Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162834-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LONG XUYÊN HD
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211162792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:33:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,855,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa là Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư quản lý xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Danh sách kê khai công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu kê khai đính kèm danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, vận hành máy móc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg, máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 0,3m3/ph máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LONG XUYÊN HD
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (móng 3 tầng) trường Tiểu học An Phụ (điểm trường Tân An)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LONG XUYÊN HD , địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ; địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.822.273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Kinh Môn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LONG XUYÊN HD , địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ; địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.822.273


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ; địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.822.273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.829.288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD; địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0936.611.922
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8542100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3971tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,2254tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2404tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1705tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1705tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V173,4609m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( bỏ thép nối cọc trong ĐM vì đã tính ở thống kê)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2301 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9375m3
10Sản xuất cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,8975100m
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5171100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I ( 10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8997m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9566m3
4Ván khuôn móng cho bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7063100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,3531m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3018100m2
7Ván khuôn cho bê tông dầm móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4047100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9343tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0706tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,959tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,8684m3
12Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0786tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4581m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,7108m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4905100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7766tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4164m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6535100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0322100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( tiếp 3km)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0322100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4154100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,1311m3
C PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0844100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,577tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3347tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,0658m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9108m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2039100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8481tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,7632tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,9422m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1861100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4197tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,661m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9986100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7571tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4936m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5532100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8454tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4388m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,8261m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,1415m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,4938m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2101m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,263m3
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V835,0804m2
27Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V815,3534m2
28Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V653,5304m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V259,8108m2
30Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,4524m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210,177m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,56m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( khoét chỉ lõm cột vận dụng lấy nhân công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,02m
34Đắp phào kép, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,87m
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.045,2574m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.773,147m2
37Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3356tấn
38Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3356tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,251m2
40Lợp mái tôn LD tương đương tôn SSSC dày 0,4 ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6146100m2
41Tôn nền bằng xốp cứng loại tôn nền dày 10-15cm.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,8734m2
42Quét dung dịch chống sikaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,7704m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8389m3
44Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V542,72m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn Granit-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,2852m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit ≤0,25m2 (KT:300x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151,56m2
47Lát đá bậc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,9008m2
48Lát đá bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,404m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,831m2
50Gia công, lắp dựng lan can inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V620,28kg
51Trụ cầu thang KT:1200x150x150 inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
52Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5314tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,4m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,74241m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm tương đương hàng Việt Pháp kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,6m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm tương đương hàng Việt Pháp kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,4m2
57Sản xuất, lắp dựng vách nhôm tương đương hàng Việt Pháp kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,704m2
58Vách compact chống nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,635m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình bột chữa cháy MFZ4-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
2Đế sứ kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
4Bật sắt fi8 dài 120BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
5Chi tiết nối + bu lôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + ti treo đènBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn sát trần compac 23W D300 có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt đèn sát trần compac 15W D200 có chụp có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
5Móc treo quạt trần inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + đế âm + mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm + mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
10Lắp đặt tủ điện tổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt tủ điện tổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (3x25+1x16mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.000m
20Lắp đặt ống nhựa sun bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m
21Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
G PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
9Cút D20 ren trongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
13Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt van hai chiều, ĐK25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt van hai chiều, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt xí bệt + vòi xịtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt xí bệt + vòi xịt ( loại trẻ em)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại trẻ em)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa + xi phôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 3m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
23Máy bơm nước đẩy cao tương đương máy bơm Panosonic GP -350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ga thoát sàn inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt chếch 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
4Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
5Đai giữ ống + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Rọ chắn rác D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
I HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,464m3
3Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8213m3
4Ván khuôn móng băngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,179m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0891m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2894100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,335tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,172m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93cái
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,856m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,0588m2
J BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,924m3
4Ván khuôn đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4446m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5301m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0707m2
10Trát tường thành bể trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,8412m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,8m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
16Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,696m3
K PHẦN BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,127100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0875100m
3Ván khuôn cho bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,814m3
5Ván khuôn đáy, mặt bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09tấn
8Bê tông đáy, mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0386m3
9Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5604m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7736m2
11Trát tường thành bể trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,55m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,5m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,049m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,486m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn.31
4 Cán bộ trắc địa là Kỹ sư trắc địa 1 có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực); có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn31
5 Cán bộ phụ trách quản lý xây dựng 1 Kỹ sư quản lý xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn,31
6 Danh sách kê khai công nhân kỹ thuật 1 Nhà thầu kê khai đính kèm danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, vận hành máy móc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn).1
2 Máy đào 0,8m3 máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê đăng ký, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 50kg, máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy đầm dùi 1,5KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy trộn vữa 80L máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy trộn bê tông 250L máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy cắt uốn thép 5KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy hàn điện 23KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy ép cọc 150T máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)1
11 Máy mài 2,7KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy khoan 0,62KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy hàn nhiệt 1KW máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy vận thăng máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Búa căn khí nén 0,3m3/ph máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Máy nén khí 600m3/h máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->