Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104172-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210847656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ninh bình (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:10:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,011,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8016668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời, đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: đường bê tông xi măng, thoát nước, cấp điện + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,41 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố ninh bình (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía tây thôn cổ loan hạ, xã ninh tiến, thành phố ninh bình)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH An Thịnh Phát và công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp sông vân; Địa chỉ: Số nhà 85/463, đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình ; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường, mác 300Theo yêu cầu của E-HSMT1.062,1m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT54,2092100m2
3Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của E-HSMT8,6706100m3
4Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của E-HSMT6,7565100m3
5Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của E-HSMT139m
6Gỗ trèn khe giãnTheo yêu cầu của E-HSMT0,7m3
7Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của E-HSMT1.151,5m
8Cắt khe coTheo yêu cầu của E-HSMT115,1510m
9Trám khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT743,64m
10Cắt khe dọcTheo yêu cầu của E-HSMT74,36410m
11Khoan tạo lỗ D16 (phần cấy thép mở rộng)Theo yêu cầu của E-HSMT406lỗ khoan
12Thép gờ D14Theo yêu cầu của E-HSMT0,3439tấn
13Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT1,78m2
14Vữa Sikagrout không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,006m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT2,9746100m2
16Đào nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,8646100m3
17Đào khuôn đường đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT5,6485100m3
18Đào san đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT33,0472100m3
19Đánh cấp, đào nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,2398100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT17,2438100m3
21Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của E-HSMT2.242,3148m3
22Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT159,4408100m3
23Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của E-HSMT19.420m3
24Đào vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT33,0472100m3
25Đào vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT2,62100m3
B BO VỈA, ĐAN RÃNH
1Lắp đặt bó vỉa hè thẳng đúc sẵn KT 300x230x1000Theo yêu cầu của E-HSMT984,4m
2Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT54,14m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT4,5873100m2
4Lắp đặt bó vỉa cong hè, bê tông đúc sẵn KT 300x230x250Theo yêu cầu của E-HSMT110,7m
5Đổ bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT6,09m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,5159100m2
7Đệm bo vỉa VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT328,53m2
8Đệm bo vỉa BTXM M150 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT38,33m3
9Ván khuôn đệm vỉa boTheo yêu cầu của E-HSMT1,0951100m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT27,38m3
11Đệm đan rãnh BTXM M150 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT27,38m3
12Té mạt tạo phẳng (bãi đổ bo vỉa tấm đan)Theo yêu cầu của E-HSMT15m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (bãi đổ bo vỉa tấm đan)Theo yêu cầu của E-HSMT30m3
14Ván khuôn nền, sân bãi (bãi đổ bo vỉa tấm đan)Theo yêu cầu của E-HSMT0,07100m2
C THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất thi công hố móng cống , đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,8277100m3
2Đắp hoàn trả hố móng cống dọc, vỉa hèTheo yêu cầu của E-HSMT32,1725100m3
3Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của E-HSMT2.769,9332m3
4Lắp đặt Tấm đan rãnh dọcTheo yêu cầu của E-HSMT508cái
5Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan rãnh dọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,5922tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọc, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,4164tấn
7Bê tông tấm đan rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT40,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT1,8324100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,2783tấn
10Bê tông mũ mố cốc dọc, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT33,6m3
11Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT4,072100m2
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT141,76m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT94,49m3
14Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,524100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT62,99m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT766,28m2
D PHẦN HỐ GA
1Lắp đặt Tấm đan hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT38cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0863tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1847tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1758tấn
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT2,59m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,3141100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT16,16m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT14,72m3
11Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,1642100m2
12Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,94m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT61,91m2
14Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2261100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1277100m3
16Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (hố thu nước)Theo yêu cầu của E-HSMT7,4m3
17Ván khuôn, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT0,15100m2
18Gia công kết cấu thép lưới chắn giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,3038tấn
19Lắp đặt lưới chắn giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,3038tấn
20Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,4m3
21Lắp đặt ống nhựa PVCTheo yêu cầu của E-HSMT0,57100m
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Cống tròn)Theo yêu cầu của E-HSMT373đoạn ống
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT13,2851tấn
24Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của E-HSMT115,61m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT22,9787100m2
26Vữa XM M100 chèn (mối nối cống)Theo yêu cầu của E-HSMT3,71m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT629,03m2
28BTXM M150 trèn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT29,84m3
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT89,52m3
30Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,492100m2
31Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT44,76m3
32Lắp đặt Tấm đan (hố ga)Theo yêu cầu của E-HSMT38cái
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,122tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2438tấn
35Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT3,15m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT0,1464100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4723tấn
38Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT6,96m3
39Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,8441100m2
40Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT62,8m3
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT10,31m3
42Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,212100m2
43Thi công lớp đá đệm móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT6,87m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT149,69m2
45Đào móng hố ga đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2356100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,133100m3
47Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 (hố thu nước)Theo yêu cầu của E-HSMT7,4m3
48Ván khuôn, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT0,15100m2
49Gia công kết cấu thép lưới chắn giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,3198tấn
50Lắp đặt lưới chắn giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,3198tấn
51Thi công lớp đá đệm dăm móngTheo yêu cầu của E-HSMT1,4m3
52Lắp đặt ống nhựa PVCTheo yêu cầu của E-HSMT0,68100m
E CỬA XẢ, CÔNG HỘP 1,2X1,2M
1Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 1200x1200mmTheo yêu cầu của E-HSMT191 đoạn cống
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT4,0917tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của E-HSMT28,09m3
4Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,0292100m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Mối nối )Theo yêu cầu của E-HSMT21,06m2
6Vữa xi măng chèn khe M100 (Mối nối)Theo yêu cầu của E-HSMT0,07m3
7Đổ bê tông, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT6,93m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0707100m2
9Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT4,86m3
10Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT30,8438100m
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 (Tường đầu, tường cánh)Theo yêu cầu của E-HSMT10,75m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (Tường đầu, tường cánh)Theo yêu cầu của E-HSMT5,37m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT12,19m2
14Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,3433100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,7695100m3
16Lắp đặt Tấm đan (hố ga cống hộp)Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
17Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu của E-HSMT0,26m3
18Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0096100m2
19Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0292tấn
20Bê tông mũ mố mác 200 (hố ga cống hộp)Theo yêu cầu của E-HSMT0,22m3
21Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0262100m2
22Cốt thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0147tấn
23Gạch không nung xây thành hố ga VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT3,7m3
24Trát VXM M100 thành hố ga dày 1,5cmTheo yêu cầu của E-HSMT12,23m2
25Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,77m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0271100m2
27Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT1,02m3
F CẤP NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (phần đường ống)Theo yêu cầu của E-HSMT4,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT3,78m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT11,76m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,13100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của E-HSMT5,39100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,16100m
8Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
9Lắp đặt BU nhựa HDPE - Đường kính 160mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
10Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
11Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
12Lắp đặt van BB - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
13Lắp đặt van BB - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
14Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cặp bích
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
22Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu của E-HSMT141,9649m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,0336100m3
24Bê tông mặt đường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,78m3
25Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT0,0085100m2
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (Trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của E-HSMT0,4265m3
27Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,0315m3
28Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cặp bích
30Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
31Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT2100m
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
G XÂY DỰNG TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (lắp đặt đường dây trung áp)Theo yêu cầu của E-HSMT1Cột
2Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13Theo yêu cầu của E-HSMT1Cột
3Tiếp địa cột RC2Theo yêu cầu của E-HSMT1HT
4Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT14mTheo yêu cầu của E-HSMT1HT
5Xà lệch đz 22kV: XKL3Theo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ đz 22kV: XKL2aTheo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
7Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâmTheo yêu cầu của E-HSMT21Quả
8Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâmTheo yêu cầu của E-HSMT4Quả
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70/11-24kVTheo yêu cầu của E-HSMT253m
10Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét vanTheo yêu cầu của E-HSMT15m
11Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của E-HSMT21Cái
12Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
13Đầu cốt đồng Cu-50mm2Theo yêu cầu của E-HSMT6Cái
14Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
15Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
16Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của E-HSMT3Cái
17Chụp chống sét siliconTheo yêu cầu của E-HSMT3Bộ
18Ghế thao tác và giá đỡ ghếTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
19Thang trèoTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3Theo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
21Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSVTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
22Giá đỡ đầu cápTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
23Giá kẹp cápTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
24Ống thép mạ kẽm D168Theo yêu cầu của E-HSMT12m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Theo yêu cầu của E-HSMT23m
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT3Cái
27Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kVTheo yêu cầu của E-HSMT38m
28Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2Theo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
29Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 (Phần xây dựng đường dây trung áp)Theo yêu cầu của E-HSMT2móng
30Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2Theo yêu cầu của E-HSMT1vị trí
31Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cápTheo yêu cầu của E-HSMT1vị trí
32Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của E-HSMT12m
33Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT8m
34Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp (đường dây cáp ngầm 0,4kV)Theo yêu cầu của E-HSMT1hố
35Thay Cò lèo đấu nối HotlineTheo yêu cầu của E-HSMT3
36Tiếp địa trạm biến áp trụ tích hợp tủ RMU (Phần lắp đặt vật liệu TBA)Theo yêu cầu của E-HSMT1HT
37Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kVTheo yêu cầu của E-HSMT21m
38Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 phaTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
39Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
40Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha)Theo yêu cầu của E-HSMT12m
41Cáp MBA320 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (1 sợi/pha)- dây trung tínhTheo yêu cầu của E-HSMT4m
42Dây đồng M120 nối đất trung tính MBATheo yêu cầu của E-HSMT4m
43Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMUTheo yêu cầu của E-HSMT4m
44Đầu cốt đồng Cu-120mm2Theo yêu cầu của E-HSMT2Cái
45Đầu cốt đồng Cu-185mm2Theo yêu cầu của E-HSMT6Cái
46Đầu cốt đồng Cu-50mm2Theo yêu cầu của E-HSMT4Cái
47Biển báo an toànTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
48Biển báo tên trạmTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
49Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMUTheo yêu cầu của E-HSMT1Trụ
50Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Theo yêu cầu của E-HSMT1móng
51Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụTheo yêu cầu của E-HSMT1vị trí
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo yêu cầu của E-HSMT345m
2Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Theo yêu cầu của E-HSMT6Cột
3Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu của E-HSMT6hộp
4Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4Theo yêu cầu của E-HSMT5hộp
5Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
6Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1Theo yêu cầu của E-HSMT2hộp
7Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5 (DC tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT6Cột
8Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT17Cột
9Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT9Cột
10Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Theo yêu cầu của E-HSMT10HT
11Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kVTheo yêu cầu của E-HSMT146m
12Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Theo yêu cầu của E-HSMT117m
14Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 168mmTheo yêu cầu của E-HSMT24m
15Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2Theo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
16Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của E-HSMT9Cái
17Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT18Cái
18Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Theo yêu cầu của E-HSMT4Cái
19Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT10Cái
20Móc treo cáp F20mm2Theo yêu cầu của E-HSMT28Cái
21Móc treo cáp F16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT13Cái
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của E-HSMT58bộ
23Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thếTheo yêu cầu của E-HSMT8Cái
24Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2Theo yêu cầu của E-HSMT16Cái
25Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150mm2Theo yêu cầu của E-HSMT8Cái
26Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của E-HSMT20Cái
27Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2Theo yêu cầu của E-HSMT207m
28Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Theo yêu cầu của E-HSMT605m
29Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 (bổ xung)Theo yêu cầu của E-HSMT39m
30Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 (Tận dụng lắp đặt lại)Theo yêu cầu của E-HSMT309m
31Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Theo yêu cầu của E-HSMT22móng
32Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTK-8,5Theo yêu cầu của E-HSMT1móng
33Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11)Theo yêu cầu của E-HSMT9móng
34Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Theo yêu cầu của E-HSMT10vị trí
35Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của E-HSMT44m
36Rãnh cáp ngầm hạ thế đoạn qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT12m
I THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt MBA 320kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1Máy
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVTheo yêu cầu của E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt tủ phân phối hạ thếTheo yêu cầu của E-HSMT1Tủ
4Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
5TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 22/0.4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1trạm
6vận chuyển bốc rỡTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
7Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ ( 3 pha )
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ ( 1 pha )
9Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của E-HSMT1Máy
10lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kvTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
11lắp đặt chống sét van 24kv-polimer trên cộtTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
12Dao cách ly 3 pha 630A-24KV-150, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục chuyển động ngang+ giá đỡ thao tác)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
13Chống sét van 24kv-polymerTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
14vận chuyển bốc rỡ phần thiết bị đường dây 22kvTheo yêu cầu của E-HSMT1khoản
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED 150WTheo yêu cầu của E-HSMT15Cái
2Đèn S250W (hiện có di chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT5Cái
3Cần đèn + giá bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5Theo yêu cầu của E-HSMT15Cái
4Kẹp treo cáp VX 4x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT9Cái
5Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Theo yêu cầu của E-HSMT18Cái
6Móc treo cáp F16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT9Cái
7Móc treo cáp F20mm2Theo yêu cầu của E-HSMT18Cái
8Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của E-HSMT38bộ
9Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BLTheo yêu cầu của E-HSMT28Cái
10Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của E-HSMT12Cái
11Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT4Cái
12Cáp lên đèn + luồn cáp lên đènTheo yêu cầu của E-HSMT49m
13Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 (Di chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT209m
14Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT531m
15Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mớiTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
16Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1Theo yêu cầu của E-HSMT1vị trí
K CÁP CĂNG TREO
1Đai bó cáp D150Theo yêu cầu của E-HSMT672cái
2Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thôngTheo yêu cầu của E-HSMT1.038m
3Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của E-HSMT70bộ
4Móc treo cáp F20mm2Theo yêu cầu của E-HSMT35Cái
5Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT35Bộ
6Tăng đơ hãm cáp thépTheo yêu cầu của E-HSMT70Cái
7Ghip kẹp cáp 3BLTheo yêu cầu của E-HSMT70Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8016668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.603333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời, đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công: đường bê tông xi măng, thoát nước, cấp điện + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,41 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T5
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
8 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 10T2
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->