Gói thầu: XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VSP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:19:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,020,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89031391E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.214.649 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-230-21 Cung cấp vật tư văn phòng phẩm VSP 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | VSP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Theo dự án |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, email: [email protected]. Điện thoại: 0254.839871 (3063) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, email: [email protected]. Điện thoại: 0254.839871 (3063) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Double A, khổ A4 | 760 | Ram | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 2 | Giấy Double A, khổ A3 | 285 | Ram | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 3 | Giấy ghi chú sign here | 135 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 4 | Giấy dán notes 3*4 | 145 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 5 | Giấy dán note 3x3 | 150 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 6 | Bìa phân cách nhựa 12 số | 468 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 7 | Bìa phân cách giấy A4 (màu trắng) | 100 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 8 | Bìa kiếng đóng sách A4 | 775 | Tờ | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 9 | Sổ tay A4 bìa đen ( loại dày) | 51 | Cuốn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 10 | Sổ tay A5 | 110 | Cuốn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 11 | Kẹp sắt 15mm | 175 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 12 | Kẹp sắt 19mm | 120 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 13 | Kẹp sắt 25mm | 105 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 14 | Kẹp sắt đen loại 32 mm | 110 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 15 | Kẹp sắt 51mm | 100 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 16 | Ghim kẹp giấy | 180 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 17 | Cặp tài liệu hai còng 7cm | 45 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 18 | Cặp tài liệu A4 4còng 7cm | 89 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 19 | Cặp tài liệu A4 4còng 5cm | 50 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 20 | Cặp trình ký A4 | 55 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 21 | Bút bi (màu xanh) | 1.000 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 22 | Bút bi nước Thiên Long gel 0,5 màu xanh | 595 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 23 | Bút bi nước Thiên Long gel 0,5 màu đỏ | 200 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 24 | Bút xóa pentel- Nhật | 170 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 25 | Bút xóa kéo Plus | 190 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 26 | Bút lông dầu lớn | 185 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 27 | Bút lông dầu nhỏ | 195 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 28 | Bút dạ quang | 120 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 29 | Bút viết bảng | 185 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 30 | Bút chì bấm 0.5mm pentel-nhật | 135 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 31 | Ruột chì bấm 0.5mm | 145 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 32 | Ruột bút chì loại 0.7mm | 55 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 33 | Bút chì 2B | 265 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 34 | Bấm ghim số 10 | 33 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 35 | Ghim bấm No-10 | 292 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 36 | Đục lỗ lọai lớn 4 lỗ | 2 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 37 | Băng keo 2 mặt 5cm | 50 | Cuộn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 38 | Băng keo trong 5F | 60 | Cuộn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 39 | Băng keo đóng sách | 67 | Cuộn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 40 | Pin/Battery AA 1.5V | 290 | Viên | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 41 | Pin AAA - Energizer | 300 | Viên | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 42 | Hồ dán khô | 57 | Lọ | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 43 | Hồ dán dạng gel | 119 | Lọ | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 44 | Dao rọc giấy SDI lớn | 110 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 45 | Kéo cắt giấy | 131 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 46 | Tẩy chì | 155 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 47 | Túi 1 nút | 460 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 48 | Túi lỗ A4 ( 100 cái/xấp) | 55 | Xấp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 49 | Thước kẻ nhựa 30cm | 125 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 50 | Mực dấu màu đỏ | 45 | Lọ | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 51 | Mực dấu màu xanh | 43 | Lọ | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 52 | Khăn giấy | 215 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 53 | Phấn đá/ (МЕЛ) | 25 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 54 | Gọt chì quay tay | 45 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 55 | Bút sơn TOYO - Trắng | 150 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 56 | Bút sơn TOYO - Xanh | 100 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 57 | Bút highlight - Xanh | 70 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 58 | Bút highlight -Vàng | 70 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 59 | Bút highlight - Đỏ | 70 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 60 | Bút solid marker màu trắng XSC#50/ Sakura | 60 | Cây | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 61 | Băng keo giấy 24mm USA Tape | 35 | Cuộn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 62 | Bảng Meka trắng (1x1.5m) | 4 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 63 | Nam Châm tròn 1.5cm có nút giữ trên đầu | 100 | Viên | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 64 | Sổ tay A6 | 60 | Cuốn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 65 | Đục 2 lỗ loại nhỏ | 7 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 66 | Pin C | 30 | Viên | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 67 | Pin D | 30 | Viên | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 68 | Giấy Ép Plastic A3 (Loại 100 tờ/ hộp) | 2 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 69 | Giấy Ép Plastic A4 (Loại 100 tờ/ hộp) | 2 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 70 | Dây cảnh báo an toàn (HSE) | 30 | Cuộn | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 71 | Bìa phân cách A3 | 50 | Tập | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 72 | USB 8GB | 8 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 73 | Mực in/ Чернила 26A (CF226A) Картридж для принтера | 5 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 74 | Mực in máy 2055-05A | 13 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 75 | Mực in máy 5200-16A | 11 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 76 | Mực in CZ192AC (máy in HP laserjet | 3 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 77 | Mực 14A máy in HP M712n | 4 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 78 | Mực in máy Brother TN 2280 | 5 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 79 | Mực in máy HP Laserjet M15A -48A | 2 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 80 | Mực in 76A | 3 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 81 | Mực in Lazer Jet CE285AC | 1 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 82 | Mực in máy Laser Jet 700 (M712) | 5 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 83 | Mực in máy LaserJet 500 color M551 | 2 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 84 | Mực in máy photo Canon 2635i | 7 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 85 | Ổ cứng di động WD (portable hard disc) 1T | 5 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 86 | Ổ cứng di động WD (portable hard disc) 2T | 4 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 87 | Mực máy photo Ricoh MPC4504EXSP ( Black - MPC6003) | 3 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 88 | Mực in màu HP 95 | 3 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 89 | Mực in màu HP 94 | 3 | Hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 90 | Máy ép plastic A3 | 1 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) | ||
| 91 | Ổ cứng SSD 240GB | 2 | pce | Xem Yêu cầu kỹ thuật, Tiêu chí đánh giá (đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89031391E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.214.649 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi