Gói thầu: Gói thầu số 3 “Thi công xây dựng”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151532-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 3 “Thi công xây dựng”
Số hiệu KHLCNT 20210902241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:18:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,592,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.046.215.000 VNĐ) hoặc- Trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 , trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị tối thiểu là 1.046.215.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV ≥ là 3.138.645.000 VNĐ- Kinh nghiệm đã thi công trong điều kiện có tính chất nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tại sân bay, cảng hàng không (không yêu cầu về giá trị): đã hoàn thành 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.138.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư giao thông:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng phù hợp.+ Có chứng chỉ toàn lao động.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp 4. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận là chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (nề, sắt..)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.(Cung cấp chứng chỉ/chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 “Thi công xây dựng”
Sửa chữa, gia cố hàng rào an ninh khu bay – Cảng HKQT Cam Ranh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP , Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn kháo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty TNHH H79, địa chỉ: 123, Nguyễn Văn Trỗi, P. Cam Phúc Bắc, Tp. Cam Ranh, T. Khánh Hòa Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH xây dựng Kiến Việt, địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng – Phường Cam Lợi – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP , Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán năm 2020. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và lĩnh vực theo quy định của pháp luật về xây dựng. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liệt kê theo các Mẫu số 3, 4A, 4B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu. - Bản chụp có chứng thực các hợp đồng kinh tế, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có chứng thực. - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP , Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. + Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN HÀNG RÀO SỐ 1 (HÀNG RÀO XÂY CÓ KẼM GAI)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V557,194m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V67,158m2
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,449m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4956100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2927tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,5725m3
9Gia công chông sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
10Lắp đặt chông sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V95,94m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V49,56m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V702,694m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,51100m2
B TUYẾN HÀNG RÀO SỐ 1 (rào song sắt)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V248,32m2
2Gia công hệ khung dànYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,3784tấn
3Lắp dựng lưới thép B40 vào khung sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V144,248m2
4Lắp dựng khung lưới B40Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V158,348m2
5Cung cấp vít nở sắt M12x120Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V592cái
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5291 lỗ khoan
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V248,32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V98,7738m2
C TUYẾN HÀNG RÀO SỐ 2
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6576m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3013100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,304tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8979tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,0605m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V317,2m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V317,2m2
8Gia công chông sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4789tấn
9Lắp đặt chông sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4789tấn
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5109100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,9166100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V19,802m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,3754100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,9339100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80,79m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4268tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8338tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V24,4408m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V286,1496m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,6209tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,6209tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,828tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,828tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V123,9966m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V123,9966m3
D TUYẾN HÀNG RÀO SỐ 3
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V338,513m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3.934,07m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2.6141 lỗ khoan
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,7447100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6747tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,702tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,447m3
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V274,47m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4.208,54m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,518100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.046.215.000 VNĐ) hoặc- Trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 , trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (có công việc trám khe mastic) có giá trị tối thiểu là 1.046.215.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV ≥ là 3.138.645.000 VNĐ- Kinh nghiệm đã thi công trong điều kiện có tính chất nghiêm ngặt về an ninh, an toàn tại sân bay, cảng hàng không (không yêu cầu về giá trị): đã hoàn thành 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.138.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư giao thông:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng phù hợp.+ Có chứng chỉ toàn lao động.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp 4. Cung cấp tài liệu chứng minh: bản chính hoặc bản sao được chứng thực.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận là chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).53
2 Đội trưởng thi công 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình.(Cung cấp Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư, tất cả phải được sao y chứng thực).32
4 Công nhân kỹ thuật (nề, sắt..) 15 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.(Cung cấp chứng chỉ/chứng nhận chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu chính, được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw 1 kw2
2 Máy cắt uốn 5kW 5 kW1
3 Máy đào 0,4m3 0,4m31
4 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 kw2
5 Máy hàn 23 KW 23 KW1
6 Máy mài 2,7 Kw 2,7 Kw2
7 Máy trộn 250l 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->