp vòng vây | Chương V/Phần II | 9.120 | bao |
| 5 | Đất nhổi vào bao tải | Chương V/Phần II | 205,2 | m3 |
| 6 | Máy bơm nước (đổng cơ diezei 45CV) | Chương V/Phần II | 20 | ca |
| 7 | ống nhựa PVC D200 dẫn nước | Chương V/Phần II | 125 | m |
| 8 | Thanh thải vòng vây | Chương V/Phần II | 205,2 | m3 |
| S | ĐÀO NẮN DÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 nắn dòng suối | Chương V/Phần II | 1.487,51 | m3 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| U | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V/Phần II | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ M200 | Chương V/Phần II | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 5,04 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Chương V/Phần II | 1,18 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 1,68 | m2 |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V/Phần II | 4 | Cọc |
| 9 | Dây tiếp địa đồng trần D10 | Chương V/Phần II | 14 | m |
| V | Đèn chiếu sáng cao 14m tại 02 vị trí nút giao | |||
| 1 | Cột chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 14m, dày 4mm (Cột bát giác D1=133, D2=276) | Chương V/Phần II | 2 | Cột |
| 2 | Lọng bắt đèn 5 bóng hình bán nguyệt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng 200W Led | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 2 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| W | Móng cột đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa dài 1.2m | Chương V/Phần II | 0,936 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/60 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| X | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78(cao 8m, dày 3,5mm) | Chương V/Phần II | 17 | cột |
| 2 | Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 3.0m | Chương V/Phần II | 17 | Bộ |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng công suất 120W | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78(cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m) | Chương V/Phần II | 17 | cột |
| 5 | Bảng điện chiếu sáng 3 pha | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 6 | Đánh số cột | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 34 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 34 | đầu |
| Y | Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m | |||
| 1 | Bê tông móng cột điện M200 | Chương V/Phần II | 13,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột điện M200 (dùng cho cột đặt mép mái ta luy cao) | Chương V/Phần II | 1,92 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 4 | Bu lông chân cột 4M24x675mm | Chương V/Phần II | 17 | bộ |
| 5 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 10,2 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V/Phần II | 47,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 67,2 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Chương V/Phần II | 34,27 | m3 |
| 9 | Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 13,43 | Kg |
| Z | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 694,05 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong hào bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC 3x1,5mm lên đèn | Chương V/Phần II | 330 | m |
| 4 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 từ nguồn đến TCS | Chương V/Phần II | 107,1 | m |
| 5 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 từ TCS cấp điện cho các cột đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 606,9 | m |
| 6 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 718,2 | m |
| AA | Thi công và hoàn trả hào cáp lề bê tông | |||
| 1 | Cắt BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 1.112 | m |
| 2 | Đào BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 52,82 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 125,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả dày 20cm | Chương V/Phần II | 36,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 hoàn trả dày 30cm (tận dụng đất đào) | Chương V/Phần II | 65,05 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 24,46 | m3 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 52,82 | m3 |
| AB | Bố trí núm sứ điện lực | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V/Phần II | 0,4928 | m3 |
| 2 | Núm sứ điện lực | Chương V/Phần II | 56 | Cái |
| AC | HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vạch sơn trên tuyến bằng sơn nóng dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V/Phần II | 379,41 | m2 |
| 2 | Vạch sơn trên tuyến bằng sơn nóng dẻo nhiệt dày 4mm | Chương V/Phần II | 41,55 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 34 | Đinh |
| 4 | Trồng mới hộ lan mềm khoang 2m | Chương V/Phần II | 216 | m |
| 5 | Trồng mới cọc tiêu | Chương V/Phần II | 43 | Cọc |
| 6 | Cọc H đúc sẵn | Chương V/Phần II | 4 | Cọc |
| 7 | Cọc H gắn trên hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 2 | Cọc |
| 8 | Trồng bổ sung biển báo | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| AD | Bổ sung biển báo cần vươn | |||
| 1 | Cột biển báo bằng thép mạ kẽm dày 5mm, cao H=6,2m, 1 cần vươn L=3m và 1 cần vươn L=6m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất cấp III hố móng | Chương V/Phần II | 11,48 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 3,842 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm loại II | Chương V/Phần II | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 13,04 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương V/Phần II | 7,35 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo I.445g lên cần vươn, hình chữ nhật kích thước 240x150cm | Chương V/Phần II | 2 | mặt |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo W.245a lên cần vươn, hình tam giác L=90cm | Chương V/Phần II | 2 | mặt |
| 9 | Thép bản dày 5mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn) | Chương V/Phần II | 148,56 | Kg |
| 10 | Bu lông M8x60mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn) | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x180mm (Bổ sung liên kết biển báo với cần vươn) | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 13 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 1,24 | Kg |
| 14 | Trồng mới tiêu dẫn hướng | Chương V/Phần II | 10 | Bộ |
| 15 | Cắm mốc đất của đường bộ (ĐCĐB) | Chương V/Phần II | 12 | Cọc |
| AE | CỐNG KM14+262 | |||
| AF | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống bê tông M300 | Chương V/Phần II | 110,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V/Phần II | 424,54 | m2 |
| 3 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 9.226,5301 | Kg |
| 4 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 6.591,773 | Kg |
| 5 | Bê tông chân khay đầu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 6,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay đầu | Chương V/Phần II | 29,86 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay giữa bê tông M300 | Chương V/Phần II | 2,244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay giữa | Chương V/Phần II | 12,68 | m2 |
| 9 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 1.038,4978 | Kg |
| 10 | Lớp đệm bê tông M200 | Chương V/Phần II | 28,626 | m3 |
| 11 | Lớp đệm lót 1 bê tông M100 | Chương V/Phần II | 11,4504 | m3 |
| 12 | Đào đất thân cống | Chương V/Phần II | 150,536 | m3 |
| 13 | Đắp đất thân cống | Chương V/Phần II | 116,1 | m3 |
| AG | Lan can | |||
| 1 | Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can (14 cột) | Chương V/Phần II | 286,84 | Kg |
| 2 | Thép bản dày 6mm làm thanh đứng | Chương V/Phần II | 191,37 | Kg |
| 3 | Bu lông neo M22-L=650mm | Chương V/Phần II | 28 | bộ |
| 4 | Ống thép trên D101,6; t=4,2mm (20,4m) | Chương V/Phần II | 205,7 | Kg |
| 5 | Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm (20,4m) | Chương V/Phần II | 117,62 | Kg |
| 6 | Bản thép bịt ống trên; t=7mm | Chương V/Phần II | 2,48 | Kg |
| 7 | Bản thép bịt ống dưới; t=7mm | Chương V/Phần II | 1,73 | Kg |
| 8 | Ống nối trên D90; t=4,2mm (4,2m) | Chương V/Phần II | 37,31 | Kg |
| 9 | Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm (4,2m) | Chương V/Phần II | 21,3 | Kg |
| 10 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 663,8375 | Kg |
| 11 | Bê tông M300 | Chương V/Phần II | 5,0184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 30,036 | m2 |
| 13 | Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 20,4 | m |
| AH | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải bê tông M300 | Chương V/Phần II | 21,012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V/Phần II | 4,12 | m2 |
| 3 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 1.893,2484 | Kg |
| 4 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 54,2553 | Kg |
| AI | Tường cánh BTCT | |||
| 1 | Khối lượng tường cánh thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 6,8061 | m3 |
| 2 | Khối lượng tường cánh hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 7,0189 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Chương V/Phần II | 21,116 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Chương V/Phần II | 21,724 | m2 |
| 5 | Khối lượng móng tường cánh thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 6,7596 | m3 |
| 6 | Khối lượng móng tường cánh hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 6,9531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Chương V/Phần II | 6,288 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Chương V/Phần II | 6,468 | m2 |
| 9 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 1.095,6634 | Kg |
| 10 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 2.318,3199 | Kg |
| AJ | Sân cống BTCT | |||
| 1 | Khối lượng sân cống chân khay thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 24,5415 | m3 |
| 2 | Khối lượng sân cống chân khay hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 25,2095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống chân khay thượng lưu | Chương V/Phần II | 21,294 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân cống chân khay hạ lưu | Chương V/Phần II | 21,518 | m2 |
| 5 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 2.014,2773 | kg |
| 6 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 6,406 | m3 |
| 7 | Lớp đệm bê tông M250 | Chương V/Phần II | 16,015 | m3 |
| 8 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 6,61 | m3 |
| 9 | Lớp đệm bê tông M250 | Chương V/Phần II | 16,525 | m3 |
| 10 | Đào đất thượng lưu | Chương V/Phần II | 82,72 | m3 |
| 11 | Đào đất hạ lưu | Chương V/Phần II | 69,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất thượng lưu | Chương V/Phần II | 3,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất hạ lưu | Chương V/Phần II | 3,11 | m3 |
| AK | Sân gia cố | |||
| 1 | Khối lượng sân gia cố thượng lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 24 | m3 |
| 2 | Khối lượng sân gia cố hạ lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 7,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 7,8 | m2 |
| 5 | Khối lượng chân khay sân gia cố thượng lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 5,6 | m3 |
| 6 | Khối lượng chân khay sân gia cố hạ lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 5,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 22,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 22,4 | m2 |
| 9 | Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 8 | m3 |
| 10 | Lớp đệm móng sân gia cố hạ lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 8 | m3 |
| 11 | Đào đất sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 78,21 | m3 |
| 12 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 56,33 | m3 |
| 13 | Đắp đất sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 54,21 | m3 |
| 14 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 32,33 | m3 |
| AL | CỐNG HỘP BA CỬA 3.0X4.0M TẠI KM14+418 | |||
| AM | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống bê tông M300 | Chương V/Phần II | 170,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V/Phần II | 602,87 | m2 |
| 3 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 10.120,57 | kg |
| 4 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 15.701,75 | kg |
| 5 | Bê tông chân khay đầu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay đầu | Chương V/Phần II | 35,74 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay giữa bê tông M300 | Chương V/Phần II | 2,706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay giữa | Chương V/Phần II | 15,2 | m2 |
| 9 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 1.302,72 | kg |
| 10 | Lớp đệm bê tông M200 | Chương V/Phần II | 33,83 | m3 |
| 11 | Lớp đệm lót 1 bê tông M100 | Chương V/Phần II | 13,53 | m3 |
| 12 | Đào đất thân cống | Chương V/Phần II | 79,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất thân cống | Chương V/Phần II | 204,84 | m3 |
| AN | Lan can | |||
| 1 | Thép bản dày 6-10mm làm cột lan can (16 cột) | Chương V/Phần II | 327,82 | Kg |
| 2 | Thép bản dày 6mm làm thanh đứng | Chương V/Phần II | 248,07 | Kg |
| 3 | Bu lông neo M22-L=650mm | Chương V/Phần II | 32 | bộ |
| 4 | Ống thép trên D101,6; t=4,2mm (24,6m) | Chương V/Phần II | 248,05 | Kg |
| 5 | Ống thép dưới D76,3; t=3,2mm (24,6m) | Chương V/Phần II | 141,84 | Kg |
| 6 | Bản thép bịt ống trên; t=7mm | Chương V/Phần II | 2,48 | Kg |
| 7 | Bản thép bịt ống dưới; t=7mm | Chương V/Phần II | 1,73 | Kg |
| 8 | Ống nối trên D90; t=4,2mm (4,8m) | Chương V/Phần II | 42,64 | Kg |
| 9 | Ống nối dưới D67,5; t=3,2mm (4,8m) | Chương V/Phần II | 24,34 | Kg |
| 10 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 800,66 | kg |
| 11 | Bê tông M300 | Chương V/Phần II | 6,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 35,5 | m2 |
| 13 | Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 24,6 | m |
| AO | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải bê tông M300 | Chương V/Phần II | 25,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V/Phần II | 4,12 | m2 |
| 3 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 2.449,11 | Kg |
| 4 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 65,11 | Kg |
| AP | Tường cánh BTCT | |||
| 1 | Khối lượng tường cánh thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 16,42 | m3 |
| 2 | Khối lượng tường cánh hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 16,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Chương V/Phần II | 48,69 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Chương V/Phần II | 48,69 | m2 |
| 5 | Khối lượng móng tường cánh thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 12,94 | m3 |
| 6 | Khối lượng móng tường cánh hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 12,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Chương V/Phần II | 12,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Chương V/Phần II | 12,04 | m2 |
| 9 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 2.336,35 | kg |
| 10 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 5.313,64 | kg |
| AQ | Sân cống BTCT | |||
| 1 | Khối lượng sân cống chân khay thượng lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 44,08 | m3 |
| 2 | Khối lượng sân cống chân khay hạ lưu bê tông M300 | Chương V/Phần II | 44,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống chân khay thượng lưu | Chương V/Phần II | 32,09 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân cống chân khay hạ lưu | Chương V/Phần II | 32,09 | m2 |
| 5 | Khối lượng thép D | Chương V/Phần II | 4.092,28 | kg |
| 6 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 12,02 | m3 |
| 7 | Lớp đệm bê tông M250 | Chương V/Phần II | 30,05 | m3 |
| 8 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 12,05 | m3 |
| 9 | Lớp đệm bê tông M250 | Chương V/Phần II | 30,13 | m3 |
| 10 | Đào đất thượng lưu | Chương V/Phần II | 77,26 | m3 |
| 11 | Đào đất hạ lưu | Chương V/Phần II | 69,64 | m3 |
| 12 | Đắp đất thượng lưu | Chương V/Phần II | 4,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất hạ lưu | Chương V/Phần II | 4,11 | m3 |
| AR | Sân gia cố | |||
| 1 | Khối lượng sân gia cố thượng lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 24,3 | m3 |
| 2 | Khối lượng sân gia cố hạ lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 24,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 9,21 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 9,21 | m2 |
| 5 | Khối lượng chân khay sân gia cố thượng lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 6,3 | m3 |
| 6 | Khối lượng chân khay sân gia cố hạ lưu bê tông M250 | Chương V/Phần II | 6,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 30,394 | m2 |
| 8 | Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 30,394 | m2 |
| 9 | Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 8,1 | m3 |
| 10 | Lớp đệm móng sân gia cố hạ lưu bê tông M100 | Chương V/Phần II | 8,1 | m3 |
| 11 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 44,45 | m3 |
| 12 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Chương V/Phần II | 20,15 | m3 |
| AS | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6687238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.337447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 7.787.378.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nền, mặt đường bằng thảm bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước và Hệ thống điện chiếu sáng;+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.787.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.574.756.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng ngành cầu đường hoặc ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô ≤ 2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp > 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN > 80T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 9 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 4 |
| 10 | Máy san | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 13 | Cẩu tự hành | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 14 | Máy đào | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 17 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 18 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 19 | Xe thang nâng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 20 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi