Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, sửa chữa đường huyện ĐH95 ( Huyện lộ 10 cũ) và ĐH96 (Huyện lộ 11 cũ), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tứ vấn và xây dựng Nguyễn Ánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, sửa chữa đường huyện ĐH95 ( Huyện lộ 10 cũ) và ĐH96 (Huyện lộ 11 cũ), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QD số 11412/ QD_UBND ngày 27/10/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:30:00 đến ngày 2021-11-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,942,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.313413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62682E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất duy tu bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông, có hạng mục chính là thi công sửa chữa mặt đường Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.092.518.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel 35KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tứ vấn và xây dựng Nguyễn Ánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, sửa chữa đường huyện ĐH95 ( Huyện lộ 10 cũ) và ĐH96 (Huyện lộ 11 cũ), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nâng cấp, sửa chữa đường huyện ĐH95 ( Huyện lộ 10 cũ) và ĐH96 ( Huyện lộ 11 cũ), huyện Hương Khê 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | QD số 11412/ QD_UBND ngày 27/10/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê Bên thủ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê Địa chỉ: UBND huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê địa chỉ: UBND huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA ĐƯỜNG HUYỆN ĐH95 ( HUYỆN LỘ 10 CŨ) PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất KTH đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3/1km |
| 9 | Đào phá mặt cũ bằng thủ công - Cấp đất IV, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | 1m3 |
| 10 | Đào phá mặt cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 1m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đắp tận dụng đến bãi tập kết hoặc vị trí tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 24 | Xáo xới, đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp mua tại mỏ đất xã Phúc Đồng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m3 |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m2 |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA ĐƯỜNG HUYỆN ĐH95 ( HUYỆN LỘ 10 CŨ) PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công bù vênh đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày trung bình 4cm ( chiết tính theo đơn giá vận dụng VL, NC 50%) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt đường dân sinh | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 119,39 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | 100m2 |
| 7 | Mương chịu lực BTCT H-10 nắp đậy Viết Hải ( đã gồm cả nắp đậy) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| 8 | Ống ly tâm D40 Viết Hải TC-H10 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 26 | md |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 11 | Nối mương chịu lực bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x500mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA ĐƯỜNG HUYỆN ĐH96 ( HUYỆN LỘ 11 CŨ) PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất KTH đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| 9 | Đào phá mặt cũ bằng thủ công - Cấp đất IV, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 1m3 |
| 10 | Đào phá mặt cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đào mặt cũ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đắp tận dụng đến bãi tập kết hoặc vị trí tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Xáo xới, đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp mua tại mỏ đất xã Phúc Đồng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | 100m3 |
| 27 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m2 |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA ĐƯỜNG HUYỆN ĐH96 ( HUYỆN LỘ 11 CŨ) PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công bù vênh đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày trung bình 4cm ( chiết tính theo đơn giá vận dụng VL, NC 50%) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt đường dân sinh | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 783,3 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.313413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62682E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất duy tu bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông, có hạng mục chính là thi công sửa chữa mặt đường Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.092.518.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel 35KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi