Gói thầu: Gói thầu số 54: Cung cấp, lắp đặt các sàn thao tác thiết bị, cải tạo dầm cặp các cửa phai và lắp dựng khu vực gia công cơ khí; Bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 54: Cung cấp, lắp đặt các sàn thao tác thiết bị, cải tạo dầm cặp các cửa phai và lắp dựng khu vực gia công cơ khí; Bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:35:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,229,412 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 54: Cung cấp, lắp đặt các sàn thao tác thiết bị, cải tạo dầm cặp các cửa phai và lắp dựng khu vực gia công cơ khí; Bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 10 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Sàn thao tác van rò rỉ | 1 | trọn gói | Tại mục 1.1 và 1.2 | ||
| 2 | 1.1. Gia công, lắp dựng sàn thao tác van rò rỉ | 1 | bộ | - Gia công chế tạo sàn thao tác kích thước bao (rộng x dài)mm: (2500x1200) mm. Vật liệu cấu thành gồm khung thép đỡ bằng thép hộp (50x50x1,5)mm, gia cường sàn bằng thép hộp (30x30x1,5)mm, mặt sàn lót bằng tole nhám dày 3mm, liên kết với sàn bê tông bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm, bulong nở M16x150mm cấp bền 8.8. Trụ bằng thép hộp (50x50x1,5)mm, thang leo bằng thép hộp 30x30x1,6mm liên kết với mặt sàn bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm, bulon nở M16x150mm, cấp bền 8.8. Tăng ke cứng thanh đứng là thép tấm (45x45x6)mm- Cố định sàn thao tác vào sàn bêtông bằng bulông nở M16x150mm, cấp bền 8.8 Vị trí cách sàn +214m là 1.600mm.- Lắp đặt sàn thao tác, căn chỉnh phù hợp kích thước thực tế | ||
| 3 | 1.2. Sơn sắt thép sàn thao tác van rò rỉ | 1 | bộ | Sơn lót và sơn màu hoàn thiện bằng Sơn giàu kẽm dạng xịt SM5002 | ||
| 4 | 2. Sàn thao tác van pypass cơ | 1 | trọn gói | Tại mục 2.1 và 2.2 | ||
| 5 | 2.1. Gia công, lắp dựng sàn thao tác van pypass cơ | 1 | bộ | - Gia công chế tạo sàn thao tác kích thước (rộng x dài) mm: (700x900) mm. Vật liệu cấu thành gồm khung thép đỡ bằng thép hộp (50x50x1,6)mm, gia cường sàn bằng thép hộp (30x30x1,6)mm, mặt sàn lót bằng tole nhám dày 3,0mm, liên kết với sàn bê tông bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm. tăng ke cứng thanh đứng là thép tấm (150x5x6)mm.- Cố định sàn thao tác vào sàn bêtông bằng bulông nở M16x150mm, cấp bền 8.8. Vị trí cách sàn +219m là 900mm.- Lắp đặt sàn thao tác, căn chỉnh phù hợp kích thước thực tế | ||
| 6 | 2.2. Sơn sắt thép sàn thao tác van pypass cơ | 1 | bộ | Sơn lót và sơn màu hoàn thiện bằng Sơn giàu kẽm dạng xịt SM5002 | ||
| 7 | 3. Sàn thao tác chốt cơ khí | 1 | trọn gói | Tại mục 3.1 và 3.2 | ||
| 8 | 3.1. Gia công, lắp dựng sàn thao tác chốt cơ khí | 1 | bộ | - Gia công chế tạo sàn thao tác có kích thước (rộng x dài)mm: (500x1200) mm. Vật liệu cấu thành gồm khung thép đỡ bằng thép hộp (30x60x1,6)mm, gia cường sàn bằng thép hộp (30x60x1,6)mm, mặt sàn lót bằng tole nhám dày 3mm, liên kết với sàn bê tông bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm. Trụ bằng thép hộp (60x30x1,6)mm, thang leo bằng thép hộp 30x30x1,6mm liên kết với mặt sàn bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm, bulon nở M16x150mm, cấp bền 8.8.Tăng ke cứng thanh đứng là thép tấm (45x45x6)mm- Cố định sàn thao tác vào sàn bêtông bằng bulông nở M16x150mm, cấp bền 8.8. Vị trí tại sàn +214m.- Lắp đặt sàn thao tác, căn chỉnh phù hợp kích thước thực tế | ||
| 9 | 3.2. Sơn sắt thép sàn thao tác chốt cơ khí | 1 | bộ | Sơn lót và sơn màu hoàn thiện bằng Sơn giàu kẽm dạng xịt SM5002 | ||
| 10 | 4. Sàn thao tác lỗ thăm của các van trước tuabin | 1 | trọn gói | Tại mục 4.1 và 4.2 | ||
| 11 | 4.1. Gia công, lắp dựng Sàn thao tác lỗ thăm của các van trước tuabin | 1 | bộ | - Gia công chế tạo sàn thao tác có kích thước (rộng x dài x cao)mm: (800x2000x2400)mm. Vật liệu cấu thành gồm khung thép đỡ bằng thép hộp (30x60x1,6)mm, gia cường sàn bằng thép hộp (30x60x1,6)mm, mặt sàn lót bằng tole nhám dày 3mm. Trụ bằng thép hộp (60x30x1,6)mm, thang leo bằng thép hộp 30x30x1,6mm liên kết với mặt sàn bằng bản mã kích thước (150x150x6)mm, bulon nở M16x150mm, cấp bền 8.8. Tăng ke cứng thanh đứng là thép tấm (45x45x6)mm.- Lắp đặt sàn thao tác, căn chỉnh phù hợp kích thước thực tế | ||
| 12 | 4.2. Sơn sắt thép Sàn thao tác lỗ thăm của các van trước tuabin | 1 | bộ | Sơn lót và sơn màu hoàn thiện bằng Sơn giàu kẽm dạng xịt SM5002 | ||
| 13 | 5. Cải tạo dầm cặp cửa van Hạ lưu và cửa van sửa chữa Cửa nhận nước | 1 | trọn gói | Tại mục 5.1 + mục 5.2+ mục 5.3 | ||
| 14 | 5.1. Gia công, lắp đặt cụm chốt dẫn hướng | 6 | bộ | Cụm chốt dẫn hướng được lắp đặt trên cửa van. Chốt dẫn hướng (7) được tổ hợp hàn nối phần côn dẫn hướng (thép tròn đặt, gia công tiện) với phần thân (ống thép có đường kính ngoài/chiều dày (88,9/7,6)mm. Đoạn gần chân ống được gia cường bằng các tấm mã (6) dày 10mm. Phần chân ống là tấm mã đế (5) dày 10mm để thuận lợi cho công tác gia công tổ hợp hoàn thiện bên ngoài trước khi lắp đặt lên cửa van hiện hữu. (Chi tiết xem các bản vẽ đính kèm). | ||
| 15 | 5.2. Gia công, lắp đặt cụm ống dẫn hướng | 4 | bộ | Cụm ống dẫn hướng được lắp đặt trên dầm cặp, kích thước phù hợp đẩm bảo dầm cặp vẫn đặt được trên mặt sàn. Ống dẫn hướng (2) được tổ hợp từ phần thân là ống thép đường kính ngoài/chiều dày (114,3/8,6) mm. Phần miệng ống được gia cường bằng tấm mã tròn (1) có chiều dày 10mm. Phần chân ống là tấm mã đế (3) dày 10mm để thuận lợi cho công tác gia công tổ hợp hoàn thiện bên ngoài trước khi lắp đặt lên dầm cặp hiện hữu. Mã đế có lỗ chống tắt tịt cho ống dẫn hướng (Chi tiết xem các bản vẽ đính kèm). | ||
| 16 | 5.3. Sơn sắt thép cụm chốt dẫn hướng và cụm ống dẫn hướng | 10 | bộ | Sơn sắt thép các loại bằng hệ sơn ngập nước, dày 350 Mcr | ||
| 17 | 6. Lắp dựng khu vực gia công cơ khí | 1 | trọn gói | Tại mục 6.1 đến mục 6.11 | ||
| 18 | 6.1. Cung cấp, lắp đặt Vách Nhôm kính hệ 55 dày 1,4mm, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới Pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | 28,7 | m2 | Bao gồm 02 vách:- Kích thước vách (RxC): (5180x3500)mm. Vách tường bao bằng vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 1,4mm; bên trên kính trắng an toàn loại 2 lớp dày 6,38mm và cửa chớp (03 cửa, kích thước 600x1.650mm), bên dưới pa-nô nhôm cùng màu.- Kích thước vách (RxC): (4150x3500)mm. Vách tường bao bằng vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 1,4mm; bên trên kính trắng an toàn loại 2 lớp dày 6,38mm, bên dưới pa-nô nhôm cùng màu. | ||
| 19 | 6.2. Cung cấp, lắp đặt Cửa đi nhôm kính: Cửa đôi mở quay, trên kính an toàn 6,38mm, dưới Pano nhôm,bao gồm phụ kiện, tay gạt | 3,96 | m2 | Cửa đôi mở quay, nhôm hệ 55 dày 2,0mm, bao gồm phụ kiện, khóa dạng tay gạt. | ||
| 20 | 6.3. Cung cấp, lắp đặt trần khung thép, la-phông bằng tole 13 sóng dày 0,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước (DxR): (5600x5400)mm | 30,24 | m2 | - Trần phòng khung thép đỡ (2,0x40x60)mm, la-phông bằng tole 13 sóng dày 0,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước (DxR): (5600x5400)mm. | ||
| 21 | 6.4. Cung cấp và kéo rãi dây điện nguồn 2x2,5mm2 và dây ruột gà fi21 | 100 | m | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 và dây ruột gà fi21 | ||
| 22 | 6.5. Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 20A, 30A | 2 | cái | Aptomat 1 pha 20A, 30A | ||
| 23 | 6.6. Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | 1 | cái | Aptomat 3 pha 50A | ||
| 24 | 6.7. Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm điện 3 pha | 2 | cái | Ổ cắm điện 3 pha | ||
| 25 | 6.8. Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm điện 1 pha | 6 | cái | Ổ cắm điện 1 pha | ||
| 26 | 6.9. Cung cấp, lắp đặt Máng tuýp Led đôi 1,2m | 4 | Bộ | - Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng Led đôi 1,2m; phụ kiện bao gồm: máng âm trần (100x1233)mm có chóa phản quang, dây điện nguồn 2x2,5mm2 được luồn trong ống ruột gà fi21mm. | ||
| 27 | 6.10. Cung cấp, lắp đặt Sàn thép tấm (10x2500x3000) | 7,5 | m2 | - Cố định sàn thao tác vào sàn bêtông bằng bulông nở chuyên dụng.- Có thể hàn ghép từ 2 tấm thép dày 10mm có kích thước 1.500x2.500mm, mài phẳng mối hàn sau khi hàn ghép. | ||
| 28 | 6.11. Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió phòng nổ kích thước 400mm | 1 | cái | Cung cấp,lắp đặt quạt thông gió phòng nổ kích thước 400mm (16”) | ||
| 29 | 7. Bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | 1 | trọn gói | Tại mục 7.1 và 7.2 | ||
| 30 | 7.1. Gia công, lắp dựng bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực | 7 | mô đun | - Thực hiện gia công các mô-đun bậc thang, tay vịn với chiều dài mỗi mô-đun tương đương 10m, tương ứng với khoảng cách từ mố đỡ này đến mố đỡ kia. Tay vịn của bậc thang chỉ bố trí một bên (phía bên trái nhìn từ thượng lưu). Mô-đun đầu tiên được lắp từ cao trình +240,20m (đáy của kên thoát nước xung quanh nhà máy) đến mố đỡ 50. Các mô-đun còn lại lắp đặt với góc nghiêng tương ứng với góc nghiêng của tuyến ống, kết nối từ mố đỡ 50 đến mố đỡ 49, từ mố đỡ 49 đến mố đỡ 48, …. đến mố đỡ 44 (mặt bằng mố néo 4 hiện hữu đã có thể tiếp cận được mố néo 44).- Các mô-đun được lắp cố định vào mặt nền bê tông của đường ống bằng cách khoan neo các bu lông nở thép M12x120 vào nền bê tông sau đó hàn cứng mô-đun bậc thang vào các bu lông neo'- Mô-đun bậc thang có kết cấu bằng thép mạ kẽm. Phần thân bậc thang được được chế tạo từ thép hình V75x75x7. Các bậc thang rộng 500mm, được chế tạo từ thép hình L100x75x6. Tay vịn gồm các trụ chống chế tạo từ thép ống Ø42,2x3,2mm và các thanh giằng chế tạo từ thép ống Ø32,5x3,2mm. Các chi tiết được liên kết với nhau bằng phương pháp hàn. | ||
| 31 | 7.2. Sơn sắt thép bậc thang tay vịn bên trái Đường ống áp lực | 7 | mô đun | Sơn sắt thép (2 lớp lót chống rỉ và 2 lớp phủ) màu ghi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi