Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148585-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210701475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:06:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,753,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 626,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2630316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2526062E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.227.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.682.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 07 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 08 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc nhồi BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay….
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả chi phí nén tĩnh cọc)
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.951.079.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng; + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Địa chỉ : 36 Đại lộ Lê Lợi - Thành phố Thanh Hóa ĐT: 037.3751644 - Fax: 037.3715.370 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.951.079.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 626.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.951.079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngXem phần Phần II, chương V1Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CỌC + MÓNG (KẾT CẤU)
1Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànXem phần Phần II, chương V1.094,8m
2Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 800mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànXem phần Phần II, chương V262,2m
3Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànXem phần Phần II, chương V60m
4Đào xúc đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V6,9354100m3
5Sản xuất ống vách thépXem phần Phần II, chương V3,5495tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmXem phần Phần II, chương V150m
7Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnXem phần Phần II, chương V693,5318m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK Xem phần Phần II, chương V29,868tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V15,927tấn
10Lắp đặt ống thép D55x3 (ống siêu âm)Xem phần Phần II, chương V39,664100m
11Lắp đặt ống thép D114x3 (ống siêu âm)Xem phần Phần II, chương V1,184100m
12Gia công thép bịt đầu, măng sôngXem phần Phần II, chương V0,3039tấn
13Lắp đặt ống nhựa siêu âm - Đường kính 48mmXem phần Phần II, chương V0,6100m
14Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt D= 80 mmXem phần Phần II, chương V67cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt D= 120 mmXem phần Phần II, chương V2cái
16Bê tông thương phẩm cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V668,5676m3
17Bơm vữa xi măng trong ống siêu âmXem phần Phần II, chương V13,0204m3
18Cung cấp lắp đặt con kê bê tôngXem phần Phần II, chương V3.428cái
19Đắp cát đầu cọcXem phần Phần II, chương V13,5216m3
20Xúc cát đầu cọcXem phần Phần II, chương V13,52161m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằngXem phần Phần II, chương V2,8637m3
22Dùng Máy bơm dung dịch Hút chuyển dung dịch bentonit tới nơi tập kếtXem phần Phần II, chương V46,2355ca
23Đào xúc bentonit và tạp chất hố khoan - Cấp đất I đổ lên xe vận chuyểnXem phần Phần II, chương V2,2887100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, bentonit và tạp chất hố khoanXem phần Phần II, chương V2,2887100m3
25Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem phần Phần II, chương V2,2887100m3/1km
26Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc trong phạm vi ≤1000mXem phần Phần II, chương V6,964100m3
27Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmXem phần Phần II, chương V6,964100m3/1km
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, đài móngXem phần Phần II, chương V10,0267100m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,9755100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V122,24671m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, dầm móngXem phần Phần II, chương V0,1767100m3
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V1,96331m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V9,25100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V12,421100m3
35Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V12,421100m3/1km
36Đào xúc đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V9,25100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V9,25100m3
38Vận chuyển đất hố khoan, bê tông đầu cọc 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmXem phần Phần II, chương V9,25100m3/1km
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V13,9517m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V6,246m3
41Bê tông thương phẩm móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V108,5503m3
42Bê tông thương phẩm móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V111,176m3
43Ván khuôn thép móng cộtXem phần Phần II, chương V2,4664100m2
44Ván khuôn thép móng dàiXem phần Phần II, chương V2,1685100m2
45Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V6,753m3
46Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V0,4675100m2
47Bê tông cổ vách thang máy, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V6,1088m3
48Ván khuôn thép cổ vách thang máyXem phần Phần II, chương V0,4628100m2
49Bê tông thương phẩm giằng tường, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V3,5458m3
50Ván khuôn thép giằng tườngXem phần Phần II, chương V0,2546100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V0,0573tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmXem phần Phần II, chương V3,2846tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmXem phần Phần II, chương V6,1149tấn
54Lắp dựng cốt thép cổ cột, cổ vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,8592tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,6722tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V3,8418tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V2,7142tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,8027tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V8,0084tấn
60Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Xem phần Phần II, chương V18,9118m3
61Trát tường thành ngoài cổ vách thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V27,776m2
62Trát tường thành trong cổ vách thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V22,708m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V8,1756m2
64Quét chống thấm: đáy, thành trong, thành ngoài vách thang bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng PolimerXem phần Phần II, chương V58,6596m2
65Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V41,8568m3
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông thương phẩm cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V111,968m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V23,307m3
3Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V12,18100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V10,169tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V8,086tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V19,354tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V27,221100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V235,426m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V11,508tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V7,332tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V43,612tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V1,51tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V1,755tấn
14Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Xem phần Phần II, chương V0,292100m2
15Bê tông dầm dự ứng lực, đổ bằng cần cẩu, M400, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V24,562m3
16Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK Xem phần Phần II, chương V135,912m
17Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcXem phần Phần II, chương V8đầu neo
18Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm kéo trướcXem phần Phần II, chương V0,581tấn
19Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40Xem phần Phần II, chương V0,381m3
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V61,502m3
21Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V5,006100m2
22Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V2,396tấn
23Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V7,214tấn
24Lắp dựng cốt thép thang máy, ĐK >18mmXem phần Phần II, chương V0,809tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V34,284100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V475,642m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V59,459tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V2,641tấn
29Xốp nhét giữa 2 lớp sànXem phần Phần II, chương V1tb
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V8,222m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần Phần II, chương V1,44100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V0,755tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V0,193tấn
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,191100m3
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V2,1271m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,071100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V1,73m3
38Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V8,368m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V2,288m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V0,11100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem phần Phần II, chương V3,992100m2
42Bê tông thương phẩm cầu thang thường, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V49,958m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V4,138tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mXem phần Phần II, chương V2,001tấn
45Gia công vì kèo+xà gồ thépXem phần Phần II, chương V2,832tấn
46Lắp vì kèo +xà gồ thépXem phần Phần II, chương V2,832tấn
47Khoan tường, cột để hàn thép hộpXem phần Phần II, chương V9vị trí
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V327,5631m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmXem phần Phần II, chương V2,541100m2
50Xử lý chống thấm đoạn giáp giữa tường và mái tônXem phần Phần II, chương V15,62m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V557,8465m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V155,2836m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V81,5593m3
4Đóng lưới sắt (mắt cáo) bản rộng 300 mm, gia cường tại vị trí giáp giữa bê tông và gạch (dầm, cột, sàn,...)Xem phần Phần II, chương V3.701,66md
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V1.079,584m2
6Trát tường bằng vữa barid phòng-X-Quang 2 lớp dày 3cmXem phần Phần II, chương V75,8452m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V3.812,9071m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V1.338,5026m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V550,26m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V1.180,1498m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem phần Phần II, chương V3.619,0305m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem phần Phần II, chương V3.068,9124m2
13Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót nội thất cao cấp nano tăng bám dính, chống kiềm hòa + 2 nước phủ nội thất nano bóng cao cấp, lau chùi vượt trộiXem phần Phần II, chương V6.687,9429m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống rêu mốc, tạo độ bền màu + 2 nước phủ (sơn nano ngoại thất bóng chống thấm, chống rêu mốc, màng sơn tự làm sạch)Xem phần Phần II, chương V1.079,584m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch mem matt bán sứ kt 300x600mm, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V2.066,573m2
16Ốp cột alumium các tầngXem phần Phần II, chương V62,5253m2
17Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm:Xem phần Phần II, chương V191,38m2
18Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpXem phần Phần II, chương V54,676m2
19Ốp tường ngoài nhà đá granit tự nhiên màu xanh xà cừ mắt mèoXem phần Phần II, chương V533,7743m2
20Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Sa mạc vào tường thang máyXem phần Phần II, chương V116,181m2
21Lát đá granite màu nâu xà cừ khu wcXem phần Phần II, chương V46,91m2
22Khung đỡ chậu bằng inox 304Xem phần Phần II, chương V20bộ
23Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmXem phần Phần II, chương V211,1992m2
24Láng nền lớp lót vữa XM M75, tạo dốc I=0,5%, dày 2cmXem phần Phần II, chương V211,1992m2
25Chống thấm bằng vật liệu co giãn Polyurethan (PU)Xem phần Phần II, chương V276,5692m2
26Sơn sàn epoxy chịu mài mòn, chịu lực khu tầng trệtXem phần Phần II, chương V351,1524m2
27Đánh mặt tạo phằng nền bê tông trước khi sơn EpoxyXem phần Phần II, chương V351,1524m2
28Lát nền, sàn gạch granite Tiết diện gạch 500x500mmXem phần Phần II, chương V223,6528m2
29lát gạch Terrazzo màu xám kích thước 400x400 tầng trệtXem phần Phần II, chương V71,3m2
30Lát gạch lá nem chống nóng mái cos 28,2; 29,7, PCB40 kt 300x300Xem phần Phần II, chương V127,107m2
31Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V2.133,0737m2
32Láng nền sàn bằng vữa baridXem phần Phần II, chương V47,2m2
33Láng nền lớp lót vữa XM M75, tạo dốc I=0,5%, dày 2cmXem phần Phần II, chương V309,3674m2
34Chống thấm bằng vật liệu co giãn Polyurethan (PU)Xem phần Phần II, chương V444,4724m2
35Sơn sàn epoxy chịu mài mòn, chống trơn trượt cầu thangXem phần Phần II, chương V265,088m2
36Xây cầu thang bộ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V5,7375m3
37Lan can cầu thang innox 304Xem phần Phần II, chương V77,803m2
38Tay vịn hành lang bằng nhôm định hìnhXem phần Phần II, chương V247,17md
39Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V2,6847m3
40Xây đường dốcXem phần Phần II, chương V0,58m3
41Lát đá granite màu nâu xà cừ bậc tam cấpXem phần Phần II, chương V102,5272m2
42Lát nền đường dốc bằng đá granite xẻ miếngXem phần Phần II, chương V10,44m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm xương nổi 600x600Xem phần Phần II, chương V211,1992m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmXem phần Phần II, chương V1.181,7969m2
45Bả bằng bột bả vào hệ trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmXem phần Phần II, chương V1.181,7969m2
46Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót nội thất cao cấp nano tăng bám dính, chống kiềm hòa + 2 nước phủ nội thất nano bóng cao cấp, lau chùi vượt trộiXem phần Phần II, chương V1.181,7969m2
47Thi công trần tấm nhôm đục lỗ KT 600x600Xem phần Phần II, chương V855,2541m2
48Cửa đi cánh mở quay chống cháy tối thiểu 60 phút (khung thép tấm 1,2mm, thép tấm 1mm, bông cách nhiêt, bản lề thủy lực, chi phí kiểm định cửa)Xem phần Phần II, chương V148,275m2
49Cửa chì phòng X quangXem phần Phần II, chương V3,36m2
50Kính chì phòng X QuangXem phần Phần II, chương V0,4m2
51Nẹp cao su chì góc giao dầm, trần phòng X quang kt 25x25cmXem phần Phần II, chương V15,94md
52SXLD Biển đèn led khổ lớn tên công trình đặt trên mái, kích thước 1,53m x 21m, khung bằng sắt hộp mạ kẽm, chữ bằng alu chạy đèn led xung quanhXem phần Phần II, chương V1trọn bộ
53SXLD Bộ bàn băng quầy thu ngân tầng 1, trong và ngoàiXem phần Phần II, chương V1trọn bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính tg 8 tháng, vl *8)Xem phần Phần II, chương V22,261100m2
55Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoXem phần Phần II, chương V580m3
56Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem phần Phần II, chương V3tấn
57Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoXem phần Phần II, chương V63010m2
58Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoXem phần Phần II, chương V46010m2
59Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoXem phần Phần II, chương V13,93100m2
60Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoXem phần Phần II, chương V5tấn
61Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoXem phần Phần II, chương V5tấn
62Vận chuyển Xi măng lên caoXem phần Phần II, chương V118tấn
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN (bao gồm chống sét)
1Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Xem phần Phần II, chương V50m
2Lắp đặt ống HDPE d90/110Xem phần Phần II, chương V0,5100 m
3Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Xem phần Phần II, chương V15m
4Lắp đặt cáp 0,6Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Xem phần Phần II, chương V130m
5Thang cáp 500x100 dày 1.5mmXem phần Phần II, chương V40m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Xem phần Phần II, chương V68m
7Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Xem phần Phần II, chương V200m
8Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Xem phần Phần II, chương V1.126m
9Máng cáp 200x50Xem phần Phần II, chương V168m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V1.876m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem phần Phần II, chương V3.597m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmXem phần Phần II, chương V2.446,5m
13Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmXem phần Phần II, chương V2.446,5m
14Đóng lưới sắt (mắt cáo), gia cường tại vị trí ông luồn dây điện đi ngầm tường:Xem phần Phần II, chương V1.230m
15Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x95mm2Xem phần Phần II, chương V50m
16Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x50mm2Xem phần Phần II, chương V10m
17Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x16mm2Xem phần Phần II, chương V45m
18Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x10mm2Xem phần Phần II, chương V68m
19Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x6mm2Xem phần Phần II, chương V77m
20Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x4mm2Xem phần Phần II, chương V1.126m
21Dây Cu 0,6kv/Cu/PVC 1x2,5mm2Xem phần Phần II, chương V1.876m
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem phần Phần II, chương V29bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem phần Phần II, chương V50bộ
24Lắp đặt Đèn led panel 600x600Xem phần Phần II, chương V131bộ
25Lắp đặt Đèn ốp trần D300Xem phần Phần II, chương V18bộ
26Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 200x200Xem phần Phần II, chương V259bộ
27Lắp đặt quạt trần + điều tốcXem phần Phần II, chương V101cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtXem phần Phần II, chương V19cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtXem phần Phần II, chương V68cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtXem phần Phần II, chương V9cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem phần Phần II, chương V20cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần Phần II, chương V271cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem phần Phần II, chương V20hộp
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmXem phần Phần II, chương V650m
35Tủ điện tổng tòa nhà 9 tầng (chưa bao gồm các loại automat)Xem phần Phần II, chương V1cái
36Tủ điện tầng (chưa bao gồm các loại automat)Xem phần Phần II, chương V9cái
37Tủ điện phòng loại 8 modul (chưa bao gồm các loại automat)Xem phần Phần II, chương V56cái
38Tủ điện hội trường (chưa bao gồm các loại automat)Xem phần Phần II, chương V1cái
39Tủ điện thang máyXem phần Phần II, chương V1cái
40Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 400AXem phần Phần II, chương V1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250AXem phần Phần II, chương V2cái
42Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 200AXem phần Phần II, chương V1cái
43Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100AXem phần Phần II, chương V5cái
44Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60AXem phần Phần II, chương V1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 50AXem phần Phần II, chương V6cái
46Lắp đặt các automat 3 pha 32AXem phần Phần II, chương V1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha 25AXem phần Phần II, chương V2cái
48Lắp đặt các automat 2 pha 32AXem phần Phần II, chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 32AXem phần Phần II, chương V242cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem phần Phần II, chương V56cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem phần Phần II, chương V56cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem phần Phần II, chương V112cái
53Vật liệu phụ, phụ kiệnXem phần Phần II, chương V3
54Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35mXem phần Phần II, chương V1bộ
55Bulong ECU INOX M10Xem phần Phần II, chương V4bộ
56Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétXem phần Phần II, chương V170m
57Băng đồng tiếp đất 25x3mmXem phần Phần II, chương V26m
58Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mmXem phần Phần II, chương V1bộ
59Chân trụ đỡ cho kim thu sétXem phần Phần II, chương V1bộ
60Nở nhựa D8Xem phần Phần II, chương V130cái
61Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétXem phần Phần II, chương V65bộ
62Đai cố định cáp vào kim thu sétXem phần Phần II, chương V10cái
63Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtXem phần Phần II, chương V2cái
64Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc siết cápXem phần Phần II, chương V1bộ
65Hộp kiểm tra tiếp địaXem phần Phần II, chương V1hộp
66Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mXem phần Phần II, chương V7cọc
67Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngXem phần Phần II, chương V7bộ
68Bộ đếm sétXem phần Phần II, chương V1bộ
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V1,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V2,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmXem phần Phần II, chương V0,4100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V35cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V70cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V180cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V280cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mmXem phần Phần II, chương V35cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V250cái
13Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmXem phần Phần II, chương V150cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmXem phần Phần II, chương V150cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mmXem phần Phần II, chương V10cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmXem phần Phần II, chương V60cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmXem phần Phần II, chương V70cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmXem phần Phần II, chương V120cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmXem phần Phần II, chương V80cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63x50mmXem phần Phần II, chương V5cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mmXem phần Phần II, chương V20cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmXem phần Phần II, chương V210cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính63mmXem phần Phần II, chương V2cái
24Lắp đặt van ren, ĐK50mmXem phần Phần II, chương V5cái
25Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmXem phần Phần II, chương V15cái
26Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mmXem phần Phần II, chương V1cái
27Van D32+phao điều khiển tự độngXem phần Phần II, chương V1cái
28Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmXem phần Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mmXem phần Phần II, chương V0,39100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mmXem phần Phần II, chương V0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V1,5100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V1,9100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmXem phần Phần II, chương V1,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmXem phần Phần II, chương V0,8100m
35Lắp đặt tê nhựa D125mmXem phần Phần II, chương V45cái
36Lắp đặt tê nhựa D110mmXem phần Phần II, chương V80cái
37Lắp đặt tê nhựa D90mmXem phần Phần II, chương V70cái
38Lắp đặt tê nhựa D60mmXem phần Phần II, chương V50cái
39Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 34mmXem phần Phần II, chương V80cái
40Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 60mmXem phần Phần II, chương V30cái
41Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V50cái
42Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V90cái
43Lắp đặt cút nhựa, 90 độ ĐK 125mmXem phần Phần II, chương V30cái
44Lắp đặt cút xiên, ĐK 125mmXem phần Phần II, chương V80cái
45Lắp đặt cút xiên, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V110cái
46Lắp đặt cút xiên, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V70cái
47Lắp đặt cút xiên, ĐK 60mmXem phần Phần II, chương V100cái
48Lắp đặt cút xiên, ĐK 34mmXem phần Phần II, chương V160cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 125mmXem phần Phần II, chương V70cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V60cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V50cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60mmXem phần Phần II, chương V130cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mmXem phần Phần II, chương V50cái
54Lắp đặt côn nhựa D125x110mmXem phần Phần II, chương V24cái
55Lắp đặt côn nhựa D125x90mmXem phần Phần II, chương V24cái
56Lắp đặt côn nhựa D110x90mmXem phần Phần II, chương V16cái
57Lắp đặt côn nhựa D90x60mmXem phần Phần II, chương V50cái
58Lắp đặt côn nhựa D60x34mmXem phần Phần II, chương V80cái
59Lắp đặt thông tắc, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V10cái
60Lắp đặt thông tắc, ĐK 125mmXem phần Phần II, chương V28cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmXem phần Phần II, chương V36cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V36cái
63Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmXem phần Phần II, chương V36cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V40cái
65Đai giữ inoxXem phần Phần II, chương V400cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem phần Phần II, chương V63bộ
67Lắp đặt vòi rửaXem phần Phần II, chương V63bộ
68Lắp đặt gương soiXem phần Phần II, chương V63cái
69Lắp đặt chậu rửa 2 vòiXem phần Phần II, chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem phần Phần II, chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiXem phần Phần II, chương V2cái
72Lắp đặt xí bệtXem phần Phần II, chương V44bộ
73Lắp đặt vòi xịtXem phần Phần II, chương V44cái
74Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (bao gồm vòi tiểu )Xem phần Phần II, chương V28bộ
75Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem phần Phần II, chương V2bộ
76Lắp đặt bình nóng lạnh 20lXem phần Phần II, chương V2bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 5m3Xem phần Phần II, chương V2bể
78Máy bơm công suất Q= 5m3/H, H=45-50mXem phần Phần II, chương V2cái
79Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinh (kệ gương, giá treo khăn, hộp đựng giấy)Xem phần Phần II, chương V44bộ
80Lắp đặt van giảm áp ĐK 50mmXem phần Phần II, chương V8cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V4,5100m
82Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V64cái
83Lắp đặt cút xiên, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V256cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mmXem phần Phần II, chương V150cái
85Rọ chắn rácXem phần Phần II, chương V22cái
86Đai giữ inoxXem phần Phần II, chương V500cái
87Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,3304100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIXem phần Phần II, chương V3,67131m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,1224100m3
90Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem phần Phần II, chương V1,5297m3
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V1,5297m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V0,0158100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V0,1636tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V5,3333m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Xem phần Phần II, chương V35,968m2
96Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Xem phần Phần II, chương V35,968m2
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V23,936m2
98Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V35,968m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V9,35m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V1,0692m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V0,0637100m2
102Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V0,075tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem phần Phần II, chương V181cấu kiện
104Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,1274100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIXem phần Phần II, chương V1,41511m3
106Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0472100m3
107Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem phần Phần II, chương V0,737m3
108Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V0,737m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V0,0111100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V0,0403tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V2,6268m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1)Xem phần Phần II, chương V15,624m2
113Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2)Xem phần Phần II, chương V15,624m2
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V13,272m2
115Quét nước xi măng 2 nướcXem phần Phần II, chương V15,624m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V3,2706m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V0,432m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V0,0204100m2
119Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V0,0246tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem phần Phần II, chương V61cấu kiện
121Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem phần Phần II, chương V0,033100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem phần Phần II, chương V0,36721m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0122100m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,204m3
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,15m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem phần Phần II, chương V0,005100m2
127Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,7841m3
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V8,064m2
129Song chắn rácXem phần Phần II, chương V2cái
130Nắp tôn bểXem phần Phần II, chương V2cái
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH - CẬN LÂM SÀNG - DINH DƯỠNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiXem phần Phần II, chương V35,6m3
2Tạo hào phòng mối bên trongXem phần Phần II, chương V20,16m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V55,761m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,5576100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiXem phần Phần II, chương V3981m2
H HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,0845100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V1,15581m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0385100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,204m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V4,7432m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,906m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V0,1732100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,0335tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,191tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,4728m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiXem phần Phần II, chương V0,1402100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V0,1642tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,0647m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần Phần II, chương V0,0151100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,0066tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V5,6056m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V0,462m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V33,88m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V29,704m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V17,32m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V14,02m2
22Quét chống thấm máiXem phần Phần II, chương V46,266m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V46,266m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V33,88m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V61,044m2
26Cửa đi thép hộp bịt tônXem phần Phần II, chương V7,04m2
27Cửa nhựa lõi thép kính 5ly mở hấtXem phần Phần II, chương V1,08m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,024100m3
29Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,2m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V12m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem phần Phần II, chương V0,378100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,0124100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,00141m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V2,2793m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,7m3
5Ván khuôn móng cộtXem phần Phần II, chương V0,056100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,8563m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V0,0511100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V9,3677m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V86,1m2
10Gia công cột bằng thép hìnhXem phần Phần II, chương V0,2869tấn
11Lắp cột thép các loạiXem phần Phần II, chương V0,2869tấn
12Bu lông chân cột D16Xem phần Phần II, chương V16cái
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem phần Phần II, chương V0,8985tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem phần Phần II, chương V0,8985tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V401m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V1,09100m2
17Ke chống bảoXem phần Phần II, chương V436cái
J HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,0124100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V0,00141m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem phần Phần II, chương V2,2793m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V0,7m3
5Ván khuôn móng cộtXem phần Phần II, chương V0,056100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V1,8563m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V0,0511100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V9,3677m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem phần Phần II, chương V86,1m2
10Gia công cột bằng thép hìnhXem phần Phần II, chương V0,2869tấn
11Lắp cột thép các loạiXem phần Phần II, chương V0,2869tấn
12Bu lông chân cột D16Xem phần Phần II, chương V16cái
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mXem phần Phần II, chương V0,8985tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem phần Phần II, chương V0,8985tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem phần Phần II, chương V401m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem phần Phần II, chương V1,09100m2
17Ke chống bảoXem phần Phần II, chương V436cái
K HẠNG MỤC: PHẦN CỪ LARSEN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcXem phần Phần II, chương V29,6100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcXem phần Phần II, chương V29,6100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem phần Phần II, chương V0,864100m3
4Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13 (trọng lượng riêng 60kg/m) tạm tính 75 ngày (75 ngày x 5000 đồng/m =375.000 đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả)Xem phần Phần II, chương V2.032md
5Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13 , tạm tính 30 ngày (30 ngày x 5000 đồng/m = 150.000đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả)Xem phần Phần II, chương V928md
6Thuê thép hình H300x300x10x15 làm văng chống 45 ngày bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả)Xem phần Phần II, chương V65.763,81kg
7Thuê thép hình H300x300x10x15 làm văng chống 30 ngày bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả)Xem phần Phần II, chương V17.035,62kg
8Thuê kích thủy lựcXem phần Phần II, chương V14cái
9Lắp dựng thép hình H300 văng chống, cừ larsenXem phần Phần II, chương V82,7994tấn
10Tháo dỡ thép hình H300 văng chống, cừ larsenXem phần Phần II, chương V82,7994tấn
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo lớp sơn tường ngoàiXem phần Phần II, chương V36,492m2
2Cạo lớp sơn tường trongXem phần Phần II, chương V31,388m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem phần Phần II, chương V43,61m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V74,998m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V36,492m2
6Tháo dỡ cửaXem phần Phần II, chương V11,34m2
7Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mmXem phần Phần II, chương V1,98m2
8Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 5mmXem phần Phần II, chương V4,68m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem phần Phần II, chương V64,0512m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần Phần II, chương V64,0512m2
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem phần Phần II, chương V10,69100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) -Bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem phần Phần II, chương V10,69100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnXem phần Phần II, chương V1,8141100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmXem phần Phần II, chương V1,8141100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoXem phần Phần II, chương V1,8141100tấn
6Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V10,2m3
7Lớp nilon chống mất nướcXem phần Phần II, chương V68m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0136100m3
9Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V16,5m3
10Lớp nilon chống mất nướcXem phần Phần II, chương V110m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,022100m3
12Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V12,6m3
13Lớp nilon chống mất nướcXem phần Phần II, chương V84m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0168100m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V8,45821m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0282100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V2,2737m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V2,3516m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Xem phần Phần II, chương V2,6527m3
20Ốp đá mặt bồn hoa, tường chắn đất, vxm PCB40Xem phần Phần II, chương V39,273m2
21Mua đât màu về trồng câyXem phần Phần II, chương V25,55m3
22Đắp đất màu trồng câyXem phần Phần II, chương V0,2555100m3
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,0442100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V4,47291m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0296100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem phần Phần II, chương V0,3899m3
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Xem phần Phần II, chương V0,2651m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V1,3306m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V0,2191m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V0,0299100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V4,2m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V0,75m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V0,147m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V0,0126100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V0,0128tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgXem phần Phần II, chương V61 cấu kiện
15Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,225100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,195100m3
17Đắp cát đen nền móng công trình, nền đườngXem phần Phần II, chương V3m3
18Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,5569100m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem phần Phần II, chương V7,14m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V9,435m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V7,48m3
22Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V5,984m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V0,68100m2
24Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,5024tấn
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V54,4m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V25,5m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V3,536m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V0,2774100m2
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V0,4497tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgXem phần Phần II, chương V1701 cấu kiện
31Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,189100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,168100m3
33Đắp cát đen nền móng công trình, nền đườngXem phần Phần II, chương V2,1m3
34Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,0758100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem phần Phần II, chương V0,84211m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V0,0281100m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem phần Phần II, chương V0,7798m3
38Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Xem phần Phần II, chương V0,7798m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V1,9008m3
40Bê tông cổ ga, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem phần Phần II, chương V0,7941m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem phần Phần II, chương V0,0902100m2
42Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,0605tấn
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem phần Phần II, chương V6m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem phần Phần II, chương V1,5m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnXem phần Phần II, chương V0,294m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem phần Phần II, chương V0,0168100m2
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem phần Phần II, chương V0,0237tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgXem phần Phần II, chương V61 cấu kiện
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V6,028100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V66,97781m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem phần Phần II, chương V3,4638100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V6,6978100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V6,6978100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V6,6978100m3/1km
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V3,4638100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V3,4638100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V3,4638100m3/1km
10Đào xúc đất - Cấp đất IIXem phần Phần II, chương V3,4638100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem phần Phần II, chương V8,979m3
12Bê tông thương phẩm móng, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V21m3
13Bê tông thương phẩm tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V30,2456m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Xem phần Phần II, chương V24,4198m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V1,0549100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V2,4586100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V0,782100m2
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem phần Phần II, chương V0,0647tấn
19Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmXem phần Phần II, chương V2,6736tấn
20Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V0,0677tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem phần Phần II, chương V1,8926tấn
22Gia công thang sắtXem phần Phần II, chương V0,03tấn
23Lắp sàn thang sắtXem phần Phần II, chương V0,03tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,4699tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V2,2568tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V0,3204tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem phần Phần II, chương V4,6254tấn
28Băng cản nước Sika Waterbar O-32Xem phần Phần II, chương V38md
29Băng trương nởXem phần Phần II, chương V38md
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 1)Xem phần Phần II, chương V142,656m2
31Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 2)Xem phần Phần II, chương V142,656m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 1)Xem phần Phần II, chương V109,2m2
33Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp 2)Xem phần Phần II, chương V109,2m2
34Quét chống thấm thành ngoài bằng chất chống thấm gốc bi tumXem phần Phần II, chương V228,566m2
35Quét chống thấm: đáy, thành trong bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng PolimerXem phần Phần II, chương V181,125m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem phần Phần II, chương V73,125m2
Q PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mmXem phần Phần II, chương V178,2M2
2Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mmXem phần Phần II, chương V8,325M2
3Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính Mờ đục 6.38mm (cộng thêm 65.000đ/m2 so với kính thường)Xem phần Phần II, chương V30,263M2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6.38mmXem phần Phần II, chương V94,08M2
5Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính trắng 6.38mmXem phần Phần II, chương V245,198M2
6Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính mờ đục 6.38mm (cộng thêm 65.000đ/m2 so với kính thường)Xem phần Phần II, chương V1,8M2
7Cửa đi 1 cánh hệ mở trượt ray treo kính trắng 8.38mm (cộng thêm 325.000đ/m2 so với kính dày 6,38mm)Xem phần Phần II, chương V7,515M2
8Vách kính cố định khung nhôm hệ kính trắng 6.38mmXem phần Phần II, chương V144,363M2
9Gia công Thép hộp 40x80x1.4 gia cố cửa,váchXem phần Phần II, chương V51m
10Gia công Thép hộp 100x100x2 sơn tĩnh điệnXem phần Phần II, chương V5,6m
11Thanh CP90-CP40 tăng cứngXem phần Phần II, chương V48m
R PHẦN CỬA-VÁCH KÍNH CƯỜNG LỰC
1Vách kính cường lực 12mm phẳng nẹp hộp 20x20 inox sus304Xem phần Phần II, chương V45,903M2
2Vách kính cường lực 12mm uốn cong nẹp Hộp 20x20 inox sus304Xem phần Phần II, chương V6,905M2
3Bộ phụ kiện cửa cường lực 1 cánh mở quayXem phần Phần II, chương V3Bộ
S THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm thử tải cọc khoan nhồiXem phần Phần II, chương V2Cọc
2Thí nghiệm thử tải dầm dự ứng lựcXem phần Phần II, chương V2Dầm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2630316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2526062E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi ≥ 07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.227.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.682.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 - Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ53
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.53
8 Công nhân kỹ thuật 45 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 07 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 08 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn dùng tốt1
2 Máy thủy bình Còn dùng tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy đào ≥ 0,45 m31
6 Cần cẩu tự hành ≥ 8T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi Còn dùng tốt4
8 Máy đầm bàn Còn dùng tốt4
9 Máy đầm cóc Còn dùng tốt2
10 Máy hàn điện Còn dùng tốt2
11 Máy trộn BT ≥ 250L3
12 Máy trộn vữa ≥ 80L2
13 Máy vận thăng lồng (Có kiểm định còn hiệu lực)2
14 Cần trục tháp (Có kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy khoan cọc nhồi BTCT Còn dùng tốt1
16 Máy bơm nước Còn dùng tốt2
17 Máy bơm bê tông Còn dùng tốt1
18 Trạm trộn bê tông ≥60m3/h1
19 Máy cắt uốn thép Còn dùng tốt4
20 Máy cắt gạch, đá Còn dùng tốt2
21 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. Còn dùng tốt2
22 Máy phát điện ≥ 50KVA2
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->