Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:49:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa > 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở Khối dân huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ an;
Khối 1,Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phan Văn Tuyên – Chủ tich UBND huyện Yên Thành + Điện thoại: 02383.863.121 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 0383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,3097 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 343,821 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 155,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Chương V | 65,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 59,6448 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 867,2474 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 216,8118 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 519,2768 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 205,7657 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 409,9713 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,7515 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,674 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V | 62,568 | m |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5679 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 46,26 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 266,1502 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0355 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,6554 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,1101 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 2,055 | m3 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 978,589 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 624,747 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.075,9084 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.525,6316 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6284 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 9,3508 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 148,112 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 33,6741 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 58,5657 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 310,381 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa sổ, cửa đi gỗ lim 60x260mm | Chương V | 47,28 | md |
| 38 | Cửa đi panô kính gỗ lim, kính an toàn 8mm | Chương V | 87 | m2 |
| 39 | Cửa sổ kính gỗ lim kính an toàn 8mm | Chương V | 11,52 | m2 |
| 40 | Sơn khuôn cửa sổ,cửa đi bằng sơn PU 3 nước | Chương V | 63,5336 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm. mở quay 2 cánh (cửa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD) | Chương V | 12,6 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm. mở trượt 2 cánh (cửa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD) | Chương V | 67,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông 14x14mm | Chương V | 70,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,2 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | SXLD vách ngăn vệ sinh và cửa bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 59,6448 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,2774 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 66,1582 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7827 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7827 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1985 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão (4cái/m2) | Chương V | 1.758,8 | cái |
| 54 | Tấm úp nóc khổ rộng 40cm dày 0.47mm | Chương V | 55,468 | md |
| 55 | Nhân công lợp 50% tôn cũ tận dụng | Chương V | 2,1985 | 100m2 |
| 56 | SXLD lam chắn ALUKING màu ghi mặt trước nhà | Chương V | 267,735 | m2 |
| 57 | Lan can hành lang bằng Inox tay vịn D50mm | Chương V | 91,98 | md |
| 58 | Làm sạch lớp ghỉ sắt lan can cầu thang | Chương V | 4 | công |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,104 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,818 | m2 |
| 61 | Mài máy lại bề mặt grani tô bậc cầu thang | Chương V | 60,581 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 4 | máy |
| 72 | Điều hòa 12.000 BTU 2 chiều, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Automat 20A cả hộp, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp đựng đồng hồ điện | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 48 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 19 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 121,6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 22 | bảng |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 500 | m |
| 90 | Biển tên cơ quan | Chương V | 1 | biển |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 18,8563 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,887 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,443 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2601 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,945 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,3342 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3326 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,4028 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 24,78 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 7,08 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 80,25 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2505 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2117 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,9766 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5931 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0893 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5203 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,304 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 2,03 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0917 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,6596 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 115,38 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 189,48 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 132,12 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,936 | m2 |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 37,94 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,3 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 172,74 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 65,876 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 181,256 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông 14x14mm | Chương V | 16,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,8 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép cả lắp dựng. cửa sổ mở quay 2 cánh (cửa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD) | Chương V | 22,4 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép cả lắp dựng. cửa đi mở quay 2 cánh (cửa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhựa lõi thép cả lắp dựng. cửa đi mở quay 1 cánh (cửa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6433 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6433 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão (4cái/m2) | Chương V | 432,4 | cái |
| 53 | Tấm úp nóc khổ rộng 40cm dày 0.47mm, Hoa sen hoặc tương đương | Chương V | 12,22 | md |
| 54 | Lợp trần nhà và hành lang bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6133 | 100m2 |
| 55 | Phào nhựa góc trần | Chương V | 83,04 | md |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 57 | Dây thép fi 12 dài 2.5m treo quạt trần. Hàn nối từ xà gồ xuống đà trần | Chương V | 3 | dây |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 66 | ống nhựa luồn dây D16 | Chương V | 300 | m |
| 67 | Băng dính | Chương V | 30 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, Vinawind hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawind hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 11,9931 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3997 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,072 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1593 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,044 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20 dài 50cm | Chương V | 48 | cái |
| 11 | SX-LD mặt bích chân trụ kt 300x300 | Chương V | 339,12 | kg |
| 12 | SX-LD tấm bản tam giác gia cường chân trụ | Chương V | 53,694 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0083 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 15,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 47,808 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 328,32 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 126.8m | Chương V | 0,318 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 108mm | Chương V | 1,2526 | 100m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3406 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8386 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Hoa sen hoặc tương đương | Chương V | 3,4698 | 100m2 |
| 6 | ke chống bão ( 4ke/m2 bao gồm nhân công và vật liệu ) | Chương V | 1.387,92 | cái |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,65 | m2 |
| 8 | Tăng đơ sắt | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dây cáp fi6 | Chương V | 36 | m |
| 10 | Ốc siết cáp | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,9744 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,9744 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,146 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 41,184 | m2 |
| 15 | Trồng cây xoài đường kính 20cm | Chương V | 5 | cây |
| 16 | Tháo dỡ nhà để xe máy, nhà kho, chuyển 5 gốc cây xoài trồng lại và thu dọn vệ sinh. Dùng máy đào và ô tô để chở phế thải đi đổ | Chương V | 1 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >5T | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa > 150L | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250L | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu.- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi