Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161707-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng
Số hiệu KHLCNT 20211131308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:44:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,288,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, tài chính, kế toán- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng
Cải tạo cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 2 - Phường Gia Sàng - TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HD 68; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 2 - Phường Gia Sàng - TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Gia Sàng; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III68,2666m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1615tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,21tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,083m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,5058m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 7,9464m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2306100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0762tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3472tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,1813m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,4355100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,0002m3
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,465100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5343100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 20,6345m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1995100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0533tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2382tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,9057m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4193100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4831tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,38m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,5125m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0136100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0079tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1298m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,901m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,26m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,967m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,944m2
32Trát trần, vữa XM mác 7539,1872m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7533,702m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7527,4m
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10043,5344m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 23,3356m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 6,7108m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 57,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,863m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,0982m2
41Vách compact HPL18,1665m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm5,88m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm1,44m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 33,5936m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0123100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,819m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0123100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0846tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,819m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 4,5584m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,952m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,341m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1803100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0357100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0697tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,819m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn7cái
58Ống thoát nước mái4md
59Phễu thu, Cầu chắn rác1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm28m
61Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm13m
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng5bộ
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
64Lắp đặt hộp nối dây3hộp
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,17100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,12100m
69Van khóa PPR D322cái
70Côn thu PPR D50/D322cái
71Tê thu PPR D32/D251cái
72Tê nhựa PPR D32/D2512cái
73Cút nhựa PPR D2514cái
74Cút nhựa ren PPR D2520cái
75Nắp bịt nhựa20cái
76Lắp đặt đường ống thoát PVC D900,38100m
77Lắp đặt cút nhựa D9010cái
78Tê nhựa D908cái
79Côn nhựa PVC D903cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D600,22100m
81Cút nhựa PVC D606cái
82Tê nhựa PVC D603cái
83Phễu thu nước ĐK 60mm2cái
84Máy bơm nước1cái
85Van phao cơ1cái
86Nắp bịt nhựa ống D905cái
87Nắp bịt nhựa ống D607cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
89Xi phông3cái
90Lắp đặt vòi rửa lavabo3bộ
91Lắp đặt vòi rửa đơn2bộ
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
93Lắp đặt gương soi3cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
95Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
96Lắp đặt vòi xịt chậu xí5bộ
97Lắp đặt hộp đựng giấy5cái
98Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,7114m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,0997m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá3,527m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0634100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 44,9008m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0244100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,2838m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,3332m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,8284m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,029100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0426tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0781tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,0164m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,3421100m3
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1151100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,448100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 8,8576m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0426tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0781tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,0164m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1925100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2386tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,08m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,4684m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10019,2402m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,54m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,284m2
30Trát trần, vữa XM mác 7517,6056m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7514,916m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 757,584m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,2m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,1506m3
35Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm11,5056m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,3376m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,656m2
38Ống thoát nước mái D903,6md
39Phều thu, cầu chắn rác1cái
40Sen hoa sắt vuông 12x12mm31,1312kg
41Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ31,1312kg
42Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm1,89m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm2,4m2
44Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm17,2m
45Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm15,1m
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 9,8m
48Lắp đặt hộp nối dây2hộp
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, BẢNG TÊN, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,5546m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0304100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,5656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,09m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0304100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0265tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,456m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,6367m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,7458m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,38m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,38m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,1355100m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông14,9067m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV0,1491100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,3598m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,4625m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,6778m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1922100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0688100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0633tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0168tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,032m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 9,184m3
24Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 4,5151m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,9879m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,6236m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75167,96m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,6115m2
29Xen hoa sắt vuông 14x14mm631,3491kg
30Sơn tĩnh điện xen hoa sắt631,3491kg
31Lắp dựng hoa sắt cửa40,166m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ184,992m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75184,992m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,992m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0277100m3
36Tháo dỡ cổng2công
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,774m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III6,2917m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0068100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,1445m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,7623m3
42Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 2,4426m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,0495m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán18,8291m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
46Cổng điện INOX (thành phẩm & công lắp dựng)4,8m
47Mô tơ cổng điện1bộ
48Gia công cổng sắt0,0484tấn
49Sơn tĩnh điện cổng phụ48,4kg
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,72m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,3111m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,6027m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán7,0526m2
54Chữ nổi bảng tên mica vàng1bộ
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II30,002m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,3100m3
3Mua đất về đắp626,93m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại626,93m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,906,2693100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 3cây
7Phá dỡ bể nước trước nhà, bồn cây, nhà xe cũ10công
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép42,592m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV0,4259100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,34100m3
11Lu lèn lại mặt sân cũ9,179100m2
12Ni lon tái sinh lót nền1.105,5m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình32,04m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200106,8m3
15Cắt khe sân bê tông, chiều dày 6,734100m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III25,818m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0364100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,034m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1456100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0758tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,07m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2172100m3
9Bulong neo móng M18x480:32cái
10Gia công cột bằng thép hình0,1699tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2236tấn
12Gia công xà gồ thép0,2506tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước15,3344m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,8016100m2
15Lắp dựng cột thép các loại0,1699tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2236tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,2506tấn
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,897100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III18,356m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0268100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,748m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1092100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0569tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2002,3025m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1531100m3
27Bulong neo móng M18x480:24cái
28Gia công cột bằng thép hình0,1118tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0959tấn
30Gia công xà gồ thép0,1666tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nước6,576m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,387100m2
33Lắp dựng cột thép các loại0,1118tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0959tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,1666tấn
36Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,4592100m2
37Máng thu nước mái8,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, tài chính, kế toán- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw2
9 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7,5 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->