Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 12:46:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87575E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vườn và các hạng mục phụ trợ UBND xã Văn Khê, huyện Mê Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có tài liệu chứng minh về năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với quy định của Pháp luật xây dựng. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào..vv) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe cũ | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 47 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 94 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân phía trước uỷ ban, đá 2x4, mác 150 | 189,6 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân phía trước uỷ ban bằng gạch Terazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 | 1.896 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 14,1 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,8 | m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,136 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,4 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6091 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 11,66 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8855 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 188 | cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,791 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,4 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 9,4 | m3 | |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1 | 10m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,872 | m3 | |
| 20 | Đào san đất, đất cấp II | 0,5017 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 5,5744 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,63 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,134 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,63 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,79 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,536 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,29 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2171 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,15 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4067 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 67 | cấu kiện | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5574 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 2,3793 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1116 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3165 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,476 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,6888 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,6888 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,552 | m2 | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 37 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 28,5 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 153,917 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 20,1448 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,2544 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,797 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,5 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 53,175 | m2 | |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,0514 | 1m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 37 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao | 0,0921 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0921 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,37 | 100m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,56 | m2 | |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38ly (Phụ kiện đi kèm) | 2,76 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38ly (Phụ kiện đi kèm) | 5,76 | m2 | |
| C | TRỤ CỔNG,TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,1795 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 938,955 | m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,025 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,165 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | 1,815 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0656 | tấn | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,591 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,257 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,257 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp gỉ trên sắt thép hàng rào thoáng | 107,58 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,58 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 938,955 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,955 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,52 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,672 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 29,2 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 24 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,3426 | 100m3 | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,674 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1368 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 6 | lắp đặt khung móng M16x240x240x435 | 12 | bộ | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4824 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4824 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,4714 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4714 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,38 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc mái | 31,2 | m | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138 | m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 29,76 | m3 | |
| 15 | Bạt dứa lót | 248 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 29,76 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,7552 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,36 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,36 | m2 | |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6,5536 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 16,384 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9284 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 7,56 | m2 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát, sỏi dày 50cm | 0,0139 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,625 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 28,5 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 30,6446 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 182,4 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 124,9555 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,5459 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,5459 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,5 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,295 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,663 | m2 | |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 57,663 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,7971 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,26 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30,8321 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 30,8321 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,8321 | m2 | |
| 23 | Làm vách ngăn nhà wc bằng tấm composite( Phụ kiện đi kèm cửa ) | 29,94 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38ly ( Phụ kiện đi kèm ) | 2,925 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 38 | Bồn nước inox dung tích 1,5m3 | 1 | bồn | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | 0,7 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,3 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | 19 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,02 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87575E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích ghầu | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | ………………... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi