Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:03:00 đến ngày 2021-11-29 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,838,462,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,570,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.570.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 2210 100
Fax: (0212) 3852 913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực huyện Mai Sơn, Yên Châu năm 2022 | |||
| B | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7.2 (M) | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14C có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18B có lỗ xuyên tâm | NPC-I-18-190-9.2 (M) | 10 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 18C có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 18D có lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-13 (M) | 1 | Cột |
| 6 | Móng cột BTLT | MT-3 (M) | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT | MT-4 | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT | MT-6 (M) | 10 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT | MTK-18 (M) | 2 | Móng |
| 10 | Xà rẽ 3 pha | XR35-3P | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 3 pha | XĐV-35 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn | XNC-35 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn | XĐL-35 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn | XNL-35 | 8 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch cột đúp ngang tuyến | XNLĐ-35N | 2 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa | RC-6 | 12 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa | RC-12 | 2 | Bộ |
| 18 | Đai ghép cột LT-18 | GC-18 | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông | CC-50 | 30 | Cái |
| D | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BT có lỗ xuyên tâm 12B | NPC.I-12-190-7.2 | 2 | Cột |
| 2 | Cột BT có lỗ xuyên tâm 12C | NPC.I-12-190-9.0 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BT có lỗ xuyên tâm 14C | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 4 | Cột BT có lỗ xuyên tâm 18B | NPC.I-18-190-9.2 | 2 | Cột |
| 5 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột trạm biến áp | MTK-12 | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột trạm biến áp | MTK-18 | 1 | Móng |
| 9 | Xà đỡ vượt đón dây đầu trạm | XĐV-35 | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch đón dây đầu trạm cột đúp ngang tuyến | XNL-35N | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng đón dây đầu trạm | XNB-35 | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng đón dây đầu trạm dọc tuyến | XNB-35D | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ trung gian trạm cột 12, 14m | XĐ-TG.12-14 | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 3 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn 12m | GĐ-BA.12 | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp cột kép 12m | GĐ-BA2.12 | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn 14m | GĐ-BA.14 | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp cột kép 18m | GĐ-BA2.18 | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ 1 | XP-1 | 2 | bộ |
| 20 | Xà phụ 2 | XP-2 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 1 | bộ |
| 23 | Đai ghép cột LT-18 | GC-18 | 1 | Bộ |
| 24 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.2 | 4 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA.12 | 2 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m | RC-BA.14 | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA.18 | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 24 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-35 | 12 | cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 12 | cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 16 | cái |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50 | Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50 | 14 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 | 14 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1*35 | Cu/PVC 1*35 | 16 | m |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50 | Cu/XLPE/PVC-1*50 | 16 | m |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*95 | Cu/XLPE/PVC 1*95 | 12 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -35kV | AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 104 | m |
| 38 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bulong | CC 35-95 | 18 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng mạ | AM-35 | 24 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng mạ | AM-50 | 82 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng mạ | AM-95 | 20 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng mạ | AM-150 | 12 | cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | F65 | 45 | m |
| 44 | Biển báo trạm | BTT | 4 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | BAT | 4 | cái |
| E | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H7,5B | H7,5B (M) | 15 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H7,5B | H7,5B | 9 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5B | NPC-I-8,5-190-4,3 (M) | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 8,5B | NPC-I-8,5-190-4,3 | 1 | Cột |
| 5 | Móng cột ly tâm | MLT-8,5 | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông | M-2 (M) | 11 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông | M-2 | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông | MĐ-2a | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột vuông | MĐ-2a (M) | 2 | Móng |
| 10 | Xà néo 1pha cột LT | XN2-0,4V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phân tải cột vuông | XPTV-0,4 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phân tải cột vuông ghép dọc | XPTĐ-0,4D | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phân tải cột tròn | XPTT-0,4 | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 4 | Bộ |
| 15 | Sứ hạ thế + ty | A30 | 52 | Quả |
| 16 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 91 | Cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 4*50-95 | 91 | Cái |
| 18 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | KT 4*50-95 | 10 | Cái |
| 20 | Đai thép đơn | ĐT-Đ | 122 | Cái |
| 21 | Đai thép kép | ĐT-K | 14 | Cái |
| 22 | Khóa đai thép | KĐ | 136 | Cái |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lông | GN2 (25-95) | 82 | Cái |
| 24 | Đâù cốt đồng mạ AM-95 | AM-95 | 24 | Cái |
| 25 | Đâù cốt đồng mạ AM-70 | AM-70 | 12 | Cái |
| F | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| G | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần | ACSR 50/8 | 195 | M |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 2.538 | M |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35 | 36 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 35kV | 66 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-B | 60 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-TR | 6 | Bộ |
| 7 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 | DB1 | 18 | Cái |
| H | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-100kVA | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế | 160A - 2 lộ ra | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế | 160A - 3 lộ ra | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế | 300A - 2 lộ ra | 2 | tủ |
| 6 | Chống sét van cho trạm PP, TG (chưa gồm đếm sét) | ZnO-35(Ur=48kV) | 12 | quả |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | SI-35 | 4 | bộ |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHD-35 | 28 | quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn polymer | 35kV 100kN | 9 | chuỗi |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-2 | 6 | bộ |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-1 | 3 | bộ |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 28 | cái |
| I | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*70 | 1.411 | M |
| 2 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 536 | M |
| J | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| K | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12 | LT-12 | 2 | Cột |
| 2 | Xà đỡ bằng 35 | XĐB-35 | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35 | VHĐ-35 | 6 | quả |
| 4 | Dây néo TK-50 | TK-50 | 1 | cái |
| L | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H-6,5 | 5 | Cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng 2 pha cột vuông | XĐ-2P-0,4kV | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc 2 pha cột vuông | XN-2P-0,4kV | 5 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha cột vuông | XN-0,4kV | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông | XNG2-0,4kV | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ A30+ Ty sứ | A30 | 40 | Quả |
| 7 | Móc tải nhẹ f16 | MT - Ф16 | 5 | Cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 174 | M |
| 9 | Dây nhôm bọc | AV-50 | 470 | M |
| M | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Mường La năm 2022 | |||
| N | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| O | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 12B Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7,2 | 9 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14B Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-9,2 (M) | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14B Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-9,2 | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 14C Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14D Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-13 | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 16B Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 16B Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-9,2 (M) | 16 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 16C Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-11 | 1 | Cột |
| 9 | Cột BTLT 16D Có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-13 (M) | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 18C | NPC.I-18-190-11 | 1 | Cột |
| 11 | Móng cột BTLT | MT-3 | 9 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT | MT-4 | 5 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT | MT-5 | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT | MT-6 | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT | MTK-14 | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột BTLT | MTK-16 | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột BTLT | MTK-16 (M) | 5 | Móng |
| 18 | Móng néo | MN15-5 | 20 | Móng |
| 19 | Dây néo | TK50-14 | 6 | Bộ |
| 20 | Dây néo | TK50-12 | 14 | Bộ |
| 21 | Cổ dề bắt sứ | CDN-98 | 10 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 1 pha | XR35-2 | 4 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 2 pha | XR35-4 | 4 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha | XR35-6 | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo bằng cột đơn có xuyên tâm | XNB-35 | 12 | Bộ |
| 26 | Xà néo 2 tầng xuyên tâm | XNL35-2T | 6 | Bộ |
| 27 | Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép ngang | XNLĐ35N-2T | 9 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 tầng xuyên tâm | XNL35-3T | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp thép 3M | CT-3 | 1 | Bộ |
| 30 | Tấm bắt sứ | TBS-35 | 8 | Bộ |
| 31 | Đai ghép cột 16m | ĐGC-16 | 8 | Bộ |
| 32 | Đai ghép cột 14m | ĐGC-14 | 1 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa cột | RC-6 | 19 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa cột | RC-12 | 9 | Bộ |
| 35 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC 35-95 | 72 | Cái |
| 36 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2BL | ĐCTB-50 | 18 | Cái |
| P | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT có lỗ xuyên tâm 16B | NPC.I-16-190-9.2 | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT có lỗ xuyên tâm 16C | NPC.I-16-190-11 | 7 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 12C | NPC.I-12-190-9 | 2 | Cột |
| 4 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột trạm biến áp | MTK-16 (M) | 1 | Móng |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm biến áp | XNB-TBA | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo đầu trạm biến áp | XSI +SV.12 | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp cột 12 | GĐ-BA.12 | 2 | bộ |
| 10 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch đầu trạm cột kép | XNLĐ-TBA | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch đầu trạm | XNL-TBA | 5 | bộ |
| 13 | Đai ghép cột 16M | ĐGC-16 | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ | XP-1 | 6 | bộ |
| 15 | Xà phụ | XP-2 | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian trên cột 16m | XĐTGT.16 | 17 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian trên cột 12m | XĐTGT.12 | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 16m | XSI +SV.16 | 8 | bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn 16m | GĐ-BA1.16 | 7 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột đúp 16m | GĐ-BA2.16 | 1 | bộ |
| 21 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 8 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-BA1.16 | 8 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp | RC-BA.12 | 2 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 60 | cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-35 | 30 | cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 30 | cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 40 | cái |
| 28 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50 | Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50 | 71 | m |
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*50+1*35 | Cu/XLPE/PVC-3*50+1*35 | 7 | m |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50 | Cu/XLPE/PVC-1*50 | 54 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1*35 | Cu/XLPE/PVC-1*35 | 46 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -35kV | AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 283,8 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 66 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 258 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 54 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | F65 | 100 | m |
| 37 | Biển báo trạm | BTT | 10 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | BAT | 10 | cái |
| Q | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT 10B | NPC.1-10 190-4,3 (M) | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 10 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông | H-7,5B (M) | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông | H-7,5C (M) | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông | H-8,5B | 4 | Cột |
| 6 | Móng cột vuông | M-1 | 12 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông | M-2 | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông | MĐ-2a | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột vuông | MĐ-2b | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột ly tâm | MĐLT-10 | 1 | Móng |
| 12 | Xà phân tải cột vuông đơn | XPT-0,4 | 4 | Bộ |
| 13 | Xà phân tải ghép dọc cột vuông | XPTD-0,4V | 8 | Bộ |
| 14 | Xà phân tải cột ly tâm đơn | XPT-0,4LT | 2 | Bộ |
| 15 | Sứ hạ thế A30 cả ty | A30 | 224 | Quả |
| 16 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 117 | Cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 4*50-95 | 117 | Cái |
| 18 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 5 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | KT 4*50-95 | 5 | Cái |
| 20 | Đai thép đơn | ĐT-Đ | 114 | Cái |
| 21 | Đai thép kép | ĐT-K | 54 | Cái |
| 22 | Khóa đai thép | KĐ | 168 | Cái |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lông | GN2 (25-95) | 72 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC 35-95 | 304 | Cái |
| 25 | Đâù cốt đồng mạ | ĐC-95 | 84 | Cái |
| R | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| S | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV | AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 3.618 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần | ACSR 50/8 | 2.355 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35 | 75 | Cái |
| 4 | Chuỗi sứ néo polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 35kV | 176 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-T | 72 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 104 | Bộ |
| 7 | Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình | 35-50mm2 | 9 | cái |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 2 | cái |
| T | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-100kVA | 8 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-50kVA | 1 | máy |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế | 160A- 2 lộ ra | 8 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế | 75A- 2 lộ ra | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van cho trạm PP, TG (chưa gồm đếm sét) | ZnO-35(Ur=48kV) | 9 | bộ 3 quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | SI-35 | 9 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV cả ty | VHD-35 | 78 | quả |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 35kV | 30 | Chuỗi |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-T | 12 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc | PK-B | 18 | Bộ |
| 11 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 78 | cái |
| U | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 2.048 | m |
| V | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại: Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế | 160A- 2 lộ ra | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-35kV | 1 | bộ (3 cái) |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | SI-35 | 1 | bộ (3 cái) |
| W | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| X | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT | LT10B | 3 | Cột |
| 2 | Dây néo cột 10 | Æ14-10 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ 3 pha | XR35-6 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc đơn | XNK-35 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng đơn | XĐT-35 | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35 | 12 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo thuỷ tinh(chưa gồm phụ kiện) | U70 | 24 | Bát |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo | PK-T | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp nhôm trần AC 50/8 | ACSR-50/8 | 585 | m |
| Y | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70 | Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 7 | m |
| 2 | Dây AC50/8 | AC50/8 | 60 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV cả ty | VHD-35 | 13 | quả |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | XĐT-BA | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TBA 2 cột) | XSI | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ trung gian dưới (TBA 2 cột) | XTGD | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 2 cột) | GĐ-BA | 1 | bộ |
| 8 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác (TBA 2 cột) | G-TT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 11 | Cột BTLT 10B | LT 10B | 2 | Cột |
| Z | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H7,5B | 1 | Cột |
| 2 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 9 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | KS 4x50-95 | 9 | Cái |
| 4 | Đai thép | ĐT | 10 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép | KĐ | 10 | Cái |
| 6 | Xà ĐT cột vuông đơn | XĐT-0,4 | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo ghép dọc cột vuông | XNGD-0,4V | 8 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột ly tâm đơn | XN-0,4T | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ hạ thế A30 cả ty | A30 | 77 | Quả |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 170 | m |
| AA | Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp khu vực Thành phố Sơn La năm 2022 | |||
| AB | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| AC | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột BTLT 16B có lỗ xuyên tâm | NPC.I-16-190-9,2 (M) | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT | MTK-16 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT | MT-6 | 1 | Móng |
| 4 | Xà rẽ 1 pha | XR-2 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ 3 pha | XR-6 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt 3 pha | XĐV-22 | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép ngang | XNGN-35 | 2 | Bộ |
| 8 | Chụp thép | CH-2,6 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo trên chụp thép | XN-CT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian trên chụp thép | XĐ-TG | 1 | Bộ |
| 11 | Tấm bắt sứ | TBS-35 | 1 | Bộ |
| 12 | Gông cột LT-16m | GC-16 | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa cột | RC-8 | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 15 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC-50 | 24 | Cái |
| 16 | Kẹp đấu rẽ nhánh bọc 22kV | MV IPC 50-185 | 12 | Cái |
| AD | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-12D) | NPC.I-12-190-10 (M) | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (LT-14D) | NPC.I-14-190-13 (M) | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-16D) | NPC.I-16-190-13 (M) | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm (LT-16C) | NPC.I-16-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC.I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 6 | Móng cột trạm biến áp | MT-4 (TBA) | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 (TBA) | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 (TBA) | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột trạm biến áp | MTK-16 (TBA) | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột trạm biến áp | MTK-18 (TBA) | 1 | Móng |
| 11 | Xà đỡ lệch 3 pha | XĐL-22 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA | 2 | bộ |
| 13 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA.2 | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ | XP-1 | 9 | bộ |
| 15 | Xà đỡ trung gian trạm cột 12m, 14m | XĐ-TG.12.14 | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian trạm cột 14m | XĐ-TG.14.1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian trạm cột 16m,18m | XĐ-TG.16.18 | 11 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18.1 | 5 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m,16m | XSI +SV.14,16 | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 6 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp cột 12m | GĐ-BA.12 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp cột 14m | GĐ-BA.14 | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp cột 16m | GĐ-BA.16 | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp cột 16m | GĐ-BA.18 | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp Nong Đúc 2 | GĐ-BA.NĐ2 | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp Bản Lầu 1 | GĐ-BA.BL1 | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp Nong Đúc 1 | GĐ-BA.NĐ1 | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp xã Cơi 2 | GĐ-BA.XC2 | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp Tổ 9 QT | GĐ-BA.T9.2 | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA.18.2 | 2 | bộ |
| 32 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 8 | bộ |
| 33 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.2 | 3 | bộ |
| 34 | Gông cột LT16m | GC-16 | 1 | bộ |
| 35 | Gông cột LT18m | GC-18 | 1 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp chiềng đen DC | RC-BA.CĐ-DC | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm biến áp CQT CĐ | RC-BA.CĐ | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp Nong Đúc 1 | RC-BA.NĐ1 | 1 | bộ |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp tổ 9 QT | RC-BA.T9 | 1 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm biến áp Tây Bắc | RC-BA.TB | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp SGD | RC-BA.SGD | 1 | bộ |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp CQT NM Nước | RC-BA.NMN | 1 | bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm biến áp xã cơi 2 | RC-BA.XC | 1 | bộ |
| 44 | Cờ tiếp địa trạm biến áp Lê Thánh Tông | CTĐ-BA.LT | 1 | bộ |
| 45 | Cờ tiếp địa trạm biến áp Bản Lầu | CTĐ-BA.BL | 1 | bộ |
| 46 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 30 | cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-22 | 36 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-35 | 15 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC - CSV-22 | 18 | cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 15 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-22 | 18 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 44 | cái |
| 53 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50 | Cu/XLPE/PVC-3*95+1*50 | 16 | m |
| 54 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3*150+1*95 | Cu/XLPE/PVC-3*150+1*95 | 49 | m |
| 55 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*240 | Cu/XLPE/PVC-1*240 | 81 | m |
| 56 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*120 | Cu/XLPE/PVC-1*120 | 45 | m |
| 57 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*95 | Cu/XLPE/PVC-1*95 | 36 | m |
| 58 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1*50 | Cu/XLPE/PVC-1*50 | 12 | m |
| 59 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV | AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | 180 | m |
| 60 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV | AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | 150 | m |
| 61 | Cáp nối tiếp đất Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 66 | m |
| 62 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 22kV | MV IPC 50-150 | 18 | cái |
| 63 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC-50 | 30 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 66 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 177 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 48 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 18 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 36 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-240 | 18 | m |
| 70 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | F65 | 115 | m |
| 71 | Biển báo trạm | BTT | 11 | cái |
| 72 | Biển báo an toàn | BAT | 11 | cái |
| 73 | Kẹp quai nhôm - đồng | KQ 35-120 | 3 | bộ |
| 74 | Kẹp hotline | KHL 35-120 | 3 | bộ |
| 75 | Thi công đấu nối điện (3 dây lèo) Hotline | TCHL | 3 | vị trí |
| 76 | Thi công lắp sứ đứng bằng PP Hotline | VHD-22 | 10 | quả |
| 77 | Thi công lắp Xà phụ bằng PP Hotline | XP-1 | 5 | bộ |
| 78 | Thi công lắp Xà đỡ trung gian bằng PP Hotline | XĐ-TG.18.1 | 1 | bộ |
| 79 | Thi công lắp Xà đỡ trung gian bằng PP Hotline | XĐ-TG.16.18 | 1 | bộ |
| AE | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BT (LT-10B) | NPC.1-10 190-4.3 (M) | 13 | Cột |
| 2 | Cột BT (LT-10C) | NPC.1-10 190-5 (M) | 3 | Cột |
| 3 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm | MĐLT-10 | 4 | Móng |
| 5 | Công xôn néo 3 pha cột vuông | CX-0,4V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha cột vuông | XN-0,4V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phân tải ghép dọc cột vuông | XPTD-0,4V | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 cả ty | A30 | 56 | Quả |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | Bộ |
| 10 | Móc tải nặng | MT - Ф18 | 98 | Cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 4*50-95 | 98 | Cái |
| 12 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | KT 4*50-95 | 6 | Cái |
| 14 | Đai thép cột đơn | ĐT-Đ | 78 | Cái |
| 15 | Đai thép cột kép | ĐT-K | 130 | Cái |
| 16 | Khóa đai thép | KĐ | 208 | Cái |
| 17 | Ghíp bọc hạ thế 2 bu lông | GN-2 | 120 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm cho dây trần 3 bu lông | CC-70 | 70 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 76 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 16 | Cái |
| AF | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| AG | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 285 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 273 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | VHĐ-22 | 27 | Cái |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35 | 3 | Cái |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 35kV | 11 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN(chưa gồm phụ kiện) | Polyme 22kV | 3 | Chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 14 | Bộ |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 | 35-50mm2 | 1 | cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ đôi compezit định hình 35-50mm2 | 35-50mm2 | 16 | cái |
| AH | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-250kVA | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-180kVA | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-180kVA | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế | 160A - 2 lộ ra | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế | 300A - 2 lộ ra | 6 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế | 400A - 2 lộ ra | 2 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế | 400A - 3 lộ ra | 1 | tủ |
| 9 | Chống sét van cho trạm PP (chưa gồm đếm sét) | ZnO-24kV (Ur=18kV) | 6 | bộ |
| 10 | Chống sét van cho trạm PP (chưa gồm đếm sét) | ZnO-35kV (Ur=48kV) | 5 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) | SI-22 | 6 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | SI-35 | 5 | bộ |
| 13 | Sứ đứng gốm 22 kV cả ty | VHD-22 | 41 | quả |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHD-35 | 37 | quả |
| 15 | Chuỗi néo polymer 22kV 100kN(chưa phụ kiện) | Polyme 22kV | 6 | chuỗi |
| 16 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 6 | bộ |
| 17 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 72 | cái |
| AI | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*120 | 276 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*95 | 1.508 | m |
| AJ | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| AK | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế | 160A- 2 lộ ra | 1 | tủ |
| AL | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha | Compozit | 2 | hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Compozit | 1 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | Compozit | 1 | hòm |
| 4 | Tụ bù | 20kVAR | 1 | cái |
| 5 | Cáp nguồn hòm 1 + 2 công tơ | Cu/XLPE/PVC 2x6 | 12 | m |
| 6 | Cáp nguồn hòm 4 công tơ | Cu/XLPE/PVC 2x10 | 6 | m |
| 7 | Cáp nguồn hòm công tơ 3 pha | Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | 6 | m |
| 8 | Cáp nguồn tủ tụ bụ | Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 6 | m |
| AM | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| AN | Trạm biến áp trung áp | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm PP (chưa đếm sét) | ZnO-35kV | 9 | quả |
| 2 | Dây dẫn AC50/8 | AC50/8 | 69 | m |
| 3 | Thanh đồng tròn D8 | D8 | 6 | m |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) polymer | SI-35 | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV cả ty | VHD-35 | 17 | quả |
| 6 | Sứ đứng 22kV cả ty | VHD-22 | 12 | quả |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 17 | m |
| 8 | Xà đầu trạm biến áp | XĐT-BA | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | XSI +SV | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | GĐ-BA | 1 | bộ |
| 11 | Gía đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | G-TT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | T-Tr | 1 | bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm (cắt gốc cột) | LT-12m | 1 | cái |
| 15 | Xà rẽ 2 pha | XR -4 | 1 | bộ |
| 16 | Sứ chuỗi thủy tinh | PC-70 | 4 | Bát |
| 17 | Khung vỏ trạm Kiot - 180KVA-35/0,4 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp | GĐ-ĐC | 2 | Bộ |
| 19 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 350A | 350A-400V | 2 | Cái |
| 20 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | 250A-400V | 4 | Cái |
| 21 | Cáp ngầm 35kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70) | 22 | m |
| AO | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông LT-10 | LT-10 | 1 | Cột |
| 2 | Xà néo ghép 3 pha cột vuông | XNG-0,4 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha cột ly tâm | XN-0,4T | 3 | Bộ |
| 4 | Công xôn néo 3 p pha | CX-0,4T | 1 | Bộ |
| 5 | Công xôn đỡ 3 p pha | CX-0,4V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 pha cột vuông | XN-0,4V | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | A-30 | 56 | Quả |
| 8 | Cáp nhôm bọc | AV-70 | 544 | m |
| AP | Cải tạo đường dây 0,4kV sau các TBA tại khu vực các xã, phường thuộc Thành phố Sơn La năm 2022 | |||
| AQ | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H7,5B | 34 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông | H8,5B | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT | NPC.1-8,5 190-4,3 | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT | NPC.1-10 190-4,3 | 6 | Cột |
| 5 | Móng cột vuông | M-1 | 28 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông | M-2 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông | MĐ-2a | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm | MLT-8,5 | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột ly tâm | MLT-10 | 6 | Móng |
| 10 | Công xôn ghép | CXG-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha cột vuông | XN-0,4V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo 3 pha cột ly tâm | XN-0,4T | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ cách điện A30 + ty | A30 | 32 | Quả |
| 14 | Tiếp đại lặp lại | RLL | 20 | Bộ |
| 15 | Móc tải nặng | Ф18 | 344 | Cái |
| 16 | Móc tải nhẹ | Ф16 | 202 | Cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 4*50-95 | 344 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | KT 4*50-95 | 202 | Cái |
| 19 | Đai thép | ĐT | 936 | Cái |
| 20 | Khóa đai thép | KĐ | 936 | Cái |
| 21 | Ghíp bọc hạ thế - 1 bu lông | GN 25-95 | 848 | Cái |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế - 2 bu lông | GN 25-95 | 810 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC 25-95 | 32 | Cái |
| AR | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*50 | 15.550 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4*70 | 654 | m |
| AS | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Cột bê tông vuông | H7,5B | 16 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | LT6,5B | 11 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | LT8,5B | 1 | Cột |
| 4 | Cột tự đúc | H5 | 14 | Cột |
| 5 | Cáp nhôm trần | A50 | 742 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc | AV35 | 246 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc | AV50 | 19.470 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc | AV70 | 984 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-2*50 | 5.199 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-2*70 | 100 | m |
| 11 | Xà đỡ 1 pha cột ly tâm | XĐ-0,2T | 14 | Bộ |
| 12 | Xà néo 1 pha cột ly tâm | XN-0,2T | 13 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | XĐ-0,2V | 159 | Bộ |
| 14 | Xà néo 1 pha cột vuông | XN-0,2V | 82 | Bộ |
| 15 | Xà néo ghép 1 pha cột vuông | XNG1-0,2V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo ghép 1 pha cột vuông | XNG2-0,2V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông | XNG2-0,4V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ 3 pha cột vuông | XĐ-0,4V | 6 | Bộ |
| 19 | Móc tải nnặng | Ф18 | 114 | Cái |
| 20 | Móc tải nhẹ | Ф16 | 63 | Cái |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | KS 2*50 | 114 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | KT 2*50 | 63 | Cái |
| 23 | Sứ cách điện A20 + ty (quả) | A20 | 598 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng thi công | 2 | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 3 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 4 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 8 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 4 |
| 9 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi