Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153350-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:27:00 đến ngày 2021-11-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,059,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...);- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực hoặc cá tài liệu họp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, bánh lốp, gàu nghịch, gàu thuận...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, lu tĩnh...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất...
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
5-cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Đường thôn Hỏm Dưới - thôn Xì Ngài - thôn Lán Bò - thôn Nậm Chày, xã Nậm Chày, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Lào Cai - chi nhánh Lai Châu. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp Đông Á. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; + Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; Chức vụ: Tổ trưởng tổ chuyên gia đấu thầu; + Số điện thoại: 0976 605 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả theo chương V8,672100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo chương V382,614100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả theo chương V169,143100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả theo chương V55,924100m3
5Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả theo chương V5,156100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất IIIMô tả theo chương V7,736100m3
7Phá đá kênh mương - Cấp đá IVMô tả theo chương V0,906100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V21,499100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả theo chương V3,574100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V149,807100m3
B Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V2.165,526m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V19,077100m2
3Rải nilonMô tả theo chương V120,307100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V120,307100m2
5Làm khe giãn đường bê tôngMô tả theo chương V31,39610m
C Điều phối
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V5,704100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,372100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,317100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V154,275100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,901100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V99,487100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả theo chương V15,789100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả theo chương V5,381100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo chương V2,586100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V65,561100m3
11Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V54,582100m3
12Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả theo chương V9,133100m3
13Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mMô tả theo chương V1,277100m3
14Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V0,569100m3
15San đất bãi thảiMô tả theo chương V57,362100m3
16San đá bãi thảiMô tả theo chương V13,112100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V124,769100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V13,725100m3
D Rãnh gia cố hình thang
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V6,782100m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V590,7241m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V29,4871100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V56,0254100m2
E Rãnh chịu lực 50x50cm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V4,617100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V1,1902100m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M200#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V145,35m3
4Đệm vữa M50 dày 3cmMô tả theo chương V10,26m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V37,278m3
6Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V10,465100m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V34,8471m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,6662100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V5,0124tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V3421cấu kiện
F CỐNG TRÒN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V14,079100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V3,508100m3
3Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVMô tả theo chương V5,496100m3
4Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIMô tả theo chương V0,384100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V7,114100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V37,037m3
7Đệm vữa M50Mô tả theo chương V32,431m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V55,397m3
9Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V138,787m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V391,13m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V5,471100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V5,794100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V102,503m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V13,528100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V6,831tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V5,319tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V38,197m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V177,693m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mmMô tả theo chương V301 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả theo chương V221 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo chương V1051 đoạn ống
22Nối ống bê tông - Đường kính 2000mmMô tả theo chương V28mối nối
23Nối ống bê tông - Đường kính 750mmMô tả theo chương V15mối nối
24Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả theo chương V79mối nối
25Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmMô tả theo chương V20mối nối
26Đá dăm đệm 2x4cmMô tả theo chương V2,48m3
27Đá dăm tầng lọcMô tả theo chương V3,6m3
28Đắp đất sét tầng lọcMô tả theo chương V2,72m3
29Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V0,423100m
30Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mmMô tả theo chương V0,126100m
G CỐNG BẢN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,461100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,138100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,06m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V16,19m3
5Bê tông xà dầm, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V2,29m3
6Lắp dựng cốt thép xà mũMô tả theo chương V0,0874tấn
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V1,195100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V1,44m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,0735100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,2516tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V141cấu kiện
H CỐNG THỦY LỢI D30
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,1892100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,0946100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả theo chương V0,0315100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,0728100m3
5Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V4,94m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,3m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0144tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,2765100m2
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V0,83100 m
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V6,4515100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V3,6027100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V5,9113100m3
13Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V5,9113100m3
14San đất bãi thảiMô tả theo chương V0,721100m3
15San đá bãi thảiMô tả theo chương V1,182100m3
I Kè đá hộc xây ốp mái taluy
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,88100m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V21,56m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo chương V6,74m3
4Đệm vữa M50Mô tả theo chương V0,54m3
5Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmMô tả theo chương V0,13100m
J Kè rọ đá
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V5,739100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V1,847100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V1,414100m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo chương V7271 rọ
K Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V4,1403100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V1,8465100m3
3San đất bãi thảiMô tả theo chương V1,197100m3
L Biển báo:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V28cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V28biển
3Cột treo biển báo D80Mô tả theo chương V78,4md
4Làm cột km BTCTMô tả theo chương V4cái
M Cọc H
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,021100m3
2Rải nilonMô tả theo chương V0,264100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V1,6731m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30Mô tả theo chương V1,287m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,0858tấn
6Sản xuất và lắp dựng ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,1518100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V331cấu kiện
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V29,371m2
9Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo chương V4,125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...);- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực hoặc cá tài liệu họp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh xích, bánh lốp, gàu nghịch, gàu thuận...2
2 Máy lu Lu rung, lu tĩnh...2
3 Máy ủi san ủi đất...2
4 Ô tô tự đổ4
5 cần trục ô tô tự hành1
6 Máy đầm đất cầm tay2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->