Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121367-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:32:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,624,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp của hợp đồng là 1,9 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành cụ thể tại E-ĐKC 25.2 Chương VI |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1 Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: 1. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/Biên bản thanh lý quyết toán hợp đồng, hóa đơn; hoặc: Xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan tại Mẫu số 10A mà nhà thầu đã kê khai. 2. Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020; - Một trong các tài liệu sau (tương tứng với các năm tài chính 2018, 2019, 2020): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Nhà máy điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 20 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 2 | Áo trùm vệ sinh máy lạnh cao cấp | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 3 | Amiăng HD200, dày 0.5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 4 | Amiăng HD200, dày 1mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 5 | Amiăng HD200, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 6 | Amiăng HD200, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 7 | Amiăng HD200, dày 5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 8 | Amiăng tấm chịu dầu, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 9 | Amiăng tấm chịu dầu, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 10 | Amiăng tấm chịu axit, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 11 | Amiăng tấm chịu axit, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 12 | Amiăng tấm, dày 0.5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 13 | Amiăng tấm, dày 1mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 14 | Amiăng tấm, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 15 | Amiăng tấm, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 16 | Bàn chải đồng thau 7 hàng cán gỗ | 65 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 17 | Bàn chải thép 7 hàng cán gỗ | 17 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | 45 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 19 | Băng keo giấy | 48 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 20 | Băng keo giấy 1.2mm | 4 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 21 | Bạt nhựa xanh cam khổ 4m x 5 | 3 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 22 | Bút sơn đánh dấu màu trắng | 14 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 23 | Bút sơn đánh dấu màu xanh dương | 20 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 24 | Bút lông dầu màu xanh dương đầu nhỏ | 20 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 25 | Bút sơn đánh dấu màu đỏ | 10 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 26 | Bút xóa trắng | 10 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 27 | Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M14x35 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 28 | Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M12x35 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 29 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x100 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 30 | Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x50 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 31 | Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x45 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 32 | Bu lông (Hexagon head screw),Washer M30x100 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 33 | Bolt,galvanized M16x70 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 34 | Bu lông mạ kẽm M5x10 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 35 | Bu lông mạ kẽm M5x15 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 36 | Bu lông mạ kẽm M5x20 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 37 | Bu lông mạ kẽm M5x25 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 38 | Bu lông mạ kẽm M5x30 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 39 | Bu lông mạ kẽm M5x40 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 40 | Bu lông mạ kẽm M5x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 41 | Bu lông mạ kẽm M6x10 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 42 | Bu lông mạ kẽm M6x15 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 43 | Bu lông mạ kẽm M6x20 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 44 | Bu lông mạ kẽm M6x25 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 45 | Bu lông mạ kẽm M6x30 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 46 | Bu lông mạ kẽm M6x40 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 47 | Bu lông mạ kẽm M6x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 48 | Bu lông mạ kẽm M8x20 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 49 | Bu lông mạ kẽm M8x30 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 50 | Bu lông mạ kẽm M8x40 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 51 | Bu lông mạ kẽm M8x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 52 | Bu lông mạ kẽm M10x30 | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 53 | Bu lông mạ kẽm M10x40 | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 54 | Bu lông mạ kẽm M10x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 55 | Bu lông mạ kẽm M10x60 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 56 | Bu lông mạ kẽm M12x30 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 57 | Bu lông mạ kẽm M12x40 | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 58 | Bu lông mạ kẽm M12x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 59 | Bu lông mạ kẽm M12x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 60 | Bu lông mạ kẽm M12x60 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 61 | Bu lông mạ kẽm M14x30 | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 62 | Bu lông mạ kẽm M14x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 63 | Bu lông mạ kẽm M14x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 64 | Bu lông mạ kẽm M14x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 65 | Bu lông mạ kẽm M16x30 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 66 | Bu lông mạ kẽm M16x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 67 | Bu lông mạ kẽm M16x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 68 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 69 | Bu lông mạ kẽm M16x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 70 | Bu lông mạ kẽm M18x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 71 | Bu lông mạ kẽm M18x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 72 | Bu lông mạ kẽm M18x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 73 | Bu lông mạ kẽm M18x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 74 | Bu lông mạ kẽm M20x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 75 | Bu lông mạ kẽm M20x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 76 | Bu lông mạ kẽm M20x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 77 | Bu lông mạ kẽm M20x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 78 | Bu lông mạ kẽm M22x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 79 | Bu lông mạ kẽm M22x70 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 80 | Bu lông mạ kẽm M22x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 81 | Bu lông mạ kẽm M22x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 82 | Bu lông mạ kẽm M22x110 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 83 | Bu lông Inox 304 M8x30 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 84 | Bu lông Inox 304 M8x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 85 | Bu lông Inox 304 M8x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 86 | Bu lông Inox 304 M10x30 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 87 | Bu lông Inox 304 M10x40 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 88 | Bu lông Inox 304 M10x50 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 89 | Bu lông Inox 304 M10x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 90 | Bu lông Inox 304 M10x150 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 91 | Bu lông Inox 304 M12x30 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 92 | Bu lông Inox 304 M12x40 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 93 | Bu lông Inox 304 M12x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 94 | Bu lông Inox 304 M12x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 95 | Bu lông Inox 304 M12x70 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 96 | Bu lông Inox 304 M14x30 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 97 | Bu lông Inox 304 M14x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 98 | Bu lông Inox 304 M14x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 99 | Bu lông Inox 304 M14x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 100 | Bu lông Inox 304 M16x30 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 101 | Bu lông Inox 304 M16x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 102 | Bu lông Inox 304 M16x60 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 103 | Bu lông Inox 304 M16x70 | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 104 | Bu lông Inox 304 M16x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 105 | Bu lông Inox 304 M18x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 106 | Bu lông Inox 304 M18x60 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 107 | Bu lông Inox 304 M18x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 108 | Bu lông Inox 304 M18x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 109 | Bu lông Inox 304 M20x40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 110 | Bu lông Inox 304 M20x70 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 111 | Bu lông Inox 304 M20x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 112 | Bu lông Inox 304 M20x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 113 | Bu lông Inox 304 M22x50 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 114 | Bu lông Inox 304 M22x70 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 115 | Bu lông Inox 304 M22x80 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 116 | Bu lông Inox 304 M22x100 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 117 | Bulong & Đai ốc M5 x20 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 118 | Bulong & Đai ốc M5 x30 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 119 | Bulong & Đai ốc M6 x20 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 120 | Bulong & Đai ốc M6 x30 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 121 | Bulong & Đai ốc M8 x30 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 122 | Bulong & Đai ốc M8 x40 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 123 | Bulong & Đai ốc M10 x30 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 124 | Bulong & Đai ốc M10 x40 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 125 | Bulong & Đai ốc M12 x30 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 126 | Bulong & Đai ốc M12 x40 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 127 | Bu lông nở Inox M6 | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 128 | Bu lông nở Inox M8 | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 129 | Bu lông nở Inox M10 | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 130 | Bu lông nở Inox M12 | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 131 | Bộ mũi khoan bê tông | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 132 | Bộ mũi khoan INOX 25 mũi HSS | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 133 | Bộ taro ren | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 134 | Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 1,2m 18W | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 135 | Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 0,6m 10W | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 136 | Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 1,2m 24W | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 137 | Bóng đèn | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 138 | Bóng đèn | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 139 | Bóng đèn cao áp | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 140 | Bóng đèn cao áp | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 141 | Bóng đèn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 142 | Bóng đèn compact | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 143 | Bộ mũi khoan sắt 25 chi tiết | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 144 | Bột rà khuôn | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 145 | Bét cắt acetylen | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 146 | Bét cắt acetylen Koike 2bar | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 147 | Băng kín răng ống | 17 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 148 | Cồn công nghiệp 90ᴼ | 1 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 149 | Chất tẩy rửa mạch điện tử | 3 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 150 | Chổi bông cỏ quét nhà | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 151 | Cọ sơn 3.8 cm | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 152 | Cọ sơn 2.5 cm | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 153 | Cọ sơn 10 cm | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 154 | Cọ sơn 5cm | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 155 | Cọ sơn lăn có cán 9 inch | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 156 | Cọ sơn lăn có cán 6cm | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 157 | Chất tẩy sơn | 3 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 158 | Chai xịt chống rỉ sét | 53 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 159 | Cát xoáy 1200 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 160 | Cát xoáy 1000 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 161 | Cát xoáy 800 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 162 | Cát xoáy 600 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 163 | Cát xoáy 320 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 164 | Cát xoáy 240 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 165 | Cát xoáy 100 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 166 | Cát xoáy 80 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 167 | Cát xoáy 50 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 168 | Cao su non làm kín ren | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 169 | Cổ dê bướm, độ siết: 10-16 mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 170 | Cổ dê bướm, độ siết: 16-25 mm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 171 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 172 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 173 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 5mm | 2 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 174 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 175 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 176 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 177 | Chì tấm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 178 | Chèn tết graphit lõi thép 5 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 179 | Chèn tết graphit lõi thép 6.5 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 180 | Chèn tết graphit lõi thép 8 mm | 2 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 181 | Chèn tết graphit lõi thép 9.5 mm | 5 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 182 | Chèn tết graphit lõi thép 12.5 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 183 | Chèn tết graphit lõi thép 14.5 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 184 | Chèn tết graphit lõi thép 16 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 185 | Chèn tết graphit lõi thép 19 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 186 | Chèn tết graphit lõi thép 11 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 187 | Chèn tết graphit lõi thép 22 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 188 | Chèn tết graphit lõi thép 25 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 189 | Chèn tết amiang tẩm chì 4x4mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 190 | Chèn tết amiang tẩm chì 6x6mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 191 | Chèn tết amiang tẩm chì 8x8mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 192 | Chèn tết amiang tẩm chì 10x10mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 193 | Chèn tết amiang tẩm chì 12x12mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 194 | Chèn tết amiang tẩm chì 15x15mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 195 | Chèn tết amiang tẩm chì 16x16mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 196 | Chèn tết amiang tẩm chì 25x25mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 197 | Chèn tết amiang tẩm chì 20x20mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 198 | Chèn tết amiang tẩm chì 22x22mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 199 | Cuộn dây chì hàn 0.8mm/100g | 5 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 200 | Cao su non 1mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 201 | Cao su non 2mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 202 | Cao su non 3mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 203 | Cao su non lót cáp 2mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 204 | Cổ dê Inox | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 205 | Cổ dê Inox | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 206 | Cổ dê Inox | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 207 | Gasket Sheet | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 208 | Co 45 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 209 | Co 45 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 210 | Co 45 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 211 | Co 90 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 212 | Co 90 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 213 | Co 90 độ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 214 | Chai xịt vệ sinh máy lạnh | 4 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 215 | Đá cắt Inox 180mm | 33 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 216 | Đá cắt Inox 100mm | 27 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 217 | Đá cắt Inox 125 mm | 44 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 218 | Đá mài sắt 125 mm | 11 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 219 | Đá mài dầu | 3 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 220 | Đá xếp (Flap disc) 125mm | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 221 | Đá xếp (Flap disc) 100mm | 23 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 222 | Đá xếp (Flap disc ) 100mm | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 223 | Đá xếp (Flap disc ) 125mm | 23 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 224 | Dao rọc giấy lớn 18mm | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 225 | Dầu DO 0.05% | 240 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 226 | Dây kẽm inox | 1 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 227 | Đầu nối nhanh dòng 20PM | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 228 | Đầu nối nhanh dòng 30PM | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 229 | Đầu nối nhanh dòng 20SH | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 230 | Đầu nối nhanh dòng 30SH | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 231 | Đầu nối nhanh dòng 20PH | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 232 | Đầu nối nhanh dòng 30PH | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 233 | Dây khí nén | 2 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 234 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 235 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 236 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 237 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 238 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 239 | Dây rút nhựa | 3 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 240 | Đồng thau dạng đặc | 3 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 241 | Đai siết cổ dê, đường kính 14 - 27 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 242 | Đai siết cổ dê, đường kính 21 - 44 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 243 | Đai siết cổ dê, đường kính 40 - 63 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 244 | Đai siết cổ dê, đường kính 59 - 82 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 245 | Đai siết cổ dê, đường kính 78 - 101 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 246 | Đai siết cổ dê, đường kính 91- 114 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 247 | Đai siết cổ dê, đường kính 118 - 140 mm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 248 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 10 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 249 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 20 mm | 2 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 250 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 40 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 251 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 50 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 252 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 60 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 253 | Đồng đỏ, đường kính 20 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 254 | Đồng đỏ, đường kính 40 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 255 | Đồng đỏ, đường kính 60 mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 256 | Đồng đỏ tấm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 257 | Đinh nhôm rút | 3 | Gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 258 | Dầu cắt gọt pha nước Castrol Cooledge BI | 10 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 259 | Dao tiện thép gió | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 260 | Dao phay ngón HSS Ø3 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 261 | Dao phay ngón HSS Ø4 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 262 | Dao phay ngón HSS Ø6 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 263 | Dao phay ngón HSS Ø8 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 264 | Dao phay ngón HSS Ø12 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 265 | Dao phay ngón HSS Ø16 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 266 | Dao phay ngón hợp kim Ø4 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 267 | Dao phay ngón hợp kim Ø6 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 268 | Dao phay ngón hợp kim Ø8 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 269 | Dao phay ngón hợp kim Ø10 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 270 | Dao phay ngón hợp kim Ø12 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 271 | Dao phay ngón hợp kim Ø14 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 272 | Dao phay ngón hợp kim Ø16 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 273 | Dao phay ngón hợp kim Ø20 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 274 | Đồng thau tròn Ø20 | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 275 | Dung môi pha sơn GTA220 | 5 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 276 | Dung môi pha sơn GTA007 | 5 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 277 | Dung môi pha sơn GTA733 | 5 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 278 | Đầu kim cho máy gõ rỉ | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 279 | Dây cu roa cho bơm nước hệ thống SDCC | 3 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 280 | Dây cu roa cho bơm nước hệ thống SDCC | 2 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 281 | Dây cu roa cho bơm nước hệ thống DCC | 2 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 282 | Dây curoa | 4 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 283 | Dây đai (V-Belts) | 4 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 284 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 285 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 286 | Dây đai (V-Belts) | 3 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 287 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 288 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 289 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 290 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 291 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 292 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 293 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 294 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 295 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 296 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 297 | Đầu cosse chỉa SV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 298 | Đầu cosse tròn RV | 1 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 299 | Đầu cosse tròn RV | 1 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 300 | Đầu cosse tròn RV | 1 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 301 | Đầu cosse tròn RV | 1 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 302 | Đầu cosse pin tròn PTV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 303 | Đầu cosse pin tròn PTV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 304 | Đầu cosse pin tròn PTV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 305 | Đầu cosse nối BV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 306 | Đầu cosse nối BV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 307 | Đầu cosse nối BV | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 308 | Đầu cosse Ghimcapa (FDD) | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 309 | Đầu cosse Ghimcapa (FDD) | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 310 | Đầu cosse Ghimcapa (FDD) | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 311 | Đầu cosse SC | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 312 | Đầu cosse SC | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 313 | Đầu cosse SC | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 314 | Đầu cosse SC | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 315 | Đầu cosse SC | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 316 | Đầu cosse SC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 317 | Đầu cosse SC | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 318 | Đầu cosse SC | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 319 | Đầu cosse SC | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 320 | Đầu cosse SC | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 321 | Đồng thau đặc dạng thanh lục giác | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 322 | Dây điện 2x2.5 (VCMO – LF - 450/750V) | 2 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 323 | Đá mài inox | 4 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 324 | Đĩa nhám trụ / Flap wheel | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 325 | Đĩa nhám trụ / Flap wheel | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 326 | Găng tay sợi chống cắt, chống trơn trượt 3M | 7 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 327 | Găng tay phủ hạt nhựa pro-pro | 197 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 328 | Gas máy lạnh R22 | 1 | Bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 329 | Gas máy lạnh R407C | 1 | Bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 330 | Gas máy lạnh R410A | 1 | Bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 331 | Gas máy lạnh 134A | 1 | Bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 332 | Gas máy lạnh R32 | 1 | Bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 333 | Gỗ kê | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 334 | Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 1mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 335 | Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 1.5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 336 | Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 337 | Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 338 | Gioăng tấm teadit Model. NA-1101, dày 5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 339 | Graphite gasket sheets 3mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 340 | Graphite gasket sheets 4mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 341 | Giấy nhám A120 | 25 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 342 | Giấy nhám A1200 | 50 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 343 | Giấy nhám A180 | 50 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 344 | Giấy nhám A320 | 25 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 345 | Giấy nhám A400 | 35 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 346 | Giấy nhám A600 | 35 | Tờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 347 | Hộp O-ring RII VITON | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 348 | Keo dán PVC | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 349 | Keo tạo gioăng Permatex 81160 High-Temp RTV Silicone 85g | 58 | Tuýp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 350 | Keo silicone | 33 | Tuýp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 351 | Khẩu trang than hoạt tính GP EXTREME | 474 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 352 | Khẩu trang y tế 4 lớp Healthvie | 51 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 353 | Keo dán Plastic steel Putty A 10110 | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 354 | Keo dán Wet Surface Repair Putty (UW) 11801 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 355 | Keo dán Wrap Seal Plustm Resin & Activator (500 Grams) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 356 | Keo dán Devcon Underwater Putty (UW) 11800 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 357 | Keo dán nóng băng tải bố | 6 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 358 | Keo dán nóng băng tải lõi thép | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 359 | Keo lót dán cao su và thép | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 360 | Keo dán nguội | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 361 | Keo dán SEAL STIC SS106UNDERWATER EPOXY STICK | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 362 | Keo dán Epoxy A-B | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 363 | Keo dán Dog | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 364 | Kem đánh bóng | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 365 | Kim hàn Tig 2.4 | 1 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 366 | Kim hàn Tig 1.6mm | 1 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 367 | Kim hàn Tig 3.2mm | 1 | hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 368 | Khí Argon | 5 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 369 | Khí Oxy | 2 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 370 | Khí Acetylen | 2 | Chai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 371 | Loctite 495 | 3 | Tuýp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 372 | Lưỡi cưa sắt cầm tay 1 mặt | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 373 | Mỡ bôi trơn Mobilux EP2 | 2 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 374 | Mỡ silicone | 4 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 375 | Mũi doa hợp kim | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 376 | Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 V220 - 2 | 1 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 377 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 3.2x3.2mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 378 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 4.7x4.7mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 379 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 7.9x7.9mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 380 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 9.5x9.5mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 381 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 11.1x11.1mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 382 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 12.7x12.7mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 383 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 15.8x15.8mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 384 | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 19x19mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 385 | Miếng kính hàn đen | 3 | Miếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 386 | Miếng kính hàn trắng | 3 | Miếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 387 | Mũi khoan tâm Ø2 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 388 | Mũi khoan tâm Ø3 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 389 | Mũi khoan tâm Ø4 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 390 | Mát tít sửa chữa băng tải cao su | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 391 | Molykote 55 O-Ring Grease (1kg/Hộp) | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 392 | Nước rửa băng tải SOLVENT CF-R4 | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 393 | Nối thẳng ống đồng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 394 | Nối thẳng ống đồng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 395 | Nối thẳng ống đồng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 396 | Ống cao su bố vải | 50 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 397 | Ống nhựa lưới dẻo PVC | 3 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 398 | Ống lăn sơn việt mỹ, dài 9 inch | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 399 | O-ring, đường kính 4.2mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 400 | O-ring, 121x111x5 mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 401 | O-ring, đường kính 5mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 402 | O-ring, đường kính 8.6mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 403 | O-ring, đường kính 5.7mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 404 | O-ring, đường kính 3.5mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 405 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 0.5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 406 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 407 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1.5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 408 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 409 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2.5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 410 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 411 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3.5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 412 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 413 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4.5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 414 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 5mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 415 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 6mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 416 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 8mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 417 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 10mm | 5 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 418 | Ống gel cách điện 8mm | 8 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 419 | Ống gel cách điện 10mm | 8 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 420 | Ống gen cách điện 5mm | 8 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 421 | Ống gen cách điện 6mm | 8 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 422 | Ống cao su cách nhiệt dùng cho Máy Lạnh | 2 | Ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 423 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 424 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 425 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 426 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 427 | Ống co nhiệt Φ6.4 | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 428 | Ống co nhiệt Φ9.5 | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 429 | Ống co nhiệt Ф12.7 | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 430 | PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 9.5x4.7mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 431 | PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 12.7x4.7mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 432 | PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 15.8x6.3mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 433 | Packing 8mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 434 | Packing 10mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 435 | Packing 12mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 436 | Packing 14mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 437 | Packing 16mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 438 | Packing 20mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 439 | Packing 25mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 440 | Packing 5mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 441 | Packing 6mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 442 | Packing 7mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 443 | Packing 8mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 444 | Packing 9mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 445 | Packing 10mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 446 | Packing PTFE 12mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 447 | Packing PTFE 9.5mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 448 | Phớt chắn nhớt CHR 28x47x10 | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 449 | Phôi thép tròn C45, đường kính 20 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 450 | Phôi thép tròn C45, đường kính 30 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 451 | Phôi thép tròn C45, đường kính 40 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 452 | Phôi thép tròn C45, đường kính 50 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 453 | Phôi thép tròn C45, đường kính 60 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 454 | Phôi thép tròn C45, đường kính 70 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 455 | Phôi thép tròn C45, đường kính 80 mm | 1 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 456 | Pin tiểu 1.5V Alkaline AAA | 10 | Vỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 457 | Pin tiểu 1.5V Alkaline AA | 10 | Vỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 458 | PIN TADIRAN SL-360 LITHIUM 3.6V AA 2400MAH | 5 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 459 | Pin 9V Panasonic Alkaline | 1 | Vĩ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 460 | Que hàn điện E7018 Ø3.2mm | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 461 | Que hàn điện E7016 Ø2.6mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 462 | Que hàn điện E7016 3.2mm | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 463 | Que hàn điện E309L Ø2.6mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 464 | Que hàn điện E309L Ø3.2mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 465 | Que hàn điện E6013, Ø2.6mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 466 | Que hàn điện E6013, Ø3.2mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 467 | Que hàn Tig ER70S-G Ø2,4mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 468 | Que hàn điện chống mài mòn | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 469 | Que hàn điện AWS E 7018 Ø2.6x350mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 470 | Que hàn KST 308 -2.6 mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 471 | Que hàn inox 308 -3,2mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 472 | Que hàn tig T-308, Ø1.6mm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 473 | Que hàn tig T-308, Ø2.4 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 474 | Que hàn Tig T-309L, Ø2.4 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 475 | Que hàn điện chống mài mòn Esab OK 84-78 4.0mm | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 476 | Que hàn đồng thau | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 477 | Que hàn bạc | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 478 | Refined Glycerine 99.7% | 3 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 479 | Shim căn inox, dày 0.05 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 480 | Shim căn inox, dày 0.1 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 481 | Shim căn inox, dày 0.15 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 482 | Shim căn inox, dày 0.2 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 483 | Shim căn inox, dày 0.25 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 484 | Shim căn inox, dày 0.3 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 485 | Shim căn inox, dày 0.5 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 486 | Shim căn inox, dày 1.0 mm | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 487 | Screw, galvanized M16x45 | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 488 | Sơn lót Interseal 670 HS | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 489 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 490 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 491 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 492 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 493 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 494 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 495 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 496 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 497 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 498 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 499 | Sơn bạc chịu nhiệt | 1 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 500 | Sơn phủ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 501 | Sơn phủ Interthane 990 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 502 | Sủi cạo sơn | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 503 | Tấm thấm hút dầu tràn 3M | 1 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 504 | Túi đựng rác tự hủy sinh học Alta 64x78 cm | 51 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 505 | Teflon tấm, dày 2mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 506 | Teflon tấm, dày 4.5mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 507 | Teflon tấm, dày 8mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 508 | Tepflon, đường kính 20mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 509 | Tepflon, đường kính 40mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 510 | Tepflon, đường kính 60mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 511 | Thép tấm CT3, dày 2 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 512 | Thép tấm CT3, dày 3 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 513 | Thép tấm CT3, dày 5 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 514 | Thép tấm CT3, dày 10 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 515 | Thép tấm CT3, dày 20 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 516 | Thép góc L30x30 | 1 | cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 517 | Thép góc L40x40 | 1 | cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 518 | Thép góc L50x50 | 1 | cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 519 | Thép góc L60x60 | 1 | cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 520 | Thép góc L75x75 | 1 | cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 521 | Thép tấm Hardox 500, dày 12 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 522 | Thép tấm Inox, dày 4 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 523 | Thép tấm Inox, dày 6 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 524 | Thép tấm Inox, dày 10 mm | 1 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 525 | Thép U50 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 526 | Thép U80 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 527 | Thép U100 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 528 | Thép U120 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 529 | Thép hộp 20x25 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 530 | Thép hộp 20x40 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 531 | Thép hộp 40x40 | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 532 | Thép đặc vuông 8mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 533 | Thép đặc vuông 10mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 534 | Thép đặc vuông 14mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 535 | Thép đặc vuông 18mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 536 | Thép đặc vuông 22mm | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 537 | Thanh ren M8 Inox SUS 304 | 3 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 538 | Thanh ren M10 Inox SUS 304 | 3 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 539 | Thanh ren Inox, đường kính 12 mm | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 540 | Thanh ren Inox, đường kính 14 mm | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 541 | Thanh ren Inox, đường kính 16 mm | 2 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 542 | Thuốc hàn nhôm | 16 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 543 | Thuốc hàn đồng | 16 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 544 | Thanh domino STH | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 545 | Thanh domino STH | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 546 | Thanh domino STH | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 547 | Thanh domino STH | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 548 | Thanh domino STH | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 549 | Thanh domino STH | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 550 | Terminal Block TBS | 6 | Vỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 551 | Terminal Block TBS | 6 | Vỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 552 | Terminal Block TBS | 6 | Vỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 553 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 554 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 555 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 556 | Ván ép | 3 | Tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 557 | Vải lau coton màu | 450 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 558 | Vải lau coton trắng | 105 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 559 | Vải thủy tinh bảo ôn | 5 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 560 | Vải ceramic chịu nhiệt | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 561 | Vải ceramic chịu nhiệt | 1 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 562 | Vít bắn tôn Inox 304 | 565 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 563 | Vít Inox tự khoan đầu dù | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | ||
| 564 | Vít Inox tự khoan đầu dù | 2 | Bịch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp của hợp đồng là 1,9 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành cụ thể tại E-ĐKC 25.2 Chương VI | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi