Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông khu vực phía Bắc đường Quốc lộ 10 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161850-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông khu vực phía Bắc đường Quốc lộ 10 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211161778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:49:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ An toàn lao động- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông khu vực phía Bắc đường Quốc lộ 10 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông khu vực phía Bắc đường Quốc lộ 10 thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hiến Thành, Địa chỉ: Xóm 2 Phú Ốc, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vu Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946642555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946642555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng - Tài liệu theo yêu cầu Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946642555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Đường giao thụng từ tuyến 1 đến tuyến 7
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,62m3
3Đào mặt đường cũ mới bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,64m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,62m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật410,55m3
6Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,17m3
7Đắp đất taluy đường bằng máy, độ chặt Yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,49m3
8Cắt mặt đường bê tông bằng máy.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,25m
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,9m3
10Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0km:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,52m3
11Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3,0km:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,64m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.569,4m
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14.124,2m
14Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,39m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,12m3
16Xây đá hộc, xây tường đầu cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,56m3
17Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,79m3
18Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật610,07m3
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,59m3
20Vận chuyển đất cấp II đổ đi, bằng ụtụ tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,03m3
21Đắp đập bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật516m3
22Phỏ đập thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật516m3
23Đóng +nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
24Phên nứa chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật263m2
25Bơm nước thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Ca
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đầm chặt dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật528,52m3
27Lớp ny lông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.642,57m2
28Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 + bù vênh mặt đường BTXM M250 đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật606,53m3
29Ván khuôn thộp. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,09m2
30Cắt khe co gión mặt đường BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật924,66m
31BTXM cục chắn bánh M200 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,29m3
32Ván khuôn đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,14m2
33Xây bó hè gạch bê tông VXMM75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,01m3
34Lớp đá đệm bó hè, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
35Bê tông đệm hố M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,83m3
36Vữa XM M50 dày 2cm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
37Mua và lát vỉa hố bằng gạch Terrazo KT: (40x40x3,2)cm, vữa XM mỏc 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
38Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 dày TB 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,96m3
39BTXM cục chắn bánh M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,84m3
40Ván khuôn đổ BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,66m2
41Sơn trắng đá 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,5m2
42Sơn vạch kẻ đường gờ giảm tốc dày 6mm màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
B Sửa chữa kênh không chịu lực
1Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,39m3
2Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
3Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,06m3
5Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
6Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,82m2
7Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật454,23Kg
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126cái
C Sửa chữa kênh không chịu lực B700 từ QL10-đầu tuyến L=64m
1Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,76m3
2Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
3Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,22m3
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,17m3
5Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,2m2
6Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,47m2
7Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật461,44Kg
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128cái
D Cống xây chịu lực B400
1Lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,59m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,88m3
3Ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,7m2
4Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,25m3
5Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,94m2
6Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,68m3
7Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,71m3
8Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,8m2
9Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,12m2
10Cốt thép mũ cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.392,84Kg
11Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.382,72Kg
12Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,07Kg
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật219cái
14Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
15Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
16Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
17Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
18Cốt thép mũ cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,04Kg
19Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,7Kg
20Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,34Kg
21Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Phá dỡ tấm đan BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
23Phá bỏ tường cống xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
24Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,73m3
25Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,15m3
26Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,97m3
27Vận chuyển VL phá bỏ cống cũ đổ đi, cự ly 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
E Hạng mục: Cống ngang B700 qua đường ngang vị trí nhà bà Kim
1Đóng cọc tre L=2,0m bằng TC (10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93m
2Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy (90%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật837m
3Lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,86m3
4Bê tông móng M150#, đá 2x4, BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
5Ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
6Xây tường bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
7Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
8Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
9Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
10Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
11Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
12Cốt thép mũ cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,4Kg
13Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,25Kg
14Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,65Kg
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cỏi
16Phá dỡ tấm đan BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
17Phá bỏ tường cống xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
18Phá bỏ móng cống BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
19Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,92m3
20Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,31m3
21Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,98m3
22Vận chuyển VL phá bỏ cống cũ đổ đi, cự ly 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
F Cống xây gạch không chịu lực B700 đoạn từ QL10 đến tổ dân phố Vân Côi
1Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
2Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
3Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
5Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,8m2
6Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,36m2
7Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,92Kg
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
G Cống xây gạch không chịu lực B800 đoạn từ QL10 đến tổ dân phố Vân Côi
1Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,73m3
2Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m2
3Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,73m3
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
5Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,6m2
6Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,2m2
7Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật942,48Kg
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204cái
H Hạng mục: Cống thoát nước
1Lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
3Ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
4Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
5Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
6Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
7Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
8Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
9Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
10Cốt thép mũ cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4Kg
11Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,16Kg
12Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,25Kg
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
I Hạng mục: Hố ga
1Lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,79m2
4Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
5Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,54m2
6Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
7Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
8Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,26Kg
9Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,81Kg
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Bê tông mũ hố ga M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
12Ván khuôn mũ hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,78m2
13Cốt thép dầm: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,59Kg
14Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,01m3
15Đắp hoàn trả bằng lớp móng CPDD đầm chặt bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,33m3
16Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,01m3
J Hạng mục: Cống ngang đường B800 vị trí trạm BA tuyến 3
1Đóng cọc tre L=2,0m bằng TC (10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
2Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào (90%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590,4m
3Lớp đá 2x4 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
4Bê tông móng M150#, đá 2x4, BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
5Ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
6Xây bằng Gạch BT đặc VXMM75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
7Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
8Bê tông mũ tường cống M200#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
9Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
10Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
11Ván khuôn thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7m2
12Cốt thép mũ cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,28Kg
13Cốt thép tấm đan, đế cống: DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,76Kg
14Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48Kg
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Đào đất hố móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,43m3
17Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,43m3
18Cắt mặt đường BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
19Phá dỡ kết cấu BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
20Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 3,0 kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
21Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng chỉ An toàn lao động- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
6 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu đường- Chứng minh thư, thẻ Căn cước công dân còn thời hạn- Hợp đồng lao động, cam kết tham gia thực hiện gói thầu33
7 Công nhân 10 - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,1 m3 Máy đào ≥0,1 m31
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
3 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->