Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty Kho vận Đá Bạc-Vincomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:51:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,231,756,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về cây xanh, cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp, nông nghiệp, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, cây trồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 Tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc Phục hồi môi trường cảnh quan khu vực nhà điều hành các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Công ty Kho vận Đá Bạc-Vincomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cổng cảng và gắn biển cảng | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, biển hiệu, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 4,7 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng, biển hiệu, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,464 | m³ |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,448 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ cổng | Theo BVTKTC kèm theo | 2,2 | m² |
| 5 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,983 | m³ |
| 6 | Gia công cấu kiện thép trụ cổng, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo BVTKTC kèm theo | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép trụ cổng, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo BVTKTC kèm theo | 0,025 | tấn |
| 8 | Ốp đá granít trụ cổng | Theo BVTKTC kèm theo | 0,983 | m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,427 | m³ |
| 10 | Bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,122 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng biển hiệu, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,004 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng biển hiệu | Theo BVTKTC kèm theo | 3,6 | m² |
| 13 | Xây tường biển hiệu bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,173 | m³ |
| 14 | Trát tường biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 8,112 | m² |
| 15 | Trát giằng biển hiệu dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,505 | m² |
| 16 | Ốp đá granít biển hiệu | Theo BVTKTC kèm theo | 6,457 | m² |
| 17 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC kèm theo | 2,616 | m² |
| 18 | Biển hiệu chữ+logo cảng | Theo BVTKTC kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Gia công khung treo biển hiệu bằng thép | Theo BVTKTC kèm theo | 0,695 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung treo biển hiệu | Theo BVTKTC kèm theo | 0,695 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Biển Led | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 3,4 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 1,3 | m³ |
| B | Tường bao số 1 | |||
| 1 | Đào móng trụ, tường đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 22,9 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,82 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 50 | Theo BVTKTC kèm theo | 6,988 | m³ |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,463 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤18mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,105 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo BVTKTC kèm theo | 11,7 | m² |
| 8 | Bê tông giằng chân tường, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 2,158 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,127 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng chân tường, đỉnh tường. | Theo BVTKTC kèm theo | 15,6 | m² |
| 12 | Bê tông trụ tường đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,958 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ tường | Theo BVTKTC kèm theo | 17,4 | m² |
| 14 | Xây tường bao bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 10,769 | m³ |
| 15 | Trát tường bao+trụ, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 107,64 | m² |
| 16 | Trát giằng chân tường+ đỉnh tường, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 20,02 | m² |
| 17 | Sơn tường không bả, 1 nước lót + 2 nước | Theo BVTKTC kèm theo | 127,66 | m² |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 12,3 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 10,6 | m³ |
| C | Tường bao số 2 | |||
| 1 | Đào móng tường, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 300 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng tường, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 16,9 | m³ |
| 3 | Xây móng tường bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 42,042 | m³ |
| 4 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 11,44 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,219 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm | Theo BVTKTC kèm theo | 1,258 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo BVTKTC kèm theo | 104 | m² |
| 8 | Xây tường bao bằng chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 45,76 | m³ |
| 9 | Trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 473,2 | m² |
| 10 | Trát giằng chân tường dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 104 | m² |
| 11 | Sơn tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC kèm theo | 577,2 | m² |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 66,1 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 75,8 | m³ |
| D | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Cải tạo vỉa hè tuyến đường từ đường sắt đến trạm bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông giằng, đỉnh rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 9,64 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo BVTKTC kèm theo | 120,6 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,751 | tấn |
| E | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Tấm đan BTCT loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 12,33 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 48 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤10 mm | Theo BVTKTC kèm theo | 1,047 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 137 | cấu kiện |
| F | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Vỉa hè | |||
| 1 | Rải 1 lớp nilon | Theo BVTKTC kèm theo | 112,3 | m² |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 8,99 | m³ |
| 3 | Vữa đệm dày 2 cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 112,5 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cm | Theo BVTKTC kèm theo | 112,34 | m² |
| G | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 4,25 | m³ |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 35,5 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo BVTKTC kèm theo | 137 | m |
| H | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Thu nước vào rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 5,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,7 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,65 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BVTKTC kèm theo | 4,4 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,076 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 3,2 | m³ |
| I | Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Tấm đan BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,8 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 4,8 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm. | Theo BVTKTC kèm theo | 0,094 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 16 | cấu kiện |
| J | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Giằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 43,54 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo BVTKTC kèm theo | 565,5 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10 mm. | Theo BVTKTC kèm theo | 1,81 | tấn |
| K | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 203,58 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 746 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤10 mm. | Theo BVTKTC kèm theo | 10,71 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 1.131 | cấu kiện |
| L | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 5,76 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 14,4 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm. | Theo BVTKTC kèm theo | 0,5321 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 8 | cấu kiện |
| M | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 2A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 9,8 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 21 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm. | Theo BVTKTC kèm theo | 0,884 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 10 | cấu kiện |
| N | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Thu nước vào rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 14,52 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 4,84 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 9,051 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 3,02 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo BVTKTC kèm theo | 14,4 | m² |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 3,23 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 14,45 | m² |
| O | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 2,02 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 13,664 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thép ĐK 8, 10 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,1995 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 56 | cấu kiện |
| P | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1): Kết cấu mặt đường cải tạo | |||
| 1 | Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 2.100 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) | Theo BVTKTC kèm theo | 2.100 | m² |
| 3 | Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 2.100 | m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) | Theo BVTKTC kèm theo | 2.100 | m² |
| Q | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tuyến rãnh cải tạo thành do bị vỡ | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 4,29 | m³ |
| R | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Giằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 39,29 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo BVTKTC kèm theo | 470 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 2,58 | tấn |
| S | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tấm đan BTCT loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 41,94 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 163 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 3,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 466 | cấu kiện |
| T | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Vỉa hè | |||
| 1 | Rải 1 lớp Nilon | Theo BVTKTC kèm theo | 846 | m² |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 67,68 | m³ |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 846 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cm | Theo BVTKTC kèm theo | 846 | m² |
| U | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 17,67 | m³ |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 148 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông kích thước 26x23x100 | Theo BVTKTC kèm theo | 570 | m |
| V | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Đan rãnh | |||
| 1 | Đan rãnh bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 8,55 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Theo BVTKTC kèm theo | 91,2 | m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 1.140 | cấu kiện |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm, mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 342 | m² |
| W | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Thu nước vào rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 21,38 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 7,1 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 13,3 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 6,8 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BVTKTC kèm theo | 18,2 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,149 | tấn |
| X | Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tấm đan BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 3,3 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 198 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18 mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,046 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 66 | cấu kiện |
| Y | Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Mặt đường cải tạo | |||
| 1 | Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 675 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) | Theo BVTKTC kèm theo | 675 | m² |
| 3 | Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 675 | m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) | Theo BVTKTC kèm theo | 675 | m² |
| Z | Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Vỉa hè | |||
| 1 | Rải 01 lớp nilon | Theo BVTKTC kèm theo | 0,6 | m² |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 4,82 | m³ |
| 3 | Vữa xi măng dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 60,5 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo dày 3cm | Theo BVTKTC kèm theo | 60,28 | m² |
| AA | Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,68 | m³ |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 5,5 | m² |
| 3 | Săn xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông kích thước 23x26x100cm | Theo BVTKTC kèm theo | 22 | m |
| AB | Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Đan rãnh | |||
| 1 | Vữa xi măng dày 2cm, mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 13 | m² |
| 2 | Đan rãnh bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,33 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo BVTKTC kèm theo | 4 | m² |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo BVTKTC kèm theo | 44 | cái |
| AC | Chỉnh trang tuyến đường số 2: Vỉa hè | |||
| 1 | Rải 01 lớp nilon | Theo BVTKTC kèm theo | 420 | m² |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 33,6 | m³ |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 420 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo dày 3cm | Theo BVTKTC kèm theo | 420 | m² |
| AD | Chỉnh trang tuyến đường số 2: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 4,03 | m³ |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 34 | m² |
| 3 | Sẳn xuất, lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo BVTKTC kèm theo | 130 | m |
| AE | Cải tạo nền nhà xưởng sửa chữa ô tô: Cải tạo | |||
| 1 | Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 1.540 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) | Theo BVTKTC kèm theo | 1.540 | m² |
| 3 | Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2 | Theo BVTKTC kèm theo | 1.540 | m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) | Theo BVTKTC kèm theo | 1.540 | m² |
| AF | Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tuyến rãnh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 76,5 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC kèm theo | 25,9 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 11,85 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BVTKTC kèm theo | 37 | m² |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, VXM mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 10,86 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 98,728 | m² |
| AG | Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 7,63 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 39,9 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,893 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 123 | cấu kiện |
| AH | Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,84 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 4,4 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,067 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 9 | cấu kiện |
| AI | Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,46 | m³ |
| 2 | Xây hố thu nước bằng gạch chỉ, VXM mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,53 | m³ |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 6,955 | m² |
| AJ | Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,31 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 1,5 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,035 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg | Theo BVTKTC kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 47,2 | m³ |
| AK | Cây xanh cảnh quan: Lát gạch terrazzo | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 85,9 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 19,627 | m³ |
| 3 | Rải 01 lớp ni lông | Theo BVTKTC kèm theo | 245,3 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cm | Theo BVTKTC kèm theo | 245,34 | m² |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC kèm theo | 66,3 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000m | Theo BVTKTC kèm theo | 13 | m³ |
| AL | Cây xanh cảnh quan: Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 51,15 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 20,46 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 439,87 | m² |
| 4 | Đất màu | Theo BVTKTC kèm theo | 309,18 | m³ |
| 5 | Trồng cỏ gừng | Theo BVTKTC kèm theo | 2.596,37 | m² |
| 6 | Trồng cây ngâu | Theo BVTKTC kèm theo | 73 | cây |
| 7 | Trồng cây dâm bụt | Theo BVTKTC kèm theo | 113 | cây |
| 8 | Trồng cây muồng hoàng yến | Theo BVTKTC kèm theo | 37 | cây |
| 9 | Trồng cây ngũ sắc | Theo BVTKTC kèm theo | 2.080 | cây |
| 10 | Trồng cây phi lao | Theo BVTKTC kèm theo | 322 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về cây xanh, cảnh quan | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp, nông nghiệp, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, cây trồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 2 | Máy lu | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 3 | Máy rải nhựa đường | ≥ 500 Tấn/h | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | ≥ 8m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 3 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi