Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162532-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20211162492
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:03:00 đến ngày 2021-11-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 519,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”.
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2021”.
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà máy A41/QC Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д2BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
2Bạc biên cos 0ЯAЗ-2048BộNhư trên
3Bạc biên cốt 0ЗИЛ24BộNhư trên
4Bạc camЗИЛ15BộNhư trên
5Bạc thau khởi độngØ24x209CáiNhư trên
6Bạc trục cos 0ЯAЗ-20410BộNhư trên
7Bạc trục cốt 0ЗИЛ15BộNhư trên
8Bát da bầu phanhКР-180-1218CáiNhư trên
9Biến trởBC-20-351CáiNhư trên
10Biến trởPC-41CáiNhư trên
11Bình điện12V-150AH7BìnhNhư trên
12Bộ đệm toàn máyЯAЗ-2042BộNhư trên
13Bộ đệm toàn máyЗИЛ3BộNhư trên
14Bộ điều ápPYГ-822CáiNhư trên
15Bộ đồng tốc số 4-5LD4/51CáiNhư trên
16Bơm xăngБ102CáiNhư trên
17Bu giЗИЛ-3A24CáiNhư trên
18Bu lôngM6x30180CáiNhư trên
19Bu lông bịt đường nướcM27x30x15o6CáiNhư trên
20BulôngM4x308BộNhư trên
21BulôngM12x6018CáiNhư trên
22BulôngM8x4056BộNhư trên
23Bulông bắt các đăngM16x7012BộNhư trên
24Bulông bắt láp ngangM14x408BộNhư trên
25Bulông nắp máyM24x1804BộNhư trên
26Bulông tay biênM14x604BộNhư trên
27Bulông ПP-600x2M8x506BộNhư trên
28Cách nhiệtXP0212Như trên
29Cảm biến phá hủy màngДΡΜ-MK2CáiNhư trên
30Căn dọc trụcЗИЛ1BộNhư trên
31Căn dọc trụcЯAЗ-2041BộNhư trên
32Cao su chân động cơЯAЗ-2042BộNhư trên
33Cao su chân hộp sốДЕ00412CáiNhư trên
34Cao su chân két nướcØ60x30x246CáiNhư trên
35Cao su chân máyЗИЛ2BộNhư trên
36Cao su chân supápØ16x2016CáiNhư trên
37Cao su che bụi đầu rô tuynСУ-0212CáiNhư trên
38Cao su che bụi giằng cầuЛЬ3212CáiNhư trên
39Cao su gối đỡКР652CáiNhư trên
40Cao su khớp chữ thậpØ16020CáiNhư trên
41Cao su lót sàn xe3MM9Như trên
42Cao su ống nhúnØ22x3524CáiNhư trên
43Cầu chì 20AПP-20A4CáiNhư trên
44Cầu nối dominoPCB-15A12CáiNhư trên
45Chắn bùn300x200x512CáiNhư trên
46Chất hút ẩmsilikagen12KgNhư trên
47Che bụi ly hợpП0011CáiNhư trên
48Chổi gạt mưaCS422CáiNhư trên
49Chổi than khởi độngЩЕ-ТК12CáiNhư trên
50Chổi than máy phátЩЕ-42CáiNhư trên
51Chổi than ПP-600x2MГ-426CáiNhư trên
52Chốt chẻ40MM90CáiNhư trên
53Còi điệnC130B3CáiNhư trên
54Còi hơiC40-Б2CáiNhư trên
55Com pa quay kínhЗАП-02-СТ2BộNhư trên
56Công tắc chiếu sángОДП2CáiNhư trên
57Công tắc đạp pha cốtEP102CáiNhư trên
58Công tắc đènВЫ-01012CáiNhư trên
59Công tăc tơTKC-201ДОД2CáiNhư trên
60Công tăc tơTKC-601ДОД3CáiNhư trên
61Đai xiết inoxØ27x10102CáiNhư trên
62Đầu cọc bìnhH21x1612CáiNhư trên
63Đầu côn làm kín thân vanV20BH10BộNhư trên
64Đầu cốt dây điệnØ4x166TúiNhư trên
65Đầu nối van bìnhMC54x1,523CáiNhư trên
66Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0024CáiNhư trên
67Đầu rô tuyn giằng cầuША122CáiNhư trên
68Dây cao ápПРØ824SợiNhư trên
69Dây cáp bìnhR2-10018MétNhư trên
70Dây cu roaB289SợiNhư trên
71Dây điện2,5 ly20MétNhư trên
72Dây điện đơn1,5R/G120MétNhư trên
73Dây rút2X1503TúiNhư trên
74Đệm chế hòa khíK89-1Б2CáiNhư trên
75Đệm đồng máy nénPO21MK1BộNhư trên
76Đệm đồng van bìnhØ32x27x21BộNhư trên
77Đệm lọc khíØ150x142x24CáiNhư trên
78Đệm màng công tácØ2602CáiNhư trên
79Đệm nhựa thân vanØ32x27x31BộNhư trên
80Đệm nỉ ПP-600x2Б20/148CáiNhư trên
81Đèn báo các chế độСВ-G/R2CáiNhư trên
82Đèn báo các chế độ làm việcBC-20-358CáiNhư trên
83Đèn báo chế độ làm việc 24/48VCM 28-4,84CáiNhư trên
84Đèn cảnh giớiCM 28-4,82CáiNhư trên
85Đèn chiếu sáng, tín hiệuCM 28-4,84CáiNhư trên
86Đèn hôngСВ026CáiNhư trên
87Đèn muiСВ039CáiNhư trên
88Đèn pha soiПЕ-М025CáiNhư trên
89Đèn pha trướcПЕ026CáiNhư trên
90Đèn táp lôTC-R/G15CáiNhư trên
91Đèn trầnОС0016CáiNhư trên
92Đèn xin đường sauСВ-4-126BộNhư trên
93Đèn xin đường trướcСВ-2F6BộNhư trên
94Điện trở chính1CáiNhư trên
95Diode công suấtДД1CáiNhư trên
96Đồng hồV-AC-351CáiNhư trên
97Đồng hồV-DC-351CáiNhư trên
98Đồng hồ A-DCM20011CáiNhư trên
99Đồng hồ báo áp suấtMTПС -1001CáiNhư trên
100Đồng hồ đo vol V-DCBФ0,4 -1501CáiNhư trên
101Đồng hồ nhiệt độ khíT110/2501BộNhư trên
102Đồng hồ nhiệt độ nướcЧА-4ОД1BộNhư trên
103Đồng hồ nước + cảm biếnЧА-4ОД1CáiNhư trên
104Đồng hồ V-DCM42621CáiNhư trên
105Đồng hồ xăng + cảm biếnЧА-4СЧ3BộNhư trên
106Giấy nhámP300,100095TờNhư trên
107Gương chiếu hậuЗЕ-026CáiNhư trên
108Joăng cánh cửa xeI2248MétNhư trên
109Joăng kính cửaU1018MétNhư trên
110Khóa điệnЭЛ-3A1CáiNhư trên
111Khóa hơi gạt mưaK24X1CáiNhư trên
112Khóa mátЗАМ-ОX3CáiNhư trên
113Khớp các đăngПО-05С2CáiNhư trên
114Kính cửaСТ6001CáiNhư trên
115Lò xo má phanh35x804CáiNhư trên
116Lọc xăng sơ cấpТОП-ГР3CáiNhư trên
117Lõi lọc dầu thứ cấpФИЛ-1052CáiNhư trên
118Lõi lọc khíØ140x1602CáiNhư trên
119Lõi lọc nhớt52x704CáiNhư trên
120Lõi lọc xăng thứ cấpФИЛ-0223CáiNhư trên
121Lốp + xăm + van kim1200-2018BộNhư trên
122Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ6CáiNhư trên
123Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x23BộNhư trên
124Màng da bơm xăng65x8x1.51CáiNhư trên
125Mô tơ gạt mưaСТ-12V1CáiNhư trên
126Nắp chụp dây cao ápCS100054CáiNhư trên
127Nệm Kim Đan120x180x103TấmNhư trên
128Ổ bi khớp chữ thậpС04ПО2CáiNhư trên
129Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА3BộNhư trên
130Ốc xả dầuM27x302CáiNhư trên
131Ống bơm mỡ ly hợpØ10x2502ỐngNhư trên
132Ống cao suØ552ỐngNhư trên
133Ống cao suØ63x2002ỐngNhư trên
134Ống cao su (cong)Ø522ỐngNhư trên
135Ống cao su báo nhớtØ12x83ỐngNhư trên
136Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x60012ỐngNhư trên
137Ống cao su dẫn nướcЗИЛ3BộNhư trên
138Ống dầu hồiØ8x2508ỐngNhư trên
139Ống đồngØ107MétNhư trên
140Ống đồng Ø10Ø10x1.29MétNhư trên
141Ống đồng Ø6Ø6x0.817MétNhư trên
142Ống đồng Ø8Ø8x0.818MétNhư trên
143Ống ghenØ645MétNhư trên
144Ống vỏ cápOK-ШРАП-50036MNhư trên
145Ôrin + đệm lọc ly tâmМАСЛ-0423BộNhư trên
146Ozin van bảngØ27x22BộNhư trên
147Phe hãm đầu trục bánh xeØ180x1423CáiNhư trên
148Phớt + Orin bơm tay láiНАС-УП3BộNhư trên
149Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП3CáiNhư trên
150Phớt bánh xe95x125x1218CáiNhư trên
151Phớt bơm dầu36x28x84CáiNhư trên
152Phớt bơm hơi32x52x81BộNhư trên
153Phớt bơm nhồi khí52x32x816CáiNhư trên
154Phớt bơm nước48x32x82CáiNhư trên
155Phớt bơm nước24x45x103CáiNhư trên
156Phớt cầu62x90x1212CáiNhư trên
157Phớt động cơ186x162x126CáiNhư trên
158Phớt hộp số chính62x42x106CáiNhư trên
159Phớt hộp số phụ84x58x106CáiNhư trên
160Phớt hộp trích công suất40x65x102CáiNhư trên
161Phớt ổ đỡ trung gian40x62x102CáiNhư trên
162Phớt trục khuỷu74x92x123CáiNhư trên
163Piston cốt 0ЗИЛ8CáiNhư trên
164Rắc coØ108CáiNhư trên
165Rắc co Ø10M10x112BộNhư trên
166Rắc co Ø6M6x130CáiNhư trên
167Rắc co Ø8M8x124CáiNhư trên
168Rơ leTKE- 1P2A1CáiNhư trên
169Rơ le8Э14-28,5V1CáiNhư trên
170Rơ leTKE-210Б1CáiNhư trên
171Rơ le ДМР-600AMTHE-210A1CáiNhư trên
172Ruột bơm tay láiКИ-01-УП3CáiNhư trên
173Ruột chế hòa khíK0021BộNhư trên
174Simili2M/GR18Như trên
175Tắc kê bánhM3816BộNhư trên
176Tấm che nắngCA400x1506CáiNhư trên
177Tấm ma sát ly hợpЛИС-02-AM4CáiNhư trên
178Tán đầu trụcM466CáiNhư trên
179Thép V3V3x311MétNhư trên
180Ti van khóa đường cấp khíC6-456CáiNhư trên
181Tôn 1,2 ly1,2 ly9Như trên
182Tôn 2 ly2 ly2Như trên
183Tổng phanhВСЕ04L1BộNhư trên
184Van an toàn bình khíM8-10AT3CáiNhư trên
185Van bìnhAБ-3502CáiNhư trên
186Van bình khíAБ-35011CáiNhư trên
187Van một chiều bơm xăngБЕ-06КЛ6CáiNhư trên
188Van xả nước bình khíКЛ082CáiNhư trên
189Vòng bi bánh9604.010CáiNhư trên
190Vòng bi bơm hơi6306.02CáiNhư trên
191Vòng bi bơm nước20703.06CáiNhư trên
192Vòng bi ly hợpКО4ПОД2CáiNhư trên
193Vòng bi máy biến điệnПО-60001CáiNhư trên
194Vòng bi máy phát304.04CáiNhư trên
195Vòng bi máy phátПP-600x2.3CáiNhư trên
196Vòng bi ổ đỡ trung gian62132.01CáiNhư trên
197Vòng găng bơm hơi62-022BộNhư trên
198Vòng găng cos 0ЯAЗ-2048BộNhư trên
199Vòng găng cốt 0ЗИЛ24BộNhư trên
200Vòng làm kín bơm dầuØ65x22CáiNhư trên
201Vú mỡM630CáiNhư trên
202Xi lanh cốt 0ЗИЛ16CáiNhư trên
203AxetonUN109012LítNhư trên
204Băng keo điệnNANO15CuộnNhư trên
205Băng vải bó dây điện25mm x 5m10CuộnNhư trên
206Bột ma títATM19KgNhư trên
207Cao su non5M904824CuộnNhư trên
208Cát xoáyABROGP-2016HộpNhư trên
209Chất hút ẩmsilikagen12KgNhư trên
210Chì hànASAHI3KgNhư trên
211Chì hàn loại dâyASAHI6CuộnNhư trên
212Chổi cọCHPTB6870312CáiNhư trên
213Dây bảo hiểm2CuộnNhư trên
214Dung môi pha sơnBUTYL11LítNhư trên
215Dung môi pha sơnDMT3-P118LítNhư trên
216Đệm amiăng1 ly6TấmNhư trên
217Đệm cao suTeplon8CuộnNhư trên
218Giấy bìa4x415TờNhư trên
219Giấy nhámP300,100095TờNhư trên
220Giẻ lauVC20245KgNhư trên
221Hóa chấtCCL428,5KgNhư trên
222Hóa chất làm mátCOOLANT6HộpNhư trên
223Hoá chất tẩy gỉRP73HộpNhư trên
224Hoá chất tẩy két nướcFLUSH6HộpNhư trên
225Hóa chất tẩy sơnTASO-9512LítNhư trên
226Keo dán đệmDoG3ỐngNhư trên
227Keo dán đệmSELSIL T17118ỐngNhư trên
228Keo dán sắt502.06ỐngNhư trên
229Ni tơ 150 kgf/cm20.99956BìnhNhư trên
230Mỡ bòLIPEX324KgNhư trên
231Nhớt cầu, hộp sốN14084LítNhư trên
232Nhớt máyN4098LítNhư trên
233Nhớt tay láiN1015LítNhư trên
234SiliconEC3HộpNhư trên
235Sơn chính xeCu-30.M848KgNhư trên
236Sơn chống gỉDCP-0316KgNhư trên
237Sơn đen81YR0600337KgNhư trên
238Sơn lótS.PU-P118KgNhư trên
239Sơn màu38GY268KgNhư trên
240Sơn nhũDCP-0295KgNhư trên
241Xà bôngAnkyl26KgNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->