Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158527-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc
Số hiệu KHLCNT 20211121332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của Công ty Kho vận Đá Bạc-Vincomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:51:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,231,756,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về cây xanh, cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp, nông nghiệp, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, cây trồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 Tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công phục hồi cảnh quan khu vực nhà ĐHSX các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc
Phục hồi môi trường cảnh quan khu vực nhà điều hành các mặt bằng sản xuất ( tại cảng Điền Công) Công ty Kho vận Đá Bạc
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất của Công ty Kho vận Đá Bạc-Vincomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin - Số 565, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cổng cảng và gắn biển cảng
1Đào móng trụ cổng, biển hiệu, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo4,7
2Bê tông lót móng trụ cổng, biển hiệu, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC kèm theo0,464
3Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo0,448
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ cổngTheo BVTKTC kèm theo2,2
5Xây trụ cổng bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo0,983
6Gia công cấu kiện thép trụ cổng, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo BVTKTC kèm theo0,025tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép trụ cổng, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo BVTKTC kèm theo0,025tấn
8Ốp đá granít trụ cổngTheo BVTKTC kèm theo0,983
9Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo0,427
10Bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo0,122
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng biển hiệu, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,004tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng biển hiệuTheo BVTKTC kèm theo3,6
13Xây tường biển hiệu bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo1,173
14Trát tường biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo8,112
15Trát giằng biển hiệu dày 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo1,505
16Ốp đá granít biển hiệuTheo BVTKTC kèm theo6,457
17Sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC kèm theo2,616
18Biển hiệu chữ+logo cảngTheo BVTKTC kèm theo1bộ
19Gia công khung treo biển hiệu bằng thépTheo BVTKTC kèm theo0,695tấn
20Lắp dựng khung treo biển hiệuTheo BVTKTC kèm theo0,695tấn
21Cung cấp, lắp đặt Biển LedTheo BVTKTC kèm theo2bộ
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo3,4
23Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo1,3
B Tường bao số 1
1Đào móng trụ, tường đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo22,9
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC kèm theo1,82
3Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 50Theo BVTKTC kèm theo6,988
4Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo1,463
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,024tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤18mmTheo BVTKTC kèm theo0,105tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo BVTKTC kèm theo11,7
8Bê tông giằng chân tường, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo2,158
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,098tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mmTheo BVTKTC kèm theo0,127tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng chân tường, đỉnh tường.Theo BVTKTC kèm theo15,6
12Bê tông trụ tường đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo0,958
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ tườngTheo BVTKTC kèm theo17,4
14Xây tường bao bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo10,769
15Trát tường bao+trụ, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo107,64
16Trát giằng chân tường+ đỉnh tường, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo20,02
17Sơn tường không bả, 1 nước lót + 2 nướcTheo BVTKTC kèm theo127,66
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo12,3
19Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo10,6
C Tường bao số 2
1Đào móng tường, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo300
2Bê tông lót móng tường, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC kèm theo16,9
3Xây móng tường bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo42,042
4Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo BVTKTC kèm theo11,44
5Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,219tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mmTheo BVTKTC kèm theo1,258tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo BVTKTC kèm theo104
8Xây tường bao bằng chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo45,76
9Trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo473,2
10Trát giằng chân tường dày 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo104
11Sơn tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC kèm theo577,2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo66,1
13Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo75,8
D Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Cải tạo vỉa hè tuyến đường từ đường sắt đến trạm bảo vệ
1Bê tông giằng, đỉnh rãnh đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo9,64
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo BVTKTC kèm theo120,6
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,751tấn
E Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Tấm đan BTCT loại 1
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo12,33
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo48
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤10 mmTheo BVTKTC kèm theo1,047tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo137cấu kiện
F Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Vỉa hè
1Rải 1 lớp nilonTheo BVTKTC kèm theo112,3
2Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo8,99
3Vữa đệm dày 2 cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo112,5
4Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cmTheo BVTKTC kèm theo112,34
G Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo4,25
2Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo35,5
3Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo BVTKTC kèm theo137m
H Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Thu nước vào rãnh
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo5,2
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo1,7
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo BVTKTC kèm theo1,65
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo BVTKTC kèm theo4,4
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,076tấn
6Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo3,2
I Chỉnh trang tuyến đường số 5 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 1). Tấm đan BTCT loại 2
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo0,8
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo4,8
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm.Theo BVTKTC kèm theo0,094tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo16cấu kiện
J Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Giằng BTCT
1Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo43,54
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo BVTKTC kèm theo565,5
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10 mm.Theo BVTKTC kèm theo1,81tấn
K Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 1
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo203,58
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo746
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤10 mm.Theo BVTKTC kèm theo10,71tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo1.131cấu kiện
L Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 2
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo5,76
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo14,4
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm.Theo BVTKTC kèm theo0,5321tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo8cấu kiện
M Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 2A
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo9,8
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo21
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép đường kính ≤18 mm.Theo BVTKTC kèm theo0,884tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo10cấu kiện
N Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Thu nước vào rãnh
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo14,52
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo4,84
3Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo9,051
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC kèm theo3,02
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo BVTKTC kèm theo14,4
6Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo3,23
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo14,45
O Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn vị trí giao cắt đường sắt đến trạm bảo vệ số 2). Hệ thống đan rãnh dọc đường vào cảng. Tấm đan BTCT loại 3
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo2,02
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo13,664
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thép ĐK 8, 10Theo BVTKTC kèm theo0,1995tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo56cấu kiện
P Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1): Kết cấu mặt đường cải tạo
1Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2Theo BVTKTC kèm theo2.100
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19)Theo BVTKTC kèm theo2.100
3Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2Theo BVTKTC kèm theo2.100
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5)Theo BVTKTC kèm theo2.100
Q Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tuyến rãnh cải tạo thành do bị vỡ
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo4,29
R Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Giằng BTCT
1Bê tông giằng đá 1x2, mác 25039,29
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo BVTKTC kèm theo470
3Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo2,58tấn
S Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tấm đan BTCT loại 1
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo41,94
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo163
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo3,63tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo466cấu kiện
T Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Vỉa hè
1Rải 1 lớp NilonTheo BVTKTC kèm theo846
2Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo67,68
3Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo846
4Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cmTheo BVTKTC kèm theo846
U Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Bó vỉa
1Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo17,67
2Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo148
3Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông kích thước 26x23x100Theo BVTKTC kèm theo570m
V Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Đan rãnh
1Đan rãnh bê tông đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo8,55
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan rãnhTheo BVTKTC kèm theo91,2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo1.140cấu kiện
4Vữa đệm dày 2cm, mác 75Theo BVTKTC kèm theo342
W Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Thu nước vào rãnh
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo21,38
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo7,1
3Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo13,3
4Bê tông móng đá 2x4, mác 250Theo BVTKTC kèm theo6,8
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo BVTKTC kèm theo18,2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,149tấn
X Chỉnh trang tuyến đường số 1 ( Đoạn từ cổng cảng đến khu điều hành trong cảng): Đoạn đường từ cổng cảng vào khu điều hành trong Cảng (thuộc tuyến đường số 1):Tấm đan BTCT loại 2
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo3,3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo198
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18 mmTheo BVTKTC kèm theo0,046tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo66cấu kiện
Y Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Mặt đường cải tạo
1Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2Theo BVTKTC kèm theo675
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19)Theo BVTKTC kèm theo675
3Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2Theo BVTKTC kèm theo675
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5)Theo BVTKTC kèm theo675
Z Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Vỉa hè
1Rải 01 lớp nilonTheo BVTKTC kèm theo0,6
2Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo4,82
3Vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo60,5
4Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo dày 3cmTheo BVTKTC kèm theo60,28
AA Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Bó vỉa
1Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo0,68
2Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo5,5
3Săn xuất, lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông kích thước 23x26x100cmTheo BVTKTC kèm theo22m
AB Tuyến đường giáp xưởng sửa chữa ô tô: Đan rãnh
1Vữa xi măng dày 2cm, mác 75Theo BVTKTC kèm theo13
2Đan rãnh bê tông đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC kèm theo0,33
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo BVTKTC kèm theo4
4Lắp dựng tấm đan rãnhTheo BVTKTC kèm theo44cái
AC Chỉnh trang tuyến đường số 2: Vỉa hè
1Rải 01 lớp nilonTheo BVTKTC kèm theo420
2Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo33,6
3Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo420
4Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo dày 3cmTheo BVTKTC kèm theo420
AD Chỉnh trang tuyến đường số 2: Bó vỉa
1Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo4,03
2Vữa đệm dày 2cm, mác 100Theo BVTKTC kèm theo34
3Sẳn xuất, lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmTheo BVTKTC kèm theo130m
AE Cải tạo nền nhà xưởng sửa chữa ô tô: Cải tạo
1Lớp nhựa bám dính T/C 1kg/m2Theo BVTKTC kèm theo1.540
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19)Theo BVTKTC kèm theo1.540
3Lớp nhựa bám dính T/C 0,5kg/m2Theo BVTKTC kèm theo1.540
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5)Theo BVTKTC kèm theo1.540
AF Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tuyến rãnh
1Đào móng, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo76,5
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC kèm theo25,9
3Bê tông móng đá 2x4, mác 250Theo BVTKTC kèm theo11,85
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo BVTKTC kèm theo37
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, VXM mác 100Theo BVTKTC kèm theo10,86
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo98,728
AG Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 2
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo7,63
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo39,9
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,893tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo123cấu kiện
AH Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 3
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo0,84
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo4,4
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,067tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo9cấu kiện
AI Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Hố thu nước
1Bê tông móng đá 2x4, mác 250Theo BVTKTC kèm theo0,46
2Xây hố thu nước bằng gạch chỉ, VXM mác 100Theo BVTKTC kèm theo1,53
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo6,955
AJ Hệ thống rãnh sửa chữa ô tô: Tấm đan BTCT loại 1
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC kèm theo0,31
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo BVTKTC kèm theo1,5
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo BVTKTC kèm theo0,035tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kgTheo BVTKTC kèm theo4cấu kiện
5Vận chuyển đất thải với cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo47,2
AK Cây xanh cảnh quan: Lát gạch terrazzo
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo BVTKTC kèm theo85,9
2Bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC kèm theo19,627
3Rải 01 lớp ni lôngTheo BVTKTC kèm theo245,3
4Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cmTheo BVTKTC kèm theo245,34
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC kèm theo66,3
6Vận chuyển đất thải cự ly ≤1000mTheo BVTKTC kèm theo13
AL Cây xanh cảnh quan: Bồn hoa, cây xanh
1Xây móng bằng gạch chỉ, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo51,15
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo BVTKTC kèm theo20,46
3Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo BVTKTC kèm theo439,87
4Đất màuTheo BVTKTC kèm theo309,18
5Trồng cỏ gừngTheo BVTKTC kèm theo2.596,37
6Trồng cây ngâuTheo BVTKTC kèm theo73cây
7Trồng cây dâm bụtTheo BVTKTC kèm theo113cây
8Trồng cây muồng hoàng yếnTheo BVTKTC kèm theo37cây
9Trồng cây ngũ sắcTheo BVTKTC kèm theo2.080cây
10Trồng cây phi laoTheo BVTKTC kèm theo322cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật về thi công xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật về cây xanh, cảnh quan 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Lâm nghiệp, nông nghiệp, hoa viên cây cảnh, trồng trọt, cây trồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 Tấn2
2 Máy lu ≥ 9 Tấn1
3 Máy rải nhựa đường ≥ 500 Tấn/h1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy phun nhựa đường ≥ 8m31
6 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->