Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162323-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phước An
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ
Số hiệu KHLCNT 20211162218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:43:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,622,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...)
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Phước An
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đến cầu Cả Bộ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phước An , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Phước An, huyện Tuy Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV thiết kế XD Anh Kiệt


- Bên mời thầu: UBND xã Phước An , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Phước An, huyện Tuy Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phát quang dọc hai bên đườngChương V của HSMT4,1888100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT14,9439100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT7,1087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II3,9708100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT3,9708100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT44,5672100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT156,17m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT459,652m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT19,7393tấn
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT1,0634100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT6,9695100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT99,937m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT4,65m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT10,6252tấn
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V của HSMT1,6362tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT26,484410 tấn/1km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT2.7631cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của HSMT1,92m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,4908100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,3m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,438m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,303m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,088m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0284tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,081tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,1016100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,552m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,3032tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0164100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,39m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,0318tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT41cấu kiện
B CẦU BẢN (BxH=4.7x2.7m)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,3099100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,1915100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1184100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,1184100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của HSMT0,996m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1757100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT4,632m3
8Rải bạt nhựa lót móngChương V của HSMT0,7908100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0779100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT10,9958m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V của HSMT0,04100m
12Thi công tầng lọc cátChương V của HSMT0,0022100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT0,0003100m3
14Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcChương V của HSMT0,0512100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,0442100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,2449100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,2449100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,2449100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,5352100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,6017100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT7,822410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT7,822410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT7,822410m³/1km
24Giá trị đất khai thácChương V của HSMT60,1725m3
25Rải bạt nhựa lót móngChương V của HSMT0,3264100m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,033100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT6,53m3
28Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1624100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,605m3
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,68m3
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0589tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0275100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,3685m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,04tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT111cấu kiện
36Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngChương V của HSMT13bụi
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT17,304m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT8,613m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,2592100m3
40San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,2592100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,1377100m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT2,834100m3
43San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,8927100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,8644100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT4,4006100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,6404100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,7602100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT1,7602100m3
49Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,7927100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,7927100m3
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT3,7927100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của HSMT11,8776m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,8207100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT34,9689m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT14,625m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1198tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,0417tấn
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của HSMT6,11m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,062100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0833tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,9565tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT9,5875m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT1,4727100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,348tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4082tấn
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,984m3
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT17,1523m3
68Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,3197100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0166tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,1488tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,715m3
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của HSMT6m2
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của HSMT15,21m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,076100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,087tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,7035tấn
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,8m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,9721m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của HSMT0,072100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0096tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,0408tấn
82Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,27m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT12cái
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,972m3
85Quét vôi 3 nước trắngChương V của HSMT4,32m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,5851m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT0,135m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,032100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,4m3
90Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cmChương V của HSMT2cái
91Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình - cột thép LChương V của HSMT2cái
92Bu lông M10 + renChương V của HSMT8bộ
93Thép hộp 40x20Chương V của HSMT1,8m
C BÊ TÔNG XI MĂNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V của HSMT2gốc
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V của HSMT2cây
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7TChương V của HSMT1
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT5,872m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT2,7412m3
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,0861100m3
7San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,0861100m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của HSMT10,85210m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT34,4574m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,3446100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,3446100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của HSMT1,7251100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,2561100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT0,2561100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,2561100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,492100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,492100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,492100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT7,92100m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT77,08m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT8,9496100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT116,344810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT116,344810m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT116,344810m³/1km
25Giá trị đất khai thácChương V của HSMT894,96m3
26Rải bạt nhựa lót móngChương V của HSMT36,1069100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT3,5128100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1.126,4m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT41,992m3
30Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm)Chương V của HSMT841,5m
31Vật liệu làm khe giãn (KT: 1.5x20cm)Chương V của HSMT1.302,9m
D THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của HSMT58,0493100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT58,0493100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V của HSMT6,8905100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V của HSMT6,8905100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V của HSMT6,8905100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V của HSMT55,77m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công nhân phân luồng giao thôngChương V của HSMT120công
2Đèn xoay cảnh báo dùng năng lượng mặt trờiChương V của HSMT2cái
3Biển báo công trình đang thi công hình tam giác (Biển cảnh báo tam giác)Chương V của HSMT6cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mmChương V của HSMT0,432100m
5Dán màng phản quang quanh ốngChương V của HSMT0,1899m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0648100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,486m3
8Cuộn rào chắn cấm vào 2 lớp màu trắng đỏChương V của HSMT5,112100m
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V của HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng cầu đường;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 công nhân lao động chuyên nghành 10 - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 7 tấn2
2 Máy đào 1,25m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy lu bánh thép 16 tấn1
5 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
6 Máy trộn bê tông 2
7 Đầm cóc 5HP1
8 Máy mài 2.7Kw1
9 Máy hàn 23Kw1
10 Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi ...) 1,5Kw4
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
12 Máy cắt bê tông 7,5kW1
13 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->