Gói thầu: Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162057-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
Tên gói thầu Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211162005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Bưu điện tỉnh Đồng Nai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:29:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Hàng hóa bảo hành: 06 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2021
Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí Bưu điện tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Đồng Nai, địa chỉ số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đồng Nai, địa chỉ số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586


E-CDNT 10.1(g)
- Gửi cho bên mời thầu các mẫu quần áo đồng phục như sau: + 01 áo sơ mi nữ (khối quản lý) + 01 áo sơ mi nữ (khối sản xuất) + 01 áo sơ mi nam (khối quản lý) + 01 áo sơ mi nam (khối sản xuất) + 01 quần tây nam + 01 quần tây nữ + 01 jupe + 01 áo BHLĐ + 1 quần BHLĐ + 01 áo phông + 01 áo khoác Bản quét (scan) Chứng thư bảo lãnh dự thầu. - Bản quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT bản quét scan các bản gốc hoặc bản công chứng Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải (mẫu thử nghiệm vải) cho từng mẫu vải theo yêu cầu của E-HSYC. Mẫu thử nghiệm mẫu vải phải do cơ quan có chức năng thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam thử nghiệm và xác nhận kết quả. Phiếu báo kết quả thử nghiệm thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt; - Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản gốc hoặc bản công chứng phiếu báo kết quả thử nghiệm (kiểm định chất lượng) mẫu vải và Mẫu thực tế cấu trúc (chất liệu), màu sắc cho từng mẫu vải (với kích thước 0,5m x 0,5m cho từng mẫu vải) trước khi Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng (Bên mời thầu sẽ có thông báo nếu E-HSDT của Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSYC và được mời vào thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào áo là các loại dài tay và ngắn tay. - Đơn giá chào theo yêu cầu tại khoản mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật HSYC Giá của hàng hóa đã bao gồm các khoản: bao bì đóng gói, chi phí vận chuyển đến các đơn vị trực thuộc của chủ đầu tư và các khoản chi phí khác (nếu có) để tạo ra thành phẩm hàng hóa theo yêu cầu của E-HSYC. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu phải chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá tham gia dự thầu được ghi đầy đủ bằng số và bằng chữ.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: - Theo khoản 2.1 mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Cam kết sẳn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: về bảo hành hàng hóa và sửa chữa sản phẩm bị lỗi.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đồng Nai, địa chỉ số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bưu điện tỉnh Đồng Nai + Địa chỉ: số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Nguyễn Như Thuận, Chức vụ: Giám đốc + Bưu điện tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Hà Thị Vân Anh, Chức vụ: Chuyên viên phòng TCHC + Bưu điện tỉnh Đồng Nai + Địa chỉ: số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Điện thoại : 0933 501363
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bưu điện tỉnh Đồng Nai + Địa chỉ: số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo sơ mi Nam dài tay76Chiếc"Thành phần tương đương48 - 75% Tencel (Rayon)25 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
2Áo sơ mi Nam ngắn tay49Chiếc"Thành phần tương đương48 - 75% Tencel (Rayon)25 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
3Quần tây Nam195Chiếc"Thành phần tương đương48 - 100% Wool0 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
4Áo sơ mi Nữ dài tay297Chiếc"Thành phần tương đương48 - 75% Tencel (Rayon)25 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
5Áo sơ mi Nữ ngắn tay460Chiếc"Thành phần tương đương48 - 75% Tencel (Rayon)25 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
6Quần tây nữ775Chiếc"Thành phần tương đương48 - 100% Wool0 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
7Jupe108Chiếc"Thành phần tương đương48 - 100% Wool0 - 49% Polyeste0 - 3% Spandex"
8Áo khai thác ngắn tay Nam2Chiếc"Thành phần (± 3): 66%Polyeste; 15% Bông, 19%Visco.- Khối lượng (± 5):149g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 246; ngang(sợi/10cm): 262.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 45/2,ngang (Ne) 45/2 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
9Áo khai thác dài tay Nam76Chiếc"Thành phần (± 3): 66%Polyeste; 15% Bông, 19%Visco.- Khối lượng (± 5):149g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 246; ngang(sợi/10cm): 262.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 45/2,ngang (Ne) 45/2 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
10Áo khoác Nam350Chiếc"Thành phần: 100% Polyester.- Khối lượng: (± 5):127g/m2.- Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83.- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)"
11Quần Nam khai thác; Bưu tá, lái xe, thu gom, HTV754Chiếc"Thành phần (± 3): 42%Polyeste; 58% Bông.- Khối lượng (± 5):204g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 444; ngang(sợi/10cm): 210.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 20/1,ngang (Ne) 20/1 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
12Áo phông ngắn tay Nam814Chiếc"Thành phần (± 3): 34%Polyeste; 66% Bông.- Khối lượng (± 5):203g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Hàngvòng (sợi/10cm): 196; Cộtvòng (sợi/10cm): 136.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 32/1,ngang (Den) 80 thayđổi kích thước sau giặt (≤ 6)"
13Áo phông dài tay Nam142Chiếc"Thành phần (± 3): 34%Polyeste; 66% Bông.- Khối lượng (± 5):203g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Hàngvòng (sợi/10cm): 196; Cộtvòng (sợi/10cm): 136.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 32/1,ngang (Den) 80 thayđổi kích thước sau giặt (≤ 6)"
14Áo khai thác ngắn tay Nữ2Chiếc"Thành phần (± 3): 66%Polyeste; 15% Bông, 19%Visco.- Khối lượng (± 5):149g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 246; ngang(sợi/10cm): 262.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 45/2,ngang (Ne) 45/2 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
15Áo khai thác dài tay Nữ22Chiếc"Thành phần (± 3): 66%Polyeste; 15% Bông, 19%Visco.- Khối lượng (± 5):149g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 246; ngang(sợi/10cm): 262.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 45/2,ngang (Ne) 45/2 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
16Áo khoác Nữ49Chiếc"Thành phần: 100% Polyester.- Khối lượng: (± 5):127g/m2.- Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83.- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)"
17Quần Nữ khai thác; Bưu tá150Chiếc"Thành phần (± 3): 74%Polyeste; 24% Visco, 2%Spandex.- Khối lượng (± 5):238g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Dọc(sợi/10cm): 464; ngang(sợi/10cm): 298.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 38/2,ngang (Den) 170 thayđổi kích thước sau giặt (≤3)"
18Áo phông ngắn tay Nữ249Chiếc"Thành phần (± 3): 34%Polyeste; 66% Bông.- Khối lượng (± 5):203g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Hàngvòng (sợi/10cm): 196; Cộtvòng (sợi/10cm): 136.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 32/1,ngang (Den) 80 thayđổi kích thước sau giặt (≤ 6)"
19Áo phông dài tay Nữ39Chiếc"Thành phần (± 3): 34%Polyeste; 66% Bông.- Khối lượng (± 5):203g/m2.- Mật độ sợi (± 5): Hàngvòng (sợi/10cm): 196; Cộtvòng (sợi/10cm): 136.- Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc (Ne) 32/1,ngang (Den) 80 thayđổi kích thước sau giặt (≤ 6)"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Hàng hóa bảo hành: 06 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->