Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân phường 15 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:02:00 đến ngày 2021-11-29 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,574,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Hẻm số 688 đường Lê Đức Thọ, Phường 15, quận Gò Vấp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân phường 15 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn thời hạn để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân Phường 15
- Địa chỉ: Số 718 Lê Đức Thọ, Phường 15, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân Quận Gò Vấp - Số 19 Quang Trung, P.10, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM - Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân Phường 15 - Số 718 Lê Đức Thọ, Phường 15, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4311 | 100m |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2076 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3798 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=98, (phui đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5329 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám thiêu chuẩn 1Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,4891 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa C9,5 (trung bình 4cm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6321 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C9,5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,4891 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2076 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2076 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,368 | m3 |
| 4 | Đục bê tông hầm ga hiện hữu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nâng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7968 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt hầm ga bằng máy (60% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,605 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đặt hầm ga thủ công (40% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,3334 | m3 |
| 9 | Cát lót hầm ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót hầm ga dày 10 cm đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5024 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,112 | m3 |
| 13 | Đắp trả phui đào thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,683 | 100m3 |
| 14 | Đào đất phui cống bằng máy (60% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3649 | 100m3 |
| 15 | Đào đất phui cống thủ công (40% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 157,6618 | m3 |
| 16 | Cát lót ống dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0939 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót ống dày 8 cm đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,0216 | m3 |
| 18 | Bê tông chèn ống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,5636 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cống D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,59 | 1 đoạn ống |
| 20 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 124 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | mối nối |
| 22 | Đắp cát trả phui | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1074 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,22 | tấn |
| 26 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7948 | tấn |
| 27 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0888 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0888 | tấn |
| 29 | Lắp nắp hầm ga đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đà hầm ga đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9499 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9499 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9499 | 100m3 |
| C | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | m |
| 4 | Ván khuôn đế móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế móng cọc tiêu d | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 6 | Bê tông đế móng cọc tiêu đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,096 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt, dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | m |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | Công |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn chớp cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.5/ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | 1/Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.4/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trắc địa | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).2/ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1/ Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.2/ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.3/ Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ≥ 02 công nhân vận hành máy xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước.≥ 06 công nhân chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu kèm theo: 1.Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; 2.Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu >= 10T | - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >= 5 kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi