Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521741-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 09:38:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8. | 2 | Bình | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | 20 | Bình | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 zone | 2 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Còi báo cháy | 2 | Cái | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Đầu báo cháy tự động | 55 | Đầu | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy | 1.050 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bình ắc quy 12 V l00Ah | 7 | Bình | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy | 1.000 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Máy bơm chữa cháy điện | 1 | Máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Máy bơm chữa cháy diesel; Q= 108- 168 m3/h; H = 90-113m. | 4 | Máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy điện - Bao gồm: Thay các phớt cao su, 2 bộ chống rung, giảm chấn, chỉnh mô tơ,... | 2 | Máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy diesel - Bao gồm: Hai bộ chống rung, giảm chấn, bộ nguồn, ác quy,... | 3 | Máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Ống hút giỏ lọc | 15 | Máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Dây điện cho máy bơm điện CVV-3 x 25 + 1 X 16 | 190 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Tủ điều khiển bơm | 4 | Tủ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Họng chữa cháy ngoài nhà bao gồm tủ, 02 bộ lăng, vòi. | 1 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Lăng chữa cháy | 3 | Cái | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Vòi chữa cháy | 3 | Cuộn | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Chi phí vận chuyển và chi phí nhân công lẳp đặt trọn gói | 1 | Trọn gói | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bình chữa cháy MFZ4 | 10 | Cái | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Hộp/ kệ đựng bình chữa cháy | 5 | Hộp | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | Đèn | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 4 | Đèn | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Trung tâm báo cháy 5 zone | 1 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Đầu báo cháy tự động | 20 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Tổ hợp còi, nút nhấn | 3 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy | 500 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Dây tín hiệu báo cháy | 500 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Ống cấp nước chữa cháy STK 114 | 100 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Tủ chữa cháy vách tường (bao gồm van, lăng B, vòi B chữa cháy | 3 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Họng nhận nước chữa cháy | 1 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà. | 1 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm van, lăng, vòi chữa cháy) | 2 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Máy bơm chữa cháy điện | 1 | máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Mày bơm chữa cháy diesel; Q = 118 - 188m3/h; H= 100 – 130m | 1 | máy | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Kim chống sét; Bán kính bảo vệ tối thiểu: 60m. | 1 | Kim | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Cáp đồng trần 50mm2 | 56 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16 X 2.400mm | 6 | Cọc | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Trụ đỡ kim H=5m + đế | 1 | Trụ | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Cáp neo trụ kim | 42 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Ốc xiết cáp | 12 | Con | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Tăng đơ | 4 | Cái | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Ống PVC D25 | 60 | m | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Côn, tê, cút | 1 | Lô | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Phụ kiện lắp ráp toàn hệ thống | 1 | Lô | Theo mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt toàn hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo mục 2 - Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi