Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152565-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211151049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:03:00 đến ngày 2021-11-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,838,462,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,570,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 4
9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Đ/c: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.570.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Mai Sơn, Yên Châu năm 2022
B Phần B cung cấp và lắp đặt
C Đường dây trung áp
1Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7.2 (M)1Cột
2Cột BTLT 14C có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-111Cột
3Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâmNPC-I-18-190-9.2 (M)10Cột
4Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)3Cột
5Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-13 (M)1Cột
6Móng cột BTLTMT-3 (M)1Móng
7Móng cột BTLTMT-41Móng
8Móng cột BTLTMT-6 (M)10Móng
9Móng cột BTLTMTK-18 (M)2Móng
10Xà rẽ 3 phaXR35-3P3Bộ
11Xà đỡ vượt 3 phaXĐV-351Bộ
12Xà néo bằng 3 pha cột đơnXNC-351Bộ
13Xà đỡ lệch 3 pha cột đơnXĐL-352Bộ
14Xà néo lệch 3 pha cột đơnXNL-358Bộ
15Xà néo lệch cột đúp ngang tuyếnXNLĐ-35N2Bộ
16Tiếp địaRC-612Bộ
17Tiếp địaRC-122Bộ
18Đai ghép cột LT-18GC-182Bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lôngCC-5030Cái
D Trạm biến áp trung áp
1Cột BT có lỗ xuyên tâm 12BNPC.I-12-190-7.22Cột
2Cột BT có lỗ xuyên tâm 12CNPC.I-12-190-9.01Cột
3Cột BT có lỗ xuyên tâm 14CNPC.I-14-190-111Cột
4Cột BT có lỗ xuyên tâm 18BNPC.I-18-190-9.22Cột
5Móng cột trạm biến ápMT-51Móng
6Móng cột trạm biến ápMT-61Móng
7Móng cột trạm biến ápMTK-121Móng
8Móng cột trạm biến ápMTK-181Móng
9Xà đỡ vượt đón dây đầu trạmXĐV-351bộ
10Xà néo lệch đón dây đầu trạm cột đúp ngang tuyếnXNL-35N1bộ
11Xà néo bằng đón dây đầu trạmXNB-351bộ
12Xà néo bằng đón dây đầu trạm dọc tuyếnXNB-35D1bộ
13Xà đỡ trung gian trạm cột 12, 14mXĐ-TG.12-143bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12mXSI +SV.123bộ
15Giá đỡ máy biến áp cột đơn 12mGĐ-BA.121bộ
16Giá đỡ máy biến áp cột kép 12mGĐ-BA2.121bộ
17Giá đỡ máy biến áp cột đơn 14mGĐ-BA.141bộ
18Giá đỡ máy biến áp cột kép 18mGĐ-BA2.181bộ
19Xà phụ 1XP-12bộ
20Xà phụ 2XP-21bộ
21Xà đỡ trung gian trạm cột 18mXĐ-TG.183bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18mXSI +SV.181bộ
23Đai ghép cột LT-18GC-181Bộ
24Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.24bộ
25Tiếp địa trạm biến áp cột 12mRC-BA.122bộ
26Tiếp địa trạm biến áp cột 14mRC-BA.141bộ
27Tiếp địa trạm biến áp cột 18mRC-BA.181bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3524cái
29Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-3512cái
30Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3512cái
31Nắp chụp đầu cực MBA hạ thếNC-MBA-0,416cái
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50Cu/XLPE/PVC 3*95+1*5014m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95Cu/XLPE/PVC 3*150+1*9514m
34Cáp Cu/PVC 1*35Cu/PVC 1*3516m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50Cu/XLPE/PVC-1*5016m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*95Cu/XLPE/PVC 1*9512m
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -35kVAC 50/8 XLPE4,3/HDPE104m
38Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bulongCC 35-9518cái
39Đầu cốt đồng mạAM-3524cái
40Đầu cốt đồng mạAM-5082cái
41Đầu cốt đồng mạAM-9520cái
42Đầu cốt đồng mạAM-15012cái
43Ống nhựa xoắn luồn cápF6545m
44Biển báo trạmBTT4cái
45Biển báo an toànBAT4cái
E Đường dây hạ áp
1Cột bê tông vuông H7,5BH7,5B (M)15Cột
2Cột bê tông vuông H7,5BH7,5B9Cột
3Cột BTLT 8,5BNPC-I-8,5-190-4,3 (M)4Cột
4Cột BTLT 8,5BNPC-I-8,5-190-4,31Cột
5Móng cột ly tâmMLT-8,55Móng
6Móng cột vuôngM-2 (M)11Móng
7Móng cột vuôngM-25Móng
8Móng cột vuôngMĐ-2a2Móng
9Móng cột vuôngMĐ-2a (M)2Móng
10Xà néo 1pha cột LTXN2-0,4V1Bộ
11Xà phân tải cột vuôngXPTV-0,41Bộ
12Xà phân tải cột vuông ghép dọcXPTĐ-0,4D1Bộ
13Xà phân tải cột trònXPTT-0,41Bộ
14Tiếp địa lặp lạiRLL4Bộ
15Sứ hạ thế + tyA3052Quả
16Móc tải nặngMT - Ф1891Cái
17Kẹp xiết cáp vặn xoắnKS 4*50-9591Cái
18Móc tải nhẹMT - Ф1610Cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắnKT 4*50-9510Cái
20Đai thép đơnĐT-Đ122Cái
21Đai thép képĐT-K14Cái
22Khóa đai thép136Cái
23Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lôngGN2 (25-95)82Cái
24Đâù cốt đồng mạ AM-95AM-9524Cái
25Đâù cốt đồng mạ AM-70AM-7012Cái
F Phần B vận chuyển và lắp đặt
G Đường dây trung áp
1Dây nhôm lõi thép trầnACSR 50/8195M
2Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAC50/8-XLPE4.3/HDPE2.538M
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3536Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 35kV66Chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-B60Bộ
6Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-TR6Bộ
7Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2DB118Cái
H Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-100kVA2máy
2Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-180kVA2máy
3Tủ phân phối hạ thế160A - 2 lộ ra1tủ
4Tủ phân phối hạ thế160A - 3 lộ ra1tủ
5Tủ phân phối hạ thế300A - 2 lộ ra2tủ
6Chống sét van cho trạm PP, TG (chưa gồm đếm sét)ZnO-35(Ur=48kV)12quả
7Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymerSI-354bộ
8Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHD-3528quả
9Chuỗi sứ néo đơn polymer35kV 100kN9chuỗi
10Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-26bộ
11Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-13bộ
12Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình35-50mm228cái
I Đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*701.411M
2Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*95536M
J Phần B thu hồi nhập kho
K Đường dây trung áp
1Cột BTLT 12LT-12 2Cột
2Xà đỡ bằng 35XĐB-352Bộ
3Sứ đứng 35VHĐ-356quả
4Dây néo TK-50TK-501cái
L Đường dây hạ áp
1Cột bê tông vuôngH-6,55Cột
2Xà đỡ thẳng 2 pha cột vuôngXĐ-2P-0,4kV2Bộ
3Xà néo góc 2 pha cột vuôngXN-2P-0,4kV5Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuôngXN-0,4kV4Bộ
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuôngXNG2-0,4kV1Bộ
6Sứ A30+ Ty sứA3040Quả
7Móc tải nhẹ f16MT - Ф165Cái
8Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4x50174M
9Dây nhôm bọcAV-50470M
M Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Mường La năm 2022
N Phần B cung cấp và lắp đặt
O Đường dây trung áp
1Cột BTLT 12B Có lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7,29Cột
2Cột BTLT 14B Có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-9,2 (M)2Cột
3Cột BTLT 14B Có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-9,23Cột
4Cột BTLT 14C Có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-111Cột
5Cột BTLT 14D Có lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-131Cột
6Cột BTLT 16B Có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-9,22Cột
7Cột BTLT 16B Có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-9,2 (M)16Cột
8Cột BTLT 16C Có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-111Cột
9Cột BTLT 16D Có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-13 (M)1Cột
10Cột BTLT 18CNPC.I-18-190-111Cột
11Móng cột BTLTMT-39Móng
12Móng cột BTLTMT-45Móng
13Móng cột BTLTMT-54Móng
14Móng cột BTLTMT-61Móng
15Móng cột BTLTMTK-141Móng
16Móng cột BTLTMTK-163Móng
17Móng cột BTLTMTK-16 (M)5Móng
18Móng néoMN15-520Móng
19Dây néoTK50-146Bộ
20Dây néoTK50-1214Bộ
21Cổ dề bắt sứCDN-9810Bộ
22Xà rẽ 1 phaXR35-24Bộ
23Xà rẽ 2 phaXR35-44Bộ
24Xà rẽ 3 phaXR35-64Bộ
25Xà néo bằng cột đơn có xuyên tâmXNB-3512Bộ
26Xà néo 2 tầng xuyên tâmXNL35-2T6Bộ
27Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép ngangXNLĐ35N-2T9Bộ
28Xà néo 3 tầng xuyên tâmXNL35-3T1Bộ
29Chụp thép 3MCT-31Bộ
30Tấm bắt sứTBS-358Bộ
31Đai ghép cột 16mĐGC-168Bộ
32Đai ghép cột 14mĐGC-141Bộ
33Tiếp địa cộtRC-619Bộ
34Tiếp địa cộtRC-129Bộ
35Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC 35-9572Cái
36Đầu cốt nhôm thẻ bài 2BLĐCTB-5018Cái
P Trạm biến áp trung áp
1Cột BTLT có lỗ xuyên tâm 16BNPC.I-16-190-9.22Cột
2Cột BTLT có lỗ xuyên tâm 16CNPC.I-16-190-117Cột
3Cột BTLT 12CNPC.I-12-190-92Cột
4Móng cột trạm biến ápMT-52Móng
5Móng cột trạm biến ápMT-67Móng
6Móng cột trạm biến ápMTK-16 (M)1Móng
7Xà đón dây đầu trạm biến ápXNB-TBA4bộ
8Xà néo đầu trạm biến ápXSI +SV.122Bộ
9Giá đỡ máy biến áp cột 12GĐ-BA.122bộ
10Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.12bộ
11Xà néo lệch đầu trạm cột képXNLĐ-TBA1bộ
12Xà néo lệch đầu trạmXNL-TBA5bộ
13Đai ghép cột 16MĐGC-161bộ
14Xà phụXP-16bộ
15Xà phụXP-26bộ
16Xà đỡ trung gian trên cột 16mXĐTGT.1617bộ
17Xà đỡ trung gian trên cột 12mXĐTGT.122bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16mXSI +SV.168bộ
19Giá đỡ máy biến áp cột đơn 16mGĐ-BA1.167bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột đúp 16mGĐ-BA2.161bộ
21Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.18bộ
22Tiếp địa trạm biến ápRC-BA1.168bộ
23Tiếp địa trạm biến ápRC-BA.122bộ
24Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3560cái
25Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-3530cái
26Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3530cái
27Nắp chụp đầu cực MBA hạ thếNC-MBA-0,440cái
28Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50Cu/XLPE/PVC-3*95+1*5071m
29Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*50+1*35Cu/XLPE/PVC-3*50+1*357m
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50Cu/XLPE/PVC-1*5054m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 1*35Cu/XLPE/PVC-1*3546m
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -35kVAC 50/8 XLPE4,3/HDPE283,8m
33Đầu cốt đồng mạĐC-3566cái
34Đầu cốt đồng mạĐC-50258cái
35Đầu cốt đồng mạĐC-9554cái
36Ống nhựa xoắn luồn cápF65100m
37Biển báo trạmBTT10cái
38Biển báo an toànBAT10cái
Q Đường dây hạ áp
1Cột BTLT 10BNPC.1-10 190-4,3 (M)4Cột
2Cột bê tông vuôngH-7,5B10Cột
3Cột bê tông vuôngH-7,5B (M)14Cột
4Cột bê tông vuôngH-7,5C (M)2Cột
5Cột bê tông vuôngH-8,5B4Cột
6Móng cột vuôngM-112Móng
7Móng cột vuôngM-22Móng
8Móng cột vuôngMĐ-2a7Móng
9Móng cột vuôngMĐ-2b1Móng
10Móng cột ly tâmMLT-102Móng
11Móng cột ly tâmMĐLT-101Móng
12Xà phân tải cột vuông đơnXPT-0,44Bộ
13Xà phân tải ghép dọc cột vuôngXPTD-0,4V8Bộ
14Xà phân tải cột ly tâm đơnXPT-0,4LT2Bộ
15Sứ hạ thế A30 cả tyA30224Quả
16Móc tải nặngMT - Ф18117Cái
17Kẹp xiết cáp vặn xoắnKS 4*50-95117Cái
18Móc tải nhẹMT - Ф165Cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắnKT 4*50-955Cái
20Đai thép đơnĐT-Đ114Cái
21Đai thép képĐT-K54Cái
22Khóa đai thép168Cái
23Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lôngGN2 (25-95)72Cái
24Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC 35-95304Cái
25Đâù cốt đồng mạĐC-9584Cái
R Phần B vận chuyển và lắp đặt
S Đường dây trung áp
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAC 50/8 XLPE4,3/HDPE3.618m
2Cáp nhôm lõi thép trầnACSR 50/82.355m
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3575Cái
4Chuỗi sứ néo polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 35kV176Chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-T72Bộ
6Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-Bo104Bộ
7Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình35-50mm29cái
8Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình35-50mm22cái
T Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-100kVA8máy
2Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-50kVA1máy
3Tủ phân phối hạ thế160A- 2 lộ ra8tủ
4Tủ phân phối hạ thế75A- 2 lộ ra1tủ
5Chống sét van cho trạm PP, TG (chưa gồm đếm sét)ZnO-35(Ur=48kV)9bộ 3 quả
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)SI-359bộ
7Sứ đứng 35kV cả tyVHD-3578quả
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 35kV30Chuỗi
9Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-T12Bộ
10Phụ kiện chuỗi néo dây bọcPK-B18Bộ
11Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình35-50mm278cái
U Đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*952.048m
V Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-100kVA1máy
2Tủ phân phối hạ thế160A- 2 lộ ra1tủ
3Chống sét van cho trạm PP, TGZnO-35kV1bộ (3 cái)
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)SI-351bộ (3 cái)
W Phần B thu hồi nhập kho
X Đường dây trung áp
1Cột BTLTLT10B3Cột
2Dây néo cột 10Æ14-102Bộ
3Xà rẽ 3 phaXR35-61Bộ
4Xà néo góc đơnXNK-351Bộ
5Xà đỡ thẳng đơnXĐT-352Bộ
6Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-3512Quả
7Chuỗi sứ néo thuỷ tinh(chưa gồm phụ kiện)U7024Bát
8Phụ kiện chuỗi néoPK-T6Bộ
9Cáp nhôm trần AC 50/8ACSR-50/8585m
Y Trạm biến áp trung áp
1Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70Cu/XLPE/PVC-3x95+1x507m
2Dây AC50/8AC50/860m
3Sứ đứng 35kV cả tyVHD-3513quả
4Xà đón dây đầu trạmXĐT-BA1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi (TBA 2 cột)XSI1bộ
6Xà đỡ trung gian dưới (TBA 2 cột)XTGD1bộ
7Giá đỡ máy biến áp (TBA 2 cột)GĐ-BA1bộ
8Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.11bộ
9Ghế thao tác (TBA 2 cột)G-TT1bộ
10Thang trèoTT1bộ
11Cột BTLT 10BLT 10B2Cột
Z Đường dây hạ áp
1Cột bê tông vuôngH7,5B1Cột
2Móc tải nặngMT - Ф189Cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KS 4x50-959Cái
4Đai thépĐT10Cái
5Khóa đai thép10Cái
6Xà ĐT cột vuông đơnXĐT-0,44Bộ
7Xà néo ghép dọc cột vuôngXNGD-0,4V8Bộ
8Xà néo cột ly tâm đơnXN-0,4T1Bộ
9Sứ hạ thế A30 cả tyA3077Quả
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x500,6/1kV-Al/XLPE-4x50170m
AA Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực Thành phố Sơn La năm 2022
AB Phần B cung cấp và lắp đặt
AC Đường dây trung áp
1Cột BTLT 16B có lỗ xuyên tâmNPC.I-16-190-9,2 (M)3Cột
2Móng cột BTLTMTK-161Móng
3Móng cột BTLTMT-61Móng
4Xà rẽ 1 phaXR-21Bộ
5Xà rẽ 3 phaXR-61Bộ
6Xà đỡ vượt 3 phaXĐV-221Bộ
7Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép ngangXNGN-352Bộ
8Chụp thépCH-2,62Bộ
9Xà néo trên chụp thépXN-CT2Bộ
10Xà đỡ trung gian trên chụp thépXĐ-TG1Bộ
11Tấm bắt sứTBS-351Bộ
12Gông cột LT-16mGC-161Bộ
13Tiếp địa cộtRC-82Bộ
14Đầu cốt đồng mạĐC-5015Cái
15Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC-5024Cái
16Kẹp đấu rẽ nhánh bọc 22kVMV IPC 50-18512Cái
AD Trạm biến áp trung áp
1Cột bê tông ly tâm (LT-12D)NPC.I-12-190-10 (M)1Cột
2Cột bê tông ly tâm (LT-14D)NPC.I-14-190-13 (M)1Cột
3Cột bê tông ly tâm (LT-16D)NPC.I-16-190-13 (M)1Cột
4Cột bê tông ly tâm (LT-16C)NPC.I-16-190-11 (M)2Cột
5Cột bê tông ly tâm (LT-18C)NPC.I-18-190-11 (M)2Cột
6Móng cột trạm biến ápMT-4 (TBA)1Móng
7Móng cột trạm biến ápMT-5 (TBA)1Móng
8Móng cột trạm biến ápMT-6 (TBA)1Móng
9Móng cột trạm biến ápMTK-16 (TBA)1Móng
10Móng cột trạm biến ápMTK-18 (TBA)1Móng
11Xà đỡ lệch 3 phaXĐL-221bộ
12Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA2bộ
13Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA.22bộ
14Xà phụXP-19bộ
15Xà đỡ trung gian trạm cột 12m, 14mXĐ-TG.12.142bộ
16Xà đỡ trung gian trạm cột 14mXĐ-TG.14.11bộ
17Xà đỡ trung gian trạm cột 16m,18mXĐ-TG.16.1811bộ
18Xà đỡ trung gian trạm cột 18mXĐ-TG.18.15bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12mXSI +SV.122bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m,16mXSI +SV.14,163bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18mXSI +SV.186bộ
22Giá đỡ máy biến áp cột 12mGĐ-BA.121bộ
23Giá đỡ máy biến áp cột 14mGĐ-BA.141bộ
24Giá đỡ máy biến áp cột 16mGĐ-BA.161bộ
25Giá đỡ máy biến áp cột 16mGĐ-BA.181bộ
26Giá đỡ máy biến áp Nong Đúc 2GĐ-BA.NĐ21bộ
27Giá đỡ máy biến áp Bản Lầu 1GĐ-BA.BL11bộ
28Giá đỡ máy biến áp Nong Đúc 1GĐ-BA.NĐ11bộ
29Giá đỡ máy biến áp xã Cơi 2GĐ-BA.XC21bộ
30Giá đỡ máy biến áp Tổ 9 QTGĐ-BA.T9.21bộ
31Giá đỡ máy biến áp cột 18mGĐ-BA.18.22bộ
32Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.18bộ
33Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.23bộ
34Gông cột LT16mGC-161bộ
35Gông cột LT18mGC-181bộ
36Tiếp địa trạm biến áp chiềng đen DCRC-BA.CĐ-DC1bộ
37Tiếp địa trạm biến áp CQT CĐRC-BA.CĐ1bộ
38Tiếp địa trạm biến áp Nong Đúc 1RC-BA.NĐ11bộ
39Tiếp địa trạm biến áp tổ 9 QTRC-BA.T91bộ
40Tiếp địa trạm biến áp Tây BắcRC-BA.TB1bộ
41Tiếp địa trạm biến áp SGDRC-BA.SGD1bộ
42Tiếp địa trạm biến áp CQT NM NướcRC-BA.NMN1bộ
43Tiếp địa trạm biến áp xã cơi 2RC-BA.XC1bộ
44Cờ tiếp địa trạm biến áp Lê Thánh TôngCTĐ-BA.LT1bộ
45Cờ tiếp địa trạm biến áp Bản LầuCTĐ-BA.BL1bộ
46Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-3530cái
47Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-2236cái
48Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-3515cái
49Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC - CSV-2218cái
50Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3515cái
51Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-2218cái
52Nắp chụp đầu cực MBA hạ thếNC-MBA-0,444cái
53Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50Cu/XLPE/PVC-3*95+1*5016m
54Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*150+1*95Cu/XLPE/PVC-3*150+1*9549m
55Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*240Cu/XLPE/PVC-1*24081m
56Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*120Cu/XLPE/PVC-1*12045m
57Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*95Cu/XLPE/PVC-1*9536m
58Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50Cu/XLPE/PVC-1*5012m
59Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 22kVAC50/8-XLPE 2.5/HDPE180m
60Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAC50/8-XLPE 4.3/HDPE150m
61Cáp nối tiếp đất Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3566m
62Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 22kVMV IPC 50-15018cái
63Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC-5030cái
64Đầu cốt đồng mạĐC-3566cái
65Đầu cốt đồng mạĐC-50177cái
66Đầu cốt đồng mạĐC-9548cái
67Đầu cốt đồng mạĐC-12018cái
68Đầu cốt đồng mạĐC-15036cái
69Đầu cốt đồng mạĐC-24018m
70Ống nhựa xoắn luồn cápF65115m
71Biển báo trạmBTT11cái
72Biển báo an toànBAT11cái
73Kẹp quai nhôm - đồngKQ 35-1203bộ
74Kẹp hotlineKHL 35-1203bộ
75Thi công đấu nối điện (3 dây lèo) HotlineTCHL3vị trí
76Thi công lắp sứ đứng bằng PP HotlineVHD-2210quả
77Thi công lắp Xà phụ bằng PP HotlineXP-15bộ
78Thi công lắp Xà đỡ trung gian bằng PP HotlineXĐ-TG.18.11bộ
79Thi công lắp Xà đỡ trung gian bằng PP HotlineXĐ-TG.16.181bộ
AE Đường dây hạ áp
1Cột BT (LT-10B)NPC.1-10 190-4.3 (M)13Cột
2Cột BT (LT-10C)NPC.1-10 190-5 (M)3Cột
3Móng cột ly tâmMLT-108Móng
4Móng cột ly tâmMĐLT-104Móng
5Công xôn néo 3 pha cột vuôngCX-0,4V1Bộ
6Xà néo 3 pha cột vuôngXN-0,4V2Bộ
7Xà phân tải ghép dọc cột vuôngXPTD-0,4V2Bộ
8Sứ hạ thế A30 cả tyA3056Quả
9Tiếp địa lặp lạiRLL2Bộ
10Móc tải nặngMT - Ф1898Cái
11Kẹp xiết cáp vặn xoắnKS 4*50-9598Cái
12Móc tải nhẹMT - Ф166Cái
13Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT 4*50-956Cái
14Đai thép cột đơnĐT-Đ78Cái
15Đai thép cột képĐT-K130Cái
16Khóa đai thép208Cái
17Ghíp bọc hạ thế 2 bu lôngGN-2120Cái
18Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lôngCC-7070Cái
19Đầu cốt đồng mạĐC-9576Cái
20Đầu cốt đồng mạĐC-12016Cái
AF Phần B vận chuyển và lắp đặt
AG Đường dây trung áp
1Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kVAC50/8-XLPE4.3/HDPE285m
2Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 22kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE273m
3Sứ đứng gốm 22kV cả tyVHĐ-2227Cái
4Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHĐ-353Cái
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 35kV11Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)Polyme 22kV3Chuỗi
7Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-Bo14Bộ
8Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm235-50mm21cái
9Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình 35-50mm235-50mm216cái
AH Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-250kVA3máy
2Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-180kVA3máy
3Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-180kVA1máy
4Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-100kVA1máy
5Tủ phân phối hạ thế160A - 2 lộ ra1tủ
6Tủ phân phối hạ thế300A - 2 lộ ra6tủ
7Tủ phân phối hạ thế400A - 2 lộ ra2tủ
8Tủ phân phối hạ thế400A - 3 lộ ra1tủ
9Chống sét van cho trạm PP (chưa gồm đếm sét)ZnO-24kV (Ur=18kV)6bộ
10Chống sét van cho trạm PP (chưa gồm đếm sét)ZnO-35kV (Ur=48kV)5bộ
11Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)SI-226bộ
12Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)SI-355bộ
13Sứ đứng gốm 22 kV cả tyVHD-2241quả
14Sứ đứng gốm 35kV cả tyVHD-3537quả
15Chuỗi néo polymer 22kV 100kN(chưa phụ kiện)Polyme 22kV6chuỗi
16Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-Bo6bộ
17Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình35-50mm272cái
AI Đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*120276m
2Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*951.508m
AJ Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
AK Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-100kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha35/0,4kV-180kVA2máy
3Tủ phân phối hạ thế160A- 2 lộ ra1tủ
AL Đường dây hạ áp
1Hòm 2 công tơ 1 phaCompozit2hòm
2Hòm 4 công tơ 1 phaCompozit1hòm
3Hòm công tơ 3 phaCompozit1hòm
4Tụ bù20kVAR1cái
5Cáp nguồn hòm 1 + 2 công tơCu/XLPE/PVC 2x612m
6Cáp nguồn hòm 4 công tơCu/XLPE/PVC 2x106m
7Cáp nguồn hòm công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC 3x10+1x66m
8Cáp nguồn tủ tụ bụCu/XLPE/PVC 3x16+1x106m
AM Phần B thu hồi nhập kho
AN Trạm biến áp trung áp
1Chống sét van cho trạm PP (chưa đếm sét)ZnO-35kV9quả
2Dây dẫn AC50/8AC50/869m
3Thanh đồng tròn D8D86m
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymerSI-351bộ
5Sứ đứng 35kV cả tyVHD-3517quả
6Sứ đứng 22kV cả tyVHD-2212quả
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Cu/XLPE/PVC-3x95+1x5017m
8Xà đầu trạm biến ápXĐT-BA3bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanXSI +SV1bộ
10Giá đỡ máy biến ápGĐ-BA1bộ
11Gía đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐ-C.11bộ
12Ghế thao tácG-TT1bộ
13Thang trèoT-Tr1bộ
14Cột bê tông ly tâm (cắt gốc cột)LT-12m1cái
15Xà rẽ 2 phaXR -41bộ
16Sứ chuỗi thủy tinhPC-704Bát
17Khung vỏ trạm Kiot - 180KVA-35/0,4Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
18Giá đỡ đầu cápGĐ-ĐC2Bộ
19Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 350A350A-400V2Cái
20Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A250A-400V4Cái
21Cáp ngầm 35kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70)22m
AO Đường dây hạ áp
1Cột bê tông LT-10LT-101Cột
2Xà néo ghép 3 pha cột vuôngXNG-0,42Bộ
3Xà néo 3 pha cột ly tâmXN-0,4T3Bộ
4Công xôn néo 3 p phaCX-0,4T1Bộ
5Công xôn đỡ 3 p phaCX-0,4V1Bộ
6Xà đỡ 3 pha cột vuôngXN-0,4V1Bộ
7Sứ hạ thếA-3056Quả
8Cáp nhôm bọcAV-70544m
AP Cải tạo đường dây 0,4kV sau các TBA tại khu vực các xã, phường thuộc Thành phố Sơn La năm 2022
AQ Phần B cung cấp và lắp đặt
1Cột bê tông vuôngH7,5B34Cột
2Cột bê tông vuôngH8,5B1Cột
3Cột BTLTNPC.1-8,5 190-4,33Cột
4Cột BTLTNPC.1-10 190-4,36Cột
5Móng cột vuôngM-128Móng
6Móng cột vuôngM-21Móng
7Móng cột vuôngMĐ-2a3Móng
8Móng cột ly tâmMLT-8,53Móng
9Móng cột ly tâmMLT-106Móng
10Công xôn ghépCXG-21Bộ
11Xà néo 3 pha cột vuôngXN-0,4V1Bộ
12Xà néo 3 pha cột ly tâmXN-0,4T3Bộ
13Sứ cách điện A30 + tyA3032Quả
14Tiếp đại lặp lạiRLL20Bộ
15Móc tải nặngФ18344Cái
16Móc tải nhẹФ16202Cái
17Kẹp xiết cáp vặn xoắnKS 4*50-95344Cái
18Kẹp treo cáp vặn xoắnKT 4*50-95202Cái
19Đai thépĐT936Cái
20Khóa đai thép936Cái
21Ghíp bọc hạ thế - 1 bu lôngGN 25-95 848Cái
22Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lôngGN 25-95 810Cái
23Ghíp nhôm 3 bu lôngCC 25-95 32Cái
AR Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*5015.550m
2Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-4*70654m
AS Phần B thu hồi nhập kho
1Cột bê tông vuôngH7,5B16Cột
2Cột bê tông ly tâmLT6,5B11Cột
3Cột bê tông ly tâmLT8,5B1Cột
4Cột tự đúcH514Cột
5Cáp nhôm trầnA50742m
6Cáp nhôm bọcAV35246m
7Cáp nhôm bọcAV5019.470m
8Cáp nhôm bọcAV70984m
9Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-2*505.199m
10Cáp vặn xoắn0,6/1kV-Al/XLPE-2*70100m
11Xà đỡ 1 pha cột ly tâmXĐ-0,2T14Bộ
12Xà néo 1 pha cột ly tâmXN-0,2T13Bộ
13Xà đỡ 1 pha cột vuôngXĐ-0,2V159Bộ
14Xà néo 1 pha cột vuôngXN-0,2V82Bộ
15Xà néo ghép 1 pha cột vuôngXNG1-0,2V1Bộ
16Xà néo ghép 1 pha cột vuôngXNG2-0,2V6Bộ
17Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuôngXNG2-0,4V2Bộ
18Xà đỡ 3 pha cột vuôngXĐ-0,4V6Bộ
19Móc tải nnặngФ18114Cái
20Móc tải nhẹФ1663Cái
21Kẹp xiết cáp vặn xoắnKS 2*50114Cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắnKT 2*5063Cái
23Sứ cách điện A20 + ty (quả)A20598Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.52
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
5 Tổ trưởng thi công 2 Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn3
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít4
4 Đầm dùi Đầm dùi4
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử1
6 Thước cặp Thước cặp4
7 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
8 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột4
9 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->