Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:42:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,684,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp, bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, leica.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Hòa Mạc; Trường Trung học cơ sở Làng Giàng, huyện Văn Bàn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
+ Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
+ Số điện thoại: 0243 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; + Số điện thoại: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; Chức vụ: Tổ trưởng tổ chuyên gia đấu thầu; + Số điện thoại: 0976 605 599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS HÒA MẠC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 49,111 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 4,116 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,918 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 5,279 | tấn |
| 5 | SX thép bản bịt đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 1,227 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 1,227 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả theo Chương V | 106 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 | Mô tả theo Chương V | 0,276 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 61,304 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,318 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 99,895 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V | 6,286 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 23,699 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 3,225 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,044 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 31,646 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Mô tả theo Chương V | 62,885 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 62,885 | m2 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,023 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,49 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,49 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 13,142 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,008 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,11 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 23,934 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 82,9 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 82,9 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 2,186 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 37,246 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,034 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 167,433 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 167,433 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,229 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 226,639 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 144,319 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 4,487 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,426 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 3,783 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,878 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 4,661 | tấn |
| 69 | Bu lông M20x400 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Gia công giằng mái bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 73 | Bu lông M14x100 | Mô tả theo Chương V | 72 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 204,382 | 1m2 |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 132,493 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả theo Chương V | 5,422 | m3 |
| 78 | SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Mô tả theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 93,54 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 93,54 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 453,509 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 453,509 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 144,889 | m2 |
| 84 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2 | Mô tả theo Chương V | 144,889 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 863,171 | m2 |
| 86 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 863,171 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao, trần nổi, dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 499,7084 | m2 |
| 88 | Lắp đặt trần thạch cao | Mô tả theo Chương V | 499,708 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 84,26 | m2 |
| 90 | Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25m | Mô tả theo Chương V | 24,159 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 108,419 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 81,362 | m2 |
| 93 | Đánh màu thành dầm sê nô | Mô tả theo Chương V | 77,644 | m2 |
| 94 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 159,006 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 106,28 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 103,6 | m |
| 97 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 5,654 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 3,998 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 3,998 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 429,862 | m2 |
| 101 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 46,731 | m3 |
| 102 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 4,673 | 100m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 381,058 | m2 |
| 104 | Sơn nền sân cầu lông | Mô tả theo Chương V | 163,48 | m2 |
| 105 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả theo Chương V | 8,2416 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 84 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,276 | m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,987 | 100m3 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 79,9 | m2 |
| 110 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,945 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,945 | m2 |
| 113 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 114 | Gia công lan can bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 115 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 142 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 12,034 | m2 |
| 117 | Lam chắn nắng, kích thước 85x15x0,6mm | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 119 | Gia công khung bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 120 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Mô tả theo Chương V | 379 | kg |
| 122 | Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 123 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoáng | Mô tả theo Chương V | 296 | kg |
| 124 | Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộp | Mô tả theo Chương V | 20,137 | m2 |
| 125 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 126 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,065 | m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 128 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,319 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 46,15 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,178 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,088 | m2 |
| 132 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 133 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 11,778 | m2 |
| 135 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V | 11,778 | m2 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 137 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 62,2 | m2 |
| 138 | Gia công cửa bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 1,733 | tấn |
| 139 | Gia công cửa bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 140 | Gia công cửa bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 1.966 | kg |
| 142 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 38,26 | m2 |
| 143 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 552,44 | md |
| 144 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 41,7645 | kg |
| 145 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 3.984 | cái |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 147 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 39 | cái |
| 149 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 150 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 151 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 199 | cái |
| 152 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 154 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 273 | kg |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 7,954 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 4,9971 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo Chương V | 14,991 | 100m2 |
| 158 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V | 36,248 | m3 |
| 159 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 36,212 | m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,236 | m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 5,325 | m3 |
| 162 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,551 | m3 |
| 163 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,32 | m2 |
| 164 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 68,904 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 68,904 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,7856 | m3 |
| 167 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Mô tả theo Chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 168 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Mô tả theo Chương V | 0,4173 | tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 170 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 18,2822 | m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,314 | m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 173 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,8294 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 7,085 | m3 |
| 177 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 178 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16 | m2 |
| 179 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4 | m2 |
| 180 | Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,8294 | m3 |
| 181 | Ghép ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 182 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 184 | Ống PVC D200 class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 185 | Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,08 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 187 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 188 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 189 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Cút 90 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 191 | Cút 45 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 192 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=10mm | Mô tả theo Chương V | 28 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mm | Mô tả theo Chương V | 36 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 198 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 200 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 202 | Đèn LED pha 200W | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối, KT=100x100 | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 211 | Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 212 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 214 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 (Hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 220 | m |
| 215 | Máng nhựa luồn dây, kích thước 28x10 | Mô tả theo Chương V | 240 | m |
| 216 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 218 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS LÀNG GIÀNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả theo Chương V | 26,534 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 2,2653 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,0152 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 2,9931 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 6 | SX thép bản bịt đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 0,6717 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 0,6717 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả theo Chương V | 52 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 11 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 | Mô tả theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 12 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 21,4056 | 1m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,4995 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30. | Mô tả theo Chương V | 16,383 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,438 | tấn |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 109,526 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,226 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,875 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 2,0009 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,314 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,765 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 54,1624 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 54,1624 | m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,069 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,131 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,221 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,6456 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 1,4079 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 140,787 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 140,787 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,8289 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 82,8936 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 82,8936 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 2,8002 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 41,565 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,492 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 214,2723 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 214,2723 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,2414 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 226,6392 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 144,3188 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 5,113 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,937 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo Chương V | 0,3224 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 0,0942 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 3,7828 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,8782 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 4,661 | tấn |
| 69 | Bu lông M20x400 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Gia công giằng mái bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,7157 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,8287 | tấn |
| 73 | Bu lông M14x100 | Mô tả theo Chương V | 72 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 204,3822 | 1m2 |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 129,103 | m3 |
| 76 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 3,079 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả theo Chương V | 7,2294 | m3 |
| 78 | SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Mô tả theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 112,42 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 112,42 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 437,8236 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 437,8236 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 150,4327 | m2 |
| 84 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2 | Mô tả theo Chương V | 150,4327 | m2 |
| 85 | Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 841,777 | m2 |
| 86 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 841,777 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao, trần nổi, dày 38mm | Mô tả theo Chương V | 499,7084 | m2 |
| 88 | Lắp đặt trần thạch cao | Mô tả theo Chương V | 499,7084 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 136,5564 | m2 |
| 90 | Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25m | Mô tả theo Chương V | 37,314 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 173,87 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 81,3624 | m2 |
| 93 | Đánh màu thành dầm sê nô | Mô tả theo Chương V | 77,644 | m2 |
| 94 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 159,0064 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 115,06 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 103,6 | m |
| 97 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 5,6544 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 3,9984 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 3,998 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 429,8619 | m2 |
| 101 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 46,731 | m3 |
| 102 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 4,6731 | 100m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 381,058 | m2 |
| 104 | Sơn nền sân cầu lông | Mô tả theo Chương V | 163,48 | m2 |
| 105 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả theo Chương V | 8,2416 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 84 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,075 | m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 4,161 | 100m3 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 110 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,2135 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,9448 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,9448 | m2 |
| 113 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 114 | Gia công lan can bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| 115 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 141,6845 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 12,034 | m2 |
| 117 | Lam chắn nắng, kích thước 85x15x0,6mm | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 119 | Gia công khung bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 120 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Mô tả theo Chương V | 378,8492 | kg |
| 122 | Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,4334 | tấn |
| 123 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoáng | Mô tả theo Chương V | 433,3965 | kg |
| 124 | Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộp | Mô tả theo Chương V | 29,549 | m2 |
| 125 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,8781 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,3628 | m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 128 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,018 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 86,826 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,178 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,088 | m2 |
| 132 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,2461 | m3 |
| 133 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 11,7783 | m2 |
| 135 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V | 11,7783 | m2 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 137 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 68,1 | m2 |
| 138 | Gia công cửa bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 1,919 | tấn |
| 139 | Gia công cửa bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 140 | Gia công cửa bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 2.247,261 | kg |
| 142 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 38,0887 | m2 |
| 143 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 562,68 | md |
| 144 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 42,5386 | kg |
| 145 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 4.144 | cái |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 96,8 | m2 |
| 147 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 35 | cái |
| 149 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 150 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 151 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 207 | cái |
| 152 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,2232 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 154 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 223,2437 | kg |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 7,9542 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 4,9971 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo Chương V | 14,9913 | 100m2 |
| 158 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 40,0669 | m3 |
| 159 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 40,0633 | 1m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,5774 | m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 5,8854 | m3 |
| 162 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,9789 | m3 |
| 163 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 164 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 76,164 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 76,164 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,1933 | m3 |
| 167 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Mô tả theo Chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 168 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Mô tả theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 170 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 18,2822 | m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 18,2841 | 1m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 173 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,8294 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 7,0848 | m3 |
| 177 | Xây hố ga bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,1238 | m3 |
| 178 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16 | m2 |
| 179 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4 | m2 |
| 180 | Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,8294 | m3 |
| 181 | Ghép ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 182 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 184 | Ống PVC D200 class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 185 | Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,31 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 187 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 188 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 189 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 190 | Cút 90 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 191 | Cút 45 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 192 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=10mm | Mô tả theo Chương V | 28 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mm | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 198 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 12 | m3 |
| 200 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 202 | Đèn LED pha 200W | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối, KT=100x100 | Mô tả theo Chương V | 13 | hộp |
| 211 | Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 212 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 125 | m |
| 214 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 (Hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 240 | m |
| 215 | Máng nhựa luồn dây, kích thước 28x10 | Mô tả theo Chương V | 265 | m |
| 216 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 218 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 15,183 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,9431 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 2 |
| 2 | Cần cẩu | tự hành | 2 |
| 3 | Máy đào | bánh lốp, bánh xích | 2 |
| 4 | ô tô | tự đổ | 4 |
| 5 | Máy đầm đất | cầm tay | 2 |
| 6 | Máy phát điện | máy phát điện | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Topcon, leica.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi