Gói thầu: Mua sắm thiết bị công trình sân vận động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị công trình sân vận động |
| Số hiệu KHLCNT | 20190328703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:40:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,081,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.435E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng đã hoặc đang thực hiện bao gồm cả công tác xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị sân vận động (Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành và các tài liệu chứng minh có thể hiện phần xây lắp và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị sân vận động). Đối với hợp đồng đang thực hiện phải cung cấp tài liệu chứng minh phần công việc hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị khối lượng thực hiện hợp đồng.- Tối thiểu phải có 01 hợp đồng có các mặt hàng: Thiết bị chiếu sáng sân bóng đá đạt độ rọi trung bình theo phương ngang ≥ 1200 lux; máy phát điện; bảng điện tử, ghế sân vận động; máy cắt cỏ, máy rải cát, rải phân; xe lu; Hoặc trong tổng các hợp đồng phải có các mặt hàng: Thiết bị chiếu sáng sân bóng đá đạt độ rọi trung bình theo phương ngang ≥ 1200 lux; máy phát điện;bảng điện tử, ghế sân vận động; máy cắt cỏ, máy rải cát, rải phân; xe lu. + Đối với thiết bị chiếu sáng sân bóng đá có độ rọi theo phương ngang trung bình ≥ 1200 lux: Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận/kiểm định của đơn vị có chức năng đã thực hiện kiểm tra và cấp giấy chứng nhận; hệ thống chiếu sáng được lắp đặt tại sân vận động cấp II trở lên hoặc sân vận động cấp tỉnh trở lên.+ Cấp công trình: Cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc ủy quyền cho đơn vị có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tỉnh Lâm Đồng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/ 1 lần hoặc tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc các ngành có liên quan đến gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị công trình sân vận động Đầu tư một số hạng mục còn lại tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng (Xây dựng Sân Vận động Đà Lạt) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan của tài liệu gốc hoặc bản sao có chứng thực): - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (công trình thể thao) hạng II trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện (Đối với hợp đồng đang thực hiện phải đảm bảo hoàn thành 80% kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính và các tài liệu của hợp đồng tương tự theo yêu cầu của nội dung đánh giá về kỹ thuật trong E-HSMT này. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); - Cung cấp Catalogue, hình ảnh của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100%, được gia công, sản xuất năm 2020 hoặc năm 2021, chưa qua sử dụng và phải đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (có cam kết kèm theo). - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo). - Hàng hóa chào thầu phải sản xuất chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất. không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế (có cam kết kèm theo). - Cung cấp Catalogue, hình ảnh của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu - Cung cấp ủy quyền bán hàng và cam kết hỗ trợ bảo hành, bảo trì sau khi bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phố tại Việt Nam đối với tất cả hàng hóa, thiết bị chào thầu theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với ghế sân vận động, máy phát điện, bảng điện tử, thiết bị phục vụ sân bóng đá, … - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại lý hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với trụ đèn, đèn pha, tủ ballast + phụ kiện, dàn treo đèn + sàn, lan can thao tác. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm (scan gửi kèm) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng Khu Văn hóa – Thể thao tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ KM số 05, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3580899; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 2 | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG (ĐẠT ĐỘ RỌI 1200LUX ± 15%) | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 3 | Đèn pha 1500W | 148 | Bóng | - Bóng 1500W chống chóa.- Đèn được chế tạo với hệ thống phản quang áp dụng chóa đèn công nghệ cao chuyên dụng đảm bảo ánh sáng phát ra được định hướng chính xác trên bề mặt sân để đạt cường độ sáng cao nhất, sử dụng ngay các tia chói lóa một cách hiệu quả và hạn chế tối đa ánh sáng hắt lên phía trên.- Công nghệ thông minh SCG với độ giảm quang thông bằng không trong quá trình sử dụng,đảm bảo mức sáng ổn định và tuổi thọ của đèn trong mức hoạt động 5000 giờ. Bảo hành 10 năm hoặc 5000 giờ hoạt động.- Cấu trúc vỏ đèn bằng Alluminium chuyên dụng "Die-cast alluminium" có hệ thống mũ chụp (Visor) chống chóa.- Cấu tạo mũ chụp được thiết kế chuyên dụng cho chiếu sáng thể thao đỉnh cao: ít nhất 16 tấm hợp kim Titan tạo ra hơn 2000 mô hình trắc quang (giúp chống chóa, loại bỏ ánh sáng thừa và cho hiệu quả sử dụng ánh sáng tối đa).- Cấu trúc tim đèn nằm ngang.- Trọng lượng 13.9kg (±10).- Lumen 134.000 lumen, nhiệt độ màu ≥ 4200 độ Kevin.- Độ thể hiện màu Ra = 65-70.- Tuổi thọ trung bình 5000 giờ.- Bảo hành 10 năm theo nhà sản xuất.- Công nghệ Musco – Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 4 | Đèn tín hiệu máy bay | 2 | Bộ | - Model: XGP500 1xLED-K2/RD 100-240V hoặc tương đương.- Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương. | ||
| 5 | Thang máy | 1 | Bộ | - Thang máy có lồng bảo hiểm cho phép chở cùng lúc hai người cùng dụng cụ làm việc. Tải trọng làm việc an toàn của thang máy ≥ 200kg.- Thang gồm một tời truyền động riêng và một cáp an toàn tối thiểu gấp 8 lần tải trọng làm việc an toàn. Mô tơ điện dùng loại 3 pha. Việc dịch chuyển lên xuống của thang máy được điều khiển từ một hộp điều khiển đơn giản đặt bên trong thang máy. | ||
| 6 | Dàn treo đèn + sàn, lan can thao tác + dây dẫn cho | 2 | Bộ | Dàn treo đèn là một hệ thống khung cố định được lắp đặt vào đỉnh cột. Dàn không được lắp thẳng đứng vào thân cột mà phải được lắp nghiêng 150 so với phương thẳng đứng, một dàn có thể treo ≥ bóng đèn. Dàn đèn bao gồm các phần sau:- Thang đỡ ngang: Thép mạ kẽm có thiết kế dạng ống tiết diện hình chữ nhật là nơi treo các đèn pha.- Sàn lan can kỹ thuật: Rộng ≥ 1m, cao ≥ 1m.- Công nghệ Musco – Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 7 | Trụ đèn cao 40m + Bu long móng, bản mã định vị | 2 | Trụ | - Thép mạ kẽm hình côn đa giác đều 12-20 cạnh, thon dần được chế tạo bằng thép theo chuẩn AASHTO-2009, vật liệu đạt chuẩn ASTM A572, mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A123. Trụ cao 40m, bao gồm: 5 đoạn liên kết lồng ghép nhau; bu lông và bản mã liên kết.- Công nghệ Musco – Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 8 | Tủ ballast + phụ kiện | 26 | Tủ | - Tủ điện ngoài trời được đặt cạnh chân mỗi cột, thiết kế đồng bộ của nhà sản xuất cung cấp đèn, có bộ đếm giờ, phù hợp cho việc lắp đặt các bộ điện của đèn và các thiết bị điện phục vụ cho việc hoạt động của đèn. Tủ có diện tích dự phòng cho việc mở rộng hệ thống sau này. Tủ thông thường chứa từ 4 đến 6 ballast, MCCB, contactor, dây cáp điện đấu nối. Mỗi tủ gồm 4-6 balast, MCCB, contactor, dây cáp điện cho các bóng đèn.- Công nghệ Musco – Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 9 | Tủ điều khiển trung tâm + phụ kiện | 1 | Tủ | - Điều khiển việc phân phối nguồn tới các cột. Tủ điều khiển sẽ được cung cấp gồm các thiết bị: Gồm MCCB, đèn hiển thị pha, ampe kế, vôn kế, cầu chì, biến dòng đo lường MCT, biến dòng bảo vệ PCT, bộ lọc sét, bộ điều khiển đèn và các phụ kiện khác. | ||
| 10 | MÁY PHÁT ĐIỆN | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 11 | Máy phát điện 500 KVA có vỏ cách âm | 1 | Cái | - Nhãn hiệu tổ máy phát điện Cummins (USA – Mỹ) hoặc tương đương. Trong đó Động cơ, Đầu phát, Bộ điều khiển: Smartgent, Thùng cách âm, phải đảm bảo thông số theo quy định trong E-HSMT đăng tải, gửi kèm; Tổ máy được nhập khẩu; Thùng cách âm sản xuất trong nước, + Máy mới 100%. | ||
| 12 | ATS 1000 A | 1 | Bộ | Tủ ATS ( 1000 A) Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước. | ||
| 13 | BẢNG ĐIỆN TỬ 02 MẶT | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 14 | Bảng điện tử 02 mặt | 1 | Hệ thống | - Màn hình điện tử LED: 02 mặt.- Kích thước hiển thị màn hình Led P5 Outdoor:+ Mặt trong: (4.800 x 7.680) mm = 36,86 m2.+ Mặt ngoài: (4.800 x 9.600) mm = 46 m2.- Kích thước bảng hiển thị đồng hồ, tỷ số full màu, màn hình Led P10:+ Mặt trong: (4.800 x 1.920) mm.- Diện tích màn hình P5: (46 + 36,86) = 82,86 m2.- Diện tích màn hình P10: 9,2 m2.- Kích thước phủ bì: (5.000 x 10.000) mm.- Khối lượng tĩnh (không bao gồm khung, trụ): 2484 kg (±10%).- Độ phân giải màn hình:+ 960 x 1536 Pixel.+ 960 x 1920 Pixel.- Công suất tiêu thụ trung bình: 350 w/m2.- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 650w/m2.- Số màu hiển thị được: Tối thiểu 16.7 triệu màu.- Số lượng điểm ảnh/m2: 40000 Pixel.- Chip Led: Epistar – Taiwan hoặc tương đương.- Loại Led: SMD 2525 kinglight hoặc tương đương, loại 3 trong 1 chất lượng cao.- Kích thước module: (320*160) mm.- Khoảng cách 2 điểm ảnh: 5mm.- Chip điều khiển: ICN2153/RT5965 Taiwan hoặc tương đương- Kích thước module: (320*160) mm.- Cường độ sáng: (5500-6500) CD/m2.- Tốc độ làm tươi: 3840Hz.- Góc nhìn: Ngang 110 độ – Dọc 120 độ.- Chế độ quét: 1/8S.- Thang đo độ xám: 65.536 mức.- Tuổi thọ màn hình: 100.000 giờ.- Nhiệt độ làm việc: - 20 đến +65độ C.- Điện áp làm việc: 220V AC ± 10%.- Tuổi thọ đèn LED: 100.000 giờ .- Màu hiển thị: Tối thiểu 16.7 triệu màu.- Mức sáng: 256 mức.- Điện áp vào: (180-264) VAC.- Cabinet nhôm nguyên khối: (960*960) mm.- Nơi lắp ráp: Trong nước; Các vật tư, linh kiện: nhập khẩu. | ||
| 15 | GHẾ SÂN VẬN ĐỘNG | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 16 | Hệ thống ghế ngồi khán giả | 18.864 | Cái | - Ghế liền khối lắp trực tiếp lên bậc khán đài, ghế có kết cấu vững chắc chuyên dùng cho sân vận động.+ Kích thước: (420,5 x 382,2 x 370) mm (±3%);+ Độ dày: (4 – 7) mm;+ Chất liệu nhựa HDPE;+ Trọng lượng: 2,6kg (±10%);+ Tải trọng tối đa của ghế: 100kg. | ||
| 17 | Ghế VIP 1 | 80 | Cái | - Kích thước: Rộng 675, Sâu 740-860, Cao 1020 (mm).- Ghế khung thép sơn tĩnh điện màu đen.- Đệm tựa làm bằng mút đúc bọc da, ốp đệm tựa bằng gỗ.- Bàn viết mặt gỗ, có thể cất gọn vào trong hộp vách, ốp tay ghế bằng gỗ, vách ốp nỉ.- Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. | ||
| 18 | Ghế VIP 2 | 395 | Cái | - Ghế lắp trực tiếp lên khán đài, mặt ngồi và lưng ghế rời nhau, mặt ngồi có thể xếp lại khi không sử dụng.- Ghế có kết cấu vững chắt chuyên dùng cho sân vận động.- Kích thước: (530 x 435 x 770) mm (±3);- Chất liệu nhựa HDPE;- Tải trọng tối đa: 185kg;- Khung ghế bằng nhôm đúc.C29 | ||
| 19 | Ghế ngồi di động (khu vực VĐV, HLV) | 4 | Cái | - Băng ghế huấn luyện 8 chỗ:+ Khung chính: Ống d42, thép hộp 40x40, 30x30.+ Tấm che Polycarponate lấy sáng dày 6mm.+ Ghế nhựa composite lưng caoR450xS400xC400 (8 cái).+ Đi chuyển bằng 04 bánh xe D100.+ Kích thước bao: Sâu 1568 x Dài 4020 x cao 18. | ||
| 20 | THIẾT BỊ PHỤC VỤ SÂN BÓNG ĐÁ | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần thiết bị nêu bên dưới | ||
| 21 | Máy cắt cỏ | 1 | Máy | - Baroness Green Mower Model (hoặc tương đương): LM56GC, Uses the HONDA GX120.- Máy cắt cỏ Green hiệu Baroness hoặc tương đương.- Đầu cắt di chuyển theo địa hình, động cơ xăng, model: LM56 hoặc tương đương, động cơ honda GX120 hoặc tương đương, dao bung bằng thép trắng, chiều rộng cắt 55.7CM bao gồm thùng đựng cỏ. | ||
| 22 | Bộ phụ kiện xới cỏ | 1 | Bộ | - Bộ phụ kiện xới cỏ. | ||
| 23 | Máy rải phân, rải cát | 1 | Máy | - MÁY RẢI PHÂN, RẢI CÁT:+ Động cơ: GX160 Honda HP 5.5 hoặc tương đương.+ Thùng chứa: 11.5ft - 0.325m3.+ Vòng xoay của máy 180°.+ Dễ dàng điều khiển và vận hành.+ Thiết kế 4 bánh tiện lợi. | ||
| 24 | Xe lu cỏ | 1 | Máy | - Xe lu rung 650kg.- Mã hiệu TEKPAC hoặc tương đương.- Động cơ KAMA 9HP hoặc tương đương, chạy dầu.- Kích thước bánh xe (450 x 600) mm.- Lực đập 20KN.- Tần số rung 3600vpm.- Tốc độ đi chuyển (0 – 4) km/h.- Khả năng leo dốc 20o.- Tải trọng 640kg.- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc.- Bao gồm bình ACQUI. | ||
| 25 | Thiết bị kẻ vạch sân bóng đá | 1 | Cái | - Sử dụng cho các loại sơn chuyên dùng;- Dung tích: 30 lít.- Con lăn rộng 10cm.- Làn sơn rộng 12cm. | ||
| 26 | Bảng báo thay người | 1 | Cái | - Sản phẩm hiển thị hai mặt số từ 00 đến 99;- Chiều cao chữ số: 29cm.- Tầm nhìn tối đa: 150m.- Màu sắc: đen - cam và đen - vàng;- Kích thước bảng: (420 x 380 x 15) mm. | ||
| 27 | Khung thành 11 người | 1 | Bộ | - Vật liệu: Khung thép ống D114, gọng sau móc lưới thép ống D60, trụ căn lưới thép ống D42; Sơn tĩnh điện màu trắng;- Khung thành gắn xuống đất bằng nòng sắt tráng kẽm côn bê tông. | ||
| 28 | Khung thành 07 người | 1 | Bộ | - Vật liệu: Khung thép ống tráng kẽm D90, khung treo lưới thép ống tráng kẽm D42, C13. | ||
| 29 | Cột cờ góc | 4 | Cái | - Trụ cờ bao gồm: Nòng chôn thép ống D76/34 mạ kẽm nhúng nóng, trụ cờ bằng nhựa PVC D34mm cao 1500mm khi cắm.- Cờ 2 màu vải Polyester. | ||
| 30 | PHẦN XÂY LẮP | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần công việc xây dựng nêu bên dưới | ||
| 31 | Móng trụ đèn | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần công việc xây dựng nêu bên dưới | ||
| 32 | Đào móng bằng máy đào | 4,251 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,027 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,224 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 22,237 | 10 m3/km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 10,368 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 213,6 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,53 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,325 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 3,965 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Cáp ngầm | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần công việc xây dựng nêu bên dưới | ||
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 88,97 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,89 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 8,897 | 10 m3/km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,783 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 8,81 | 1000 viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 100/130mm | 3,295 | 100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 100mm | 80 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Cáp ngầm 3 ruột, loại dây (CXV 3x50mm2) | 761,92 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Cáp ngầm 3 ruột, loại dây (CXV 3x10mm2) | 640 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 7 ruột, loại dây 7x1,5mm2 | 843,92 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt máng cáp bảo hộ dây dẫn | 145 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt thang cáp luồn dây dẫn | 0,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Hố ga kỹ thuật | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần công việc xây dựng nêu bên dưới | ||
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 18,513 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,136 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 1,36 | 10 m3/km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,049 | 100 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 2,057 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,167 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,762 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,047 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,038 | 100 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Chống sét trụ đèn | 1 | Trọn gói | Toàn bộ phần công việc xây dựng nêu bên dưới | ||
| 65 | Đóng cọc thép mạ đồng d=20 L2400 | 10 | cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | 140 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,5 | m3 đất nguyên thổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 4,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.435E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng đã hoặc đang thực hiện bao gồm cả công tác xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị sân vận động (Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành và các tài liệu chứng minh có thể hiện phần xây lắp và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị sân vận động). Đối với hợp đồng đang thực hiện phải cung cấp tài liệu chứng minh phần công việc hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị khối lượng thực hiện hợp đồng.- Tối thiểu phải có 01 hợp đồng có các mặt hàng: Thiết bị chiếu sáng sân bóng đá đạt độ rọi trung bình theo phương ngang ≥ 1200 lux; máy phát điện; bảng điện tử, ghế sân vận động; máy cắt cỏ, máy rải cát, rải phân; xe lu; Hoặc trong tổng các hợp đồng phải có các mặt hàng: Thiết bị chiếu sáng sân bóng đá đạt độ rọi trung bình theo phương ngang ≥ 1200 lux; máy phát điện;bảng điện tử, ghế sân vận động; máy cắt cỏ, máy rải cát, rải phân; xe lu. + Đối với thiết bị chiếu sáng sân bóng đá có độ rọi theo phương ngang trung bình ≥ 1200 lux: Tài liệu chứng minh gồm: Giấy chứng nhận/kiểm định của đơn vị có chức năng đã thực hiện kiểm tra và cấp giấy chứng nhận; hệ thống chiếu sáng được lắp đặt tại sân vận động cấp II trở lên hoặc sân vận động cấp tỉnh trở lên.+ Cấp công trình: Cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc ủy quyền cho đơn vị có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tỉnh Lâm Đồng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/ 1 lần hoặc tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị, chuyển giao công nghệ và bảo hành, bảo trì | 2 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc các ngành có liên quan đến gói thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí, chức danh tương tự tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thể thao cấp II trở lên hoặc Sân vận động cấp tỉnh trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi