Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:58:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,100 tỷ đồng; X ≥ 1,100 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình (kiêm cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 4-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phương Thịnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,247 | tấn |
| 3 | Rải tấm ni lon | nt | 0,7897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,5279 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 3,6325 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | nt | 0,621 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I | nt | 4,1985 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,414 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 3,884 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 9,3523 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2575 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | nt | 0,0309 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1325 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,155 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 0,5985 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 4,7672 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,196 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,5225 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,5815 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,8786 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,697 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5966 | m3 |
| 28 | Rải tấm ni lon | nt | 0,7487 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,3227 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7009 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1319 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 7 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0284 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0497 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0479 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1755 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1507 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0566 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0787 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2282 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2291 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0387 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0134 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0138 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0436 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0191 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm: | nt | 0,0138 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm: | nt | 0,0961 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày | nt | 3,8013 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dày | nt | 6,4024 | m3 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 42,268 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 92,1478 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 70,2278 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 9,1 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,07 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 28,805 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | nt | 3,036 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 14,34 | m |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,5476 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược) | nt | 7,5 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) | nt | 3,24 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) | nt | 15,04 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | nt | 6,72 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9) | nt | 1 | m2 |
| 69 | Lát gạch Tàu | nt | 56,77 | m2 |
| 70 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | nt | 161,66 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | nt | 43,87 | Kg |
| 72 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4 | nt | 8,56 | Kg |
| 73 | Cung cấp thép mạ kẽm V75x5 | nt | 8,36 | Kg |
| 74 | Cung cấp thép mạ kẽm V50x5 | nt | 3,84 | Kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm 6mm | nt | 7,54 | Kg |
| 76 | Cung cấp bulong M14x200 | nt | 19 | Bộ |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2339 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2339 | tấn |
| 79 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m) | nt | 777,93 | kg |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7779 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 dem | nt | 1,4399 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển) | nt | 60,73 | M2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,78 | M2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,56 | M2 |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14 | nt | 3,3 | m2 |
| 86 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | nt | 3 | Cái |
| 87 | Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | nt | 17,5 | m2 |
| 88 | Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộp | nt | 7,2 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,5 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK) | nt | 1 | Bộ |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | nt | 92,1478 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | nt | 59,7163 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 57,911 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 150,0588 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,7163 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 1,9057 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | nt | 0,059 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | nt | 0,084 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | nt | 0,38 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mm | nt | 0,012 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | nt | 0,052 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | nt | 0,031 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | nt | 0,006 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mm | nt | 0,025 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mm | nt | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theo | nt | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,48 | m3 |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Dimmer | nt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đôi 2x7mm2 | nt | 19 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 90 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | nt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 153 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 154 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3m | nt | 1 | bộ |
| 157 | Bass treo quạt | nt | 3 | bộ |
| 158 | Bass treo đèn | nt | 7 | bộ |
| 159 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 1,9903 | 100m2 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 1,09 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ trần | nt | 110,76 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 40,32 | m2 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 7,1336 | m3 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 53,4 | m3 |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 1,5974 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (k=0,9) | nt | 1,4522 | 100m3 |
| 167 | Cung cấp cát đen san lấp | nt | 1.663,29 | M3 |
| 168 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 16,6329 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0429 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3116 | tấn |
| 171 | Rải tấm ni lon | nt | 1,0719 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,5033 | m3 |
| 173 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 6,1225 | 10m |
| 174 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | nt | 0,621 | 100m3 |
| 175 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I | nt | 4,1985 | 100m |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,414 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 3,884 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 9,3523 | m3 |
| 179 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,504 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,146 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0078 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2575 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | nt | 0,0309 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1325 | tấn |
| 187 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,155 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 0,5985 | m3 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 4,7672 | m3 |
| 190 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,196 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,5225 | m3 |
| 192 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,5815 | m3 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,8786 | m3 |
| 194 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,697 | m3 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5966 | m3 |
| 196 | Rải tấm ni lon | nt | 0,7487 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,3227 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7009 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1319 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 7 | cái |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0284 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0497 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0479 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1755 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1507 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0566 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0787 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2282 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2291 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0387 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0134 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0138 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0164 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0436 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0191 | tấn |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm: | nt | 0,0138 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm: | nt | 0,0961 | tấn |
| 221 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày | nt | 3,8013 | m3 |
| 222 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dày | nt | 6,4024 | m3 |
| 223 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 42,268 | m2 |
| 224 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 92,1478 | m2 |
| 225 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 70,2278 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 9,1 | m2 |
| 227 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,07 | m2 |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 28,805 | m2 |
| 229 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | nt | 3,036 | m2 |
| 230 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 14,34 | m |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,5476 | m2 |
| 232 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược) | nt | 7,5 | m2 |
| 233 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) | nt | 3,24 | m2 |
| 234 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) | nt | 15,04 | m2 |
| 235 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | nt | 6,72 | m2 |
| 236 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9) | nt | 1 | m2 |
| 237 | Lát gạch Tàu | nt | 56,77 | m2 |
| 238 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | nt | 161,66 | Kg |
| 239 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | nt | 43,87 | Kg |
| 240 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4 | nt | 8,56 | Kg |
| 241 | Cung cấp thép mạ kẽm V75x5 | nt | 8,36 | Kg |
| 242 | Cung cấp thép mạ kẽm V50x5 | nt | 3,84 | Kg |
| 243 | Cung cấp thép tấm 6mm | nt | 7,54 | Kg |
| 244 | Cung cấp bulong M14x200 | nt | 19 | Bộ |
| 245 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2339 | tấn |
| 246 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2339 | tấn |
| 247 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m) | nt | 777,93 | kg |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7779 | tấn |
| 249 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 dem | nt | 1,4399 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển) | nt | 60,73 | M2 |
| 251 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,78 | M2 |
| 252 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,56 | M2 |
| 253 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14 | nt | 3,3 | m2 |
| 254 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | nt | 3 | Cái |
| 255 | Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | nt | 17,5 | m2 |
| 256 | Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộp | nt | 7,2 | m2 |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,5 | 1m2 |
| 258 | Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK) | nt | 1 | Bộ |
| 259 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | nt | 92,1478 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | nt | 59,7163 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 57,911 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 150,0588 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,7163 | m2 |
| 264 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 1,9057 | 100m2 |
| 265 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | nt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | nt | 0,059 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | nt | 0,084 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | nt | 0,46 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mm | nt | 0,012 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | nt | 0,052 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | nt | 0,031 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | nt | 0,006 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mm | nt | 0,025 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mm | nt | 0,08 | 100m |
| 281 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 5 | cái |
| 282 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 295 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theo | nt | 1 | Cái |
| 296 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,08 | m3 |
| 298 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 299 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 300 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt Dimmer | nt | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 9 | cái |
| 304 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 309 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 310 | Lắp đặt dây đôi 2x7mm2 | nt | 30 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 90 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 15 | m |
| 313 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | nt | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 321 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 322 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 5 | m |
| 323 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 2 | bộ |
| 324 | Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3m | nt | 1 | bộ |
| 325 | Bass treo quạt | nt | 3 | bộ |
| 326 | Bass treo đèn | nt | 7 | bộ |
| 327 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 4,4528 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (k=0,9) | nt | 4,0408 | 100m3 |
| 329 | Cung cấp cát đen san lấp | nt | 768,23 | M3 |
| 330 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 7,6823 | 100m3 |
| 331 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0304 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2568 | tấn |
| 333 | Rải tấm ni lon | nt | 0,7827 | 100m2 |
| 334 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4789 | m3 |
| 335 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 3,6625 | 10m |
| 336 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | nt | 0,621 | 100m3 |
| 337 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I | nt | 4,1985 | 100m |
| 338 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,414 | 100m3 |
| 339 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 3,884 | m3 |
| 340 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 9,3523 | m3 |
| 341 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,504 | m3 |
| 342 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,146 | 100m2 |
| 343 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 344 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0078 | tấn |
| 345 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2575 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | nt | 0,0309 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1325 | tấn |
| 349 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,155 | 100m3 |
| 350 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 0,5985 | m3 |
| 351 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 4,7672 | m3 |
| 352 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,196 | m3 |
| 353 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,5225 | m3 |
| 354 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,5815 | m3 |
| 355 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,8786 | m3 |
| 356 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,697 | m3 |
| 357 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5966 | m3 |
| 358 | Rải tấm ni lon | nt | 0,7487 | 100m2 |
| 359 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 360 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,3227 | 100m2 |
| 361 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7009 | 100m2 |
| 362 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1319 | 100m2 |
| 363 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 364 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 7 | cái |
| 365 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0284 | tấn |
| 366 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0497 | tấn |
| 367 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0479 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1755 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1507 | tấn |
| 370 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0177 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0566 | tấn |
| 372 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0787 | tấn |
| 373 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2282 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2291 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0387 | tấn |
| 376 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0134 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0138 | tấn |
| 378 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0164 | tấn |
| 379 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0436 | tấn |
| 380 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0191 | tấn |
| 381 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm: | nt | 0,0138 | tấn |
| 382 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm: | nt | 0,0961 | tấn |
| 383 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày | nt | 3,8013 | m3 |
| 384 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dày | nt | 6,4024 | m3 |
| 385 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 42,268 | m2 |
| 386 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 92,1478 | m2 |
| 387 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 70,2278 | m2 |
| 388 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 9,1 | m2 |
| 389 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 26,07 | m2 |
| 390 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 28,805 | m2 |
| 391 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | nt | 3,036 | m2 |
| 392 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 14,34 | m |
| 393 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,5476 | m2 |
| 394 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược) | nt | 7,5 | m2 |
| 395 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250) | nt | 3,24 | m2 |
| 396 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) | nt | 15,04 | m2 |
| 397 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400) | nt | 6,72 | m2 |
| 398 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9) | nt | 1 | m2 |
| 399 | Lát gạch Tàu | nt | 56,77 | m2 |
| 400 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | nt | 161,66 | Kg |
| 401 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | nt | 43,87 | Kg |
| 402 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4 | nt | 8,56 | Kg |
| 403 | Cung cấp thép mạ kẽm V75x5 | nt | 8,36 | Kg |
| 404 | Cung cấp thép mạ kẽm V50x5 | nt | 3,84 | Kg |
| 405 | Cung cấp thép tấm 6mm | nt | 7,54 | Kg |
| 406 | Cung cấp bulong M14x200 | nt | 19 | Bộ |
| 407 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2339 | tấn |
| 408 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2339 | tấn |
| 409 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m) | nt | 777,93 | kg |
| 410 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7779 | tấn |
| 411 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 dem | nt | 1,4399 | 100m2 |
| 412 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển) | nt | 60,73 | M2 |
| 413 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,78 | M2 |
| 414 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | nt | 4,56 | M2 |
| 415 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14 | nt | 3,3 | m2 |
| 416 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | nt | 3 | Cái |
| 417 | Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | nt | 17,5 | m2 |
| 418 | Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộp | nt | 7,2 | m2 |
| 419 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,5 | 1m2 |
| 420 | Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK) | nt | 1 | Bộ |
| 421 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | nt | 92,1478 | m2 |
| 422 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | nt | 59,7163 | m2 |
| 423 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 57,911 | m2 |
| 424 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 150,0588 | m2 |
| 425 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,7163 | m2 |
| 426 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 1,9057 | 100m2 |
| 427 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 428 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 429 | Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 2 | cái |
| 430 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 431 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | nt | 2 | cái |
| 432 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | nt | 0,059 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | nt | 0,084 | 100m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | nt | 0,396 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mm | nt | 0,012 | 100m |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | nt | 0,052 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | nt | 0,031 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | nt | 0,006 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mm | nt | 0,025 | 100m |
| 442 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mm | nt | 0,11 | 100m |
| 443 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 5 | cái |
| 444 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 445 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 3 | cái |
| 446 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 447 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 3 | cái |
| 448 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 449 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 5 | cái |
| 452 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 2 | cái |
| 453 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 454 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 2 | cái |
| 455 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | nt | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 457 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theo | nt | 1 | Cái |
| 458 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 459 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,12 | m3 |
| 460 | Khoan ngang đường để đặt ống thoát nước san lấp và ông bơm nước | nt | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 6 | bộ |
| 462 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 463 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 464 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 465 | Lắp đặt Dimmer | nt | 3 | cái |
| 466 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 9 | cái |
| 467 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 468 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 469 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 470 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 472 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 473 | Lắp đặt dây đôi 2x7mm2 | nt | 75 | m |
| 474 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 90 | m |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 15 | m |
| 476 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 477 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 3 | cái |
| 478 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 479 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | nt | 2 | cái |
| 481 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 6 | cái |
| 482 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 2 | cái |
| 483 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 484 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 485 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 5 | m |
| 486 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 2 | bộ |
| 487 | Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3m | nt | 1 | bộ |
| 488 | Bass treo quạt | nt | 3 | bộ |
| 489 | Bass treo đèn | nt | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,100 tỷ đồng; X ≥ 1,100 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình (kiêm cán bộ kỹ thuật) | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 3 | công nhân | 15 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 3 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | Ván khuôn | 150 |
| 4 | Dàn giáo thép | Lắp dựng | 100 |
| 5 | cây chống thép | Chống | 100 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm BT | 2 |
| 8 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn | 2 |
| 9 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt duỗi thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi