Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thực hiện Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn huyện Mang Thít
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm thực hiện Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn huyện Mang Thít |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:44:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,092,556,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hợp đồng (thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân (theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). + Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có các hàng hóa cơ bản như: hệ thống phòng máy tính, phòng ngoại ngữ, thiết bị dạy học bộ môn.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu một hợp đồng tương tự có qui mô giá trị công việc ≥ 10,2 tỷ đồng/01 hợp đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý thực hiện dự án/ hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, lắp đặt hướng dẫn sử dụng và đào tạo chuyển giao công nghệ sản phẩm điện tử, công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện –điện tử- CNTT- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở ngành : Tài chính ,kế toán- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tập huấn thiết bị dạy học, thiết bị âm nhạc và mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Sư Phạm và Nghệ thuật.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ bậc nghề tối thiểu 3/7 trở lên cụ thể như sau:+ Điện - điện tử:+ CNTT+ Cơ khí- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm thực hiện Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn huyện Mang Thít Chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn huyện Mang Thít 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 6/2021. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo nội dung file Hồ sơ mời thầu đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở đại diện tại các tỉnh miền Tây hoặc TP. HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h như nhân sự, máy móc thiết bị… -Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế như Máy tính, máy chiếu, hệ thống âm thanh, …, E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đươngđảm bảo dịch vụ hậu mãi trực tiếp của Nhà sản xuất đến sản phẩm . Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. - Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh: Quê hương em | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh: Lòng nhân ái | 51 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh: Đức tính chăm chỉ | 51 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh: Đức tính trung thực | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh: Ý thức trách nhiệm | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh: Kỹ năng nhận thức, quản lí bản thân | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh: Tuân thủ quy định nơi công cộng | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video (DVD): Quê hương | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video (DVD): Lòng nhân ái | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video (DVD): Đức tính chăm chỉ | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video (DVD): Đức tính trung thực | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video (DVD): Ý thức trách nhiệm | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video (DVD): Tuân thủ quy định nơi công cộng | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 80 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa: Các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 80 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quả bóng đá | 4 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cột bóng rổ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả bóng chuyền hơi | 35 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột và lưới bóng chuyển | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn cờ, quân cờ | 221 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn và quân cờ treo tường | 33 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trụ đấm, đá | 80 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 302 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây kéo co | 38 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Còi | 9 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thước dây | 9 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thảm TDTT | 694 | Tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây nhảy tập thể | 7 | Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây nhảy cá nhân | 328 | Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nấm thể thao | 1.030 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cờ lệnh thể thao | 34 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Biển lật số | 53 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ thẻ: Mệnh giá tiền Việt Nam | 224 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tranh: Các thế hệ trong gia đình | 225 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh: Các nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ tranh: Tình bạn | 228 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thanh phách | 84 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Triangle (Tam giác chuông) | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tambourine (Trống lục lạc) | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chuông (bells) | 195 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Castanets | 195 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Maracas | 195 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng vẽ cá nhân | 628 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 605 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bục đặt mẫu | 76 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Các hình khối cơ bản | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bút lông | 665 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng pha màu (Palet) | 700 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xô đựng nước | 645 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tạp dề | 695 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 665 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ/ giá | 60 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Màu goát (Gouache colour) | 237 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ mẫu chữ viết | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mô hình đồng hồ | 52 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cân | 208 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ chai và ca 1 lít | 208 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ tranh: Bộ xương | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ tranh: Hệ cơ | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ tranh: Bốn mùa | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ tranh: Mùa mưa và mùa khô | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ tranh: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Video (DVD): Các hiện tượng thiên tai thuờng gặp | 52 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 223 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình Bộ xương | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng nhóm | 233 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ/ giá | 52 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Loa cầm tay | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nẹp treo tranh | 288 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giá treo tranh | 35 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ti vi 4K 65 inch | 52 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 24 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 144 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 144 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thước cuộn | 22 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ thiết bị | 72 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 158 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên (Máy vi tính) | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | 1. Máy tinh | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | 2. Bộ thiết bị dạy ngoại ngữ (dành cho học sinh): | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tai nghe có khung choàng đầu | 13 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ truyền âm thanh | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 13 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Video/clip về tình huống tự lập | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 69 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 28 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 62 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 110 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 108 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 106 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 29 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 60 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 15 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 87 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 95 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 94 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | DVD Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 96 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | DVD: Hoạt động phun trào của núi lửa, Cảnh quan vùng núi lửa | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - Gió biển) | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 92 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 110 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 13 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 16 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 12 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 97 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 97 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Atlat địa lý Việt Nam | 102 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Địa bàn | 13 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 12 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nhiệt kế | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Thước dây | 11 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 19 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 23 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 19 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 15 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 22 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 21 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 20 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Nến (Parafin) rắn | 36 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Ống nghiệm | 134 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 51 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 41 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Chậu thủy tinh. | 35 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Cốc loại 1 lít | 37 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 38 | lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Nến | 51 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Ống đong hình trụ 100ml | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 9 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Thìa café nhỏ | 37 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Muối ăn | 13 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Đường | 13 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 33 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Phễu chiết hình quả lê | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 11 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Đũa thủy tinh | 35 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Giấy lọc | 16 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Cát hoặc dầu ăn | 12 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Kính hiển vi | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Tiêu bản tế bào thực vật | 51 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tiêu bản tế bào động vật | 46 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kính lúp | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Lam kính | 14 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | La men | 30 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Kim mũi mác | 28 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Panh | 21 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Dao cắt tiêu bản | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Pipet | 29 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Đũa thủy tinh | 9 | Cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Đĩa kính đồng hồ | 41 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đĩa lồng (Pêtri) | 34 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Đèn cồn | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Cồn đốt | 210 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Acid acetic 45% | 313 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 223 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Carmin acetic 2% | 38 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Giemsa 2% | 63 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Methylen blue | 62 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Glycerol | 113 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Chậu lồng (Bôcan) | 33 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 17 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Phễu thủy tinh loại to | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kéo cắt cành | 31 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Cặp ép thực vật | 28 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Vợt bắt sâu bọ | 25 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Lọ nhựa | 34 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Hộp nuôi sâu bọ | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bể kính | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Túi đinh ghim | 18 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Găng tay | 28 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Ống đong | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Ống hút có quả bóp cao su | 24 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Thanh nam châm | 29 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Giá để ống nghiệm | 29 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Đèn cồn | 33 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 39 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Lưới thép | 35 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Găng tay cao su | 237 | Đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Áo choàng | 141 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Kính bảo vệ mắt không màu | 179 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Chổi rửa ống nghiệm | 28 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 31 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bộ giá đỡ cơ bản | 18 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bình chia độ | 19 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Biến thế nguồn | 23 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Cảm biến lực | 18 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Cảm biến nhiệt độ | 16 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bộ thu nhận số liệu | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 18 | lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Đa dạng thế giới sống | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Cấu tạo cơ thể người | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 10 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 12 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 13 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Tranh về Nồi cơm điện | 13 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Tranh về Bếp điện | 13 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Tranh về Đèn điện | 14 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Video về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 11 | Tệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Video về Trang phục và thời trang | 11 | Tệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 11 | Tệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 31 | Tệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 13 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 18 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Hộp mẫu các loại vải | 15 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Nồi cơm điện | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bóng đèn các loại | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Quạt điện | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bộ vật liệu cơ khí | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ dụng cụ cơ khí | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ vật liệu điện | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ dụng cụ điện | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Biến thể nguồn | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Máy tính để bàn/hoặc máy tính xách tay | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Thiết bị kết nối mạng | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 53 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | UPS | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Ổn áp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Phần mềm diệt virus | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Hub | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Cáp mạng UTP | 402 | Mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Access Point | 7 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Modem | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Máy in Laser | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 34 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 32 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 34 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Quả bóng | 88 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Lưới chắn bóng | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Quả bóng đá | 40 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Cầu môn | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Quả bóng rổ | 100 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Cột bóng rổ | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Quả cầu đá | 176 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Trụ, lưới | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Quả cầu lông | 14 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Vợt | 89 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Trụ, lưới | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Quả bóng chuyền da | 63 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Cột và lưới | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Trụ đấm, đá | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Gậy | 19 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bàn cờ, quân cờ | 64 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bàn và quân cờ treo tường | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Phao bơi | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Quả bóng bàn | 137 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Vợt | 36 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Bàn, lưới | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Thảm TDTT | 2 | Tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Đồng hồ bấm giây | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Còi | 59 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Thước dây | 32 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Thảm TDTT | 192 | Tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Nấm thể thao | 183 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Cờ lệnh thể thao | 26 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Biển lật số | 19 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Dây nhảy cá nhân | 80 | Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Dây nhảy tập thể | 29 | Sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bóng nhồi | 14 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Thanh phách | 79 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Trống nhỏ | 37 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Tam giác chuông (Triangle) | 39 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Trống lục lạc (Tambourine) | 38 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Đàn phím điện tử (Key board) | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Kèn phím | 17 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Sáo (recorder) | 76 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 45 | Tờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 45 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Máy tính | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Đèn chiếu sáng. | 9 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Bục, bệ | 8 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 176 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Bảng vẽ | 144 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Bút lông | 102 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bảng pha màu | 142 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Ống rửa bút | 94 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Màu oát (Gouache colour) | 83 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Lô đồ họa (tranh in) | 27 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Đất nặn | 135 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 109 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 16 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 79 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 41 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 54 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 39 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Tivi 65 inch | 78 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Máy chiếu vật thể | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Máy vi tính | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 11 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Máy in Laser | 11 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Nhiệt kế điện tử | 11 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Cân | 11 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hợp đồng (thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân (theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). + Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có các hàng hóa cơ bản như: hệ thống phòng máy tính, phòng ngoại ngữ, thiết bị dạy học bộ môn.- Tương tự về quy mô: + Có tối thiểu một hợp đồng tương tự có qui mô giá trị công việc ≥ 10,2 tỷ đồng/01 hợp đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng .* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Quản lý thực hiện dự án/ hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Sư phạm.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, lắp đặt hướng dẫn sử dụng và đào tạo chuyển giao công nghệ sản phẩm điện tử, công nghệ | 3 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện –điện tử- CNTT- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở ngành : Tài chính ,kế toán- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách tập huấn thiết bị dạy học, thiết bị âm nhạc và mỹ thuật | 2 | - Trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Sư Phạm và Nghệ thuật.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện 03 công trình tương tự như biên bản nghiệm thu có ghi tên và xác nhận chủ đầu tư- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ bậc nghề tối thiểu 3/7 trở lên cụ thể như sau:+ Điện - điện tử:+ CNTT+ Cơ khí- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định- Cung cấp CMND hoặc CCCD- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi