Gói thầu: Gói thầu số 3 Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:42:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,349,260,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.745.000.000 VNĐ) hoặc-Trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị tối thiểu là 3.745.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng công trình giao thông cấp IV ≥ là 7.490.000.000 VNĐ.-Kinh nghiệm đã thi công trong điều kiện có tính chất nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tương tự sân bay, cảng hàng không (không yêu cầu về giá trị): đã hoàn thành 01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tối thiểu cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông tối thiểu cấp 4.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công có tính nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tương tự sân bay, cảng hàng không.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận là chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(Nề, sắt…) |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ/ chứng nhận chuyên môn, tất cả được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Thi công xây dựng Sửa chữa khe mastic và hư hỏng tấm BTXM đường lăn song song W – Cảng HKQT Cam Ranh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu -Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán năm 2020. -Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và lĩnh vực theo quy định của pháp luật về xây dựng. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liệt kê theo các Mẫu số 3, 4A, 4B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Bản chụp có chứng thực các hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có chứng thực. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP, Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khe 1x4 | |||
| 1 | Đục tẩy mastic khe cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 1x4 mỗi bên ~1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 10m |
| 3 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m2 |
| 4 | Trám khe 1,2x4 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 10m |
| B | Khe 1.5x4 | |||
| 1 | Đục tẩy mastic khe cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11.037,88 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 1.5x4 mỗi bên ~1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.103,788 | 10m |
| 3 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 883,03 | m2 |
| 4 | Trám khe 1,7x4 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.103,788 | 10m |
| C | Khe 2x4 | |||
| 1 | Đục tẩy mastic khe cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3.337,26 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 2x4 mỗi bên ~1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 333,726 | 10m |
| 3 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 266,981 | m2 |
| 4 | Trám khe 2,2x4 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 333,726 | 10m |
| D | Khe 2,5x4 | |||
| 1 | Đục tẩy mastic khe cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 365,11 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 2,5x4 mỗi bên ~1mm, sâu 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,511 | 10m |
| 3 | Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 4 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,511 | m2 |
| 5 | Trám khe 2,7x5 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,511 | 10m |
| E | Khe 3x4 | |||
| 1 | Đục tẩy mastic khe cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m |
| 2 | Cắt mở rộng khe 3x4 mỗi bên ~1mm, sâu 6cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,82 | 10m |
| 3 | Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 4 | Phun cát tẩy sạch mặt khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 5 | Trám khe 3,2x6 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,82 | 10m |
| F | Vết nứt lan rộng 1cm | |||
| 1 | Đục, cắt vết nứt sâu 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11.365,55 | m |
| 2 | Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 227,311 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt 1x1 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.136,555 | 10m |
| G | Vết nứt lan rộng 2cm | |||
| 1 | Đục, cắt vết nứt sâu 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m |
| 2 | Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt 2x2 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,941 | 10m |
| H | Mảng bong bật dọc khe, góc tấm | |||
| 1 | Cắt mảng bong bật để tạo thành khối hộp sâu 8cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,146 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,457 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,575 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,575 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 1 m3 |
| I | Mảng bong bật dọc giữa tấm | |||
| 1 | Cắt mảng bong bật để tạo thành khối hộp sâu 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 5cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 1 m3 |
| J | Khe hư hỏng 4->10cm | |||
| 1 | Cắt khe để tạo thành khối hộp sâu 8cm. Khe rộng 11cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,094 | 10m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m2 |
| 3 | Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,227 | m2 |
| 4 | Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,227 | m2 |
| 5 | Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 10m |
| 7 | Trám khe 1x4 hoàn trả | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.745.000.000 VNĐ) hoặc-Trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị tối thiểu là 3.745.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng công trình giao thông cấp IV ≥ là 7.490.000.000 VNĐ.-Kinh nghiệm đã thi công trong điều kiện có tính chất nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tương tự sân bay, cảng hàng không (không yêu cầu về giá trị): đã hoàn thành 01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tối thiểu cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông tối thiểu cấp 4.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công có tính nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tương tự sân bay, cảng hàng không.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận là chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả được sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật(Nề, sắt…) | 60 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ/ chứng nhận chuyên môn, tất cả được sao y chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 6 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 4 |
| 3 | Máy nén khí | 600m3/h | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi