Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắp thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị MSTT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146474-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắp thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị MSTT)
Số hiệu KHLCNT 20211137150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:27:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,170,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tong 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giáo
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắp thiết bị (không bao gồm PCCC và thiết bị MSTT)
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Vĩnh Tuy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Viglacera + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC , HỘI TRƯỜNG -PHẦN PHÁ DỠ
B 1/ Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,0822m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5511m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,1945m3
4Phá dỡ bậc tam cấp bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7236m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6963m3
6Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt828,7211m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.097,2524m2
9Dóc vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,21m2
10Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,533m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt541,512m2
12Phá dỡ bệ tiểu khu vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2997m3
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt251,2436m2
14Tháo dỡ váchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,4675m2
15Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt648,2508m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9805m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m2
18Phá dỡ gạch thông tâm trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m2
19Phá dỡ lớp vữa XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m2
21Tháo dỡ mái lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8863100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt295,1399m2
24Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
30Tháo dỡ hệ thống đường ống nước, điện, vệ sinh bậc cầu thang.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7681m2
32Cạo rỉ lan can cầu thang cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,886m2
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,836100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,836100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,836100m3
36Chi phí bãi nghiền phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1gói
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3541100m2
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC , HỘI TRƯỜNG - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,5019m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3267100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2223100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4227100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4227100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4227100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0275m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5735m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2945100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2743100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3203tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5682tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4858m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt521 lỗ khoan
15Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt521lỗ khoan
16Tạo nhám và làm sạch BT liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,276m2
17Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,276m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,378m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7787100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1269tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6602tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7345m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7733100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2491tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1269tấn
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 lỗ khoan
27Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721lỗ khoan
28Tạo nhám và làm sạch BT liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,584m2
29Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,584m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6999m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6439100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7903tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2988m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0754100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0308tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,2344m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,2814m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,393m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,19m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt258m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210,1564m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt972,3133m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt176,9242m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,87m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,423m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.296,8775m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.584,9625m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt469,34m
49Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,12m
50Căng lưới thép chống nứt liên kết giữa các cấu kiện cũ và mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,24m2
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3071 lỗ khoan
52Cấy thép D6 vào vị trí liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,4462kg
53Công tác ốp đá member màu vàng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,71m2
54Hệ vách tiêu âm hội trường ( bao gồm hệ khung xương+ mút xốp và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,5m2
55ốp gỗ vách ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,5m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,359m2
57Công tác ốp đá member màu vàng mặt đứng chính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,9807m2
58Phào đá nổi dày 30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,2md
59Bảng điện tử tên công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HT
60Chữ thép mạ đồng dày 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1t bộ
61Bảng quốc hiệu bọc aluminumMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
62Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt516,7511m2
63Lát nền, sàn,gạch coto 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,1m2
64Lát đá len cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9722m2
65KHoan tạo lỗ chi tiết gắn ô cờMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 lỗ khoan
66Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,3724m2
67Lớp VXM tạo phẳng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,3724m2
68Quét sika chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt159,6174m2
69Thi công trần nhôm 600x600 khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,3724m2
70Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt342,996m2
71VÁch ngăn compact fomica dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,051m2
72Gia công hệ khung đỡ bàn đá inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dđỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972tấn
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,44m2
75Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,886m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7681m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,586m2
78Lát mái gạch coto 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m2
79Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83m2
80Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,1084m2
81Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,1084m2
82Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9649100m2
83Tôn úp nóc, úp diềmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,52md
84Gia công giằng mái thép tum thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
85Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
86Sơn giằng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5504m2
87Mái kính cường lực dày 12mm ( bao gồm phụ kiện và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1104m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2908tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2908tấn
90Sơnvì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,4875m2
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6326tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6326tấn
93Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,2538m2
94Thi công trần nhôm 600x600 dày 0.7mm khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147,6m2
95SẢn xuất cửa đi khung nhôm 2 cánh mở, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,3148m2
96SẢn xuất cửa đi khung nhôm 1 cánh mở, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,61m2
97Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,244m2
98Sản xuất cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,544m2
99Sản xuất cửa sổ khung nhôm 2 cánh lùa, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,9755m2
100Sản xuất cửa sổ khung nhôm mở hất, kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,472m2
101Sản xuất vách kinh khung nhôm, kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,8966m2
102Sản xuất cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,87m2
103Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,87m2
104KHóa cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
105Sản xuất cuốn nhôm sơn tĩnh điện, nhồm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,2905m2
106Lắp dựng cửa cửa cuốn nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,2905m2
107Hệ thống mô tơ điều khiển cửa cuốn nhôm( bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
108Bộ tích điện và phụ kiện khác cho mô tơ điều khiển cửa cuốn ( còi báo động , tay điều khiển..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
109SẢn xuất cửa đi pa nô gỗ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,69m2
110Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,86m2
111Khuôn kép cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,8md
112Nẹp cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,6md
113Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 12mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m2
114Lắp dựng cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m2
115Vệ sinh các cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,22m2
116Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt208,44m2
117Sơn hoa sắt cửa , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m2
D HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
3Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
4Lắp đặt tiểu nam cảm ứng ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
5Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
6Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
7Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
10Thu sàn inox D75 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
11Siphong con thỏ D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
12VAn phao cơ bể nước D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13VAn phao điện két nước mái D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt vòi hoa sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
15bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
16Rọ hút bơm D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Ống nhựa PPR D50. PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
18Ống nhựa PPR D40. PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23100m
19Ống nhựa PPR D32. PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
20Ống nhựa PPR D25. PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
21Ống nhựa PPR D20. PN16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,62100m
22Ống nhựa PPR D20. PN25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
23Van chặn 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Van chặn 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
25Van chặn 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
26Van chặn 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
27Côn nhựa D50x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
28Côn nhựa D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
29Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
30Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
31Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
32Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
33Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
34Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
35Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63cái
36Cút PPR D20x15 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92cái
37Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
38Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
39Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
40Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
41Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
42Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
43Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47cái
44Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
45Tê PPR D20x15, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
46Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
47Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
48Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
49Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
50Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
51Kép đúc D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109cái
52Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
53Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
54Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
55Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
56Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
57Măng sông PPR D50 ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
58Ống uPVC D125 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
59Ống uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,88100m
60Ống uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
61Ống uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100m
62Ống uPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
63Ống uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
64Chếch 135 độ u.PVC D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
65Chếch 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85cái
66Chếch 135 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
67Chếch 135 độ u.PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74cái
68Chếch 135 độ u.PVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
69Chếch 135 độ u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
70Cút 90 độ u.PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
71Cút 90 độ u.PVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34cái
72Cút 90 độ u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
73Y u.PVC D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
74Y u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
75Y u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
76Y u.PVC D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46cái
77Tê cân u.PVC D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
78Tê cân u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
79Tê cân u.PVC D110x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
80Tê cân u.PVC D75x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
81Tê cân u.PVC D48x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
82Tê thu u.PVC D125x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
83Tê thu u.PVC D125x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
84Tê thu u.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
85Côn thu u.PVC D125x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
86Côn thu u.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
87Côn thu u.PVC D110x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
88Côn thu u.PVC D75x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
89Tê kiểm tra u.PVC D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
90Tê kiểm tra u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
91Bịt thông tắc D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
92Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
93Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
94Bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
95Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64100m
96Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
97Chếch 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
98Chếch 135 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
99Cút 90 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
100Cút 90 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
101Lắp đặt phễu thu nước DN150 + rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
102Lắp đặt phễu thu nước DN120 + rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
103Phá dỡ nền gạch do đào đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,4m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,384100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,384100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,384100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m3
110Lát nền, sàn,gạch granit 600x600 hoàn trả nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96m2
111Phá dỡ nền gạch lát nền cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7m2
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5825m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0153100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0306100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0306100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0306100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,705m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8272m3
119Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,22m2
120Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,22m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0265tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0439tấn
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
129Lát gạch sân nền hoàn trả, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7m2
130Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0528m2
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,096m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0237100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0473100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0473100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0473100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6919m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4911m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0595100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0096tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,192m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0096100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0149tấn
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
145Lát gạch sân nền hoàn trả, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0528m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,728m3
147Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,704m2
148Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,704m2
149Miết VXM khít vào khe hở tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,88m
150Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0818tấn
151Lắp dựng kết cấu thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0818tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1664m2
153Đào nạo vét rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0684100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0684100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0684100m3
157Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO
1Tủ điện tầng 5 (TD5) (500x400x250) vỏ tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 500V-50A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 220V-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 220V-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 220V-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 500V-32A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 220V-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 220V-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt đèn Led panen âm trần 1200x600 - 75WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
10Lắp đặt đèn Led panen nổi trần 1200x600 - 75WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50bộ
11Lắp đặt đèn Led panen nổi trần 1200x300 - 50WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
12Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường,trần 2B-2X18WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
13Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường,trần 1B-1X18WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
14Đèn LED vuông gắn nổi trần 300x300-24WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
15Đèn LED ốp trần D200-14W chống ẩmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31bộ
16Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41cái
17Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt quạt trần 85W + hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
19Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt công tắc đèn đôi một chiều 10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
21Lắp đặt công tắc đèn ba một chiều 10A ( công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt công tắc đèn ba một chiều 16A ( công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 16A ( công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép âm tường có cực tiếp đâtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
25bảo dưỡng điều hòa gắn tường 12000 BTU ( để chờ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15máy
27ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
28ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
29ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
30CU/PVC/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
31ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
32CU/XLPE/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
33CU/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt880m
34CU/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300m
35CU/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt920m
36Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
37Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt590m
38Ống nhựa cứng luồn Dây điện D32mm ( đi ngầm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
39Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mm ( đi ngầm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt900m
40ống gen nhựa 24x14 đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
F HT CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
G HT VẬT TƯ CẢI TẠO
1cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230m
2CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m
3ống gen nhựa PVC 39x18Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
4ống gen nhựa PVC 24x14Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
H HẠNG MỤC : PHẦN SÂN NỀN, BỒN HOA
1Dóc lớp gạch nền sân cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m2
2Dóc lớp VXM nền sânMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m2
3Phá dỡ nền bê tông lót bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1617m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2426m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m3
8Lát nền,sân bằng đá xanh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1194m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1993m3
11Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3482m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3318m2
13Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9027m2
14Đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7629m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5085m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2558m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7326m3
4Phá dỡ trụ gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,202m3
5Tháo dỡ đá ốp biẻn hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,664m2
6Tháo dỡ các chữ biển tên cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
7Tháo dỡ cổng điện cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,14m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2917100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2917100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2917100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7565m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0177m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,15m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,26m2
15Công tác ốp đá vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,4337m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,15m2
17Cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,97md
18Hệ thống mô tơ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
J HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3147m3
2Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0629m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0629m2
4Tháo dỡ váchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,4775m2
5Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5511m2
6Phá dỡ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5511m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6063m3
8Phá dỡ lớp vữa XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0629m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2công
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1679100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1679100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1679100m3
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,79m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,742m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2179m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,287m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,5112m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,287m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,5112m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6169m3
21Lát nền, sàn,gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1694m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 600x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,932m2
23Thi công trần nhôm 600x600 khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1694m2
24Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3794m2
25Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3794m2
26Xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3794m2
27Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3794m2
28Sản xuất cửa đi nhôm kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,54m2
29Sản xuất cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
30KHóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Sản xuất hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
33Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
K THIẾT BỊ
1Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Bộ
2Bảng lịch công tácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
3Điện thoại bànMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Cái
5Điều hoà cây ( hội trường )Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
6Điều hoà treo tường 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Bộ
7Bục phát biểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
8Tượng bácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
9Bục đặt tượng bácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
10Phông nhung xanh đỏMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6m2
11Khẩu hiệu : ” Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
12NGÔI SAO VÀNG - BÚA LIỀMMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
13Âm thanh hội trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
14Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
15Tủ gỗ đựng tài liệu. Kích thướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Bộ
16Tủ đựng tài liệu khung sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Bộ
17Bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Bộ
18Ghế làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Bộ
19Bàn họp hội trường tầng 5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30Bộ
20Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150Bộ
21Bàn họp 20 ngườiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
22Bàn họp 40 ngườiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
23Bộ bàn ghế họp ( 10 người );Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
24Ghế phòng họpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70Bộ
25Thiết bị thang máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2018 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.101
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnđào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy cắt uốn thép 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy trộn bê tong 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật2
11 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy toàn đạc Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
14 Giáo Theo yêu cầu kỹ thuật50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->