Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ninh bình (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:10:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,011,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8016668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời, đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: đường bê tông xi măng, thoát nước, cấp điện + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,41 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ninh bình (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình ; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.062,1 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,2092 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6706 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,7565 | 100m3 |
| 5 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | m |
| 6 | Gỗ trèn khe giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.151,5 | m |
| 8 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,15 | 10m |
| 9 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 743,64 | m |
| 10 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,364 | 10m |
| 11 | Khoan tạo lỗ D16 (phần cấy thép mở rộng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 406 | lỗ khoan |
| 12 | Thép gờ D14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3439 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 14 | Vữa Sikagrout không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9746 | 100m2 |
| 16 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8646 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6485 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,0472 | 100m3 |
| 19 | Đánh cấp, đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2398 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,2438 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.242,3148 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 159,4408 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19.420 | m3 |
| 24 | Đào vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,0472 | 100m3 |
| 25 | Đào vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,62 | 100m3 |
| B | BO VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè thẳng đúc sẵn KT 300x230x1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 984,4 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,14 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5873 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, bê tông đúc sẵn KT 300x230x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,7 | m |
| 5 | Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5159 | 100m2 |
| 7 | Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 328,53 | m2 |
| 8 | Đệm bo vỉa BTXM M150 dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đệm vỉa bo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0951 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đan rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 11 | Đệm đan rãnh BTXM M150 dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 12 | Té mạt tạo phẳng (bãi đổ bo vỉa tấm đan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (bãi đổ bo vỉa tấm đan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi (bãi đổ bo vỉa tấm đan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công hố móng cống , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8277 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,1725 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.769,9332 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Tấm đan rãnh dọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 508 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5922 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4164 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8324 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2783 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố cốc dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,072 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 141,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,99 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 766,28 | m2 |
| D | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3141 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,91 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (hố thu nước) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Gia công kết cấu thép lưới chắn giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Cống tròn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 373 | đoạn ống |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2851 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,61 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,9787 | 100m2 |
| 26 | Vữa XM M100 chèn (mối nối cống) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 629,03 | m2 |
| 28 | BTXM M150 trèn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,84 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,492 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,76 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Tấm đan (hố ga) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4723 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8441 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,69 | m2 |
| 45 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2356 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 (hố thu nước) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Gia công kết cấu thép lưới chắn giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3198 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3198 | tấn |
| 51 | Thi công lớp đá đệm dăm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| E | CỬA XẢ, CÔNG HỘP 1,2X1,2M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 1200x1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | 1 đoạn cống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0917 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0292 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Mối nối ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe M100 (Mối nối) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,8438 | 100m |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 (Tường đầu, tường cánh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (Tường đầu, tường cánh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,19 | m2 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3433 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7695 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt Tấm đan (hố ga cống hộp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố mác 200 (hố ga cống hộp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 23 | Gạch không nung xây thành hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 24 | Trát VXM M100 thành hố ga dày 1,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,23 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (phần đường ống) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,39 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van BB - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van BB - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 141,9649 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (Trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4265 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0315 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| G | XÂY DỰNG TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (lắp đặt đường dây trung áp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT14m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Xà lệch đz 22kV: XKL3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đz 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | Quả |
| 8 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Quả |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 253 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Chụp chống sét silicon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giá kẹp cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D168 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | m |
| 28 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 (Phần xây dựng đường dây trung áp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 30 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 32 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp (đường dây cáp ngầm 0,4kV) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hố |
| 35 | Thay Cò lèo đấu nối Hotline | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cò |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp trụ tích hợp tủ RMU (Phần lắp đặt vật liệu TBA) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | HT |
| 37 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | m |
| 38 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (1 sợi/pha)- dây trung tính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m |
| 42 | Dây đồng M120 nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 50 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 51 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 345 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5 (DC tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | Cột |
| 9 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Cột |
| 10 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | HT |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 146 | m |
| 12 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117 | m |
| 14 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 168mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58 | bộ |
| 23 | Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207 | m |
| 28 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 605 | m |
| 29 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 (bổ xung) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | m |
| 30 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 (Tận dụng lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 309 | m |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | móng |
| 32 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTK-8,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | móng |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 35 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | m |
| 36 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| I | THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 22/0.4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trạm |
| 6 | vận chuyển bốc rỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Máy |
| 10 | lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | lắp đặt chống sét van 24kv-polimer trên cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 3 pha 630A-24KV-150, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục chuyển động ngang+ giá đỡ thao tác) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 24kv-polymer | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | vận chuyển bốc rỡ phần thiết bị đường dây 22kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | khoản |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Đèn S250W (hiện có di chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | Cái |
| 10 | Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49 | m |
| 13 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 (Di chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 209 | m |
| 14 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 531 | m |
| 15 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| K | CÁP CĂNG TREO | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 672 | cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.038 | m |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | Cái |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Tăng đơ hãm cáp thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | Cái |
| 7 | Ghip kẹp cáp 3BL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8016668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời, đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: đường bê tông xi măng, thoát nước, cấp điện + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,41 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi