Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương sắp xếp trong dự toán được giao của Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:51:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,944,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4165925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.833185E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa tường rào và hệ thống đường ống cấp nước sạch thuộc Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hải Dương 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương sắp xếp trong dự toán được giao của Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 45 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.730,947 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,435 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,75 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,41 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,67 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,435 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,054 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,054 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7.007 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,445 | m2 |
| 12 | Thép V65x65x5 dài 0,85m mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.672,197 | kg |
| 13 | Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,75 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7.254,445 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tạm tính 70% do 1 số vị trí máy đào không tiếp cận được) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,914 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30% tổng khối lượng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210,6 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 23 | Đất đồi tận dụng đắp lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 343,04 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6 | 10m |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,96 | m3 |
| B | B. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè ( giữ tận dụng sau lát lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 417 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch block 300x300 (Tận dụng lại 75%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 312,75 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch block 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,25 | m2 |
| 6 | Cắt sân đường bê tông nội bộ bằng máy - chiều dày ≤10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,95 | 10m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (70% khối lượng) (do địa hình dốc, 1 số vị trí không di chuyển được máy) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,629 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,243 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,041 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,209 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,209 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống tráng kẽm hiện trạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,19 | 100m |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,24 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | 100kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 80mm, đoạn ống dài 40m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,85 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,44 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,88 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt Côn thu 80/65 HDPE bằng p/p dán keo, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 65/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cônHDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 100/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 100/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 100/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 80/80 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 65/50 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK50/50 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK50/40 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK50/20 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK40/40 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK40/32 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK40/25 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Măng sông D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 62 | Măng sông D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 63 | Van cửa đồng d100 MIHA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Van cửa đồng d40 MIHA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van cửa đồng d32 MIHA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Van cửa đồng d25 MIHA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4165925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.833185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi