Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,300,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp 3: ≥ 02 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công công trình cấp 3: ≥ 01 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác; Quyết định bổ nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt.Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Xây dựng Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giao dịch NHCSXH huyện Đơn Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội Huyện Đơn Dương; Địa chỉ: 320 Hai Tháng Tư, TT. Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng; ĐT: 02633 621652. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; ĐT: 02633 81142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 326,45 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 54,954 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,867 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,887 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,868 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,554 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,959 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,064 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,186 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,481 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,062 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,912 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,314 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,889 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | 0,88 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,848 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,56 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,368 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,275 | m3 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,158 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,097 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,991 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đi đổ bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 1,118 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,117 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,117 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 10,984 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,003 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,904 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,68 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,25 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,558 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,246 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,209 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,821 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 1,671 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 1,427 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 3,633 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 2,345 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 3,871 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | 1,074 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | 0,097 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 0,549 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | 0,093 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | 0,293 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | 2,493 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,262 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 41,371 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 32,968 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,866 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,305 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 3,956 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 3,956 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,355 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,47 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 49,211 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 49,211 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,488 | m3 | |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 7,16 | m3 | |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 7,16 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,85 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 1,852 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 1,394 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 0,906 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 6,002 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,023 | 100 m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 266,735 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 266,735 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 218,375 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 334,244 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 334,244 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,2 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,2 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 70,831 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 59,115 | m2 | |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,03 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 72,155 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 70,09 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 76,795 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 76,89 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 76,89 | m2 | |
| 16 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | 33,452 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,5 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,5 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 51,764 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,2 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granit khò nhám vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,804 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,536 | m2 | |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 | 18,655 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 1,36 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 176,88 | m2 | |
| 26 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 32 | m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | 32 | m2 | |
| 28 | Thi công trần thạch cao | 351,15 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp bả) | 533,47 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp bả) | 218,375 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp bả) | 668,487 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp bả) | 709,477 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 751,845 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.377,964 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhựa lõi thép | 21,11 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép | 89,67 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | 21,45 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt cửa lùa tự động | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt cửa đi khung thép | 21,11 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt cửa cuốn | 23,91 | m2 | |
| 41 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | 12,507 | m | |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,501 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt lan can kính cường lực + phụ kiện trụ đỡ | 12,507 | m2 | |
| 44 | Lắp vách ngăn tiểu nam bằng sứ | 2 | bộ | |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2,0 | 0,88 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,47 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 0,36 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D34 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D27 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D21 | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC D34*27 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê giảm PVC D27*21 | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC ren trong thau D21 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PVC D34 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D27 | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D21 | 25 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D27*21 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC D27*21 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D34 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D27 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau D34 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau D27 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lơi PVC D34 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van PVC D34 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van PVC D27 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao đồng D34 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn | 1 | bể | |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,445 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,087 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,697 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,408 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,248 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,968 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 132 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 55,49 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa PCB40 | 110,266 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,135 | 100 m3 | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,171 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,171 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,171 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,171 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,32 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,88 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,24 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,2 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D114 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D60 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y PVC D114 | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D90 | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y PVC D60 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co PVC D114 | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co PVC D90 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co PVC D42 | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 22 | cái | |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | 13 | cái | |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 29 | cái | |
| 34 | Lắp đặt giảm PVC D114x60 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giảm PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt giảm PVC D60x42 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nối thông tắc sàn inox D114 | 1 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác inox | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | 7 | đoạn | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bồn LAVABO | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 5 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - bán nguyệt - ánh sáng ban ngày L1.200, bống 220V-40W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi phòng chống nổ - L1.200, bóng 220V-36W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x1200, bóng 220V-50W,âm trần | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1200, bóng 220V-40W,âm trần | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W,âm trần | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W kiểu SMD kt 139x60 - ánh sáng trắng | 22 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 20W kiểu SMD kt 188x36 - ánh sáng đổi màu | 31 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, hình tròn kt D355, bóng 200V-18W, ốp trần | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, hình tròn kt D236, bóng 200V-14W, ốp trần | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W D115 | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn dây hắt trần cuộn 5m 12W | 105 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt biến áp 200w/15 | 15 | cái | |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 14 | Bê tông trụ đèn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,492 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35) | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí, chiếu sáng - bóng Led 6W áp tường | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 55 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 102 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 150 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | 4 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | 3 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV | 360 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm2 | 220 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm2 | 480 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm2 | 240 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4.0mm2 | 165 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm2 | 80 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCVV25.0 + E.16.0)mm2 | 18 | m | |
| 35 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV10.0 + E.10.0)mm2 | 22 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV6.0 + E.6.0)mm2 | 38 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV4.0 + E.4.0)mm2 | 55 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp điện chiếu sáng (2xCXV6.0)mm2 | 120 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV25.0 + E.16.0)mm2 | 105 | m | |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 30,138 | m3 đất nguyên thổ | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,21 | 100 m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,091 | 100 m3 | |
| 44 | Cọc tiếp địa D16x2400 | 8 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 37 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 710 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 55 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 22 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | 18 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 1,58 | 100 m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | 0,5 | 100 m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 1,05 | 100 m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,3 | 100 m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 1,15 | 100 m | |
| 56 | Lắp đặt co PVC D21 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co PVC D27 | 32 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê giảm PVC D27 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 11 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | 11 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 cực, 10A-10kA (MCB 2P 10A-10kA) | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt MCB 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 2 cực, 32A-10kA (MCB 2P 32A-10kA) | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt MCB 2 cực, 40A-10kA (MCB 2P 40A-10kA) | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCCB 2 cực, 75A-16kA (MCCB 2P 75A-16kA) | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt MCCB 3 cực, 75A-35kA (MCCB 3P 75A-35kA) | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường | 2 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ phân phối phòng, âm tường | 7 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 6,35mm | 0,16 | 100 m | |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 9,4mm | 0,74 | 100 m | |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | 0,16 | 100 m | |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm | 0,74 | 100 m | |
| 76 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,259 | m3 | |
| K | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây | 26 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu | 72,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây điện thoại inside 2x2x0,5mm | 185 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp 20 đôi | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp tín hiệu | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 | 95 | m | |
| L | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tin hiệu GR59U | 290 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây nguồn (2xCVx0.75mm2) | 290 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | 360 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 | 110 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 0,45 | 100 m | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,513 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,144 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,113 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,223 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,567 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,225 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,023 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,264 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,15 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,673 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,089 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,523 | m3 | |
| 13 | Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,586 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,679 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,051 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,809 | 100 m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,403 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 8,86 | m3 | |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,365 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,098 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,316 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,318 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,109 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,311 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,243 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 1,082 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,098 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 0,506 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | 0,049 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | 0,183 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,025 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,265 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,164 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,129 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 2,189 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 2,189 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 19,68 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 19,68 | m3 | |
| 21 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,945 | m3 | |
| 22 | Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,945 | m3 | |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,065 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 0,764 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 0,618 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 2,447 | tấn | |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,384 | 100 m2 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,762 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,762 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 124,141 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 124,141 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,635 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,635 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,1 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,64 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,11 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 39,64 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,64 | m2 | |
| 13 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | 22,4 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 80 | m2 | |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,113 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,41 | m2 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,616 | m3 | |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,32 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 5,65 | m2 | |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,38 | m2 | |
| 21 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 8 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | 8 | m2 | |
| 23 | Thi công trần thạch cao | 69 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp) | 143,524 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp) | 3,6 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp) | 248,282 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp) | 141,02 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 251,882 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 809,507 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhựa lõi thép | 10,98 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép | 12,9 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt cửa cuốn | 4,16 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt mô tơ điện | 1 | máy | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 0,16 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1,9 | 0,05 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D21 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR ren trong thau D21 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê giảm PVC D34*21 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC ren trong thau D21 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PPR D20 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PPR D20 ren ngoài thau | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D27 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van góc inox D21 | 2 | cái | |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,139 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,111 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,877 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,196 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,137 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 13,72 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 81 | cái | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,48 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 77,771 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,032 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,25 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,06 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,02 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co PVC D42 | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt giảm PVC D60x42 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | 2 | cái | |
| 22 | Cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh LAVABO | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ 6 món nhà tắm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chén | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng điện gián tiếp 20L | 2 | bộ | |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi chóa nhựa - bán nguyệt - ánh sáng ban ngày L1.200, bống 220V-40W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 12W-220V. D115, ánh sáng trắng - vàng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần, ốp trần bóng led 9W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần, D220, bóng 220V-18W, ốp trần | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường, công suất 47W | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V - 29W (35x35) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí, chiếu sáng - bóng Led 6W áp tường | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt CB tép 10A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt CB tép 16A | 2 | cái | |
| 16 | Hộp số điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 14 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 30 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2.5mm2 | 90 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2.5mm2 | 70 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm2 | 35 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV4.0 + E.4.0)mm2 | 80 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm2 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp điện hạ thế (2xCXV6.0 + E.6.0)mm2 | 33 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 160 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 35 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 0,33 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 cực, 25A-10kA (MCB 2P 25A-10kA) | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường | 1 | hộp | |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ XE | |||
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,01 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,141 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,367 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,054 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,038 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100 m3 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,504 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | 0,011 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,208 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,687 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,687 | m3 | |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,079 | m3 | |
| 17 | Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,079 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,086 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong | 0,078 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô | 0,069 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn | 0,017 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,25 | tấn | |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,142 | 100 m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,405 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,405 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,23 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,23 | m2 | |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,09 | m2 | |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,4 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp) | 28,21 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường (1 lớp) | 18,46 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (1 lớp) | 2,09 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 28,21 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,55 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt cửa đi Pano khung nhựa lõi thép | 1,98 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép | 5,04 | m2 | |
| 37 | Trần tôn lạnh 0.4mm | 5,98 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m - 40w Daylight áp trần | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC2,5mm2 | 44 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV2,5mm2 | 6 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 44 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 6 | m | |
| 43 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều 10A (02 hạt) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 2 chấu - 16A, âm tường | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | 4 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A, MCB 16A-16kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A, MCB 10A-6kA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phân phối phòng, âm tường | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm | 0,06 | 100 m | |
| 51 | Lắp đặt co PVC D90 | 2 | cái | |
| 52 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Lợp diềm mái tôn | 0,015 | 100 m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,07 | m2 | |
| 55 | Máng xối tôn | 7,6 | m | |
| X | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,104 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,011 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,079 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,072 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,088 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,077 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,452 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,452 | tấn | |
| 13 | Bu long neo M20 - L=700mm | 32 | cái | |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,253 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,263 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,263 | tấn | |
| 17 | Máng xối tôn | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm | 0,2 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt co PVC D90 | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 20w Daylight chiếu sáng nhà để xe | 2 | bộ | |
| Y | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,338 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,331 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,348 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,315 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,775 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,508 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 53,768 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 13,723 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 13,723 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 9,442 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 9,442 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 257,775 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 257,775 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 110,365 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 44,444 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường ( 1 lớp) | 515,55 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ( 1 lớp) | 154,809 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 670,359 | m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép | 0,604 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,604 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,755 | m2 | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,375 | m2 | |
| Z | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,369 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 83,87 | m3 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa hoàn trả vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,79 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 0,061 | 100 m2 | |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| AB | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,7 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 1,6 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt cáp tin hiệu Cu/fr (2x0.75)mm2 | 340 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1.5mm | 170 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 340 | m | |
| 10 | Lắp đặt ắc quy khô | 0,1 | 10 bình | |
| 11 | Ắc quy khô | 1 | bình | |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn EXIT | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| AC | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 44m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | 23 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 29 | m | |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 10 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp nối đất | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 - FRG25GS | 24 | m | |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| 10 | Cô dê kẹp | 18 | cái | |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,141 | 100 m3 | |
| AD | PHẦN CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200) | 4 | hộp | |
| AE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 4 | cần đèn | |
| 3 | Lắp bóng led 125w ở độ cao ≤ 12m | 4 | bộ | |
| AF | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 9000 Btu/h 1.0HP, loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 12000 Btu/h 1.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 18000 Btu/h 2.0HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 4 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều 21000 Btu/h 2.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 3 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí ( dàn nóng), loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 10 | máy | |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chữ inox | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt mô tơ điện | 1 | bộ | |
| 4 | Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt HUB - Switch 16 port | 1 | thiết bị | |
| 6 | Camera quan sát xoay 90 độ ( loại Bullet outdoor) | 4 | bộ | |
| 7 | Camera Dome loại cố định | 4 | bộ | |
| 8 | Camera quan sát xoay 90 độ ( loại Bullet Indoor) | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ chữ inox cổng | 1 | bộ | |
| 10 | Cổng xếp inox tự động | 7,2 | md | |
| 11 | Bình chữa cháy MT5 | 4 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ8 | 4 | cái | |
| 13 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 14 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 12000 Btu/h 1.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 2 | cái | |
| 15 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 18000 Btu/h 2.0HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 4 | cái | |
| 16 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 21000 Btu/h 2.5HP, loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 3 | cái | |
| 17 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 9000 Btu/h 1.0HP, loại áp tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp 3: ≥ 02 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công công trình cấp 3: ≥ 01 công trình, tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác; Quyết định bổ nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Chuyên gia về kinh tế xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 8 | Cốp pha (m2) | Còn sử dung tốt. | 300 |
| 9 | Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | Còn sử dung tốt. | 100 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 11 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 15 | Máy đục bê tông | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 16 | Máy đào, xúc | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 17 | Máy ủi | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dung tốt.Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi