Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp thép tấm và ống inox
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp thép tấm và ống inox |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:41:00 đến ngày 2020-06-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,695,500 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm chín mươi năm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép tấm SUC 304 | 5.710 | Kg | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Dày 6mm | 3.000 | Kg | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Dày 4mm | 2.000 | Kg | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Dày 2mm | 710 | Kg | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Ống inox SUC304 Ø 60mm : - Đường kính ống: Ø 60mm; - Chiều dầy ống : 3mm; - Chiều dài cây ống: 6.000 mm; | 21 | m | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Ống inox SUC304 Ø 40mm - Đường kính ống: Ø 40mm; - Chiều dầy ống: 3mm; - Chiều dài cây ống: 6.000 mm | 50 | m | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Cút DN65 | 80 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Kép DN 65 | 100 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Bộ nối nhanh DN65 | 80 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | TDN65 | 30 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Cút DN40 | 100 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Kép DN40 | 125 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Bộ nối nhanh DN40 | 110 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | TDN40 | 60 | Cái | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi