Gói thầu: Gói thầu số 21: Hạ tầng hệ thống CNTT, điện nhẹ nhà 1A + 1C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 22:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Hạ tầng hệ thống CNTT, điện nhẹ nhà 1A + 1C |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 22:02:00 đến ngày 2021-11-28 22:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,500,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hạ tầng hệ thống CNTT và điện nhẹ công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm kỹ sư phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống và an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ quản trị mạng Cisco Certified Network Associate, Cisco Certified Network Professional Security hoặc tương đương, Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ); Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư điện (hoặc tương đương) có CC định giá hạng III trở lên, đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo công suất quang – Smart OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo chiều dài và băng thông cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện từ trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in nhãn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ghi kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Hạ tầng hệ thống CNTT, điện nhẹ nhà 1A + 1C Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá qui định tại CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thang cáp, cống bể, cáp quang, cáp đồng mạng ngoài (hệ thống mạng ngoài) | |||
| 1 | Bể cáp 1 đan, xây gạch dưới hè, 01 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bể |
| 2 | Bể cáp 2 đan, xây gạch dưới hè, 01 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bể |
| 3 | Bể cáp 3 đan, xây gạch dưới hè, 01 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 4 | Hố ga đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| B | Hệ thống tiếp đất công tác (hệ thống mạng ngoài) | |||
| 1 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (1 bãi =21 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cọc |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng trần M70 nối cọc-cọc trong bãi tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC M50 kết nối hệ thống TTLL đến bãi tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt Tấm đồng đấu đất trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 7 | Lắp đặt Tủ chia điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hóa chất Gem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bao |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m3 |
| C | Hệ thống cáp quang (hệ thống mạng ngoài) | |||
| 1 | Lắp đặt ODF 12 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp quang 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.500 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.000 | m |
| D | Hệ thống camera quan sát bảo vệ (hệ thống mạng ngoài) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân quay quét ngoài trời, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ biến đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.800 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| E | Hệ thống điện thoại nội bộ (hệ thống mạng ngoài) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10P (10x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20P (20x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| F | Hệ thống cáp quang (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 20U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ODF 48 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ODF 64 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm cáp quang SC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | sợi |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.200 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | Bộ |
| 9 | Thang cáp 400x150x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 10 | Thang cáp trên trần giả, hành lang 200x100x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551 | m |
| G | Mạng máy tính (mạng LAN) (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Chuyển mạch trung tâm 48 port (10/100/1000) + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 48 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Patch panel 48 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Patch panel 24 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Patch panel 16 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP CAT6e) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.600 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.600 | m |
| H | Mạng internet -wifi (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh PoE 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh PoE 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Patch panel 24 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP CAT6e) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.900 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.700 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | tủ |
| I | Hệ thống camera quan sát bảo vệ (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân quay quét ngoài trời, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Camera bán cầu ốp trần, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp UTP CAT6 (bọc kim) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.200 | m |
| 4 | Lắp đặt Bàn điều khiển camera quay quét kết nối đến 64 camera, hỗ trợ nhiều chuẩn điều khiển khác nhau. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ biến đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Module quang 1G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ thiết bị 19inch - 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Thanh đấu nối patch panel 48 port CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt Cáp HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| J | Hệ thống điện thoại nội bộ (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2P (2x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10P (10x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm điện RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây nhảy điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt Tủ MDF 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ MDF 20P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| K | Hệ thống truyền hình quảng bá (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ khuyếch đại tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chia Tivi (2 ngõ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia Tivi (8 ngõ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Anten truyền hình KTS mặt đất DVB-T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Sợi |
| L | Hệ thống âm thanh thông báo-báo động (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ thiết bị trung tâm 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng 3KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp âm thanh 18AWG 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.120 | m |
| M | Phòng họp Hợp tác NCPM (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack chứa thiết bị 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Cáp HDMI 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp chuyên dụng cho âm thanh hội nghị (kết nối micro) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp loa 18AWG 1 pair | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| N | Phòng họp hội thảo Hội trường 300 chỗ (nhà 1A) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack chứa thiết bị 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Cáp loa 18AWG 1 pair | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| O | Hệ thống cáp quang (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 20U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ODF 12 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ODF 48 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ODF 64 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm cáp quang SC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | sợi |
| 7 | Lắp đặt Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.200 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | Bộ |
| 11 | Thang cáp 400x150x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 12 | Thang cáp trên trần giả, hành lang 200x100x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 521 | m |
| P | Mạng máy tính (mạng LAN) (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Chuyển mạch trung tâm 48 port (10/100/1000) + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 48 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Patch panel 48 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Patch panel 24 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Patch panel 16 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP CAT6e) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.300 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.800 | m |
| Q | Mạng internet -wifi (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh PoE 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chuyển mạch nhánh PoE 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Patch panel 24 port AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp nhựa (đế âm tường chống cháy + mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính (UTP CAT6e) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.200 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.100 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | tủ |
| R | Hệ thống camera quan sát bảo vệ (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera thân quay quét ngoài trời, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Camera bán cầu ốp trần, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp UTP CAT6 (bọc kim) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.800 | m |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ biến đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Module quang 1G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ thiết bị 19inch - 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Thanh đấu nối patch panel 48 port CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt Cáp HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| S | Hệ thống điện thoại nội bộ (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10P (10x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm điện RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây nhảy điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt Tủ MDF 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ MDF 20P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| T | Hệ thống truyền hình quảng bá (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ chia Tivi (8 ngõ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Anten truyền hình KTS mặt đất DVB-T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Sợi |
| U | Hệ thống âm thanh thông báo-báo động (nhà 1C) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ thiết bị trung tâm 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng 3KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp âm thanh 18AWG 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.200 | m |
| V | Hệ thống cắt lọc sét | |||
| 1 | Thiết bị cắt điện cao áp và cắt lọc sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| W | Hệ thống cáp quang | |||
| 1 | Tủ rack 20U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 2 | ODF 12 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | ODF 48 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF 64 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ổ cắm cáp quang SC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| 6 | Dây nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214 | sợi |
| 7 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.400 | m |
| 8 | Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 9 | Cáp quang 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.500 | m |
| 10 | Thang cáp 400x150x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Thang cáp trên trần giả, hành lang 200x100x50, đồng bộ phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.072 | m |
| X | Mạng máy tính (mạng LAN) | |||
| 1 | Chuyển mạch trung tâm 48 port (10/100/1000) + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chuyển mạch nhánh 48 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Chuyển mạch nhánh 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chuyển mạch nhánh 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Patch panel 48 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 6 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Patch panel 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Dây nhảy CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209 | Sợi |
| 10 | Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209 | Cái |
| 11 | Cáp mạng máy tính (F/UTP CAT6A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17.900 | m |
| Y | Mạng internet -wifi | |||
| 1 | Chuyển mạch nhánh PoE 24 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Chuyển mạch nhánh PoE 16 port (10/100/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ phát sóng Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | Bộ |
| 4 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Module SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Dây nhảy CAT6A loại 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | Sợi |
| 7 | Ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | Cái |
| 8 | Cáp mạng máy tính (UTP CAT6A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.100 | m |
| 9 | Tủ rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| Z | Hệ thống camera quan sát bảo vệ | |||
| 1 | Camera quay quét ngoài trời, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 2 | Camera bán cầu ốp trần, IP, hồng ngoại quan sát ngày/đêm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 3 | Bàn điều khiển camera quay quét kết nối đến 64 camera, hỗ trợ nhiều chuẩn điều khiển khác nhau. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình LED 55 inch full HD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bộ ghi hình 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng 8TB cho đầu ghi camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE + SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 24 port PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ biến đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 10 | Module quang 1G SM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Tủ thiết bị 19inch - 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 12 | Thanh đấu nối patch panel 48 port CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cáp UTP CAT6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.000 | m |
| 14 | Dây nhảy CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | Sợi |
| 15 | Cáp HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 16 | Cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 17 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| AA | Hệ thống điện thoại nội bộ | |||
| 1 | Cáp điện thoại 2P (2x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 10P (10x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 3 | Cáp điện thoại 20P (20x2x0,5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 4 | Ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 5 | Dây nhảy điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Sợi |
| 6 | Tủ MDF 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ MDF 20P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Điện thoại Analog | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| AB | Hệ thống truyền hình quảng bá | |||
| 1 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ổ cắm Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 3 | Bộ chia Tivi (2 ngõ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chia Tivi (8 ngõ ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.500 | Cái |
| 6 | Anten truyền hình KTS mặt đất DVB-T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| AC | Hệ thống âm thanh thông báo-báo động | |||
| 1 | Tăng âm công suất 480W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh thông báo, báo động 10 vùng âm (bộ chọn vùng, bộ phát tín hiệu khẩn cấp,bộ mixer tiền khuyếch đại, bộ giao tiếp micro, bộ lưu bản tin, bộ nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn gọi 10 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro thông báo chọn vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ phát nhạc nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ hẹn giờ tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ tủ báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Loa âm trần 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 9 | Tủ thiết bị trung tâm 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.320 | m |
| AD | Phòng họp Hợp tác NCPM | |||
| 1 | Tăng âm công suất 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ micro chủ tọa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ micro đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 5 | Loa hộp áp trần 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bộ micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Màn hình ghép 55" (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Khung treo màn hình ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ rack chứa thiết bị 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Cáp HDMI 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp chuyên dụng cho âm thanh hội nghị (kết nối micro) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| AE | Phòng họp hội thảo Hội trường 300 chỗ | |||
| 1 | Bộ trộn âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chống hú | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tăng âm công suất 360W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đẩy công suất 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị điều chỉnh Equalizer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ loa (gồm: 2 subwoofer tích hợp công suất , 4 Loa toàn dải kèm công suất ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Loa âm trần 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 8 | Bộ micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Micro có dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Màn hình LED P3 indoor, Kích thước: 2,880 x 5,760 (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16.580 | m2 |
| 11 | Tủ rack chứa thiết bị 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hạ tầng hệ thống CNTT và điện nhẹ công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm kỹ sư phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống và an toàn thông tin | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ quản trị mạng Cisco Certified Network Associate, Cisco Certified Network Professional Security hoặc tương đương, Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ); Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư điện (hoặc tương đương) có CC định giá hạng III trở lên, đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo công suất quang – Smart OTDR | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đo chiều dài và băng thông cáp mạng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đo điện từ trường | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy in nhãn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Dụng cụ căng cáp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Ghi kéo cáp ngầm | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 9 | Máy khoan các loại | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 10 | Máy cắt các loại | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 11 | Máy mài các loại | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 12 | Xe nâng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi