Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159439-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211153679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:46:00 đến ngày 2021-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,841,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận đã từng học lớp tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, hạng III trở lên (còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế/ kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
16-Ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng bản thân ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trường mầm non Họa Mi
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.878889; fax: 02513.878855.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Hoàng Khang An. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.878889; fax: 02513.878855.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.878889; fax: 02513.878855.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,233100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-24,138m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-4,905100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,026100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-25,247m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-45,019m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-5,173m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-124,104m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-3,16100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-25,207m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,559100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-15,6m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-15,067m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,081100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-30,431m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-23,666m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,008100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,915100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-62,252m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-6,588100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-15,276m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam..., chiều cao -nt-2,217100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,978m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao -nt-0,45100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,183tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-5,261tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,357tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-6,44tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,535tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,811tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,799tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,495tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-3,09tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,551tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,813tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,639tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,142tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,715tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,4tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,223tấn
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-12,69m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-26,762m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-23,702m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-63,259m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-59,66m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-0,326m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-39,087m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-21,481m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-496,93m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-411,442m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-772,019m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-713,854m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-616,535m2
54Trát trần, vữa XM mác 75-nt-650,02m2
55Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.343,029m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.905,889m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-571,01m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.677,908m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-822,7m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-236,2m
61Vẽ chi tiết chim họa mi-nt-1chi tiết
62Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600-nt-998,3m2
63Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300-nt-135,42m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600-nt-1.286,55m2
65Lát đá bậc cầu thang-nt-48,168m2
66Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-65,655m2
67Ốp chân tường bằng gạch 12x60-nt-32,868m2
68Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK-nt-1,559tấn
69Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2-nt-1,559tấn
70Đóng trần tôn lạnh-nt-6,539100m2
71Chỉ trần-nt-504,2md
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400-nt-9,01m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-88,81m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100-nt-88,81m2
75Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài-nt-103,68m2
76Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + móc +chốt gài-nt-85,68m2
77CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ-nt-72,72m2
78CCLD khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +lưới inox 304 chống côn trùng-nt-12,96m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn khung bảo vệ-nt-72,72m2
80SXLD khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu 8ly-nt-46,48m2
81SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 và phụ kiện-nt-57m2
82CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt-nt-55,5m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-189,36m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-46,48m2
85SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện-nt-33,32m2
86CCLD Bảng tên phòng-nt-6cái
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-2,496tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-2,496tấn
89Gia công xà gồ thép-nt-3,502tấn
90Lắp dựng xà gồ thép-nt-3,502tấn
91CCLD Bu lông M16x400-nt-96cái
92Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-0,964100m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-4,406100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-13,125100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao -nt-10,695100m2
96Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thang-nt-1t.bộ
97Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông-nt-1t.bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-56bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-42bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-6bộ
101Lắp đặt quạt treo tường-nt-66cái
102Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe-nt-1cái
103Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe-nt-4cái
104Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe-nt-12cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe-nt-22cái
106Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x250-nt-1tủ
107Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150-nt-1tủ
108Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-6tủ
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-18cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-18cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-66cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-150hộp
114Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-1.650m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2-nt-860m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2-nt-100m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2-nt-320m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2-nt-60m
119Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3*10mm2+TE10mm2-nt-60m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm-nt-1.200m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm-nt-200m
122Lắp đặt máng đặt cáp có nắp 100x50x1,5mm-nt-12m
123Gia công và đóng cọc nối đất-nt-1cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC-nt-20m
125Kẹp cọc nối đất-nt-2cái
126Mối hàn cadwell-nt-2cái
127Đầu dây cosse tiếp địa-nt-2cái
128Phụ kiện đai ốc, long đền-nt-1bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-24bộ
130Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo-nt-24cái
131Lắp đặt kệ kính-nt-24cái
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox-nt-18bộ
133Lắp đặt hộp đựng xà bông-nt-6cái
134Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh-nt-6cái
135Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em-nt-18bộ
136Lắp đặt chậu xí bệt người lớn-nt-6bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em-nt-12bộ
138Lắp đặt giá treo-nt-6cái
139Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm-nt-36cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm-nt-1,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm-nt-1,5100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm-nt-0,6100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-2,2100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,82100m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm-nt-120cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm-nt-18cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-nt-106cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm-nt-32cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-6cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,362100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-8,161m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,424m3
153Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-8,38m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-53,184m2
155Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75-nt-6,94m2
156Quét nước xi măng 2 nước-nt-61,564m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-61,564m2
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,048m3
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,164100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,104tấn
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-14cái
162Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm-nt-4T.bộ
163CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140-nt-12m
B XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-6,528m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,165100m3
4Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc-nt-22,896m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,337100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,206m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-15,972m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,974m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,576m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng-nt-0,387100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-6,175m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,611100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-3,84m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,768100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,733m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,397100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-1,612m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ..., chiều cao -nt-0,287100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,16tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,261tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,63tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,132tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,464tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,564tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-3,12m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-13,966m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-6,25m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-15,309m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-7,079m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-175,792m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-156,25m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-142,924m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-103,485m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-168,7m2
36Bả bằng bột bả vào tường-nt-350,296m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-272,185m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-207,372m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-415,109m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-137,872m
41Đắp nổi lên tường, chiều dày đắp nổi 25mm-nt-14,385m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-19,2m
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-8,4m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-8,4m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600-nt-166,54m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600-nt-191,556m2
47Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-15,457m2
48Ốp chân tường bằng gạch 12x60-nt-19,691m2
49Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK-nt-0,47tấn
50Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2-nt-0,47tấn
51Đóng trần tôn lạnh-nt-1,665100m2
52Chỉ trần-nt-129,72md
53Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài-nt-25,92m2
54Cung cấp cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm-nt-25,92m2
55CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ-nt-25,92m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-25,92m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-51,84m2
58SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện-nt-2,94m2
59CCLD Bảng tên phòng-nt-4cái
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,197tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,197tấn
62Gia công xà gồ thép-nt-1,274tấn
63Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,274tấn
64Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-0,316100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-2,35100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-1,814100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao -nt-2,527100m2
68Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thang-nt-1t.bộ
69Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông-nt-1t.bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-22bộ
71Lắp đặt quạt treo tường-nt-7cái
72Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe-nt-1cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-nt-4cái
74Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150-nt-1tủ
75Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-4tủ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-8cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-7cái
79Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-260m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2-nt-180m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2-nt-60m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm-nt-250m
C XÂY MỚI NHÀ BẾP+ PHÒNG TIN HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-9,598m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,36100m3
4Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc-nt-97,997m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,684100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,743m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-31,314m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,724m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,648m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng-nt-0,634100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-8,322m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,826100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,528m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,106100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,567100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lang tô, ô văng, lam..., chiều cao -nt-3,653100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam..., chiều cao -nt-0,46100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,314tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,426tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,473tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,491tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,143tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,703tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,981tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-4,416m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-29,672m3
28Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 8x8x18, chiều dày -nt-12,78m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-10,938m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-6,167m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-231,402m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-319,5m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-346,919m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-113,563m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-182,2m2
36Bả bằng bột bả vào tường-nt-679,022m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-295,763m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-332,103m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-642,682m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-149,996m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-17,205m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-19,2m
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-15m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-15m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600-nt-307,21m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300 nhám-nt-22,4m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400-nt-4,96m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600-nt-278,64m2
49Lát đá mặt bệ các loại-nt-34,78m2
50CCLD cửa lùa nhôm tủ bếp-nt-12,375m2
51CCLD bàn inox kt 1200x2400x750-nt-17,28m2
52Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-8,818m2
53Ốp chân tường bằng gạch 12x60-nt-26,732m2
54Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK-nt-0,822tấn
55Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2-nt-0,822tấn
56Đóng trần tôn lạnh-nt-3,296100m2
57Chỉ trần-nt-187,52md
58Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài-nt-25,92m2
59Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + móc +chốt gài-nt-27,768m2
60CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ-nt-42,128m2
61SXLD khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu 8ly-nt-3,24m2
62CCLD khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +lưới inox 304 chống côn trùng-nt-16,341m2
63SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3 phụ kiện inox 304:-nt-8,34m2
64CCLD lan can tay vịn inox 304-nt-9,72m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn khung bảo vệ-nt-42,128m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-57,808m2
67Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-3,24m2
68CCLD Bảng tên phòng-nt-7cái
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,814tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,814tấn
71Gia công xà gồ thép-nt-1,715tấn
72Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,715tấn
73Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-0,304100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-3,82100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-3,474100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao -nt-2,917100m2
77Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông-nt-1t.bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-27bộ
79Lắp đặt quạt treo tường-nt-11cái
80Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-3cái
81Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe-nt-1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-nt-2cái
83Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150-nt-1tủ
84Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-2tủ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-5cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-11cái
89Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-320m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2-nt-290m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2-nt-20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm-nt-315m
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-3bộ
94Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo-nt-3cái
95Lắp đặt kệ kính-nt-3cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox-nt-3bộ
97Lắp đặt hộp đựng xà bông-nt-1cái
98Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh-nt-1cái
99Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em-nt-3bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em-nt-2bộ
101Lắp đặt giá treo-nt-1cái
102Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm-nt-6cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm-nt-0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm-nt-0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm-nt-0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-0,56100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,42100m
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm-nt-18cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm-nt-6cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-nt-22cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm-nt-16cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-2cái
113Vật tư phụ nước-nt-1bộ
114Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-4,362100m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,808m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày -nt-6,718m3
117Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày -nt-0,085m3
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-41,26m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75-nt-8,4m2
120Quét nước xi măng 2 nước-nt-73,42m2
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,967m3
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,035100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,114tấn
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-2cái
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan-nt-7cái
126CCLD đan lọc rác-nt-1cái
127Làm tầng lọc bể gạn dầu-nt-1T.bộ
D SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,291m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-4,528m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-6bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-94,066m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-578,28m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ-nt-2,396tấn
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-25,92m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-112,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-119,888m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-66,748m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-9,39m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-0,739m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-103,88m2
16Bả bằng bột bả vào tường-nt-205,796m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-413,747m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-672,52m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600-nt-114,24m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600-nt-32,64m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-568,531m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,445tấn
23Vệ sinh kính, thay ron trét silincon-nt-88,786m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-88,786m2
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,445tấn
26Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,878tấn
27Đóng trần tôn lạnh-nt-4,864100m2
28Chỉ trần-nt-370,44md
29Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,211100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-5,974m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,159100m3
32Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc-nt-95,1m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,971100m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,38m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-10,591m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,13m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,408m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,458100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-9,658m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,966100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,039m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,008100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,001m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,507100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,205tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,189tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,249tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,756tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,121tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,443tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,206tấn
52Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-3,229m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-31,329m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-111,077m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-472,994m2
56Bả bằng bột bả vào tường-nt-484,071m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-100,776m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-573,77m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-111,077m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600-nt-115,2m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300 nhám-nt-111,72m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600-nt-299,93m2
63Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài-nt-3,763m2
64CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ-nt-3,763m2
65SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3 phụ kiện inox 304:-nt-50,04m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3,763m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-3,763m2
68CCLD Bảng tên phòng-nt-6cái
69CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng-nt-28,42m2
70CCLD lan can inox-nt-8,28m2
71Ốp cột tròn-nt-21,6m
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,101tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,101tấn
74Gia công xà gồ thép-nt-1,805tấn
75Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,805tấn
76Đóng trần tôn lạnh-nt-2,269100m2
77Chỉ trần-nt-206,4md
78Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5 dem-nt-9,319100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-7,697100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao -nt-4,955100m2
81Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông-nt-1t.bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-43bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-24bộ
84Lắp đặt quạt treo tường-nt-48cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe-nt-1cái
86Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe-nt-12cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe-nt-20cái
88Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150-nt-1tủ
89Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-6tủ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-48cái
93Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-1.450m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2-nt-750m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2-nt-50m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2-nt-200m
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây-nt-65hộp
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm-nt-860m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm-nt-60m
100Gia công và đóng cọc nối đất-nt-1cọc
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC-nt-20m
102Kẹp cọc nối đất-nt-2cái
103Mối hàn cadwell-nt-2cái
104Đầu dây cosse tiếp địa-nt-2cái
105Phụ kiện đai ốc, long đền-nt-1bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-18bộ
107Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo-nt-18cái
108Lắp đặt kệ kính-nt-18cái
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox-nt-18bộ
110Lắp đặt hộp đựng xà bông-nt-6cái
111Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh-nt-6cái
112Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em-nt-18bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em-nt-12bộ
114Lắp đặt giá treo-nt-6cái
115Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm-nt-30cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm-nt-1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm-nt-0,72100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm-nt-0,4100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-1,6100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,62100m
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm-nt-66cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm-nt-12cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-nt-82cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm-nt-28cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-6cái
126Hút hầm tự hoại-nt-3t.bộ
E TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-0,386100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,654m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,848m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,459100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,7m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,74100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,267m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,727100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,316tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-12,113m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày -nt-19,378m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-565,025m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-57,72m2
15Bả bằng bột bả vào tường-nt-565,025m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-57,72m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-622,745m2
18CCLD chông sắt đặc d12-nt-18,167m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-18,167m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-44,4m
21Phá dỡ móng các loại, móng đá-nt-19,277m3
22Tháo dỡ khung sắt tường rào-nt-167,067m2
F SÂN NỀN ĐƯỜNG+ CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,029100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,88m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,288100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-16,56m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-96,56m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400-nt-1.000m2
9Cung cấp đất đắp nền-nt-829,03m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-8,29100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,042100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,042100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,413m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-3,58m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-28,26m2
16Bả bằng bột bả vào tường-nt-28,26m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-28,26m2
18Trồng cây hoàng nam-nt-20cây
19Trồng cây giáng hương-nt-7cây
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-0,186100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-nt-3,6100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm-nt-32cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm-nt-16cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3-nt-1bể
7CCLĐ van phao điện+ van phao cơ-nt-1t.bộ
8CCLĐ máy bơm hỏa tiến 3HP+ phụ kiện-nt-1t.bộ
9Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,485100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,485100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,3m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,675m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,271100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,143tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-12,6m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương-nt-2,52100m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-31,5m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-105cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,101100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,068100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,014m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,808m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,101100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,045tấn
26Gia công cột bằng thép hình-nt-1,597tấn
27Gia công lan can-nt-0,022tấn
28Lắp dựng cột thép các loại-nt-1,62tấn
29Bulon M16 L=450-nt-24cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-79,811m2
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN+ CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,11100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,19m3
4Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400 sơn tĩnh điện-nt-1tủ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 65/50mm-nt-3,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/80mm-nt-0,3100m
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe-nt-1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe-nt-2cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp 3xCV50+CV50mm²-600V-nt-30m
10Lắp đặt dây dẫn 4 cáp CXV/DSTA-3*25mm2+TE16MM2-nt-180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA-2*10mm2-nt-220m
12Lắp đặt các loại đồng hồ điện 3 pha-nt-1cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ-nt-1bộ
14Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V-nt-1bộ
15Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8,5m-nt-1cột
16Gia công và đóng cọc chống sét-nt-3cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC-nt-30m
18Kẹp cọc nối đất-nt-3cái
19Mối hàn cadwell-nt-3cái
20Đầu dây cosse tiếp địa-nt-3cái
21Phụ kiện đai ốc, long đền-nt-1bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn led 100W-nt-8bộ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2-nt-160m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-80m
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-nt-8cái
I CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
2Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc-nt-1,512m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-0,027100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,25m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,42m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,624m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,062100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,057tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,175tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,175tấn
11Gia công xà gồ thép-nt-0,071tấn
12Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,071tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,288m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,6m2
15Bả bằng bột bả vào tường-nt-3,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3,6m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600-nt-6,12m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600-nt-3,96m2
19Ốp gạch men 60x120 chân tường-nt-1,296m2
20Đóng trần tôn lạnh-nt-0,061100m2
21Chỉ trần-nt-10,4md
22Lợp mái tôn giả ngói mạ mày dày 4,5dem-nt-0,104100m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
25Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-40m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,039100m3
28Cung cấp đất đắp nâng nền-nt-34,8m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-0,387100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,71m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,65m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,776m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,178100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,163tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,35tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,35tấn
37Gia công xà gồ thép-nt-0,278tấn
38Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,278tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-1,458m3
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600-nt-37,76m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400-nt-11,7m2
42Lát đá bậc tam cấp-nt-18,792m2
43Đóng trần tôn lạnh-nt-0,378100m2
44Chỉ trần-nt-30md
45Lợp mái tôn giả ngói mạ mày dày 4,5dem-nt-0,684100m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
48Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2-nt-40m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,843100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,711100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,161m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,161m3
5Bê tông đáy bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-17,724m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,094100m2
7Bê tông thành bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-20,024m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,028100m2
9Bê tông nắp bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-4,476m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái-nt-0,448100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-2,1m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,21100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75-nt-117,76m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100-nt-44m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-161,76m2
16CCLĐ băng cản nước bằng vật liệu " water stop"-nt-1bộ
17SXLD nắp thăm bể bằng inox gân chống trượt dày 3mm, khung hộp inox 30x30x1,5-nt-1cái
18SXLD thang inox thăm bể-nt-1bộ
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,077tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,719tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,947tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-5,719tấn
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,7m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao -nt-1,413tấn
3Tháo dỡ trần-nt-145,82m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-35,06m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-11,514m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-102,104m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển -nt-17,8210m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-207,88m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao -nt-1,458m3
10Tháo dỡ trần-nt-139,2m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-32,92m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-8,132m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-27,971m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I-nt-0,921100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt-2,763100m3/km
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-376,38m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao -nt-2,768m3
18Tháo dỡ trần-nt-330,87m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-42,32m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-21,804m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-46,741m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I-nt-1,653100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt-4,956100m3/km
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao -nt-107,42m2
25Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao -nt-0,655m3
26Tháo dỡ trần-nt-95,74m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-15,76m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-nt-7,08m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-21,068m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I-nt-0,588100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển -nt-5,8910m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt-1,767100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận đã từng học lớp tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, hạng III trở lên (còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.31
6 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế/ kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
3 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy kinh vỹ Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 6 KVA.1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW.2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
9 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
10 Máy cắt Công suất ≥ 1,7 kW.2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
13 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
14 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
15 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
16 Ô tô tải (có cần cẩu) Khối lượng bản thân ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->