Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km22+500 đến Km29+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km22+500 đến Km29+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:20:00 đến ngày 2021-12-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,586,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000.000VNĐ; (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: ++ 01 gói thầu thi công đường nhựa dài ≥4Km, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80,++ 01 gói thầu thi công có đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có 01 gói thầu thi công có đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80, giá trị tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 100.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 100.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km22+500 đến Km29+500 Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: 5%*(B+ … +I) | 5 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường: 1,8%*(B+ … +I) | 1,8 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2%* (B+ … +I) | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 2.358,931 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | 276,804 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | 1.649,766 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,90 | 1.725,756 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, R ≥ 12kN/m | 909,245 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất (đất tận dụng), độ chặt K ≥ 0,90 | 1.995,476 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | 2,584 | 100m3 | |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | 757,792 | 100m2 | |
| C | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Rải địa kỹ thuật gia cường R ≥ 400kN/m | 310,102 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bù lún nền đường, K ≥ 0,95 | 105,145 | 100m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 430,584 | 100m2 | |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước | 430,584 | 100m2 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 86,117 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật, R ≥ 25kN/m | 516,715 | 100m2 | |
| E | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 0,046 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | 0,121 | 100m3 | |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,668 | 100m2 | |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước | 0,668 | 100m2 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,205 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật, R ≥ 25kN/m | 0,278 | 100m2 | |
| 7 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | 0,514 | 100m2 | |
| F | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 9,121 | 100m3 | |
| 2 | Rải địa kỹ thuật R ≥ 12kN/m | 27,121 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | 11,717 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | 18,68 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất (đất tận dụng), độ chặt K ≥ 0,90 | 11,978 | 100m3 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 18,68 | 100m2 | |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước | 18,68 | 100m2 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | 2,242 | 100m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật, R ≥ 25kN/m | 22,487 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | 11,245 | 100m2 | |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 87.5cm | 7 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông (bao gổm phần móng) | 6 | cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày 2mm | 307,266 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày 2mm | 27,009 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | 50,456 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | 1.153 | cọc | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | 7 | cột | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | 56 | cọc | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (toàn bộ) | 1.071,3 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chớp vàng (bao gồm phần móng) | 2 | trụ | |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, tải trọng HL93 | 78,48 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, tải trọng HL93 | 22,16 | m | |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 C20 | 22,63 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống D≤10mm | 0,223 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt móng cống BTCT đúc sẵn | 64 | cái | |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 C20 (phần đỗ tại chỗ) | 6,32 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gối cống D≤10mm (phần đỗ tại chỗ) | 0,069 | cái | |
| 8 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 C10 | 18,31 | m3 | |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ móng cống, K ≥ 90 | 0,183 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cừ tràm móng cống L=4,5m/cây | 206,01 | 100m | |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 C20 | 107,291 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng sân cống đá 4x6 C10 | 30,467 | m3 | |
| 13 | Đắp đá dăm đệm sân cống | 7,669 | m3 | |
| 14 | Đắp cát đệm sân cống | 0,446 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát phủ đầu cừ sân cống, K90 | 0,098 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cừ tràm L=4,5m/cây gia cố chân khay đầu cống, chân khay tường đầu và sân cống (giáp mương dọc) | 146,88 | 100m | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông C20 kích thước 40x40x8 (cm) gia cố mái taluy | 3.604 | tấm | |
| 18 | Bê tông C20 chân khay taluy (đỗ tại chỗ) | 7,555 | m3 | |
| 19 | Vữa xi măng C10 chèn khe tấm bê tông gia cố mái taluy | 1,442 | m3 | |
| 20 | Đắp đá dăm đệm móng chân khay | 2,115 | m3 | |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cừ gia cố chân khay | 0,021 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay L=4,5m/cây | 15,21 | 100m | |
| 23 | Bê tông C10 lót mái tuy | 34,589 | m3 | |
| 24 | Đào đất thi công cống | 3,527 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát hoàn trả K95 | 1,325 | 100m3 | |
| 26 | Đào khơi dòng trước cống bên phải tuyến | 0,685 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải | 4,212 | 100m3 | |
| I | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Làm đường tạm bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 49,21 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ cống tạm BTCT D1000mm | 40 | m | |
| J | DỰ KIẾN PHÁT SINH | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này | 1 | khoản | |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phát sinh khối lượng: 5%*(A+ … +J) | 5 | % | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000.000VNĐ; (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: ++ 01 gói thầu thi công đường nhựa dài ≥4Km, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80,++ 01 gói thầu thi công có đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có 01 gói thầu thi công có đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80, giá trị tối thiểu là 50.000.000.000VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 100.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 100.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 108Cv | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 4 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 tấn | 4 |
| 4 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 4 |
| 5 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 3m3 | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn | 4 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥80m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa tự hành | Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi