Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước An |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:43:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,622,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phước An |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Chương V của HSMT | 4,1888 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 14,9439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 7,1087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 3,9708 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 3,9708 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 44,5672 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 156,17 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 459,652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 19,7393 | tấn |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 1,0634 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 6,9695 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 99,937 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 4,65 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 10,6252 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V của HSMT | 1,6362 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 26,4844 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 2.763 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,438 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,303 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,088 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0284 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,081 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,552 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,3032 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0318 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| B | CẦU BẢN (BxH=4.7x2.7m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,3099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 0,1915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của HSMT | 0,996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1757 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,632 | m3 |
| 8 | Rải bạt nhựa lót móng | Chương V của HSMT | 0,7908 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0779 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,9958 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V của HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,0442 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,5352 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 7,8224 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của HSMT | 7,8224 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của HSMT | 7,8224 | 10m³/1km |
| 24 | Giá trị đất khai thác | Chương V của HSMT | 60,1725 | m3 |
| 25 | Rải bạt nhựa lót móng | Chương V của HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,53 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,605 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0589 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,3685 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Chương V của HSMT | 13 | bụi |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 17,304 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 8,613 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 40 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 2,834 | 100m3 |
| 43 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,8927 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,8644 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 4,4006 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 2,6404 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,7602 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 1,7602 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 3,7927 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 3,7927 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 3,7927 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của HSMT | 11,8776 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,8207 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 34,9689 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,625 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1198 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,0417 | tấn |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của HSMT | 6,11 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0833 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,9565 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,5875 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 1,4727 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,348 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,4082 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 22,984 | m3 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 17,1523 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,1488 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,715 | m3 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của HSMT | 15,21 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,087 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,7035 | tấn |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,8 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,972 | 1m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0096 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,0408 | tấn |
| 82 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,27 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,972 | m3 |
| 85 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,585 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,135 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 90 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình - cột thép L | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bu lông M10 + ren | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Thép hộp 40x20 | Chương V của HSMT | 1,8 | m |
| C | BÊ TÔNG XI MĂNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của HSMT | 2 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T | Chương V của HSMT | 1 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 5,872 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 2,7412 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 7 | San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của HSMT | 10,852 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 34,4574 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của HSMT | 1,7251 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 7,92 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 77,08 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,9496 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 116,3448 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của HSMT | 116,3448 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của HSMT | 116,3448 | 10m³/1km |
| 25 | Giá trị đất khai thác | Chương V của HSMT | 894,96 | m3 |
| 26 | Rải bạt nhựa lót móng | Chương V của HSMT | 36,1069 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 3,5128 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 1.126,4 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 41,992 | m3 |
| 30 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Chương V của HSMT | 841,5 | m |
| 31 | Vật liệu làm khe giãn (KT: 1.5x20cm) | Chương V của HSMT | 1.302,9 | m |
| D | THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của HSMT | 58,0493 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của HSMT | 58,0493 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V của HSMT | 6,8905 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V của HSMT | 6,8905 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V của HSMT | 6,8905 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V của HSMT | 55,77 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân phân luồng giao thông | Chương V của HSMT | 120 | công |
| 2 | Đèn xoay cảnh báo dùng năng lượng mặt trời | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo công trình đang thi công hình tam giác (Biển cảnh báo tam giác) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của HSMT | 0,432 | 100m |
| 5 | Dán màng phản quang quanh ống | Chương V của HSMT | 0,1899 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,486 | m3 |
| 8 | Cuộn rào chắn cấm vào 2 lớp màu trắng đỏ | Chương V của HSMT | 5,112 | 100m |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V của HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | công nhân lao động chuyên nghành | 10 | - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt | 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 2 | |
| 7 | Đầm cóc | 5HP | 1 |
| 8 | Máy mài | 2.7Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...) | 1,5Kw | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi