Gói thầu: Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160934-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát
Số hiệu KHLCNT 20211160928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:38:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 1 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị loại ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥350L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát
Cải tạo, sửa chữa bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 069 4210 678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Tri 069 4210 678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều trị
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu chương V3,213m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu chương V1,5246m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu chương V17,8403100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V7,6458100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,8378100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V24,2412m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,6252100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,2136tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V3,3278tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chương V0,1543tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V44,7616m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V1,4851100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V11,6407m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu chương V23,7608m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,385tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V2,6099tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V1,8498100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V18,432m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V7,1414100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu chương V7,1414100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIYêu cầu chương V9,3789100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIYêu cầu chương V9,8521100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Yêu cầu chương V32,0462m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V1,32100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Yêu cầu chương V22m3
26Lát gạch xi măng (Gạch Terazzo 40*40)Yêu cầu chương V251,0331m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,5484tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V3,4573tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V3,4961100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V37,4084m3
31Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V44,717m3
32Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V66,906m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V2,145m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V18,7772m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V3,6m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V25,681m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chương V2,6153m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Yêu cầu chương V0,972m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chương V0,9762100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V5,5898m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,7396tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,0838tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V4,287100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V41,9394m3
45Chèn Xốp khe co giảnYêu cầu chương V0,98m2
46Tôn kẽm dày 1,2ly úp mủ khe co giảnYêu cầu chương V2,1m2
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,1528100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V0,764m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chương V14,074m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,2072100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V1,554m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,4654tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V2,9855tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,1899tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,4654tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V2,9855tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V7,1549100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V68,8291m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V7,8054tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,2433tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chương V0,3059100m2
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V3,061m3
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,3254tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,1905tấn
65Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu chương V376,612m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V351,9057m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V570,449m2
68Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu chương V715,49m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V329,08m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V307,83m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu chương V168,88m
72Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V1,5044tấn
73Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V1,5044tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V3,39961m2
75Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42 lyYêu cầu chương V3,7184100m2
76Ke chống bảo (3 cái/m xà gồ) cách 1 thanh bắn ke chống bảo 1 thanhYêu cầu chương V594cái
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu chương V97,796m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V97,796m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu chương V25,6m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chương V0,499tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chương V0,499tấn
82Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V0,7988tấn
83Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V0,7988tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V105,98881m2
85Lợp mái che bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc dày 3mmYêu cầu chương V2,1929100m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Yêu cầu chương V531,35m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu chương V48,2m2
88Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu chương V782,03m2
89Lát đá bậc tam cấpYêu cầu chương V63,438m2
90Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Yêu cầu chương V30,525m2
91Cửa đi 1 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm.Yêu cầu chương V64,09m2
92Cửa đi 2 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, phụ kiện Kinlon, kính an toàn 6,38mm.Yêu cầu chương V58,8m2
93Cửa sổ 2 cánh mở luaf, ô thoáng cố định, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm.Yêu cầu chương V38,76m2
94Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmYêu cầu chương V7,44m2
95Vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mmYêu cầu chương V6,16m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chương V170,69m2
97Cung cấp Hoa sắt bảo vệ cửaYêu cầu chương V38,76m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V34,21m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chương V34,2m2
100Tay vịn lan can bằng Inox ốngYêu cầu chương V67,5285m2
101Lắp dựng lan canYêu cầu chương V67,5285m2
102Gia công khung thép để cố định lam nhôm chắn nắngYêu cầu chương V0,6029tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V38,41m2
104Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácYêu cầu chương V0,6029tấn
105Lam nhôm chắn nắng mã 85R (Sun louver dày 0,6mm)Yêu cầu chương V39,68m2
106Lắp dựng lam nhôm chắn nắngYêu cầu chương V39,68m2
107Ống Inox D60-1,5 ly (Inox 304) làm tay vịn lan canYêu cầu chương V0,0798tấn
108Ống Inox D27-1,2 ly (Inox 304) làm thanh đở tay vịn lan canYêu cầu chương V0,0041tấn
109Lắp dựng lan canYêu cầu chương V9,628m2
110Nắp chụp che chân trang trí thanh đởYêu cầu chương V15Cái
111Hộp chữa cháy KT 400*600 có khóa (Hộp + 2 bình chữa cháy cầm tay)Yêu cầu chương V4Hộp
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V1.868,351m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V682,7057m2
114Lắp dựng trần thạch cao bằng tấm thạch cao thả KT 600*600 chống ẩmYêu cầu chương V88,2m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu chương V2,9046100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu chương V6,405100m2
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu chương V0,4724100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V1,6425m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu chương V1,254m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,087tấn
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0324100m2
122Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Yêu cầu chương V6,4998m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,0452100m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu chương V0,452m3
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0386tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chương V0,0602100m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chương V1,5664m3
128Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chương V0,112tấn
129Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmYêu cầu chương V0,0448100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu chương V8cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu chương V4cái
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V31,56m2
133Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu chương V31,56m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chương V121cấu kiện
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V12,54m2
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu chương V6,78m2
137Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Yêu cầu chương V0,0225100m3
138Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu chương V0,0225100m3
139Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Yêu cầu chương V0,018100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu chương V0,009100m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chương V0,9m3
142Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu chương V127,963tấn
143Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chương V9,97510m³/1km
144Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chương V157,510m³/1km
145Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu chương V19,9510m³/1km
146Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chương V2910m³/1km
147Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chương V148,7710m³/1km
148Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu chương V281,0110m³/1km
149Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V2,340810 tấn/1km
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu chương V13,689tấn
151Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu chương V88,1411000v
152Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V11,555310 tấn/1km
153Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu chương V88,1411000v
154Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V61,708210m3/1km
B Điện nhà điều trị
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng)Yêu cầu chương V33bộ
2Lắp đặt đèn treo trầnYêu cầu chương V4bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần tròn D30-24w)Yêu cầu chương V26bộ
4Lắp đặt quạt ốp trần (Đảo chiều điều khiển tự động)Yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu chương V30cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuYêu cầu chương V48cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiềuYêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấmYêu cầu chương V30cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bấmYêu cầu chương V3cái
10Lắp đặt hộp điện nhựa 4-6 ModulYêu cầu chương V15hộp
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2Yêu cầu chương V35m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CVV 4*16mm2Yêu cầu chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Yêu cầu chương V160m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2Yêu cầu chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2Yêu cầu chương V350m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*2,5mm2Yêu cầu chương V850m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*1,5mm2Yêu cầu chương V1.100m
18Lắp đặt tủ điện KT 550*400*200 âm tườngYêu cầu chương V2hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chương V75cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 30AYêu cầu chương V6cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 40AYêu cầu chương V3cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 100AYêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmYêu cầu chương V86hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmYêu cầu chương V1.800m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmYêu cầu chương V120m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmYêu cầu chương V20m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm (Luồn cáp ngầm)Yêu cầu chương V30m
28Đầu Cos đồng M25Yêu cầu chương V4Cái
29Đầu Cos đồng M10Yêu cầu chương V16Cái
30Lắp đặt ô cắm baYêu cầu chương V48cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống thoát nước ngưng điều hòa)Yêu cầu chương V1,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Ống thoát nước ngưng điều hòa)Yêu cầu chương V0,3100m
33Lắp đặt cáp mạng internet (Cáp CAT 5E)Yêu cầu chương V100m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp mạng, ĐK 16mmYêu cầu chương V100m
35Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn)Yêu cầu chương V750m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Yêu cầu chương V90m
37Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2Yêu cầu chương V30m
38Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,4m có sẵnYêu cầu chương V5cọc
39Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu chương V5Vị trí
40Kẹp cáp đồngYêu cầu chương V5Cái
41Đầu Cos đồng M10Yêu cầu chương V2Cái
42Thanh cái đồngYêu cầu chương V3Cái
43Băng dính cách điệnYêu cầu chương V10cuộn
44Đinh vít các loạiYêu cầu chương V2kg
45Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIYêu cầu chương V0,128100m3
46Đắp cát rảnh cápYêu cầu chương V2,4m3
47Lát gạch thẻ, vữa lót M75Yêu cầu chương V4m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,128100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu chương V11,772m3
50Gia công kim thu sét, dài 0,7m. D18 mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chương V3cái
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chương V50m
52Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chương V4m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (Thép Tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng)Yêu cầu chương V37m
54Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L63*63*6), L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chương V10cọc
55Cát vàngYêu cầu chương V0,05m2
56Xi măng PCB30Yêu cầu chương V10kg
57Que hàn E42Yêu cầu chương V2kg
58Sơn dây dẩn sét xuống (Hộp 0,5kg)Yêu cầu chương V2hộp
59Ống nhựa cứng uPVC D20 luồn bảo vệ dây dẩn sétYêu cầu chương V20m
60Ống gốm trang trí luồn kim thu sétYêu cầu chương V3cái
61Hộp + Bộ đo tiếp địaYêu cầu chương V2cái
62Lấp đất hào tiếp địaYêu cầu chương V11,772m3
C Cấp thoát nước - Nhà điều tri
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu chương V1,1100m
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V12cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V10cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V16cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V65cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V58cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V30cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V18cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V10cái
13Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V18cái
14Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V27cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu chương V10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm pháp hànYêu cầu chương V18cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V4cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt van đồng, ĐK 32mmYêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mmYêu cầu chương V4cái
22Lắp đặt van 1 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mmYêu cầu chương V16cái
23Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mmYêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Yêu cầu chương V2bể
25Lắp đặt bình nóng lạnhYêu cầu chương V14bộ
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Nóng lạnh)Yêu cầu chương V15bộ
27Lắp đặt giá treoYêu cầu chương V15cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyYêu cầu chương V0,8100m
29Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mmYêu cầu chương V0,7100m
30Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmYêu cầu chương V0,2100m
31Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyYêu cầu chương V0,2100m
32Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmYêu cầu chương V14cái
33Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmYêu cầu chương V14cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmYêu cầu chương V8cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmYêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmYêu cầu chương V4cái
37Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmYêu cầu chương V8cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmYêu cầu chương V8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmYêu cầu chương V20cái
40Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu chương V17cái
41Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmYêu cầu chương V5cái
42Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu chương V5cái
43Lắp đặt Cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmYêu cầu chương V8cái
44Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu chương V9cái
45Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmYêu cầu chương V11cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu chương V15cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmYêu cầu chương V7cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmYêu cầu chương V7cái
49Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmYêu cầu chương V12cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu chương V4cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmYêu cầu chương V4cái
52Book xi phông + Phểu thu D60Yêu cầu chương V15bộ
53Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200Yêu cầu chương V15cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Chân + Vòi)Yêu cầu chương V15bộ
55Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt)Yêu cầu chương V15bộ
56Lắp đặt gương soiYêu cầu chương V15cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu chương V15cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmYêu cầu chương V2,31100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmYêu cầu chương V14cái
60Cầu chắn rác bằng InoxYêu cầu chương V14Cái
61Đai Inox cố định ống vào cột bằng vít nởYêu cầu chương V84Cái
62Vít nở thép không gỉ D10, L=80Yêu cầu chương V168Cái
D Sân bê tông bệnh xá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu chương V8,7451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V1,59m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu chương V5,3m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0147tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0419tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chương V1,06m3
7Nhân công san gạt, vệ sinh mặt bằng sânYêu cầu chương V5Công
8Lót bạt chống mất nước khi đổ bê tôngYêu cầu chương V338M2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V33,8m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu chương V1,3056m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chương V12,99531m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu chương V0,56521m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V0,48m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chương V0,16100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chương V1,6m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu chương V0,16m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V12,96m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chương V0,8492100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V8,4915m3
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu chương V170,7m2
21Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dínhYêu cầu chương V170,7m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V170,7m2
23Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chương V1.138m2
24Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu chương V22,038tấn
25Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V2,6510m3/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu chương V4,310m3/1km
27Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chương V0,562610 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu chương V81,729tấn
E Sữa chữa nhà khám bệnh
1Nhân công băm mặt tường củYêu cầu chương V2Công
2Quét nước xi măng 2 nước (Tạo bám dính trước khi ốp gạch)Yêu cầu chương V85,7075m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu chương V120,176m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V0,28m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chương V234,76m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V234,76m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chương V99,2m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V49,6m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V99,2m2
10Nhân công vệ sinh, kiểm tra đường ống điều hòaYêu cầu chương V1công
11Chèn keo Silicon xữ lý ống dẩn điều hòaYêu cầu chương V4hộp
12Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi bãi thãiYêu cầu chương V2chuyến
F Cải tạo kho
1Tháo dỡ vách ngăn khung lưới thépYêu cầu chương V62,2515m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônYêu cầu chương V1,6625100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồYêu cầu chương V0,4481tấn
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu chương V6,18961m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0516100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V0,7737m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu chương V2,579m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,1567tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,1547100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V1,5474m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chương V2,7295m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chương V5,459m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chương V8,4847m3
15Bổ sung 2 cột thép tròn để định vị cửa cuốn (Ống thép kẽm D113 Hòa phát)Yêu cầu chương V4,7m
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,053100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu chương V0,3972m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0386tấn
19Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V0,5974tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V0,5974tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V58,51441m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,40 ly)Yêu cầu chương V1,6845100m2
23Ke chống bảo (3 cái/1m xà gồ)Yêu cầu chương V339,75Cái
24Cửa cuốn tấm liền dày 0,8lyYêu cầu chương V7,05m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu chương V54,8108m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V56,5647m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V56,5647m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chương V4bộ
29Lắp đặt công tắc 2 nút bấmYêu cầu chương V2cái
30Lắp đặt hộp ổ cắmYêu cầu chương V2hộp
31Lắp đặt hộp nối, phân dâyYêu cầu chương V1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Yêu cầu chương V50m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu chương V50m
34Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu chương V0,61310m3/1km
35Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V0,61310m3/1km
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu chương V0,7410m3/1km
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V0,7410m3/1km
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu chương V0,7410m3/1km
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu chương V0,267100m2
G Xây mới nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu chương V0,3301100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,038100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu chương V5,476m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,1306tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V0,0405tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0682100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V3,6232m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0744100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V0,558m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu chương V6,3125m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,1311100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu chương V1,311m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0309tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,1137tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,096100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V0,48m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0158tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0426tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chương V0,0209100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chương V0,847m3
21Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmYêu cầu chương V0,0216100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu chương V6cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chương V31cấu kiện
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V21,46m2
25Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu chương V21,46m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V4,425m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,3301100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chương V0,6195m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chương V2,7405m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chương V1,557m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chương V0,3053m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100Yêu cầu chương V1,44m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,0672100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu chương V0,4655m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,034tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0283tấn
37Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V0,051tấn
38Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽmYêu cầu chương V0,051tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V4,6441m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,40 ly)Yêu cầu chương V0,1849100m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V21,1453m2
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V6,66m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V42,3253m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chương V6m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu chương V6,72m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu chương V17,45m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu chương V20,4m2
48Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5 lyYêu cầu chương V4,41m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chương V4,41m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V27,8053m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V34,6453m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tub bán nguyệt)Yêu cầu chương V3bộ
53Lắp đặt công tắc 3 nút bấmYêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt bảng điện nhựa 4-6 ModulYêu cầu chương V1hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Yêu cầu chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu chương V15m
57Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu chương V1cái
58Đế âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắmYêu cầu chương V1hộp
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmYêu cầu chương V20m
60Băng dính cách điệnYêu cầu chương V1cuộn
61Đinh VítYêu cầu chương V0,1Kg
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu chương V0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu chương V0,2100m
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V3cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V2cái
68Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V1cái
69Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V3cái
70Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V3cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V6cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V6cái
73Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu chương V4cái
74Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V1cái
75Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V1cái
76Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mmYêu cầu chương V1cái
77Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 32mmYêu cầu chương V1cái
78Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 25mmYêu cầu chương V2cái
79Lắp đặt vòi đồngYêu cầu chương V3bộ
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyYêu cầu chương V0,03100m
81Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmYêu cầu chương V0,03100m
82Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmYêu cầu chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmYêu cầu chương V2cái
84Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mmYêu cầu chương V2cái
85Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mmYêu cầu chương V2cái
86Lắp đặt phễu thu Inox KT 200*200Yêu cầu chương V3cái
87Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt)Yêu cầu chương V3bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu chương V3cái
89Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V0,43510m3/1km
90Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu chương V0,56710m3/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmYêu cầu chương V0,90910m3/1km
92Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu chương V0,87110 tấn/1km
93Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngYêu cầu chương V3,7871000v
94Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu chương V3,787tấn
95Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngYêu cầu chương V0,5185tấn
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu chương V0,6996100m2
H Sửa trần nhà vệ sinh PK02
1Tháo dỡ trầnYêu cầu chương V30,24m2
2Đóng trần khu vệ sinh bằng trần tôn lạnh dày 0,35lyYêu cầu chương V0,3024100m2
I Vách kính nhà 5 tầng
1Vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0 ly màu cà phê, kính an toàn 6,38 lyYêu cầu chương V9,245m2
2Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu chương V9,245m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 1 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm cóc cầm tay TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thuỷ bình (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy cân bằng laze (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy phát điện ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy cắt uốn thép loại ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy hàn ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy trộn bê tông ≥350L2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
12 Máy đầm bàn ≥1,5kW2
13 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW2
14 Máy khoan ≥ 0,7kW2
15 Dàn giáo thép các loại Bằng thép200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->