Gói thầu: XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161303-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211161297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VSP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:19:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,020,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89031391E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.214.649 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm
VSP
14 Ngày
E-CDNT 3 VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có)
E-CDNT 14.3 Theo dự án
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, email: [email protected]. Điện thoại: 0254.839871 (3063) - Fax: 0254.3839796
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, email: [email protected]. Điện thoại: 0254.839871 (3063) - Fax: 0254.3839796
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy Double A, khổ A4760RamXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
2Giấy Double A, khổ A3285RamXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
3Giấy ghi chú sign here135TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
4Giấy dán notes 3*4145TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
5Giấy dán note 3x3150TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
6Bìa phân cách nhựa 12 số468TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
7Bìa phân cách giấy A4 (màu trắng)100TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
8Bìa kiếng đóng sách A4775TờXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
9Sổ tay A4 bìa đen ( loại dày)51CuốnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
10Sổ tay A5110CuốnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
11Kẹp sắt 15mm175HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
12Kẹp sắt 19mm120HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
13Kẹp sắt 25mm105HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
14Kẹp sắt đen loại 32 mm110HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
15Kẹp sắt 51mm100HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
16Ghim kẹp giấy180HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
17Cặp tài liệu hai còng 7cm45pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
18Cặp tài liệu A4 4còng 7cm89pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
19Cặp tài liệu A4 4còng 5cm50pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
20Cặp trình ký A455pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
21Bút bi (màu xanh)1.000pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
22Bút bi nước Thiên Long gel 0,5 màu xanh595pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
23Bút bi nước Thiên Long gel 0,5 màu đỏ200pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
24Bút xóa pentel- Nhật170pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
25Bút xóa kéo Plus190pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
26Bút lông dầu lớn185pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
27Bút lông dầu nhỏ195pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
28Bút dạ quang120pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
29Bút viết bảng185pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
30Bút chì bấm 0.5mm pentel-nhật135pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
31Ruột chì bấm 0.5mm145HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
32Ruột bút chì loại 0.7mm55HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
33Bút chì 2B265pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
34Bấm ghim số 1033pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
35Ghim bấm No-10292HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
36Đục lỗ lọai lớn 4 lỗ2pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
37Băng keo 2 mặt 5cm50CuộnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
38Băng keo trong 5F60CuộnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
39Băng keo đóng sách67CuộnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
40Pin/Battery AA 1.5V290ViênXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
41Pin AAA - Energizer300ViênXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
42Hồ dán khô57LọXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
43Hồ dán dạng gel119LọXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
44Dao rọc giấy SDI lớn110pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
45Kéo cắt giấy131pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
46Tẩy chì155pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
47Túi 1 nút460pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
48Túi lỗ A4 ( 100 cái/xấp)55XấpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
49Thước kẻ nhựa 30cm125pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
50Mực dấu màu đỏ45LọXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
51Mực dấu màu xanh43LọXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
52Khăn giấy215HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
53Phấn đá/ (МЕЛ)25HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
54Gọt chì quay tay45pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
55Bút sơn TOYO - Trắng150CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
56Bút sơn TOYO - Xanh100CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
57Bút highlight - Xanh70CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
58Bút highlight -Vàng70CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
59Bút highlight - Đỏ70CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
60Bút solid marker màu trắng XSC#50/ Sakura60CâyXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
61Băng keo giấy 24mm USA Tape35CuộnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
62Bảng Meka trắng (1x1.5m)4pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
63Nam Châm tròn 1.5cm có nút giữ trên đầu100ViênXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
64Sổ tay A660CuốnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
65Đục 2 lỗ loại nhỏ7pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
66Pin C30ViênXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
67Pin D30ViênXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
68Giấy Ép Plastic A3 (Loại 100 tờ/ hộp)2HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
69Giấy Ép Plastic A4 (Loại 100 tờ/ hộp)2HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
70Dây cảnh báo an toàn (HSE)30CuộnXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
71Bìa phân cách A350TậpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
72USB 8GB8pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
73Mực in/ Чернила 26A (CF226A) Картридж для принтера5HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
74Mực in máy 2055-05A13HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
75Mực in máy 5200-16A11HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
76Mực in CZ192AC (máy in HP laserjet3HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
77Mực 14A máy in HP M712n4HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
78Mực in máy Brother TN 22805HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
79Mực in máy HP Laserjet M15A -48A2HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
80Mực in 76A3HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
81Mực in Lazer Jet CE285AC1HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
82Mực in máy Laser Jet 700 (M712)5HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
83Mực in máy LaserJet 500 color M5512HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
84Mực in máy photo Canon 2635i7HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
85Ổ cứng di động WD (portable hard disc) 1T5pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
86Ổ cứng di động WD (portable hard disc) 2T4pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
87Mực máy photo Ricoh MPC4504EXSP ( Black - MPC6003)3HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
88Mực in màu HP 953HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
89Mực in màu HP 943HộpXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
90Máy ép plastic A31pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
91Ổ cứng SSD 240GB2pceXem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89031391E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.214.649 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->