Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162211-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211139358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,300,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp 3: ≥ 02 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công công trình cấp 3: ≥ 01 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác; Quyết định bổ nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia về kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 300
9-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn, máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Xây dựng Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giao dịch NHCSXH huyện Đơn Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội Huyện Đơn Dương; Địa chỉ: 320 Hai Tháng Tư, TT. Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng; ĐT: 02633 621652.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 3822 439; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng SCOM; Địa chỉ: Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 3 711 331;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội Huyện Đơn Dương; Địa chỉ: 320 Hai Tháng Tư, TT. Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng; ĐT: 02633 621652.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội Huyện Đơn Dương; Địa chỉ: 320 Hai Tháng Tư, TT. Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng; ĐT: 02633 621652.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; ĐT: 02633 81142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực326,45m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực54,954m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,867100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x24,887m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,868100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,554100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,959100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,064tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm1,186tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,481tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,062tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm0,912tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,314tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm0,889tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm0,88tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x222,848m3
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,56m3
16Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,368m3
17Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,275m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,158m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4013,097m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,991100 m3
21Đào xúc đất để đi đổ bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II1,118100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,117100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,117100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x210,984m3
D PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,003100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m4,904100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,68100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,25100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,558100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,246100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,209tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,821tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm1,671tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm1,427tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm3,633tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm2,345tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm3,871tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm1,074tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm0,097tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm0,549tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm0,093tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm0,293tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm2,493tấn
20Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,262m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x241,371m3
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x232,968m3
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,866m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,305m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm3,956m3
26Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm3,956m3
27Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,355m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,47m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm49,211m3
30Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm49,211m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB405,488m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm7,16m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm7,16m3
E PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,85tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp1,852tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp1,394tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép0,906tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp6,002tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB403,023100 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40266,735m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40266,735m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40218,375m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40334,244m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40334,244m2
6Trát má cửa xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027,2m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027,2m2
8Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4070,831m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4059,115m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4025,03m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB4072,155m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4070,09m2
13Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4076,795m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng76,89m2
15Quét nước xi măng 2 nước76,89m2
16Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán33,452m2
17Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40359,5m2
18Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4011,5m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4051,764m2
20Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB4032,2m2
21Lát nền, sàn bằng đá granit khò nhám vữa XM Mác 75 PCB406,804m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,536m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x80018,655m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x6001,36m2
25Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75176,88m2
26Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 7532m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm32m2
28Thi công trần thạch cao351,15m2
29Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp bả)533,47m2
30Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp bả)218,375m2
31Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp bả)668,487m2
32Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp bả)709,477m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại751,845m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.377,964m2
35Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhựa lõi thép21,11m2
36Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép89,67m2
37Lắp đặt vách ngăn tấm compact21,45m2
38Lắp đặt cửa lùa tự động1bộ
39Lắp đặt cửa đi khung thép21,11m2
40Lắp đặt cửa cuốn23,91m2
41Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm12,507m
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ2,501m2
43Lắp đặt lan can kính cường lực + phụ kiện trụ đỡ12,507m2
44Lắp vách ngăn tiểu nam bằng sứ2bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,00,88100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,47100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,60,36100 m
4Lắp đặt tê PVC D346cái
5Lắp đặt tê PVC D273cái
6Lắp đặt tê PVC D2113cái
7Lắp đặt tê giảm PVC D34*272cái
8Lắp đặt tê giảm PVC D27*2110cái
9Lắp đặt tê PVC ren trong thau D211cái
10Lắp đặt co PVC D3410cái
11Lắp đặt co PVC D277cái
12Lắp đặt co PVC D2125cái
13Lắp đặt co giảm PVC D27*214cái
14Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau9cái
15Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau7cái
16Lắp đặt giảm PVC D27*211cái
17Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D344cái
18Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D271cái
19Lắp đặt nối PVC ren trong thau D342cái
20Lắp đặt nối PVC ren trong thau D274cái
21Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D214cái
22Lắp đặt lơi PVC D341cái
23Lắp đặt van khóa đồng D212cái
24Lắp đặt van khóa đồng D272cái
25Lắp đặt van PVC D341cái
26Lắp đặt van PVC D271cái
27Lắp đặt van 1 chiều PVC D341cái
28Lắp đặt van 1 chiều đồng D271cái
29Lắp đặt van phao đồng D342cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn1bể
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,445100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,087m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,43m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB405,697m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,408tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,248100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,968m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg132cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4055,49m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa PCB40110,266m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,135100 m3
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,171m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,171m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,171m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,171m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,32100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,88100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,24100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,2100 m
20Lắp đặt tê PVC D1143cái
21Lắp đặt tê PVC D421cái
22Lắp đặt tê PVC D601cái
23Lắp đặt Y PVC D1149cái
24Lắp đặt Y PVC D909cái
25Lắp đặt Y PVC D603cái
26Lắp đặt Y giảm PVC D114*603cái
27Lắp đặt Y giảm PVC D90*605cái
28Lắp đặt co PVC D1147cái
29Lắp đặt co PVC D904cái
30Lắp đặt co PVC D4214cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC D11422cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC D9013cái
33Lắp đặt lơi nhựa PVC D6029cái
34Lắp đặt giảm PVC D114x601cái
35Lắp đặt giảm PVC D90x601cái
36Lắp đặt giảm PVC D60x4212cái
37Lắp đặt con thỏ PVC D906cái
38Lắp đặt nối thông tắc PVC D1142cái
39Lắp đặt nối thông tắc PVC D903cái
40Lắp đặt nối thông tắc sàn inox D1141cái
41Cầu chắn rác inox7cái
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm7đoạn
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu6cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt6bộ
4Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox6cái
5Lắp đặt bồn LAVABO7bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO7cái
7Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO7bộ
8Lắp đặt gương soi7cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòng7cái
10Lắp đặt kệ kính7cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
12Lắp đặt van xả tiểu4cái
13Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam4cái
14Lắp đặt phễu thu sàn INOX5cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - bán nguyệt - ánh sáng ban ngày L1.200, bống 220V-40W4bộ
2Lắp đặt đèn Led lắp nổi phòng chống nổ - L1.200, bóng 220V-36W2bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x1200, bóng 220V-50W,âm trần13bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1200, bóng 220V-40W,âm trần8bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W,âm trần8bộ
6Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W kiểu SMD kt 139x60 - ánh sáng trắng22bộ
7Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 20W kiểu SMD kt 188x36 - ánh sáng đổi màu31bộ
8Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, hình tròn kt D355, bóng 200V-18W, ốp trần2bộ
9Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, hình tròn kt D236, bóng 200V-14W, ốp trần6bộ
10Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W D11515bộ
11Lắp đặt đèn dây hắt trần cuộn 5m 12W105bộ
12Lắp đặt biến áp 200w/1515cái
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,144m3
14Bê tông trụ đèn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,492m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điện4bộ
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35)3cái
17Lắp đặt đèn trang trí, chiếu sáng - bóng Led 6W áp tường2bộ
18Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường9cái
19Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường7cái
20Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường7cái
21Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường2cái
22Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường55cái
23Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường4cái
24Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5)102hộp
25Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16150hộp
26Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường4hộp
27Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường3hộp
28Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV360m
29Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm2220m
30Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm2480m
31Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm2240m
32Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4.0mm2165m
33Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm280m
34Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCVV25.0 + E.16.0)mm218m
35Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV10.0 + E.10.0)mm222m
36Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV6.0 + E.6.0)mm238m
37Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV4.0 + E.4.0)mm255m
38Lắp đặt cáp điện chiếu sáng (2xCXV6.0)mm2120m
39Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV25.0 + E.16.0)mm2105m
40Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,018100 m3 đất nguyên thổ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II30,138m3 đất nguyên thổ
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,21100 m3
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,091100 m3
44Cọc tiếp địa D16x24008bộ
45Lắp đặt cáp đồng trần 50mm237m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm710m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm80m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm55m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm22m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm18m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm1,58100 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm0,5100 m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm1,05100 m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D210,3100 m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D271,15100 m
56Lắp đặt co PVC D214cái
57Lắp đặt co PVC D2732cái
58Lắp đặt tê giảm PVC D274cái
59Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)9cái
60Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)11cái
61Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)11cái
62Lắp đặt MCB 2 cực, 10A-10kA (MCB 2P 10A-10kA)1cái
63Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA)5cái
64Lắp đặt MCB 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA)4cái
65Lắp đặt MCB 2 cực, 32A-10kA (MCB 2P 32A-10kA)2cái
66Lắp đặt MCB 2 cực, 40A-10kA (MCB 2P 40A-10kA)4cái
67Lắp đặt MCCB 2 cực, 75A-16kA (MCCB 2P 75A-16kA)4cái
68Lắp đặt MCCB 3 cực, 75A-35kA (MCCB 3P 75A-35kA)1cái
69Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
70Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường2hộp
71Lắp đặt tủ phân phối phòng, âm tường7hộp
72Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 6,35mm0,16100 m
73Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 9,4mm0,74100 m
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm0,16100 m
75Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm0,74100 m
76Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,259m3
K HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây20cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây26cái
3Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu72,5m
4Lắp đặt dây điện thoại inside 2x2x0,5mm185m
5Lắp đặt hộp cáp 20 đôi1hộp
6Lắp đặt tủ đấu nối cáp tín hiệu2hộp
7Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16280m
8Lắp đặt ống nhựa chịu lực D3295m
L HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt cáp tin hiệu GR59U290m
2Lắp đặt dây nguồn (2xCVx0.75mm2)290m
3Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16360m
4Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25110m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm0,45100 m
M HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
N PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,513100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,144m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,113100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,223100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,567100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,225tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,023tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,264tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,15tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,673tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,089m3
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,523m3
13Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,586m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,679m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB408,051m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,809100 m3
17Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,403100 m3 đất nguyên thổ
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x68,86m3
O PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,365100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,098100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,316100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,318100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,109tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,311tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm0,243tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm1,082tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,098tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm0,506tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm0,049tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm0,183tấn
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,025m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,265m3
15Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,164m3
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,129m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm2,189m3
18Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm2,189m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm19,68m3
20Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm19,68m3
21Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm3,945m3
22Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm3,945m3
P PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,065tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp0,764tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp0,618tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp2,447tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB401,384100 m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4071,762m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4071,762m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,6m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40124,141m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40124,141m2
6Trát má cửa xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB406,635m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB406,635m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB4050,1m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4039,64m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4019,11m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng39,64m2
12Quét nước xi măng 2 nước39,64m2
13Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán22,4m2
14Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4080m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4013,113m2
16Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB4013,41m2
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,616m3
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ12,32m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x6005,65m2
20Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4031,38m2
21Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 758m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm8m2
23Thi công trần thạch cao69m2
24Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp)143,524m2
25Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp)3,6m2
26Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp)248,282m2
27Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp)141,02m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại251,882m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại809,507m2
30Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhựa lõi thép10,98m2
31Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép12,9m2
32Lắp đặt cửa cuốn4,16m2
33Lắp đặt mô tơ điện1máy
R PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,60,16100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1,90,05100 m
3Lắp đặt tê PVC D214cái
4Lắp đặt tê PPR ren trong thau D212cái
5Lắp đặt tê giảm PVC D34*212cái
6Lắp đặt tê PVC ren trong thau D212cái
7Lắp đặt co PPR D202cái
8Lắp đặt co PVC D2112cái
9Lắp đặt co PPR D20 ren ngoài thau4cái
10Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau4cái
11Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau2cái
12Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D218cái
13Lắp đặt co giảm PVC D271cái
14Lắp đặt van khóa đồng D213cái
15Lắp đặt van góc inox D212cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,139100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,111m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,877m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,196tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,137100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x213,72m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg81cái
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4017,48m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4077,771m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,12100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,25100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,06100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,02100 m
15Lắp đặt Y giảm PVC D114*601cái
16Lắp đặt co PVC D905cái
17Lắp đặt co PVC D423cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D1144cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D606cái
20Lắp đặt giảm PVC D60x423cái
21Lắp đặt con thỏ PVC D902cái
22Cầu chắn rác inox5cái
T PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu2cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt2bộ
4Lắp đặt bồn LAVABO2bộ
5Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO2cái
6Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh LAVABO2bộ
7Lắp đặt gương soi2cái
8Lắp đặt bộ 6 món nhà tắm2cái
9Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn1bộ
10Lắp đặt vòi rửa chén1bộ
11Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam1cái
12Lắp đặt phễu thu sàn INOX2cái
13Lắp đặt bình nước nóng điện gián tiếp 20L2bộ
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - bán nguyệt - ánh sáng ban ngày L1.200, bống 220V-40W4bộ
2Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W-220V. D115, ánh sáng trắng - vàng2bộ
3Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 9W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng10bộ
4Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, D220, bóng 220V-18W, ốp trần4bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường, công suất 47W4cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w3cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35)2cái
8Lắp đặt đèn trang trí, chiếu sáng - bóng Led 6W áp tường2bộ
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường4cái
10Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường3cái
11Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường2cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường12cái
13Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường6cái
14Lắp đặt CB tép 10A1cái
15Lắp đặt CB tép 16A2cái
16Hộp số điều khiển quạt2cái
17Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5)14hộp
18Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø1630hộp
19Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV80m
20Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm290m
21Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm270m
22Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm235m
23Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV4.0 + E.4.0)mm280m
24Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm240m
25Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV6.0 + E.6.0)mm233m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm160m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm35m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm0,33100 m
29Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)1cái
30Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)1cái
31Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)3cái
32Lắp đặt MCB 2 cực, 25A-10kA (MCB 2P 25A-10kA)4cái
33Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường1hộp
V HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ XE
W NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,01100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,141m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,41m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,367m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,054100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm0,008tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm0,038tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100 m3
9Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,504m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,037100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm0,01tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm0,011tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,208m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm0,687m3
15Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm0,687m3
16Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm0,079m3
17Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm0,079m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,086tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong0,078tấn
20Gia công cấu kiện sắt thép, li tô0,069tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn0,017tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép0,25tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,142100 m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB402,09m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB403,4m2
30Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp)28,21m2
31Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp)18,46m2
32Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp)2,09m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại28,21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại20,55m2
35Lắp đặt cửa đi Pano khung nhựa lõi thép1,98m2
36Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép5,04m2
37Trần tôn lạnh 0.4mm5,98m2
38Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m - 40w Daylight áp trần1bộ
39Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC2,5mm244m
40Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV2,5mm26m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm44m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm6m
43Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều 10A (02 hạt)1cái
44Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 2 chấu - 16A, âm tường3cái
45Lắp đặt đế nhựa công tắc4hộp
46Lắp đặt automat 2 cực, 16A, MCB 16A-16kA1cái
47Lắp đặt automat 1 cực, 10A, MCB 10A-6kA2cái
48Lắp đặt tủ điện phân phối phòng, âm tường1hộp
49Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà1hộp
50Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,06100 m
51Lắp đặt co PVC D902cái
52Cầu chắn rác2cái
53Lợp diềm mái tôn0,015100 m2
54Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB406,07m2
55Máng xối tôn7,6m
X NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,104100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,384m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,011100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,079100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,072tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,006tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,088tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,728m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,715m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,077100 m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái0,452tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,452tấn
13Bu long neo M20 - L=700mm32cái
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,253100 m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,263tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,263tấn
17Máng xối tôn20m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,2100 m
19Lắp đặt co PVC D9012cái
20Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 20w Daylight chiếu sáng nhà để xe2bộ
Y CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,338100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,331m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,15m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,384m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,348m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,315m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,07100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,775100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm0,508tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4053,768m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm13,723m3
15Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm13,723m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm9,442m3
17Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm9,442m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40257,775m2
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40257,775m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40110,365m2
21Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4044,444m2
22Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp)515,55m2
23Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp)154,809m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại670,359m2
25Gia công cấu kiện sắt thép0,604tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép0,604tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ11,755m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,375m2
Z SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,064100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,369100 m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x283,87m3
4Bê tông bó vỉa hoàn trả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,79m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa0,061100 m2
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
AB PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1Lắp đặt đầu báo khói1,710 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy3bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,65 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy8bộ
5Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng1,65 nút
6Lắp đặt cáp tin hiệu Cu/fr (2x0.75)mm2340m
7Lắp đặt cáp điện CV 2x1.5mm170m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm170m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm340m
10Lắp đặt ắc quy khô0,110 bình
11Ắc quy khô1bình
12Lắp đặt điện trở cuối mạch3cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt8bộ
14Lắp đặt đèn EXIT6bộ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố8bộ
16Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
AC PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 44m1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm223m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm229m
5Đóng cọc sét D20 x 240010cọc
6Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp)10cái
7Kẹp nối đất10cái
8Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 - FRG25GS24m
9Hộp nối kiểm tra nối đất1cái
10Cô dê kẹp18cái
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,141100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,141100 m3
AD PHẦN CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200)4hộp
AE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy4cột
2Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m4cần đèn
3Lắp bóng led 125w ở độ cao ≤ 12m4bộ
AF HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 9000 Btu/h 1.0HP, loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế)1máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 12000 Btu/h 1.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)2máy
3Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 18000 Btu/h 2.0HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)4máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 21000 Btu/h 2.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)3máy
5Lắp đặt máy điều hoà không khí ( dàn nóng), loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế)10máy
AG THIẾT BỊ
1Cửa kho tiền1bộ
2Bộ chữ inox1bộ
3Lắp đặt mô tơ điện1bộ
4Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE1bộ
5Lắp đặt HUB - Switch 16 port1thiết bị
6Camera quan sát xoay 90 độ ( loại Bullet outdoor)4bộ
7Camera Dome loại cố định4bộ
8Camera quan sát xoay 90 độ ( loại Bullet Indoor)3bộ
9Bộ chữ inox cổng1bộ
10Cổng xếp inox tự động7,2md
11Bình chữa cháy MT54cái
12Bình chữa cháy MFZ84cái
13Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC4cái
14Máy điều hoà không khí 1 chiều 12000 Btu/h 1.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)2cái
15Máy điều hoà không khí 1 chiều 18000 Btu/h 2.0HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)4cái
16Máy điều hoà không khí 1 chiều 21000 Btu/h 2.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)3cái
17Máy điều hoà không khí 1 chiều 9000 Btu/h 1.0HP, loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp 3: ≥ 02 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.53
2 Kỹ thuật công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công công trình cấp 3: ≥ 01 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác; Quyết định bổ nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.53
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
4 Kỹ sư nước 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
5 An toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
6 Chuyên gia về kinh tế xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt.2
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Còn sử dung tốt.1
4 Máy cắt gạch Còn sử dung tốt.2
5 Máy hàn Còn sử dung tốt.2
6 Máy tời điện Còn sử dung tốt.1
7 Máy vận thăng Còn sử dung tốt.1
8 Cốp pha (m2) Còn sử dung tốt.300
9 Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) Còn sử dung tốt.100
10 Máy phát điện dự phòng Còn sử dung tốt.1
11 Máy uốn, máy duỗi sắt Còn sử dung tốt.1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt.1
13 Máy kinh vĩ, thủy bình Còn sử dung tốt.1
14 Máy khoan Còn sử dung tốt.2
15 Máy đục bê tông Còn sử dung tốt.2
16 Máy đào, xúc Còn sử dung tốt.1
17 Máy ủi Còn sử dung tốt.1
18 Ô tô vận chuyển Còn sử dung tốt.Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->