Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150742-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:49:00 đến ngày 2021-11-29 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,609,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng, kiến trúc, hoàn thiện hệ thống điện, nước trong nhà thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước ( đối với công trình hạ tầng kỹ thuật / giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước có thể gộp chung hoặc tách riêng với thi công công trình dân dụng xong giá trị thi công công trình dân dụng kiến trúc , hoàn thiện , hệ thống điện nước trong nhà >= 8,1 tỷ đồng và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật / giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước >= 700 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động ( nếu có) của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm cán bộ trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động ( nếu có) của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường ( đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận phía Chủ đầu tư) . Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện(Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp, thoát nước (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng /kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo khung ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy lu tĩnh 08 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa khối nhà A - Bệnh viện Ung bướu Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI , địa chỉ: 42A- Phố Thanh Nhàn- Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội. Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty liên doanh TNHH Tư vấn Y tế Mediconsult Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công-dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và thiết kế Xây dựng ACE. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI , địa chỉ: 42A- Phố Thanh Nhàn- Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội. Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ đọng thuế đến hết quý III/2021; xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu về việc xác nhận Nhà thầu không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến hết quý III năm 2021. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Hà Nội. Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần xây dựng)
1Tháo dỡ trầnTham chiếu Chương V-HSMT645,164m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường"nt"3.576,87m2
3Phá dỡ nền gạch lát nền"nt"2.480,191m2
4Phá dỡ nền gạch đất nung"nt"1.032,924m2
5Phá dỡ nền lát khu cầu thang"nt"312,067m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày "nt"12,975m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày "nt"10,093m3
8Tháo dỡ thanh chống va đập"nt"122,635m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà,"nt"874,414m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà"nt"653,752m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà"nt"1.313,209m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 30% khối lượng cào bóc"nt"562,804m2
13Tháo dỡ cửa, vách kính hiện trạng"nt"1.229,828m2
14Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh"nt"216,364m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu"nt"35bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí"nt"49bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa"nt"24bộ
18Tháo dỡ sen tắm"nt"12bộ
19Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng"nt"37bộ
20Tháo dỡ đèn tuýp 2 bóng"nt"48bộ
21Tháo dỡ quạt trần"nt"17cái
22Tháo dỡ đèn tuýp 1 bóng"nt"7bộ
23Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh"nt"14bộ
24Tháo dỡ ổ cắm"nt"73cái
25Tháo dỡ lam chắn năng mặt ngoài nhà"nt"5,08tấn
26Tháo dỡ mái lấy sáng tầng mái"nt"87,42m2
27Tháo dỡ hệ khung dàn mái"nt"4,635tấn
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"nt"260,256m3
29Vận chuyển cửa, mái tháo dỡ"nt"20công
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"260,256m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T"nt"260,256m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt"21,701m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt"10,296m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"874,414m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"562,804m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm , khung xương chìm ( hệ trần C1)"nt"561,751m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, khung xương nổi ( hệ trần C2)"nt"295,156m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mm, hệ khung trần nổi ( hệ trần C3)"nt"376,672m2
39Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh"nt"764,598m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75"nt"3.576,87m2
41Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM mác 75"nt"1.169,32m2
42Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75"nt"1.015,283m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn trượt KT 300x300, vữa XM mác 75"nt"295,588m2
44Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75"nt"312,067m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà"nt"874,414m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao trong nhà"nt"561,751m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.436,165m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"653,752m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.876,013m2
50Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304"nt"262,825m2
51Lắp đặt thanh chống va đập (VDĐM), vật liệu tận dụng lại"nt"122,635m
52Sàn vinyl chống tĩnh điện"nt"114,593m2
53Cung cấp và lắp đặt tấm vách tường phòng mổ bằng tấm panel tiêu chuẩn"nt"177,794m2
54Trần Panel chuyên dụng kháng khuẩn"nt"114,593m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1500x2200"nt"3bộ
56Sản xuất và lắp dựng cửa đi phòng mổ, loại cửa trượt tự động, động cơ điện điều khiển bằng biến tần, kích thước 1200x2200"nt"3bộ
57Đèn phòng sạch lắp âm trần 69W panel led 300x1200"nt"48bộ
58Đèn cực tím diệt khuẩn"nt"9bộ
59Đèn báo hiệu phòng mổ"nt"3bộ
60Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"6cái
61Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"3cái
62Lắp đặt đế âm"nt"9hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường"nt"24cái
64Tủ biến áp cách ly phòng mổ"nt"3cái
65Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32"nt"24m
66Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20"nt"650m
67Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2"nt"780m
68Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2"nt"1.150m
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"1.090,398m2
70Lát gạch KT 400x400, vữa XM mác 75"nt"1.032,924m2
71Gia công hệ lam chắn nắng ngoài nhà"nt"9,918tấn
72Sơn hệ lam chắn nắng bằng sơn tĩnh điện màu đen"nt"9.918kg
73Khoan tạo lỗ sàn cấy bulong"nt"601 lỗ khoan
74Hoá chất ramset liên kết bu lông với sàn bê tông"nt"601 lỗ khoan
75Bu lông M18"nt"60cái
76Gia công cột bằng thép hình"nt"0,034tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,273tấn
78Gia công xà gồ thép"nt"0,203tấn
79Lắp dựng cột thép các loại"nt"0,034tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,273tấn
81Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,203tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"87,76m2
83Gia công, lắp dựng nẹp T giữ kính"nt"66,04m
84Gia công, lắp dựng mái kính cường lực , kính dày 10mm, bơm keo vị trí giáp nối giữa các tấm kính"nt"74,016m2
85Gia công, lắp dựng máng thu nước Inox 304"nt"29,14m
86Gia công, lắp dựng tấm úp nóc bằng inox 304"nt"14,527m
87Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ"nt"120,099m2
88Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 2.0mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ"nt"94,238m2
89Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ"nt"271,513m2
90Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất , kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm hệ xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, khoá và phụ kiện đồng bộ"nt"61,617m2
91Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 1,4 mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38mm"nt"87,018m2
92Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa dày 2.2mm hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 10.38mm"nt"163,343m2
93Sản xuất vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox đi kèm"nt"18,256m2
94Sản xuất của đi 2 cánh mở trượt tự động, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ"nt"11,62bộ
95Lắp dựng cửa khung nhôm"nt"797,828m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "nt"0,111m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,736m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,816m3
99Cắt khe chống trơn trượt KT 20x30mm"nt"3,60710m
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt"64,307m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt"22,438tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt"29,71210m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt"236,06110m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng "nt"10,292tấn
B Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần điện)
1Lắp đặt đèn máng KT 600x600, 3 bóng tuýp led 18W"nt"93bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2m loại 1x20w"nt"7bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W"nt"23bộ
4Đèn Downlight D110-12W"nt"140bộ
5Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 40W, KT 250x250mm"nt"12cái
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cánh 1400x520, hộp số đi kèm"nt"27cái
7Lắp đặt hộp automat 12 Module"nt"1hộp
8Lắp đặt hộp automat 8 Module"nt"2hộp
9Lắp đặt hộp automat 6 Module"nt"8hộp
10Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 16KA"nt"2cái
11Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 16KA"nt"7cái
12Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 16KA"nt"2cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 10KA"nt"37cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 10KA"nt"12cái
15Lắp đặt công tắc đơn một chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"24cái
16Lắp đặt công tắc đôi một chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"12cái
17Lắp đặt công tắc ba một chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"4cái
18Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"2cái
19Lắp đặt công tắc ba đảo chiều, ( bao gồm mặt, hạt )"nt"4cái
20Lắp đặt đế âm"nt"120hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường"nt"74cái
22Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2"nt"50m
23Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 TĐ"nt"50m
24Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2"nt"425m
25Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 TĐ"nt"425m
26Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2"nt"3.220m
27Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2"nt"3.920m
28Lắp đặt dây tiếp địa e 2.5 mm2"nt"1.160m
29Lắp đặt ống gen mềm D25"nt"320m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20"nt"1.670m
31Lắp đặt măng sông ống cứng D20"nt"576cái
32Kẹp ống D20"nt"1.113cái
33Lắp đặt máng cáp 250x50"nt"46m
34Lắp đặt máng cáp 150x50"nt"8m
35Ty treo máng cáp D8"nt"55m
36Nở đóng D8"nt"50cái
37Nối ren D8"nt"12cái
38Lắp đặt bộ chia loại 4 ngả+ nắp + vít"nt"30hộp
39Lắp đặt bộ chia loại 3 ngả+ nắp + vít"nt"40hộp
40Lắp đặt bộ chia loại 2 ngả+ nắp + vít"nt"35hộp
41Lắp đặt hộp nối KT 100x100"nt"30hộp
42Băng dính"nt"30cuộn
43Ổ cắm nét (Mặt+giắc cắm+đế âm)"nt"14cái
44Đầu phát ACCESS POINT ( Wireless)"nt"1bộ
45Lắp đặt thiết bị Thiết bị phát wifi"nt"1thiết bị
46Cáp UTP CAT5"nt"48,710 m
47Máng cáp 100x50x2.5mm"nt"25m
48Máng cáp 50x50x2.5mm"nt"25m
49Ống luồn dây PVC D20"nt"98m
50Lắp đặt măng sông trơn nối ống D20"nt"33cái
51Nối giảm KT 100x50/50x50"nt"1cái
52Lắp đặt Rắc co D20"nt"45cái
53Lắp đặt rắc cắm mạng"nt"30cái
54Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng"nt"0,710 đầu
55Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang"nt"0,910 đầu
56Lắp đặt đèn báo phòng"nt"25 đèn
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x0.75mm2 loại chống nhiễu"nt"10m
58Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20"nt"10m
59Thiết bị kiểm tra cuối tuyển"nt"1bộ
C Cải tạo, sửa chữa nhà A (Phần cấp thoát nước)
1Nạo hút bể phốt"nt"40m3
2Lắp đặt chậu rửa lavabo"nt"25bộ
3Lắp đặt vòi rửa lavabo"nt"25bộ
4Lắp đặt gương soi KT 1000x610"nt"25cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen"nt"12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn"nt"30bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt"nt"61bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"61cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy"nt"61cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít"nt"6bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90"nt"47cái
12Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60"nt"43cái
13Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=50mm"nt"3cái
14Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=32mm"nt"6cái
15Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=25mm"nt"25cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"nt"12bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=50mm"nt"0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=40mm"nt"0,44100m
19Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=32mm"nt"0,26100m
20Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm"nt"5,698100m
21Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm, ống cấp nước nóng"nt"0,5100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm"nt"0,5100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm"nt"0,44100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm"nt"0,26100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm"nt"6,198100m
26Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống "nt"7,398100m
27Lắp đặt cút nhựa PPr D50"nt"12cái
28Lắp đặt cút nhựa PPr D40"nt"8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPr D32"nt"5cái
30Lắp đặt cút nhựa PPr D25"nt"242cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PPr D50/40"nt"3cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/32"nt"1cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPr D40/25"nt"2cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25"nt"12cái
35Lắp đặt tê nhựa PPr D50"nt"3cái
36Lắp đặt tê nhựa PPr D32"nt"9cái
37Lắp đặt tê nhựa PPr D25"nt"122cái
38Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/32"nt"5cái
39Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/32"nt"2cái
40Lắp đặt tê thu nhựa PPr D50/25"nt"4cái
41Lắp đặt tê thu nhựa PPr D40/25"nt"7cái
42Lắp đặt tê thu nhựa PPr D32/25"nt"18cái
43Lắp đặt cút nhựa PPr 1 đầu ren trong D25x1/2"nt"177cái
44Lắp đặt kép Inox 2 đầu ren ngoài D15"nt"286cái
45Lắp đặt Rắc co PPR D50"nt"3cái
46Lắp đặt Rắc co PPR D32"nt"6cái
47Lắp đặt Rắc co PPR D25"nt"25cái
48Lắp nút bịt nhựa d=15mm"nt"177cái
49Lắp đặt tê thu nhựa PPr DN5"nt"61cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPr D50"nt"13cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PPr D40"nt"11cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPr D32"nt"7cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25"nt"155cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=140mm"nt"0,16100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=125mm"nt"0,83100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm"nt"2,171100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm"nt"2,603100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=75mm"nt"0,5100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm"nt"1,149100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=48mm"nt"0,383100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm"nt"0,475100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm"nt"0,16100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm"nt"0,83100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm"nt"2,171100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm"nt"2,603100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm"nt"0,5100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm"nt"1,149100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm"nt"0,383100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm"nt"0,475100m
70Lắp đặt Y nhựa uPVC D140"nt"1cái
71Lắp đặt Y nhựa uPVC D125"nt"2cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D110"nt"62cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D90"nt"51cái
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D60"nt"4cái
75Lắp đặt Y nhựa uPVC D42"nt"6cái
76Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/125"nt"2cái
77Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110"nt"27cái
78Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90"nt"11cái
79Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90"nt"16cái
80Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60"nt"23cái
81Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60"nt"67cái
82Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140"nt"3cái
83Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125"nt"10cái
84Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110"nt"175cái
85Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90"nt"110cái
86Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75"nt"1cái
87Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60"nt"134cái
88Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48"nt"7cái
89Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42"nt"26cái
90Lắp đặt bạc uPVC D90/60"nt"1cái
91Lắp đặt bạc uPVC D60/48"nt"4cái
92Lắp đặt bạc uPVC D60/42"nt"17cái
93Si phông uPVC D90"nt"47cái
94Si phông uPVC D60"nt"43cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC D90"nt"11cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC D75"nt"7cái
97Lắp đặt cút nhựa uPVC D48"nt"100cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC D42"nt"90cái
99Lắp đặt côn thu uPVC D125/90"nt"3cái
100Lắp đặt côn thu uPVC D110/75"nt"2cái
101Lắp đặt côn thu uPVC D90/42"nt"2cái
102Lắp đặt côn thu uPVC D60/48"nt"31cái
103Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D140"nt"2cái
104Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D125"nt"3cái
105Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110"nt"29cái
106Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D90"nt"31cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125"nt"21cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110"nt"54cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90"nt"65cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75"nt"13cái
111Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60"nt"29cái
112Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48"nt"10cái
113Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42"nt"12cái
114Lắp đặt đầu bịt ống D110"nt"61cái
115Lắp đặt đầu bịt ống D90"nt"47cái
116Lắp đặt đầu bịt ống D75"nt"2cái
117Lắp đặt đầu bịt ống D60"nt"42cái
118Lắp đặt đầu bịt ống D48"nt"35cái
119Lắp đặt đầu bịt ống D42"nt"25cái
D Cải tạo đường vào bệnh viện
1Cắt mặt đường Bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm"nt"10,9610m
2Đào phá mặt đường cũ"nt"58,14
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% đào bằng máy)"nt"4,4215100m³
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sõu >1m, đất cấp III (10% đào thủ công)"nt"49,128
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"3,5181100m³
6Khấu hao thép U200 chống và thép I200 (liên kết và chống)"nt"0,2028tấn
7Khấu hao tôn ke dầy 3mm làm tường chắn đất (tính luân chuyển 100 lần)"nt"72,063kg
8Vận chuyển thép hình đến và đi U200, I200 bằng ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T (4 chuyến/ca)"nt"1ca
9Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất và thép tấm che hố đào ( sử dụng cần trục oto 10T, nhân công 3,5/7, 2 công/ ca)"nt"1,5ca
10Vận chuyển đến và đi thép tấm dày 3mm bằng ô tô có gắn cần trục - tải trọng 10T"nt"2ca
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III"nt"4,9128100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III"nt"4,9128100m³/km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (10km)"nt"4,9128100m³/km
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4"nt"2,8
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lút móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 100"nt"2,8
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy"nt"0,088100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính ≤10mm"nt"0,0127tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm"nt"0,8646tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa Bê tông mác 250"nt"4,7
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông chốn ống cống đá 4x6, vữa Bê tông mác 100"nt"0,65
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho Bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thõn ga"nt"1,573100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0246tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"2,3132tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1603tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa Bê tông mác 250"nt"12,5
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,307100m²
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn"nt"0,6667tấn
28Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tụ... đá 1x2, vữa Bê tông mác 250"nt"3,35
29Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu"nt"10cấu kiện
30Nắp ga gang"nt"5bộ
31Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg"nt"5cái
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông lắp nắp ga đá 1x2, vữa Bê tông mác 150"nt"0,25
33Thép tròn D14 gia cường D1500"nt"301,6kg
34Tháo dỡ ống cống cũ trọng lượng >50kg bằng cẩu (bằng 60% hao phí lắp đặt ống mới)"nt"17cấu kiện
35Ống cống D1500, L=2,5m"nt"17cái
36Đế cống D1500"nt"51cái
37Lắp đặt ống cống mới trọng lượng >50kg bằng cẩu"nt"17cấu kiện
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2"nt"12,397100m²
39Bù vênh mặt đường bằng rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm"nt"12,397100m²
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2"nt"12,397100m²
41Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm"nt"12,397100m²
42Thi công cấp phối đá dăm loại 2 dầy 40cm"nt"0,7752100m³
43Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm"nt"0,2907100m³
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2"nt"1,938100m²
45Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép 5cm"nt"1,94100m²
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2"nt"1,94100m²
47Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3cm"nt"1,94100m²
48Lắp đặt gờ giảm tốc cao su loại rộng 25cm"nt"33,6md
49Sơn tổ chức giao thông dày 2mm"nt"90,15
50Sơn bói đậu xe dầy 2mm"nt"2,75
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa Bê tông mác 150"nt"0,96
52Láng bó vỉa, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"7,072
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên"nt"41,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng, kiến trúc, hoàn thiện hệ thống điện, nước trong nhà thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước ( đối với công trình hạ tầng kỹ thuật / giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước có thể gộp chung hoặc tách riêng với thi công công trình dân dụng xong giá trị thi công công trình dân dụng kiến trúc , hoàn thiện , hệ thống điện nước trong nhà >= 8,1 tỷ đồng và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật / giao thông có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước >= 700 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động ( nếu có) của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm cán bộ trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động ( nếu có) của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường ( đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận phía Chủ đầu tư) . Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện/Hệ thống điện/Điện khí hóa/Thiết bị điện - điện tử (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện(Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp, thoát nước (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng /kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận phía Chủ đầu tư). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Giàn giáo khung ( bộ) Còn sử dụng tốt20
11 Máy lu tĩnh 08 tấn đến 12 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy rải thảm BTN Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->