Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162492 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:03:00 đến ngày 2021-11-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”. “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 2 | Bạc biên cos 0 | ЯAЗ-204 | 8 | Bộ | Như trên | |
| 3 | Bạc biên cốt 0 | ЗИЛ | 24 | Bộ | Như trên | |
| 4 | Bạc cam | ЗИЛ | 15 | Bộ | Như trên | |
| 5 | Bạc thau khởi động | Ø24x20 | 9 | Cái | Như trên | |
| 6 | Bạc trục cos 0 | ЯAЗ-204 | 10 | Bộ | Như trên | |
| 7 | Bạc trục cốt 0 | ЗИЛ | 15 | Bộ | Như trên | |
| 8 | Bát da bầu phanh | КР-180-12 | 18 | Cái | Như trên | |
| 9 | Biến trở | BC-20-35 | 1 | Cái | Như trên | |
| 10 | Biến trở | PC-4 | 1 | Cái | Như trên | |
| 11 | Bình điện | 12V-150AH | 7 | Bình | Như trên | |
| 12 | Bộ đệm toàn máy | ЯAЗ-204 | 2 | Bộ | Như trên | |
| 13 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 3 | Bộ | Như trên | |
| 14 | Bộ điều áp | PYГ-82 | 2 | Cái | Như trên | |
| 15 | Bộ đồng tốc số 4-5 | LD4/5 | 1 | Cái | Như trên | |
| 16 | Bơm xăng | Б10 | 2 | Cái | Như trên | |
| 17 | Bu gi | ЗИЛ-3A | 24 | Cái | Như trên | |
| 18 | Bu lông | M6x30 | 180 | Cái | Như trên | |
| 19 | Bu lông bịt đường nước | M27x30x15o | 6 | Cái | Như trên | |
| 20 | Bulông | M4x30 | 8 | Bộ | Như trên | |
| 21 | Bulông | M12x60 | 18 | Cái | Như trên | |
| 22 | Bulông | M8x40 | 56 | Bộ | Như trên | |
| 23 | Bulông bắt các đăng | M16x70 | 12 | Bộ | Như trên | |
| 24 | Bulông bắt láp ngang | M14x40 | 8 | Bộ | Như trên | |
| 25 | Bulông nắp máy | M24x180 | 4 | Bộ | Như trên | |
| 26 | Bulông tay biên | M14x60 | 4 | Bộ | Như trên | |
| 27 | Bulông ПP-600x2 | M8x50 | 6 | Bộ | Như trên | |
| 28 | Cách nhiệt | XP02 | 12 | M² | Như trên | |
| 29 | Cảm biến phá hủy màng | ДΡΜ-MK | 2 | Cái | Như trên | |
| 30 | Căn dọc trục | ЗИЛ | 1 | Bộ | Như trên | |
| 31 | Căn dọc trục | ЯAЗ-204 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 32 | Cao su chân động cơ | ЯAЗ-204 | 2 | Bộ | Như trên | |
| 33 | Cao su chân hộp số | ДЕ004 | 12 | Cái | Như trên | |
| 34 | Cao su chân két nước | Ø60x30x24 | 6 | Cái | Như trên | |
| 35 | Cao su chân máy | ЗИЛ | 2 | Bộ | Như trên | |
| 36 | Cao su chân supáp | Ø16x20 | 16 | Cái | Như trên | |
| 37 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | СУ-02 | 12 | Cái | Như trên | |
| 38 | Cao su che bụi giằng cầu | ЛЬ32 | 12 | Cái | Như trên | |
| 39 | Cao su gối đỡ | КР65 | 2 | Cái | Như trên | |
| 40 | Cao su khớp chữ thập | Ø160 | 20 | Cái | Như trên | |
| 41 | Cao su lót sàn xe | 3MM | 9 | M² | Như trên | |
| 42 | Cao su ống nhún | Ø22x35 | 24 | Cái | Như trên | |
| 43 | Cầu chì 20A | ПP-20A | 4 | Cái | Như trên | |
| 44 | Cầu nối domino | PCB-15A | 12 | Cái | Như trên | |
| 45 | Chắn bùn | 300x200x5 | 12 | Cái | Như trên | |
| 46 | Chất hút ẩm | silikagen | 12 | Kg | Như trên | |
| 47 | Che bụi ly hợp | П001 | 1 | Cái | Như trên | |
| 48 | Chổi gạt mưa | CS42 | 2 | Cái | Như trên | |
| 49 | Chổi than khởi động | ЩЕ-ТК | 12 | Cái | Như trên | |
| 50 | Chổi than máy phát | ЩЕ-4 | 2 | Cái | Như trên | |
| 51 | Chổi than ПP-600x2 | MГ-4 | 26 | Cái | Như trên | |
| 52 | Chốt chẻ | 40MM | 90 | Cái | Như trên | |
| 53 | Còi điện | C130B | 3 | Cái | Như trên | |
| 54 | Còi hơi | C40-Б | 2 | Cái | Như trên | |
| 55 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 2 | Bộ | Như trên | |
| 56 | Công tắc chiếu sáng | ОДП | 2 | Cái | Như trên | |
| 57 | Công tắc đạp pha cốt | EP10 | 2 | Cái | Như trên | |
| 58 | Công tắc đèn | ВЫ-010 | 12 | Cái | Như trên | |
| 59 | Công tăc tơ | TKC-201ДОД | 2 | Cái | Như trên | |
| 60 | Công tăc tơ | TKC-601ДОД | 3 | Cái | Như trên | |
| 61 | Đai xiết inox | Ø27x10 | 102 | Cái | Như trên | |
| 62 | Đầu cọc bình | H21x16 | 12 | Cái | Như trên | |
| 63 | Đầu côn làm kín thân van | V20BH | 10 | Bộ | Như trên | |
| 64 | Đầu cốt dây điện | Ø4x16 | 6 | Túi | Như trên | |
| 65 | Đầu nối van bình | MC54x1,5 | 23 | Cái | Như trên | |
| 66 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | ЗA-002 | 4 | Cái | Như trên | |
| 67 | Đầu rô tuyn giằng cầu | ША12 | 2 | Cái | Như trên | |
| 68 | Dây cao áp | ПРØ8 | 24 | Sợi | Như trên | |
| 69 | Dây cáp bình | R2-100 | 18 | Mét | Như trên | |
| 70 | Dây cu roa | B28 | 9 | Sợi | Như trên | |
| 71 | Dây điện | 2,5 ly | 20 | Mét | Như trên | |
| 72 | Dây điện đơn | 1,5R/G | 120 | Mét | Như trên | |
| 73 | Dây rút | 2X150 | 3 | Túi | Như trên | |
| 74 | Đệm chế hòa khí | K89-1Б | 2 | Cái | Như trên | |
| 75 | Đệm đồng máy nén | PO21MK | 1 | Bộ | Như trên | |
| 76 | Đệm đồng van bình | Ø32x27x2 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 77 | Đệm lọc khí | Ø150x142x2 | 4 | Cái | Như trên | |
| 78 | Đệm màng công tác | Ø260 | 2 | Cái | Như trên | |
| 79 | Đệm nhựa thân van | Ø32x27x3 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 80 | Đệm nỉ ПP-600x2 | Б20/14 | 8 | Cái | Như trên | |
| 81 | Đèn báo các chế độ | СВ-G/R | 2 | Cái | Như trên | |
| 82 | Đèn báo các chế độ làm việc | BC-20-35 | 8 | Cái | Như trên | |
| 83 | Đèn báo chế độ làm việc 24/48V | CM 28-4,8 | 4 | Cái | Như trên | |
| 84 | Đèn cảnh giới | CM 28-4,8 | 2 | Cái | Như trên | |
| 85 | Đèn chiếu sáng, tín hiệu | CM 28-4,8 | 4 | Cái | Như trên | |
| 86 | Đèn hông | СВ02 | 6 | Cái | Như trên | |
| 87 | Đèn mui | СВ03 | 9 | Cái | Như trên | |
| 88 | Đèn pha soi | ПЕ-М02 | 5 | Cái | Như trên | |
| 89 | Đèn pha trước | ПЕ02 | 6 | Cái | Như trên | |
| 90 | Đèn táp lô | TC-R/G | 15 | Cái | Như trên | |
| 91 | Đèn trần | ОС001 | 6 | Cái | Như trên | |
| 92 | Đèn xin đường sau | СВ-4-12 | 6 | Bộ | Như trên | |
| 93 | Đèn xin đường trước | СВ-2F | 6 | Bộ | Như trên | |
| 94 | Điện trở chính | PЗ | 1 | Cái | Như trên | |
| 95 | Diode công suất | ДД | 1 | Cái | Như trên | |
| 96 | Đồng hồ | V-AC-35 | 1 | Cái | Như trên | |
| 97 | Đồng hồ | V-DC-35 | 1 | Cái | Như trên | |
| 98 | Đồng hồ A-DC | M2001 | 1 | Cái | Như trên | |
| 99 | Đồng hồ báo áp suất | MTПС -100 | 1 | Cái | Như trên | |
| 100 | Đồng hồ đo vol V-DC | BФ0,4 -150 | 1 | Cái | Như trên | |
| 101 | Đồng hồ nhiệt độ khí | T110/250 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 102 | Đồng hồ nhiệt độ nước | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | Như trên | |
| 103 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОД | 1 | Cái | Như trên | |
| 104 | Đồng hồ V-DC | M4262 | 1 | Cái | Như trên | |
| 105 | Đồng hồ xăng + cảm biến | ЧА-4СЧ | 3 | Bộ | Như trên | |
| 106 | Giấy nhám | P300,1000 | 95 | Tờ | Như trên | |
| 107 | Gương chiếu hậu | ЗЕ-02 | 6 | Cái | Như trên | |
| 108 | Joăng cánh cửa xe | I22 | 48 | Mét | Như trên | |
| 109 | Joăng kính cửa | U10 | 18 | Mét | Như trên | |
| 110 | Khóa điện | ЭЛ-3A | 1 | Cái | Như trên | |
| 111 | Khóa hơi gạt mưa | K24X | 1 | Cái | Như trên | |
| 112 | Khóa mát | ЗАМ-ОX | 3 | Cái | Như trên | |
| 113 | Khớp các đăng | ПО-05С | 2 | Cái | Như trên | |
| 114 | Kính cửa | СТ600 | 1 | Cái | Như trên | |
| 115 | Lò xo má phanh | 35x80 | 4 | Cái | Như trên | |
| 116 | Lọc xăng sơ cấp | ТОП-ГР | 3 | Cái | Như trên | |
| 117 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ФИЛ-105 | 2 | Cái | Như trên | |
| 118 | Lõi lọc khí | Ø140x160 | 2 | Cái | Như trên | |
| 119 | Lõi lọc nhớt | 52x70 | 4 | Cái | Như trên | |
| 120 | Lõi lọc xăng thứ cấp | ФИЛ-022 | 3 | Cái | Như trên | |
| 121 | Lốp + xăm + van kim | 1200-20 | 18 | Bộ | Như trên | |
| 122 | Má phanh chân | РУЧ-12-ЗЛ | 6 | Cái | Như trên | |
| 123 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 30x60x2 | 3 | Bộ | Như trên | |
| 124 | Màng da bơm xăng | 65x8x1.5 | 1 | Cái | Như trên | |
| 125 | Mô tơ gạt mưa | СТ-12V | 1 | Cái | Như trên | |
| 126 | Nắp chụp dây cao áp | CS1000 | 54 | Cái | Như trên | |
| 127 | Nệm Kim Đan | 120x180x10 | 3 | Tấm | Như trên | |
| 128 | Ổ bi khớp chữ thập | С04ПО | 2 | Cái | Như trên | |
| 129 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 3 | Bộ | Như trên | |
| 130 | Ốc xả dầu | M27x30 | 2 | Cái | Như trên | |
| 131 | Ống bơm mỡ ly hợp | Ø10x250 | 2 | Ống | Như trên | |
| 132 | Ống cao su | Ø55 | 2 | Ống | Như trên | |
| 133 | Ống cao su | Ø63x200 | 2 | Ống | Như trên | |
| 134 | Ống cao su (cong) | Ø52 | 2 | Ống | Như trên | |
| 135 | Ống cao su báo nhớt | Ø12x8 | 3 | Ống | Như trên | |
| 136 | Ống cao su dẫn hơi phanh | Ø12x600 | 12 | Ống | Như trên | |
| 137 | Ống cao su dẫn nước | ЗИЛ | 3 | Bộ | Như trên | |
| 138 | Ống dầu hồi | Ø8x250 | 8 | Ống | Như trên | |
| 139 | Ống đồng | Ø10 | 7 | Mét | Như trên | |
| 140 | Ống đồng Ø10 | Ø10x1.2 | 9 | Mét | Như trên | |
| 141 | Ống đồng Ø6 | Ø6x0.8 | 17 | Mét | Như trên | |
| 142 | Ống đồng Ø8 | Ø8x0.8 | 18 | Mét | Như trên | |
| 143 | Ống ghen | Ø6 | 45 | Mét | Như trên | |
| 144 | Ống vỏ cáp | OK-ШРАП-500 | 36 | M | Như trên | |
| 145 | Ôrin + đệm lọc ly tâm | МАСЛ-042 | 3 | Bộ | Như trên | |
| 146 | Ozin van bảng | Ø27x2 | 2 | Bộ | Như trên | |
| 147 | Phe hãm đầu trục bánh xe | Ø180x142 | 3 | Cái | Như trên | |
| 148 | Phớt + Orin bơm tay lái | НАС-УП | 3 | Bộ | Như trên | |
| 149 | Phớt + ôrin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 3 | Cái | Như trên | |
| 150 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 18 | Cái | Như trên | |
| 151 | Phớt bơm dầu | 36x28x8 | 4 | Cái | Như trên | |
| 152 | Phớt bơm hơi | 32x52x8 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 153 | Phớt bơm nhồi khí | 52x32x8 | 16 | Cái | Như trên | |
| 154 | Phớt bơm nước | 48x32x8 | 2 | Cái | Như trên | |
| 155 | Phớt bơm nước | 24x45x10 | 3 | Cái | Như trên | |
| 156 | Phớt cầu | 62x90x12 | 12 | Cái | Như trên | |
| 157 | Phớt động cơ | 186x162x12 | 6 | Cái | Như trên | |
| 158 | Phớt hộp số chính | 62x42x10 | 6 | Cái | Như trên | |
| 159 | Phớt hộp số phụ | 84x58x10 | 6 | Cái | Như trên | |
| 160 | Phớt hộp trích công suất | 40x65x10 | 2 | Cái | Như trên | |
| 161 | Phớt ổ đỡ trung gian | 40x62x10 | 2 | Cái | Như trên | |
| 162 | Phớt trục khuỷu | 74x92x12 | 3 | Cái | Như trên | |
| 163 | Piston cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Cái | Như trên | |
| 164 | Rắc co | Ø10 | 8 | Cái | Như trên | |
| 165 | Rắc co Ø10 | M10x1 | 12 | Bộ | Như trên | |
| 166 | Rắc co Ø6 | M6x1 | 30 | Cái | Như trên | |
| 167 | Rắc co Ø8 | M8x1 | 24 | Cái | Như trên | |
| 168 | Rơ le | TKE- 1P2A | 1 | Cái | Như trên | |
| 169 | Rơ le | 8Э14-28,5V | 1 | Cái | Như trên | |
| 170 | Rơ le | TKE-210Б | 1 | Cái | Như trên | |
| 171 | Rơ le ДМР-600AM | THE-210A | 1 | Cái | Như trên | |
| 172 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 3 | Cái | Như trên | |
| 173 | Ruột chế hòa khí | K002 | 1 | Bộ | Như trên | |
| 174 | Simili | 2M/GR | 18 | M² | Như trên | |
| 175 | Tắc kê bánh | M38 | 16 | Bộ | Như trên | |
| 176 | Tấm che nắng | CA400x150 | 6 | Cái | Như trên | |
| 177 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02-AM | 4 | Cái | Như trên | |
| 178 | Tán đầu trục | M46 | 6 | Cái | Như trên | |
| 179 | Thép V3 | V3x3 | 11 | Mét | Như trên | |
| 180 | Ti van khóa đường cấp khí | C6-45 | 6 | Cái | Như trên | |
| 181 | Tôn 1,2 ly | 1,2 ly | 9 | M² | Như trên | |
| 182 | Tôn 2 ly | 2 ly | 2 | M² | Như trên | |
| 183 | Tổng phanh | ВСЕ04L | 1 | Bộ | Như trên | |
| 184 | Van an toàn bình khí | M8-10AT | 3 | Cái | Như trên | |
| 185 | Van bình | AБ-350 | 2 | Cái | Như trên | |
| 186 | Van bình khí | AБ-350 | 11 | Cái | Như trên | |
| 187 | Van một chiều bơm xăng | БЕ-06КЛ | 6 | Cái | Như trên | |
| 188 | Van xả nước bình khí | КЛ08 | 2 | Cái | Như trên | |
| 189 | Vòng bi bánh | 9604.0 | 10 | Cái | Như trên | |
| 190 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 2 | Cái | Như trên | |
| 191 | Vòng bi bơm nước | 20703.0 | 6 | Cái | Như trên | |
| 192 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 2 | Cái | Như trên | |
| 193 | Vòng bi máy biến điện | ПО-6000 | 1 | Cái | Như trên | |
| 194 | Vòng bi máy phát | 304.0 | 4 | Cái | Như trên | |
| 195 | Vòng bi máy phát | ПP-600x2. | 3 | Cái | Như trên | |
| 196 | Vòng bi ổ đỡ trung gian | 62132.0 | 1 | Cái | Như trên | |
| 197 | Vòng găng bơm hơi | 62-02 | 2 | Bộ | Như trên | |
| 198 | Vòng găng cos 0 | ЯAЗ-204 | 8 | Bộ | Như trên | |
| 199 | Vòng găng cốt 0 | ЗИЛ | 24 | Bộ | Như trên | |
| 200 | Vòng làm kín bơm dầu | Ø65x2 | 2 | Cái | Như trên | |
| 201 | Vú mỡ | M6 | 30 | Cái | Như trên | |
| 202 | Xi lanh cốt 0 | ЗИЛ | 16 | Cái | Như trên | |
| 203 | Axeton | UN1090 | 12 | Lít | Như trên | |
| 204 | Băng keo điện | NANO | 15 | Cuộn | Như trên | |
| 205 | Băng vải bó dây điện | 25mm x 5m | 10 | Cuộn | Như trên | |
| 206 | Bột ma tít | ATM | 19 | Kg | Như trên | |
| 207 | Cao su non | 5M9048 | 24 | Cuộn | Như trên | |
| 208 | Cát xoáy | ABROGP-201 | 6 | Hộp | Như trên | |
| 209 | Chất hút ẩm | silikagen | 12 | Kg | Như trên | |
| 210 | Chì hàn | ASAHI | 3 | Kg | Như trên | |
| 211 | Chì hàn loại dây | ASAHI | 6 | Cuộn | Như trên | |
| 212 | Chổi cọ | CHPTB68703 | 12 | Cái | Như trên | |
| 213 | Dây bảo hiểm | 2 | Cuộn | Như trên | ||
| 214 | Dung môi pha sơn | BUTYL | 11 | Lít | Như trên | |
| 215 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 18 | Lít | Như trên | |
| 216 | Đệm amiăng | 1 ly | 6 | Tấm | Như trên | |
| 217 | Đệm cao su | Teplon | 8 | Cuộn | Như trên | |
| 218 | Giấy bìa | 4x4 | 15 | Tờ | Như trên | |
| 219 | Giấy nhám | P300,1000 | 95 | Tờ | Như trên | |
| 220 | Giẻ lau | VC202 | 45 | Kg | Như trên | |
| 221 | Hóa chất | CCL4 | 28,5 | Kg | Như trên | |
| 222 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 6 | Hộp | Như trên | |
| 223 | Hoá chất tẩy gỉ | RP7 | 3 | Hộp | Như trên | |
| 224 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 6 | Hộp | Như trên | |
| 225 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 12 | Lít | Như trên | |
| 226 | Keo dán đệm | DoG | 3 | Ống | Như trên | |
| 227 | Keo dán đệm | SELSIL T171 | 18 | Ống | Như trên | |
| 228 | Keo dán sắt | 502.0 | 6 | Ống | Như trên | |
| 229 | Ni tơ 150 kgf/cm2 | 0.9995 | 6 | Bình | Như trên | |
| 230 | Mỡ bò | LIPEX3 | 24 | Kg | Như trên | |
| 231 | Nhớt cầu, hộp số | N140 | 84 | Lít | Như trên | |
| 232 | Nhớt máy | N40 | 98 | Lít | Như trên | |
| 233 | Nhớt tay lái | N10 | 15 | Lít | Như trên | |
| 234 | Silicon | EC | 3 | Hộp | Như trên | |
| 235 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 48 | Kg | Như trên | |
| 236 | Sơn chống gỉ | DCP-03 | 16 | Kg | Như trên | |
| 237 | Sơn đen | 81YR06003 | 37 | Kg | Như trên | |
| 238 | Sơn lót | S.PU-P1 | 18 | Kg | Như trên | |
| 239 | Sơn màu | 38GY26 | 8 | Kg | Như trên | |
| 240 | Sơn nhũ | DCP-029 | 5 | Kg | Như trên | |
| 241 | Xà bông | Ankyl | 26 | Kg | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi