Gói thầu: Đóng gói và vận chuyển mẫu vật liệu đến các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại các tỉnh thành để thực hiện thử nghiệm thành thạo hỗ trợ quản lý phòng thí nghiệm LAS-XD thuộc đề tài K 04-20 của Bộ Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Đóng gói và vận chuyển mẫu vật liệu đến các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại các tỉnh thành để thực hiện thử nghiệm thành thạo hỗ trợ quản lý phòng thí nghiệm LAS-XD thuộc đề tài K 04-20 của Bộ Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:01:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.956.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: kinh doanh vận tải hoặc kinh doanh hoạt động bưu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.469.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.938.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vận chuyển: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp công việc kinh doanh vận tải, bưu chính.....; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Đóng gói và vận chuyển mẫu vật liệu đến các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại các tỉnh thành để thực hiện thử nghiệm thành thạo hỗ trợ quản lý phòng thí nghiệm LAS-XD thuộc đề tài K 04-20 của Bộ Xây dựng Đóng gói và vận chuyển mẫu vật liệu đến các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại các tỉnh thành để thực hiện thử nghiệm thành thạo hỗ trợ quản lý phòng thí nghiệm LAS-XD thuộc đề tài K 04-20 của Bộ Xây dựng 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, tờ khai nộp thuế đối với những hợp đồng đã thực hiện và hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, bên mời thầu Viện KHCN Xây dựng, địa chỉ tại số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 81 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ này được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu 10 Nông Trang, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | kg | 100 | |
| 2 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 268 Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - Hải Phòng | kg | 30 | |
| 3 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | kg | 30 | |
| 4 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 670 Nguyễn Văn Cừ, Võ Cường, Bắc Ninh | kg | 20 | |
| 5 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tầng 8, tòa nhà Tràng An, TP. Ninh Bình | kg | 20 | |
| 6 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 1106b đường nguyễn bỉnh khiêm, phường đông hải 2, quận hải an, thành phố hải phòng | kg | 30 | |
| 7 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. | kg | 150 | |
| 8 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 159, đường Trần đăng ninh, tổ 9 phường quyết tâm, thành phố Sơn la | kg | 30 | |
| 9 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 2B Văn Cao, P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng. | kg | 100 | |
| 10 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 429 đường 17/8, P. Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang | kg | 30 | |
| 11 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 969 Thiên Lôi, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | kg | 20 | |
| 12 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình | kg | 20 | |
| 13 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 33 Nguyễn Văn Huyên, P. An Tảo, TP. Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. | kg | 30 | |
| 14 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 15 Khu 4, phường Hùng Thắng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | kg | 20 | |
| 15 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 69, đường Doãn Khuê, xã Vũ Phúc, tp. Thái Bình | kg | 20 | |
| 16 | Đóng gói và vận chuyển | Đối diện số 110 - Dãy đê khu Phố trúc - Khu Thương mại và Du lịch Văn Giang, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | kg | 100 | |
| 17 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 61, đường Hùng Vương 2, phố Lê Lợi, phường Nam Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | kg | 100 | |
| 18 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Cảng Cầu Yên, Phường Ninh Phong, Thành phố Ninh Bình; | kg | 30 | |
| 19 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 209 Tổ 2 Khu Công Binh, Đường Cổ Mễ, P. Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | kg | 30 | |
| 20 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 128, Đường Hoàng Liên, P. Cốc Lếu, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai; | kg | 20 | |
| 21 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 18, Ngõ 198, Đường Trường Chinh, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam | kg | 20 | |
| 22 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 32.1-06 Đường Vãn Tiến Dũng, Khu đô thị Thống Nhất, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | kg | 20 | |
| 23 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu phố bê tông, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc | kg | 100 | |
| 24 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Cụm công nghiệp Quỳnh Phúc, xã Phúc Thành A, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương | kg | 100 | |
| 25 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 1, khu 6a, phường Hồng Hải, Tp. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | kg | 30 | |
| 26 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 566 Lô 22, đường Lê Hồng Phong, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng | kg | 20 | |
| 27 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 04 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa | kg | 30 | |
| 28 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô 05, khu B3, khu công nghiệp Hoàng Long, phường Tào Xuyên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hó | kg | 30 | |
| 29 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 01, đường Đàm Thuận Huy, Phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | kg | 100 | |
| 30 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Phố Long Châu Sa, Phường Thọ Sơn, Thành phố Việt trì, Phú Thọ | kg | 30 | |
| 31 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số nhà 384 đường Long Hưng, Phường Hoàng Diệu , Tp Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | kg | 20 | |
| 32 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 09, ngõ 438 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá | kg | 100 | |
| 33 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 36 Từ Đạo Hạnh, Khu dô thị Đông Bắc Ga, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hoá | kg | 130 | |
| 34 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Quốc lộ 5A, Km19, Tân Quang, Văn Lâm,tỉnh Hưng Yên | kg | 20 | |
| 35 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Cụm công nghiệp Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam. | kg | 100 | |
| 36 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 17/201 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Năng Tĩnh, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. | kg | 20 | |
| 37 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 55 Phố Cầu Cốn, P. Trần Hưng Đạo, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. | kg | 50 | |
| 38 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 59 - Nguyễn Đình Bể - Phường Tân Bình, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | kg | 20 | |
| 39 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số nhà 1D phố Hòa Bình, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương | kg | 20 | |
| 40 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 2, ngõ 2, đường Ngô Gia Tự, xóm Trại Thủy, khu hành chính số 1, Ph. Liên Bảo, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. | kg | 100 | |
| 41 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 428, Đường Hùng Vương, Thôn Co Măn, Xã Mai Pha, TP. Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn | kg | 20 | |
| 42 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số nhà 256, Km7, Phường Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | kg | 100 | |
| 43 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Làng Bầu, Khu hành chính 15, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | kg | 30 | |
| 44 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 71 Yết Kiêu - KĐT Hòa Vượng - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định | kg | 20 | |
| 45 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ dân phố Yên Mỹ 2, P.Xuân Hòa, TP.Phúc Yên, Vĩnh Phúc | kg | 20 | |
| 46 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Km78 - Quốc lộ 5 - Thôn Lương Xá - Xã Kim Liên - huyện Kim Thành - tỉnh Hải Dương | kg | 100 | |
| 47 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 10 phường Tân Thịnh - TP Thái Nguyên | kg | 100 | |
| 48 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 637A, Tổ dân phố số 5, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | kg | 30 | |
| 49 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Ngã 4 đường Quách Đình Bảo - P. tiền Phong - Tp. thái Bình - Tỉnh Thái Bình | kg | 130 | |
| 50 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 036, Tổ 8, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu | kg | 20 | |
| 51 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 24, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | kg | 100 | |
| 52 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 8 Phố Quách Đình Bảo - P. Tiền Phong - TP Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. | kg | 100 | |
| 53 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tầng 4 - Hà Thành Plaza - 102 Thái Thịnh - Đống Đa - Hà Nội | kg | 30 | |
| 54 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 10, Phường Sông Hiến, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; | kg | 30 | |
| 55 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 5, Đ. Thanh Niên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | kg | 100 | |
| 56 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số nhà 11 Trần Thái Tồng, phường Cao Xanh, TP. Hạ Long | kg | 30 | |
| 57 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 244 Phạm Văn Đồng, P. Tứ Minh, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | kg | 100 | |
| 58 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu Minh Tân, Phường Minh Nông, Tp. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | kg | 20 | |
| 59 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. | kg | 100 | |
| 60 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 344 Trần Hưng Đạo - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu | kg | 30 | |
| 61 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 344 Trần Hưng Đạo - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu | kg | 20 | |
| 62 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 344 Trần Hưng Đạo - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu | kg | 100 | |
| 63 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 81A Lý Thường Kiệt - kP5 - TT Dương Đông - Phú Quốc | kg | 100 | |
| 64 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ 8,phường thái bình,TP hòa bình, tỉnh hòa bình | kg | 30 | |
| 65 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 10,đường võ cường,phường võ cường, Tp Bắc Ninh | kg | 100 | |
| 66 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 47, đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tiến, TP. Hòa Bình | kg | 30 | |
| 67 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Thôn Vân Nội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. | kg | 20 | |
| 68 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số nhà 24, đường Nguyễn Văn Hoàn, Phố Kim Đà, phường Ninh Khánh, TP. Ninh Bình | kg | 30 | |
| 69 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 01, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Cẩm Thủy, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. | kg | 100 | |
| 70 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 286, Minh khai - từ sơn - bắc ninh | kg | 30 | |
| 71 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Ngõ 27 - tổ 5 - khu 3, phường Hồng Hà, Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh | kg | 100 | |
| 72 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 370 Đường Lê Đức Thọ, Tổ 14 Phường Quyết Thắng - TP. Sơn La - Tỉnh Sơn La. | kg | 30 | |
| 73 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 1106 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Bình Kiều 1, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng | kg | 20 | |
| 74 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 428 đường Hùng Vương, xã Mai Pha, TP Lạng Sơn (cơ sở 2) | kg | 20 | |
| 75 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 5A, Đường Nguyễn Xuân Lan, Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. | kg | 100 | |
| 76 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 51, Đường Đông Tác, Phường Đông Thọ, Tp. Thanh Hóa | kg | 30 | |
| 77 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Thôn Thổ Cốc, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | kg | 20 | |
| 78 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số nhà 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng | kg | 20 | |
| 79 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số nhà 601, Tổ 8, Khu 1, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. | kg | 20 | |
| 80 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Cuối ngõ 90 Trung Lực, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP Hải Phòng | kg | 30 | |
| 81 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 37, ngõ 3, phố Hồng Long, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long | kg | 30 | |
| 82 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 10/616, Đường Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn, Tp. Thanh Hóa | kg | 20 | |
| 83 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến cụm Công nghiệp Kim Bình, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam | kg | 100 | |
| 84 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu 2, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | kg | 100 | |
| 85 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh | kg | 100 | |
| 86 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Bản Lê Hồng Phong, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La | kg | 100 | |
| 87 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô B3, khu quy hoạch Vỹ Dạ 10, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | kg | 50 | |
| 88 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 363 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng | kg | 100 | |
| 89 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tiểu khu 10, Phường Đồng Phú, Tp. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. | kg | 100 | |
| 90 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 41 Trương Quang Giao, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. | kg | 20 | |
| 91 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 61 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng | kg | 100 | |
| 92 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 377-379 Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. | kg | 20 | |
| 93 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 175 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, Tp. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; | kg | 20 | |
| 94 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 152 Trường Trinh, phường Lê Lợi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | kg | 50 | |
| 95 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 56/39 Nguyễn Thị Định, phường Thành Nhất, tp. Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắc Lắc | kg | 20 | |
| 96 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 11 Biên Cương, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | kg | 100 | |
| 97 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 298 Bùi Tấn Diên, P. Hòa An, Q, Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng | kg | 150 | |
| 98 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 25, Đường Nguyễn Văn Bổng, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng. | kg | 20 | |
| 99 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 581 Nguyễn Tất Thành, xã Bình Kiến, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | kg | 20 | |
| 100 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 49 Thân Cảnh Phúc, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng | kg | 100 | |
| 101 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 3, Bàu Trảng 3, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | kg | 30 | |
| 102 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 98, đường Lê Thánh Tông, phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh ĐăK Nông | kg | 130 | |
| 103 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 322, đường Hà huy Tập, phường Hà Huy tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | kg | 30 | |
| 104 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 305 - Đường Hà Huy Tập - Tp. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh | kg | 20 | |
| 105 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 69 Lê Quý Đôn, Ph. Nghĩa Lộ, Tp, Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | kg | 20 | |
| 106 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 267 Trần Nguyên Đán - Phường Hòa Minh - Quận Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng. | kg | 20 | |
| 107 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 43 Đường Thanh Tân, P. Thanh Khê Đông, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng | kg | 30 | |
| 108 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 15 Lê Thánh Tôn, Phường 1, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | kg | 30 | |
| 109 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu B, Số 1/222 Lê Lợi, Khu phố 1, Phường Đông Lương, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | kg | 100 | |
| 110 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 62 Đường Chế Lan Viên, Phường Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Bình Định. | kg | 100 | |
| 111 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 58/89/11 Lương Định Của, P. Ngọc Hiệp, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | kg | 30 | |
| 112 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 88 Nguyễn Tất Thành, TP. Hội An, Tỉnh Quảng Nam | kg | 100 | |
| 113 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 17 Đoàn Quý Phi, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng | kg | 100 | |
| 114 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 634, Đường 2-9, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng | kg | 30 | |
| 115 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 48 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum | kg | 20 | |
| 116 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 300 Trần Hưng Đạo - TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | kg | 30 | |
| 117 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 04, đường Nguyễn Hội, phường Phú Trinh Tp.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận | kg | 20 | |
| 118 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 59 Lý Thường Kiệt, Đồng Hới, Quảng Bình | kg | 30 | |
| 119 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 173-175 đường Phan Bội Châu, Tp. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định | kg | 20 | |
| 120 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 58 Phan Đăng Lưu, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | kg | 100 | |
| 121 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô D17 đường Âu Lạc, phường An Đông, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | kg | 100 | |
| 122 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ dân phố 2 - phường Đồng Phú -TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | kg | 100 | |
| 123 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 106 Lý Thái Tổ, phường Điện An, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | kg | 20 | |
| 124 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Tổ dân Phố 14, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, Tỉnh khánh Hòa | kg | 100 | |
| 125 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 61 Nguyễn Thị Định, Phường Phước Long, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa. | kg | 30 | |
| 126 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô C28 KDC phường Hòa Thuận, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam | kg | 100 | |
| 127 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 88 đường 19/5, phường EA Tam, TP. Buôn Mê Thuật, tỉnh Đắk Lắk | kg | 20 | |
| 128 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 13.Đ đường Lữ Gia - phường 9 - TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng | kg | 30 | |
| 129 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 34 Trương Định, TP. Kontum, tỉnh Kontum | kg | 30 | |
| 130 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 19 Nguyễn Huệ, phường Vĩnh Ninh, Thừa Thiên Huế | kg | 30 | |
| 131 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 2/1 đường 25B, KP. Phước Kiểng, TT. Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. | kg | 20 | |
| 132 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 365 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | kg | 100 | |
| 133 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 122 Nguyễn Đường, Phường Ia K’ Ring, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai | kg | 30 | |
| 134 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 103 Mẹ Thứ, P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng. | kg | 20 | |
| 135 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 23 Lý Nam Đế, Phường Trà Bá, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai | kg | 30 | |
| 136 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến KCN số 4, Khu kinh tế Nghi Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa. | kg | 100 | |
| 137 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | kg | 100 | |
| 138 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 23/23 Trần Văn Phụ, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk | kg | 30 | |
| 139 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 27 Hồ Nghinh, phường Tân Thạnh, thành Phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | kg | 100 | |
| 140 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 28 An Xuân, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | kg | 30 | |
| 141 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 71 đường Ngô Quyền, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | kg | 20 | |
| 142 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 20/5B Quốc lộ 13 - P. Hiệp Bình Phước - Q. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh. | kg | 150 | |
| 143 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 98/13 Ung Văn Khiêm, phường 25, quận Bình Thạnh, TPHCM | kg | 100 | |
| 144 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 860/60N/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | kg | 100 | |
| 145 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long | kg | 20 | |
| 146 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 268 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Nguyên, TP. Bà Rịa Vũng Tàu | kg | 30 | |
| 147 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Khu Công nghiệp Long Định, Long Cang, Cần Đước, Tỉnh Long An | kg | 100 | |
| 148 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 18-19A2 Nguyễn Thái Minh, phường Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang | kg | 20 | |
| 149 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 34 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh | kg | 120 | |
| 150 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 26 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | kg | 100 | |
| 151 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 36/1 Trần Phú - P. 4. Quận 5, TP. Hồ Chí Minh | kg | 100 | |
| 152 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 319 Mậu Thân, khóm 6, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. | kg | 30 | |
| 153 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 128, đường Phù Đổng, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. | kg | 20 | |
| 154 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 745B Đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Tỉnh Kiên Giang | kg | 20 | |
| 155 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 265 Trần Hưng Đạo, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | kg | 100 | |
| 156 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 06, Đường số 20, Phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. | kg | 30 | |
| 157 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 1039 Đường D6, Khu 1, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. | kg | 150 | |
| 158 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 45 Đường Dân Chủ, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | kg | 50 | |
| 159 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 10 Thiên Hộ Dương, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | kg | 100 | |
| 160 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến TK 32 16 đường Nguyễn Cảnh Chân, Phường cầu KHo, Quận 1, TPHCM | kg | 150 | |
| 161 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 485, Đường Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. | kg | 20 | |
| 162 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến tổ 14, ấp 1, Thạnh Phú, Vĩnh Cửu, Đồng Nai. | kg | 30 | |
| 163 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 30D/18 Đường Cách Mạng Tháng 8, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Đồng Nai (Điện thoại: 0613.843367; Fax: 0613.842482; Email: [email protected]). | kg | 30 | |
| 164 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 01-03, Hồ Biểu Chánh, Khu 500 căn, P. Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh. Đồng Tháp. | kg | 30 | |
| 165 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 1A Trần Quang Khải, Phường An Hoà, TP Rạch Giá, Kiên Giang | kg | 30 | |
| 166 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 242/19 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. | kg | 30 | |
| 167 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 427, Đường Tên Lửa, p. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | kg | 100 | |
| 168 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 59C1 khu CC Bắc Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | kg | 100 | |
| 169 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 25 - 27, Đường Đỗ Thừa Tự, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | kg | 20 | |
| 170 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 26-28, đường số 06, Khu đô thị 5A, phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | kg | 100 | |
| 171 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 226, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh - Cục giám định) | kg | 20 | |
| 172 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Đường Ngô Quốc Trị, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | kg | 100 | |
| 173 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô E1-26, Khu đô thị mới 67.5ha, KP9, Thị trấn Dương Đông, Huyện Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang | kg | 150 | |
| 174 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 483-485 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | kg | 100 | |
| 175 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số A15, đường số 9, khu dân cư xây dựng Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, tp. Cần Thơ | kg | 20 | |
| 176 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 20 Nguyễn Đệ, Phường An Hới, Q. Bình Thuỷ, TP Cần Thơ | kg | 30 | |
| 177 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 70 Trương Công Định, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | kg | 100 | |
| 178 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 7 đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai | kg | 150 | |
| 179 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 215/105 Nguyễn Xí, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh | kg | 20 | |
| 180 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Đường số 1, KCN Mỹ Xuân B1 -Conac, Xã Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. | kg | 100 | |
| 181 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 24, Đường DN7, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh | kg | 100 | |
| 182 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 58 Phan Đăng Lưu, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | kg | 100 | |
| 183 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 234C, Trần Hưng Đạo Nối Dài, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP.Cần Thơ. | kg | 20 | |
| 184 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 79 Ngô Quyền, Phường Thống Nhất, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum | kg | 30 | |
| 185 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 135/29-135/31 Hùng Vương, Phường 6, Tp. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng | kg | 30 | |
| 186 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Ấp Đầu Bờ, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh | kg | 30 | |
| 187 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Ấp Mỹ Thạnh A, Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. | kg | 20 | |
| 188 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 117/25A Nguyễn Hữu Cảnh, P. 22, Quận Bình Thạnh, TPHCM | kg | 150 | |
| 189 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 27/32 Đường Bùi Tư Toàn, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, Tp. HCM | kg | 30 | |
| 190 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến A7, Đường 29, Khu phối 5, P. An Phú, TP Thủ Đức, TPHCM | kg | 30 | |
| 191 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 22, đường 546, phường Phước Long A, quận 9, HCMC | kg | 20 | |
| 192 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Lô U.l8a, Đường 22 Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh | kg | 20 | |
| 193 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 95, Phùng Khắc Khoan, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. | kg | 30 | |
| 194 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 79C3, Đồng Văn Cống, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | kg | 20 | |
| 195 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 148A Đ. Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang | kg | 20 | |
| 196 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Số 238-240 Trần Quang Diệu, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. | kg | 30 | |
| 197 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến Đường Phan Bội Châu, Khu phố Thanh Bình, phường Thanh Bình, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | kg | 20 | |
| 198 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến 36D Đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ | kg | 30 | |
| 199 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 291, đường 30/4, khu phố 1, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | kg | 30 | |
| 200 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | kg | 100 | |
| 201 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến KĐT Vinhomes Central Park, sau lưng tòa Central 2 (C2), Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. | kg | 20 | |
| 202 | Đóng gói và vận chuyển | Đóng gói và vận chuyển vật liệu từ 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội đến số 24, đường Đồng Văn Cống, phường An Thới, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ | kg | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.34956E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.956.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: kinh doanh vận tải hoặc kinh doanh hoạt động bưu chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.469.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.938.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công tác vận chuyển: | 1 | Có bằng cấp phù hợp công việc kinh doanh vận tải, bưu chính.....; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi