Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155205-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:42:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,684,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp, bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
4-ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Topcon, leica....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Hòa Mạc; Trường Trung học cơ sở Làng Giàng, huyện Văn Bàn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; + Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; Chức vụ: Tổ trưởng tổ chuyên gia đấu thầu; + Số điện thoại: 0976 605 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS HÒA MẠC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V49,111m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả theo Chương V4,116100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,918tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V5,279tấn
5SX thép bản bịt đầu cọcMô tả theo Chương V1,227tấn
6Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcMô tả theo Chương V1,227tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả theo Chương V1061 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V7,08100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,7100m
10Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123Mô tả theo Chương V0,276100m
11SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả theo Chương V1cái
12Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả theo Chương V1,15m3
13Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V0,012100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V61,304m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,385m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V13,249m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,809100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,285tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V1,824m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,282100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,096tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,318tấn
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V99,8951m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V6,286m3
25Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo Chương V0,252100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V23,699m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V3,225m3
28Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V1,881100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,9tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,044tấn
31Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V31,646m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Mô tả theo Chương V62,885m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V62,885m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,023100m3
35Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,49100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,49100m3
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V13,142m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,008100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V0,589tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V2,11tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V23,934m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,855100m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo Chương V85,5m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V85,5m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,829100m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2Mô tả theo Chương V82,9m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V82,9m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V2,186tấn
49Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V37,246m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,034100m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1Mô tả theo Chương V167,433m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V167,433m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,229100m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2Mô tả theo Chương V226,639m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V144,319m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,979tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V4,487tấn
58Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,426m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả theo Chương V0,324100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,047tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo Chương V0,266tấn
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V0,094m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,024100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,003tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,017tấn
66Sản xuất vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V3,783tấn
67Gia công vì kèo bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,878tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V4,661tấn
69Bu lông M20x400Mô tả theo Chương V32cái
70Gia công giằng mái bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,716tấn
71Gia công giằng mái bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,113tấn
72Lắp dựng giằng thépMô tả theo Chương V0,829tấn
73Bu lông M14x100Mô tả theo Chương V72cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V204,3821m2
75Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V132,493m3
76Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V4m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo Chương V5,422m3
78SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụMô tả theo Chương V0,038tấn
79Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V93,54m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V93,54m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1Mô tả theo Chương V453,509m2
82Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V453,509m2
83Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V144,889m2
84Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Mô tả theo Chương V144,889m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - tầng 1Mô tả theo Chương V863,171m2
86Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V863,171m2
87Trần thạch cao, trần nổi, dày 8mmMô tả theo Chương V499,7084m2
88Lắp đặt trần thạch caoMô tả theo Chương V499,708m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V84,26m2
90Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25mMô tả theo Chương V24,159m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V108,419m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V81,362m2
93Đánh màu thành dầm sê nôMô tả theo Chương V77,644m2
94Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V159,006m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V106,28m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V103,6m
97Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mmMô tả theo Chương V5,654100m2
98Gia công xà gồ bằng thép hìnhMô tả theo Chương V3,998tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V3,998tấn
100Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V429,862m2
101Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V46,731m3
102Rải bạt dứaMô tả theo Chương V4,673100m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V381,058m2
104Sơn nền sân cầu lôngMô tả theo Chương V163,48m2
105Sơn kẻ vạch sân cầu lôngMô tả theo Chương V8,2416m2
106Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V84m2
107Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V7,276m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V3,987100m3
109Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V79,9m2
110Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả theo Chương V0,213m3
111Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,945m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,945m2
113Gia công lan can bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,032tấn
114Gia công lan can bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,11tấn
115Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V142kg
116Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V12,034m2
117Lam chắn nắng, kích thước 85x15x0,6mmMô tả theo Chương V72,842m2
118Lắp dựng lam chắn nắngMô tả theo Chương V72,842m2
119Gia công khung bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,379tấn
120Lắp đặt khung thép hộpMô tả theo Chương V0,379tấn
121Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡMô tả theo Chương V379kg
122Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,296tấn
123Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoángMô tả theo Chương V296kg
124Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộpMô tả theo Chương V20,137m2
125Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V1,252m3
126Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V3,065m3
127Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V1,176m3
128Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,319m3
129Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V46,15m2
130Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,178m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V24,088m2
132Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V1,246m3
133Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,11100m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V11,778m2
135Kẻ mạch chống trơn trượtMô tả theo Chương V11,778m2
136Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V6,22m3
137Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V62,2m2
138Gia công cửa bằng thép hộpMô tả theo Chương V1,733tấn
139Gia công cửa bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,091tấn
140Gia công cửa bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,142tấn
141Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V1.966kg
142Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmMô tả theo Chương V38,26m2
143Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V552,44md
144Nẹp nhôm U15x10x0.8Mô tả theo Chương V41,7645kg
145Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả theo Chương V3.984cái
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V83,84m2
147Khoá cửa điMô tả theo Chương V6cái
148Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo Chương V39cái
149Móc gió cửa sổMô tả theo Chương V33cái
150Tay kéo cửa sổMô tả theo Chương V44cái
151Bản lề cửaMô tả theo Chương V199cái
152Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,273tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V47,52m2
154Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V273kg
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V7,954100m2
156Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V4,9971100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo Chương V14,991100m2
158Đào rãnh thoát nước - đất cấp 3Mô tả theo Chương V36,248m3
159Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V36,212m3
160Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V3,236m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V5,325m3
162Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V13,551m3
163Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V31,32m2
164Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V68,904m2
165Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V68,904m2
166Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,7856m3
167Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSMô tả theo Chương V0,2402100m2
168SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DMô tả theo Chương V0,4173tấn
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V1301 cấu kiện
170Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,2822m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,314m3
172Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V0,4147m3
173Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,0829100m2
174Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,8294m3
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,023100m2
176Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V7,085m3
177Xây hố ga bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,124m3
178Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V16m2
179Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4m2
180Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,8294m3
181Ghép ván khuôn tấm đan hố gaMô tả theo Chương V0,023100m2
182SXLD cốt thép tấm đan hố ga DMô tả theo Chương V0,0506tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4cấu kiện
184Ống PVC D200 class 1Mô tả theo Chương V0,08100m
185Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,081m3
186Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V3,08m3
187Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,85100m
188Ống nhựa U.PVC D34Mô tả theo Chương V0,07100m
189Măng sông U.PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
190Cút 90 U.PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
191Cút 45 U.PVC D90Mô tả theo Chương V16cái
192Thoát sàn Inox 304 D90Mô tả theo Chương V10cái
193Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
195Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=10mmMô tả theo Chương V28m
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmMô tả theo Chương V36m
197Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
198Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V14,41m3
199Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả theo Chương V14,4m3
200Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WMô tả theo Chương V2bộ
201Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8Mô tả theo Chương V3bộ
202Đèn LED pha 200WMô tả theo Chương V11bộ
203Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo Chương V3cái
204Quạt treo tườngMô tả theo Chương V15cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeMô tả theo Chương V1cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo Chương V3cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo Chương V4cái
208Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V5cái
209Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V21cái
210Lắp đặt hộp đấu nối, KT=100x100Mô tả theo Chương V3hộp
211Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cmMô tả theo Chương V1tủ
212Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V50m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V120m
214Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 (Hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V220m
215Máng nhựa luồn dây, kích thước 28x10Mô tả theo Chương V240m
216Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V8cái
217Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V20cái
218Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V8cái
219Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả theo Chương V4cái
220Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả theo Chương V4cái
B NHÀ ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS LÀNG GIÀNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả theo Chương V26,534m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả theo Chương V2,2653100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,0152tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V2,9931tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,1518tấn
6SX thép bản bịt đầu cọcMô tả theo Chương V0,6717tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcMô tả theo Chương V0,6717tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả theo Chương V521 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,86100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,3100m
11Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123Mô tả theo Chương V0,312100m
12SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả theo Chương V1cái
13Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả theo Chương V1,3m3
14Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo Chương V0,013100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V21,40561m3
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,4995100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,88m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30.Mô tả theo Chương V16,383m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,926100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,449tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,013m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,307100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,104tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,438tấn
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V109,5261m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V7,226m3
27Ván khuôn lót giằng móngMô tả theo Chương V0,2895100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,875m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,126m3
30Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V2,0009100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,986tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,314tấn
33Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V33,765m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V54,1624m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V54,1624m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,186100m3
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V14,069m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,131100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V0,626tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V2,221tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V30,6456m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V1,4079100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V140,787m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V140,787m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,8289100m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2Mô tả theo Chương V82,8936m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V82,8936m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V2,8002tấn
49Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V41,565m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,492100m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1Mô tả theo Chương V214,2723m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V214,2723m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,2414100m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2Mô tả theo Chương V226,6392m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V144,3188m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,097tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V5,113tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,937m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả theo Chương V0,3913100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,057tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo Chương V0,3224tấn
62Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V0,0942m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,0236100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0029tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,017tấn
66Sản xuất vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V3,7828tấn
67Gia công vì kèo bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,8782tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V4,661tấn
69Bu lông M20x400Mô tả theo Chương V32cái
70Gia công giằng mái bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,7157tấn
71Gia công giằng mái bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,1131tấn
72Lắp dựng giằng thépMô tả theo Chương V0,8287tấn
73Bu lông M14x100Mô tả theo Chương V72cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V204,38221m2
75Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V129,103m3
76Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V3,079m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo Chương V7,2294m3
78SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụMô tả theo Chương V0,0512tấn
79Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V112,42m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V112,42m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1Mô tả theo Chương V437,8236m2
82Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V437,8236m2
83Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V150,4327m2
84Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Mô tả theo Chương V150,4327m2
85Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - tầng 1Mô tả theo Chương V841,777m2
86Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V841,777m2
87Trần thạch cao, trần nổi, dày 38mmMô tả theo Chương V499,7084m2
88Lắp đặt trần thạch caoMô tả theo Chương V499,7084m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V136,5564m2
90Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25mMô tả theo Chương V37,314m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V173,87m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V81,3624m2
93Đánh màu thành dầm sê nôMô tả theo Chương V77,644m2
94Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V159,0064m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V115,06m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V103,6m
97Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mmMô tả theo Chương V5,6544100m2
98Gia công xà gồ bằng thép hìnhMô tả theo Chương V3,9984tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V3,998tấn
100Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V429,8619m2
101Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V46,731m3
102Rải bạt dứaMô tả theo Chương V4,6731100m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V381,058m2
104Sơn nền sân cầu lôngMô tả theo Chương V163,48m2
105Sơn kẻ vạch sân cầu lôngMô tả theo Chương V8,2416m2
106Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V84m2
107Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V10,075m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V4,161100m3
109Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V104,6m2
110Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả theo Chương V0,2135m3
111Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,9448m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,9448m2
113Gia công lan can bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,0322tấn
114Gia công lan can bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,1095tấn
115Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V141,6845kg
116Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V12,034m2
117Lam chắn nắng, kích thước 85x15x0,6mmMô tả theo Chương V72,842m2
118Lắp dựng lam chắn nắngMô tả theo Chương V72,842m2
119Gia công khung bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,3788tấn
120Lắp đặt khung thép hộpMô tả theo Chương V0,3788tấn
121Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡMô tả theo Chương V378,8492kg
122Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,4334tấn
123Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoángMô tả theo Chương V433,3965kg
124Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộpMô tả theo Chương V29,549m2
125Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V1,8781m3
126Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V6,3628m3
127Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V0,368m3
128Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,018m3
129Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V86,826m2
130Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,178m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V24,088m2
132Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V1,2461m3
133Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,1096100m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V11,7783m2
135Kẻ mạch chống trơn trượtMô tả theo Chương V11,7783m2
136Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V6,81m3
137Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V68,1m2
138Gia công cửa bằng thép hộpMô tả theo Chương V1,919tấn
139Gia công cửa bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,1316tấn
140Gia công cửa bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,1966tấn
141Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V2.247,261kg
142Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmMô tả theo Chương V38,0887m2
143Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V562,68md
144Nẹp nhôm U15x10x0.8Mô tả theo Chương V42,5386kg
145Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả theo Chương V4.144cái
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V96,8m2
147Khoá cửa điMô tả theo Chương V8cái
148Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo Chương V35cái
149Móc gió cửa sổMô tả theo Chương V27cái
150Tay kéo cửa sổMô tả theo Chương V36cái
151Bản lề cửaMô tả theo Chương V207cái
152Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,2232tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V38,88m2
154Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V223,2437kg
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V7,9542100m2
156Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V4,9971100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo Chương V14,9913100m2
158Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả theo Chương V40,0669m3
159Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V40,06331m3
160Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V3,5774m3
161Đắp đất, độ chặt K=0,90Mô tả theo Chương V5,8854m3
162Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V14,9789m3
163Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34,62m2
164Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V76,164m2
165Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V76,164m2
166Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V4,1933m3
167Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSMô tả theo Chương V0,2661100m2
168SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DMô tả theo Chương V0,4622tấn
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V1441 cấu kiện
170Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,2822m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V18,28411m3
172Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V0,4147m3
173Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,0829100m2
174Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,8294m3
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,023100m2
176Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V7,0848m3
177Xây hố ga bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,1238m3
178Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V16m2
179Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4m2
180Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,8294m3
181Ghép ván khuôn tấm đan hố gaMô tả theo Chương V0,023100m2
182SXLD cốt thép tấm đan hố ga DMô tả theo Chương V0,0506tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V41cấu kiện
184Ống PVC D200 class 1Mô tả theo Chương V0,06100m
185Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,311m3
186Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo Chương V2,31m3
187Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,9100m
188Ống nhựa U.PVC D34Mô tả theo Chương V0,07100m
189Măng sông U.PVC D90Mô tả theo Chương V9cái
190Cút 90 U.PVC D90Mô tả theo Chương V9cái
191Cút 45 U.PVC D90Mô tả theo Chương V18cái
192Thoát sàn Inox 304 D90Mô tả theo Chương V12cái
193Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
195Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=10mmMô tả theo Chương V28m
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmMô tả theo Chương V30m
197Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
198Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V121m3
199Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả theo Chương V12m3
200Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WMô tả theo Chương V3bộ
201Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8Mô tả theo Chương V3bộ
202Đèn LED pha 200WMô tả theo Chương V11bộ
203Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo Chương V2cái
204Quạt treo tườngMô tả theo Chương V15cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeMô tả theo Chương V1cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo Chương V2cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo Chương V4cái
208Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V5cái
209Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V22cái
210Lắp đặt hộp đấu nối, KT=100x100Mô tả theo Chương V13hộp
211Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cmMô tả theo Chương V1tủ
212Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V130m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V125m
214Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 (Hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V240m
215Máng nhựa luồn dây, kích thước 28x10Mô tả theo Chương V265m
216Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V8cái
217Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V20cái
218Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V8cái
219Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả theo Chương V4cái
220Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả theo Chương V4cái
221Đào san đất - Cấp đất IIMô tả theo Chương V15,183100m3
222Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,9431100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc2
2 Cần cẩu tự hành2
3 Máy đào bánh lốp, bánh xích2
4 ô tô tự đổ4
5 Máy đầm đất cầm tay2
6 Máy phát điện máy phát điện2
7 Máy toàn đạc Topcon, leica....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->