Gói thầu: Thiết bị phòng hội thảo đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159592-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Thiết bị phòng hội thảo đa năng
Số hiệu KHLCNT 20211131460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ (26,07 tỷ đồng), phần còn lại ngân sách tỉnh và các vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:23:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.779335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1706E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp nội thất và thiết bị phòng họp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.097.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.194.046.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa- Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: ≤ 3 tháng/lần..- Cam kết khi thiết bị gặp bất kỳ sự cố nào, nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại hiện trường chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện – Điện tử.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc Điện - điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Thiết kế hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thiết bị phòng hội thảo đa năng
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Long An
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ (26,07 tỷ đồng), phần còn lại ngân sách tỉnh và các vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology – Địa chỉ: Số 6 Phố Sơn Tây, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật (theo mẫu tại Chương V E-HSMT) trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp trong đó thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu. Các tài liệu kỹ thuật này nếu là ngôn ngữ nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). Trong trường hợp có sự khai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào bản gốc; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với sản phẩm màn hình LED PANEL P2.5 sân khấu chính và camera hội nghị truyền hình. - Bản cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu khi giao hàng bao gồm: (i) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list và các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp; (ii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận nơi sử dụng.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm
E-CDNT 15.2
Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4 Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An, địa chỉ: số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044 Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vách thạch cao tiêu âm [Vách, tường, trần, sàn]-250m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
2Vách ốp gỗ MDF kháng ẩm lỗi xanh [Vách, tường, trần, sàn]-80m3Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
3Bảng trắng phòng họp [Vách, tường, trần, sàn]-10,531m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
4Len tường MDF kháng ẩm [Vách, tường, trần, sàn]-70mdChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
5Hệ khung sắt hộp 50x100 dày 1,4mm gia cố vách thạch cao treo màn hình led [Vách, tường, trần, sàn]-22m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
6Hệ khung sắt hộp 50x100 dày 1,4mm gia cố vách thạch cao treo tivi [Vách, tường, trần, sàn]-11bộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
7Trần thạch cao cách âm [Vách, tường, trần, sàn]-300m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
8Trần thạch cao tiêu âm [Vách, tường, trần, sàn]-51m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
9Khung xương trần gỗ MDF kháng ẩm [Vách, tường, trần, sàn]-20m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
10Sàn vinyl nhựa vân gỗ [Vách, tường, trần, sàn]-292m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
11Sàn sân khấu [Vách, tường, trần, sàn]-8m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
12Trần + Tường bả matric DULUX hoặc tương đương [Vách, tường, trần, sàn]-550m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
13Trần + Tường sơn nước DULUX hoàn thiện 2 lớp hoặc tương đương [Vách, tường, trần, sàn]-550m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
14Chi phí tháo dỡ lắp đặt nối dài thêm hệ thống đầu phun chữa cháy Sprinkler + đầu báo khói [Vách, tường, trần, sàn]-1GóiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
15Bàn họp hội trường 02 chổ ngồi [Phần thiết bị nội thất]-76CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
16Ghế phòng họp [Phần thiết bị nội thất]-142CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
17Bục phát biểu gỗ căm xe dầy 20mm + sơn PU 3 lớp [Phần thiết bị nội thất]-1CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
18Tủ thấp gỗ căm xe dầy 20mm+ phụ kiện Hafele hoặc tương đương [Phần thiết bị nội thất]-13CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
19Tủ trưng bày gỗ căm xe dầy 20mm + phụ kiện Hafele hoặc tương đương [Phần thiết bị nội thất]-8,64m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
20Bục hoa trang trí bằng gỗ căm xe + PU 3 nước hoặc tương đương [Phần thiết bị nội thất]-6CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
21Hoa giả trang trí phòng họp [Phần thiết bị nội thất]-6BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
22Dây điện tổng cadivi 6.0 mm hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-450mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
23Dây điện cadivi 2.5mm hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-900mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
24Dây điện cadivi 1.5mm hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1.200mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
25Dây cáp mạng Cat 6 hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1.140mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
26Ổ cắm điện 3 chấu Schneider hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-160CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
27Ống cứng đi điện Sino hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-400ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
28Ống Ruột gà fi 20mm bảo hộ dây dẩn hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1.200mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
29Switch Cisco SG95-24 Port Gigabit hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
30Router Wifi 6 2 băng tầng hoặc tương đương [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-4BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
31Bóng led downlight ≥ 18W, loại âm trần [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-72BóngChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
32CB điện ≥40A [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-14BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
33Công tắc đèn [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-22BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
34Đèn downlight đôi âm trần ≥15W [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-21BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
35Trần xuyên sáng [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-20m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
36Màn hình LED PANEL P2.5 sân khấu chính [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-10m2Chi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
37Máy chiếu/Màn chiếu điện 120 inch [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
38Hệ thống treo điện nâng hạ [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
39TIVI ≥ 65 INCH [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-24CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
40Hộp điện [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-70CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
41Camera hội nghị truyền hình [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
42Webcam HD phục vụ họp trực tuyến [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-20BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
43Máy lạnh âm trần, inverter, công suất 4Hp [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
44Máy lạnh âm trần, inverter, công suất 5Hp [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-4BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
45Ống đồng F9.5 độ dày 0.71mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-108mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
46Ống đồng F15.9 độ dày 0.81mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-108mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
47Cách nhiệt cho ống đồng F9.5 độ dày 13mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-108mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
48Cách nhiệt cho ống đồng F15.9 độ dày 13mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-108mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
49Ống uPVC F27 độ dày 1.8mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-45mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
50Ống uPVC F34 độ dày 2.0mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-18mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
51Cách nhiệt cho ống u PVC F27, độ dày 10mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-45mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
52Cách nhiệt cho ống uPVC F34, độ dày 10mm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-18mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
53Dây cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC 4x1Cx2.5mm2+1C-1.5mm2 [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-120mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
54Dây cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC 4x1Cx1.5mm2+1C-1.5mm2 [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-60mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
55Dây điều khiển & cấp nguồn dàn lạnh Cu/PVC 4x1Cx1.5mm2 [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-114mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
56Tủ cấp nguồn máy lạnh & quạt gồm MCB 75A, MCB 15A, thanh te, .. [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1TủChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
57Ống PVC conduit DN25 [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-180mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
58Ống mềm luồn dây điện DN20 [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-180mChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
59Gas nạp bổ sung 410A [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-3KgChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
60Si chống ẩm-45KgChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
61Tủ điện tổng [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
62Bàn trộn âm thanh [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
63Bộ chống hú [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
64Micro cổ ngỗng để bàn chủ tọa [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
65Micro cổ ngỗng để bàn đại biểu [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-40CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
66Bộ điều khiển trung tâm [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
67Micro không dây [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
68Dây tín hiệu kết nối bộ âm thanh hội nghị [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-40SợiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
69Dây tín hiệu kết nối HT âm thanh [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-100métChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
70Dây tín hiệu KTS kết nối HT âm thanh [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-100métChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
71Tăng âm liền mixer [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1BộChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
72Loa âm trần [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-12CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
73Micro Phát biểu (có cổ ngỗng) [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
74Dây loa [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-100métChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
75CB cấp nguồn [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
76Jack Cannon [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-40CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
77Jack 6ly [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-4CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
78Tủ điện tổng [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
79Tủ đựng thiết bị [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-1CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
80Dây Nguồn cho loa Array [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-60métChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
81Ổ cắm dài 3 chấu 6 lổ [Phần hệ thống ME + Thiết bị ME]-2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
82Phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử- AIMS [Phần mềm công nghệ]-1GóiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
83Phần mềm họp trực tuyến Zoom meeting enterprise [Phần mềm công nghệ]-1GóiChi tiết theo Mục 2 Chương VNhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác có liên quan vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.779335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1706E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp nội thất và thiết bị phòng họp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.097.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.194.046.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa- Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: ≤ 3 tháng/lần..- Cam kết khi thiết bị gặp bất kỳ sự cố nào, nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại hiện trường chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện – Điện tử.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Cơ khí hoặc Điện - điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Thiết kế hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->