Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:44:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,288,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, tài chính, kế toán- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 68,2666 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0412 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1615 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,083 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,5058 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 7,9464 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2306 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0762 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3472 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1813 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4355 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,0002 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,465 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5343 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 20,6345 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1995 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2382 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9057 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4193 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4831 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,5125 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0136 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1298 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,901 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,26 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,967 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,944 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,1872 | m2 | |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 33,702 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,4 | m | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 43,5344 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,3356 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6,7108 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 57,24 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,863 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,0982 | m2 | |
| 41 | Vách compact HPL | 18,1665 | m2 | |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 5,88 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 33,5936 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0123 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,819 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0123 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0846 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,819 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,5584 | m3 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,952 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,341 | m2 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1803 | 100m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0357 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0697 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,819 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 7 | cái | |
| 58 | Ống thoát nước mái | 4 | md | |
| 59 | Phễu thu, Cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | 28 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | 13 | m | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | 3 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,17 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 69 | Van khóa PPR D32 | 2 | cái | |
| 70 | Côn thu PPR D50/D32 | 2 | cái | |
| 71 | Tê thu PPR D32/D25 | 1 | cái | |
| 72 | Tê nhựa PPR D32/D25 | 12 | cái | |
| 73 | Cút nhựa PPR D25 | 14 | cái | |
| 74 | Cút nhựa ren PPR D25 | 20 | cái | |
| 75 | Nắp bịt nhựa | 20 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đường ống thoát PVC D90 | 0,38 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 10 | cái | |
| 78 | Tê nhựa D90 | 8 | cái | |
| 79 | Côn nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,22 | 100m | |
| 81 | Cút nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 82 | Tê nhựa PVC D60 | 3 | cái | |
| 83 | Phễu thu nước ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 84 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 85 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 86 | Nắp bịt nhựa ống D90 | 5 | cái | |
| 87 | Nắp bịt nhựa ống D60 | 7 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 89 | Xi phông | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa đơn | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,7114 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,0997 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,527 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0634 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 44,9008 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0244 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2838 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,3332 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,8284 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0426 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0781 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0164 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3421 | 100m3 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1151 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,448 | 100m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 8,8576 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0426 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0781 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0164 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1925 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2386 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,08 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,4684 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 19,2402 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,54 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,284 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,6056 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 14,916 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,584 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,2 | m | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,1506 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | 11,5056 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,3376 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,656 | m2 | |
| 38 | Ống thoát nước mái D90 | 3,6 | md | |
| 39 | Phều thu, cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 40 | Sen hoa sắt vuông 12x12mm | 31,1312 | kg | |
| 41 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ | 31,1312 | kg | |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 1,89 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 2,4 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | 17,2 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | 15,1 | m | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 9,8 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, BẢNG TÊN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,5546 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0304 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5656 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,09 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0304 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0265 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,6367 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,7458 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,38 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,38 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,1355 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 14,9067 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | 0,1491 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,3598 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4625 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,6778 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1922 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0688 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0633 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,032 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 9,184 | m3 | |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 4,5151 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,9879 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,6236 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 167,96 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,6115 | m2 | |
| 29 | Xen hoa sắt vuông 14x14mm | 631,3491 | kg | |
| 30 | Sơn tĩnh điện xen hoa sắt | 631,3491 | kg | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,166 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 184,992 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 184,992 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,992 | m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0277 | 100m3 | |
| 36 | Tháo dỡ cổng | 2 | công | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,774 | m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,2917 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0068 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1445 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7623 | m3 | |
| 42 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 2,4426 | m3 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,0495 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,8291 | m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 46 | Cổng điện INOX (thành phẩm & công lắp dựng) | 4,8 | m | |
| 47 | Mô tơ cổng điện | 1 | bộ | |
| 48 | Gia công cổng sắt | 0,0484 | tấn | |
| 49 | Sơn tĩnh điện cổng phụ | 48,4 | kg | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,72 | m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,3111 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6027 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,0526 | m2 | |
| 54 | Chữ nổi bảng tên mica vàng | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 30,002 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 626,93 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 626,93 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,2693 | 100m3 | |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 3 | cây | |
| 7 | Phá dỡ bể nước trước nhà, bồn cây, nhà xe cũ | 10 | công | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 42,592 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | 0,4259 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,34 | 100m3 | |
| 11 | Lu lèn lại mặt sân cũ | 9,179 | 100m2 | |
| 12 | Ni lon tái sinh lót nền | 1.105,5 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32,04 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 106,8 | m3 | |
| 15 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày | 6,734 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 25,818 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0364 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,034 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1456 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1018 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0758 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,07 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2172 | 100m3 | |
| 9 | Bulong neo móng M18x480: | 32 | cái | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1699 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2236 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,2506 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,3344 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8016 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1699 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2236 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2506 | tấn | |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,897 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 18,356 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0268 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,748 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1092 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0569 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,3025 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1531 | 100m3 | |
| 27 | Bulong neo móng M18x480: | 24 | cái | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1118 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0959 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,1666 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,576 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,387 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1118 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0959 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1666 | tấn | |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4592 | 100m2 | |
| 37 | Máng thu nước mái | 8,6 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, tài chính, kế toán- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi