Gói thầu: Gói thầu thi công và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:40:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công và cung cấp thiết bị Sửa chữa nhà làm việc, mua sắm trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm; Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật khác chứng minh thông số kỹ thuật của các thiết bị chào thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Cam kết khi giao hàng cung cấp đầy đủ CO, CQ chính hãng sản xuất (đối với hàng nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng sản xuất trong nước); Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý được ủy quyền tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; Địa chỉ Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.919236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: (0260)797799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; Địa chỉ Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.919236 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,273 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,124 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,963 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,112 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,88 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,972 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,092 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,75 | 1m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | 1m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,67 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,485 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,479 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,124 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,873 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xit bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 50 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 51 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt loại đèn bán cầu D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt loại đèn bán cầu D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 58 | Lắp đặt loại đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,919 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 16 | Trần gỗ lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m2 |
| 17 | Nẹp trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,32 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,92 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,54 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất cửa pano sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 22 | Khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xit bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt loại đèn bán cầu D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,208 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu dày 4zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,208 | m2 |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,836 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,836 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | 1m2 |
| E | CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ sắt đựng hồ sơ TU09K3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Kệ sắt đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ghế gỗ, phủ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Rèm màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp)- Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, cần trục | Sức nâng >=10 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7 kW | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất >= 23,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0,62 kW | 4 |
| 5 | Máy khoan đứng | Công suất >= 4,5 kW | 4 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất >=360,00 m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn >= 150,0 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=7,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi