Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162432-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211127802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, thành phố, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:46:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,696,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cường độ dòng hàn ≥250A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cường độ dòng hàn ≥250A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ, thành phố, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3.850469.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng D&T; Địa chỉ: Số 162 QL10, xóm A2, xã Kênh Giang, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân.; Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng; Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyễn Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3.850469.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu nộp các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3.850469.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MỘ
B Phá dỡ phần mộ cũ trên mặt đất
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,081m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ kết cấu bê tông tường bia mộ phần trên mặt đất20,812m3
3Đào xúc đất trong mộ phần cao hơn mặt đất26,967m3
C Xây mới phần mộ
1Xây cơi tường mộ thêm 15 cm gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 16,033m3
2Ván khuôn tấm đan Bê tông đúc sẵn0,775100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,813tấn
4Đổ bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 25017,595m3
5Lắp đặt tấm đan204cấu kiện
6Ván khuôn thành mộ7,679100m2
7Cốt thép tường, mặt mộ , đường kính cốt thép 4,344tấn
8Đổ bê tông tường mặt mộ, đá 1x2, mác 25025,169m3
9Cát đen tôn trong mộ53,474m3
10Xây bia mộ gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 7513,26m3
11Ốp gạch tường ,mặt mộ gạch 400x400mm , vữa XM mác 75610,47m2
12Mài mòi cạnh mộ2.386,8m
13Tiền bia mộ bằng đá nguyên khối có khắc chữ và ngôi sao 5 cánh, KT 300x300204Cái
14Bát hương sứ204Cái
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,549100m3
D LÒ HÓA VÀNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp II1,099m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,365m3
3Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 751,676m3
4Đắp cát nền móng công trình0,895m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,011100m3
6Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò2,515tấn
7Ván khuôn mái0,056100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,047tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,28m3
10Xây đắp tạo mái dốc các vị trí góc mái và đỉnh mái9vị trí
11Trát lót mái dày 1,5cm, vữa XM mác 755,157m2
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m26,21m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,488m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,554m2
15Trát trần, vữa XM mác 755,6m2
16Sơn tường trần giả vân đá:16,642m2
17Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái:8vị trí
18Hoàn thiện đầu cột+ chân cột:8vị trí
E CỔNG TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng34,32m2
2Tháo dỡ hàng rào sắt0,767tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá33,64m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,345100m3
5Đào móng công trình, đất cấp II220,4627m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 109,647100m
7Vét bùn đầu cọc14,62m3
8Cát đen phủ đầu cọc14,62m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10014,62m3
10Xây móng tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 7556,304m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,385tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm1,567tấn
13Ván khuôn giằng móng1,309100m2
14Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25014,364m3
15Lấp đất hố móng135,206m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,999100m3
17Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép 0,217tấn
18Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép 1,281tấn
19Ván khuôn trụ tường rào1,183100m2
20Bê tông trụ tường rào chiều cao 6,505m3
21Xây tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 54,802m3
22Cốt thép giằng tường rào , đường kính cốt thép 0,231tấn
23Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,134tấn
24Ván khuôn giằng tường rào0,842100m2
25Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 2505,443m3
26Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,099m2
27Trát giằng tường rào , vữa XM mác 75105,912m2
28Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75651,348m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ799,359m2
30Lắp dựng hàng rào sắt26,455m2
31Hàng rào sắt vuông đặc 14x14 đầu gắn mũi mác gang đúc26,455m2
32Sơn rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ26,455m2
33Trát lót đỉnh tường rào vữa XM mác 75 dày 1,5cm86,218m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2104,961m2
35Trát lót trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,32m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán34,32m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,827100m2
F XÂY MỚI BỒN CÂY
1Xây cơi tường bồn hoa gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 9,842m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75206,312m2
3Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240mm, vữa XM mác 75131,15m2
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II89,471m3
2Đào Hố ga bằng thủ công, đất cấp II2,684m3
3Đào đất đặt ống thoát nước, đất cấp II3,97m3
4Bê tông móng ga, rãnh đá 2x4 mác 20010,85m3
5Bê tông lót móng đường cống bê tông D=300mm , đá 4x6, mác 1000,194m3
6Bê tông móng đường ống BT D=300mm đá 2x4, mác 1500,394m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,02m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,452m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7544,46m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,26m3
11Bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 2000,138m3
12Ván khuôn giằng cổ ga0,017100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,279m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1000,49m2
15Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh0,334100m2
16Cốt thép tấm đan nắp ga,nắp rãnh0,736tấn
17Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2505,49m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu167cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm4đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm4mối nối
21Lấp đất hố móng40,96m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,551100m3
H TÔN NỀN + LÁT SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,812100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200135,9m3
3Lát nền sân gạch Giếng đáy KT 500x500mm vữa XM mác 75:1.441m2
I CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Phá lớp vữa trát tường42,24m2
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7542,24m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán42,24m2
4Phá lớp vữa trát cột19,91m2
5Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M7519,91m2
6Sơn cột giả đá19,91m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tường phía trên kỳ đài:9,922m2
8Cạo lớp sơn trên trần kỳ đài22,712m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường kỳ đài9,922m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm trần kỳ đài22,712m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ32,634m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,341100m2
13Sao vàng Inox mạ đồng cao 5003cái
14Bộ chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG Inox mạ đồng cao 3003bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,554m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,554m3
J NHÀ BIA XÂY MỚI ( 2 cái)
K Phá dỡ nhà bia cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,042m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá18,874m3
3Đào xúc đất, đất nền nhà bia2,291100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,282100m3
L Xây dựng nhà bia mới (2 cái)
1Đào móng công trình, đất cấp II45,681m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 18,347100m
3Vét bùn đầu cọc2,446m3
4Cát đen đệm đầu cọc2,446m3
5Ván khuôn bê tông lót móng0,028100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,821m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,085tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,501tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,175tấn
10Ván khuôn móng:0,249100m2
11Bê tông móng đá 1x2, mác 2505,75m3
12Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa XM mác 7511,816m3
13Lấp đất hố móng28,889m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,193100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 2000,828m3
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,078tấn
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,34tấn
19Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,3100m2
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,877m3
21Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép 0,119tấn
22Cốt thép dầm nhà bia đường kính cốt thép 0,425tấn
23Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,324tấn
24Ván khuôn dầm nhà bia0,175100m2
25Bê tông dầm nhà bia đá 1x2, mác 2502,07m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,732tấn
27Ván khuôn sàn mái0,913100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,105m3
29Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 3,443m3
30Đắp đấu trụ24Cái
31Đắp hoa văn9,144m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,352m2
33Trát chỉ lõm trụ , vữa XM mác 75163,2m
34Sơn trụ giả đá :21,352m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,144m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,784m2
37Trát trần, vữa XM mác 7540,307m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,864m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,371m2
40Lát nền, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 7512,94m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,893m2
42Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7541,305m2
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m241,305m2
44Đắp đuôi rồng trên góc mái nhà bia:16Cái
45Sen đá trên mái2Cái
46Bát hương đá D3002cái
47Trát tường bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,434m2
48Sơn mặt sau tường bia giả đá :4,26m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, tường bia9,174m2
50Sản xuất, lắp dựng Coson góc cột:16cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,182100m2
52Khắc tên và thông tin liệt sỹ vào bia đá2tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Cường độ dòng hàn ≥250A1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
4 Đầm cóc Trọng lượng ≥50kg2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
11 Máy hàn Cường độ dòng hàn ≥250A1
12 Máy đào ≤ 0,8m31
13 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->