Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 12:22:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Rừng phòng hộ huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hội trường Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Đông Giang 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp (Scan bản gốc kèm theo) 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc; hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Rừng phòng hộ Đông Giang, địa chỉ: Thôn A Sờ - Xã Mà Cooih - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Rừng phòng hộ Đông Giang, địa chỉ: Thôn A Sờ - Xã Mà Cooih - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Rừng phòng hộ Đông Giang, địa chỉ: Thôn A Sờ - Xã Mà Cooih - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Rừng phòng hộ Đông Giang, địa chỉ: Thôn A Sờ - Xã Mà Cooih - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,96 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,024 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,133 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,074 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | Tấn |
| 11 | Bu lông neo móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 12 | Bu lông nở M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,048 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,367 | Tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,367 | Tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,668 | Tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,668 | Tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,666 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,666 | Tấn |
| 21 | Gia công giằng thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,056 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,056 | Tấn |
| 23 | Tăng đơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 92,428 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,385 | 100m2 |
| 26 | Làm máng thu nước bằng tôn dày 0,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,456 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,634 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp, hộp trụ gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,093 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lổ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,272 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,36 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88,78 | m2 |
| 33 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong và trần, trụ nhà hiện trạng giáp hội trường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 181,14 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 181,14 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105,26 | m2 |
| 39 | Lát đá granite màu xám bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,712 | m2 |
| 40 | GCLD trần tôn dày 0,2mm + khung kẽm lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,88 | m2 |
| 41 | GCLD khung ngoại cửa 50x220mm, gỗ nhóm 4 (tương đương gỗ xoan đào) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,4 | m |
| 42 | Lắp dựng lại cửa gỗ hiện trạng (bao gồm công tác vệ sinh sơn sửa lại cửa hiện trạng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,115 | m2 |
| 43 | Đèn huỳnh quang 1,2m - 18w | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ công tấc, đế, mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi, đế, mặt nạ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 46 | Tủ điện 6module | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Aptomat 1P-16A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 50 | Ống sp d20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC d60x2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC d90x2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lơi nhựa d60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 54 | Tê nhựa d90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi