Gói thầu: XNXL-228 21: Vật tư tiêu hao phục vụ thi công CTC2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-228 21: Vật tư tiêu hao phục vụ thi công CTC2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:51:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,104,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07157E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-228 21: Vật tư tiêu hao phục vụ thi công CTC2 Nguồn vốn sản xuất của VSP năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất của VSP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo dự án. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Xây lắp, khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3838662/3636 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3636 Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Radiographic Film Film Fuji 100X E LP Envelopak + Pb or equivalent, size 10x48cm (100sheets/Box)/ Phim chụp ảnh phóng xạ Film Fuji 100X E LP Envelopak + Pb hoặc tương đương, kích thước 10x48cm (100 phim/hộp) | 1 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 2 | Developer Fuji Hirendol-I or equivalent for radiograph film processing/Thuốc hiện Fuji Hirendol-I hoặc tương đương dùng cho xử lý phim phóng xạ | 10 | lít | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 3 | Fixer Fuji Hirenfix-I or equivalent for radiograph film processing/ Thuốc định Fuji Hirenfix-I hoặc tương đương dùng cho xử lý phim phóng xạ | 10 | lít | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 4 | Solvent removable red colour contrast penetrant Spotcheck SKL-SP1 or equivalent/ Chất thấm đỏ Spotcheck SKL-SP1 hoặc tương đương | 1 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 5 | Solvent Based Developer Spotcheck SKD-S2 or equivalent/ Chất hiện Spotcheck SKD-S2 hoặc tương đương | 1 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 6 | Solvent cleaner/remover for pre-cleaning Spotcheck SKC-S or equivalent/ Chất tẩy rửa Spotcheck SKC-S hoặc tương đương | 1 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 7 | Magnetic ink Magnaflux 7HF or equivalent / Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF hoặc tương đương | 2 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 8 | White contast lacque Magnaflux WCP-712 or equivalent/ Sơn tương phản Magnaflux WCP-712 hoặc tương đương dùng trong kiểm tra bột từ | 2 | hộp | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 9 | Grinding wheel 125mm 2608607328 BOSCH/ Đá mài nhám xếp 2608607328 BOSCH 125 mm x 22 mm | 60 | viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 10 | Đá mài 150x3 - Klingspor hoặc tương đương | 100 | Viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 11 | Đá mài 180x3 - Klingspor or hoặc tương đương | 20 | Viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 12 | Đá mài 150x6 - Klingspor or hoặc tương đương | 60 | Viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 13 | Đá mài 180x6 - Klingspor or hoặc tương đương | 15 | Viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 14 | Đá mài quả nhót | 10 | Viên | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 15 | Khí argon | 10 | Bình | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 16 | Đầu cốt hàn Ø50mm | 20 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 17 | Đầu cốt hàn Ø75mm | 20 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 18 | Đầu cốt hàn Ø95mm | 20 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 19 | Kính trắng cho thợ hàn 3x50x105mm | 60 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 20 | Bút xóa Pentel | 20 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 21 | Kính đen cho thợ hàn 3x50x105mm | 20 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 22 | Chổi cứng | 10 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 23 | Chổi mềm | 10 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 24 | Dây cảnh báo an toàn - màu đỏ trắng | 4 | Cuộn | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 25 | Kim hàn tig Berlin 2.4x175mm- Germany (hộp 10 kim) | 20 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 26 | Sứ hàn tig No5 (hộp 10 cái) | 5 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 27 | Sứ hàn tig No6 (hộp 10 cái) | 20 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 28 | Bép cắt Size số 3 cho mỏ Nhật | 1 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 29 | Bép cắt Size số 4 cho mỏ Nhật | 1 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 30 | Mũi khoan 5.5 | 1 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 31 | Mũi taro M6 | 1 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 32 | Contact tip-Tip hàn cho súng MT38 1.2mm.-9580124 hoặc "tương đương" | 8 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 33 | CABLE LINER FOR MT-38 (4188581)-Ruột gà cho MT-38 (4188581) hoặc loại "tương đương" | 1 | Cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 34 | NABAKEM SP-400 or "Equivalent"-Bình xịt chống dính đầu hàn Nabakem SP-400 hoặc loại "tương đương" | 3 | Bình | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 35 | Insulator ring- Ống lót cách điện MT38-4248710 hoặc "tương đương" | 1 | cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 36 | Feed Roll, 0.9-1.0, 1.2mm - 3133210 | 1 | cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 37 | Bóng đèn đui cắm 12V-15W | 2 | cái | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 38 | Giẻ lau | 8 | Kg | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 39 | Giấy nhám #150 | 20 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 40 | Mũi khoan inox 4mm | 5 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 41 | Mũi khoan inox 3.2mm | 20 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 42 | Dây kẽm buộc Ø2mm | 10 | kg | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 43 | Bạt che 5x10m | 6 | tấm | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 44 | Chổi sơn 2.5" | 6 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 45 | Băng keo giấy (w=50mm) | 4 | cuộn | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 46 | Keo "DOG" | 2 | Kg | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo | ||
| 47 | Chổi mài | 5 | PCE | xem YCKT No. OCD-CTC2-TR-1.9.7 kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07157E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi