Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163055-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An
Số hiệu KHLCNT 20211136546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 12:59:00 đến ngày 2021-12-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,189,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên: Công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT với tổng chiều dài cọc tối thiểu là 6.200,0m và cầu bê tông cốt thép(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 60.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT và cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 03 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 02 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * 04 đội trưởng thi công phần thủy lợi, trong đó:- 03 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT .* 01 đội trưởng thi công phần cầu: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô t¬ưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5÷7T
- Đặc điểm thiết bị 5÷7T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải thùng 10÷20T
- Đặc điểm thiết bị 10÷20T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng 5÷7T
- Đặc điểm thiết bị 5÷7T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ca nô 12cv
- Đặc điểm thiết bị 12cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≤10T
- Đặc điểm thiết bị ≤10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu 16÷25T
- Đặc điểm thiết bị 16÷25T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,6÷0.8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,6÷0.8m3
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đào 0,8÷1.25m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8÷1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đóng cọc ≥1.2T
- Đặc điểm thiết bị ≥1.2T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy bơm nước diezel 10CV
- Đặc điểm thiết bị 10CV
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy bơm n¬ước 14÷20KW
- Đặc điểm thiết bị 14÷20KW
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt tôn 15KW
- Đặc điểm thiết bị 15KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy cắt gỗ cầm tay 1.3KW
- Đặc điểm thiết bị 1.3KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 6
24-Máy khoan 2,5÷4,5KW
- Đặc điểm thiết bị 2,5÷4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy khoan 80-125Knm
- Đặc điểm thiết bị 80-125Knm
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan bê tông ≥1.5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy lu >10T
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy lu 7÷10T
- Đặc điểm thiết bị 7÷10T
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 5
30-Máy nén khí 240÷360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 240÷360m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
31-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy phun nhựa đ¬ường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy sàng lọc 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 6
38-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 10
39-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
40-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
41-Sà lan ≥200T
- Đặc điểm thiết bị ≥200T
- Số lượng tối thiểu 2
42-Tàu đóng cọc ≥1.2T
- Đặc điểm thiết bị ≥1.2T
- Số lượng tối thiểu 2
43-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An
Hệ thống tiêu thoát lũ Phổ Lợi - Mộc Hàn - Phú Khê, thành phố Huế
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế Số điện thoại: 0234.3568768; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 93 Đường Phạm Văn Đồng, KQH Nam Vỹ Dạ - Thành phố Huế) và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng SDC (Địa chỉ: Lô D17 đường Âu Lạc, phường An Đông, TP Huế) . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Song Long (Địa chỉ 120 Lý Nhân Tông, phường Hương Chữ, TX Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế) và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMD (Địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu - Thành phố Huế). . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: 0234.3568768; email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế Số điện thoại: 0234.3568768; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động, cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế Số điện thoại: 0234.3568768; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bờ tả sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phò An
1Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V466,841 m3
2Bê tông tường, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V402,81 m3
3Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,931 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,431 m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V7501c/kiện
6V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V265,60810tấn/km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V7501c/kiện
8Đóng cọc BTCT trên dưới nước = tầu đóng cọc 1.8T, Cọc LMô tả kỹ thuật theo chương V8.7851 m
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V97,851 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V435,75m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.242,181 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V6.087,591 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,33m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V75,691 m2
15Làm và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V281,681 rọ
16Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V37,98m3
17Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V2.737,58m3
18Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.519,711m2
19Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V120,185thảm
20Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,281m3
21Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,061m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V85,21 m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1421 m
24Lắp đặt Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V142Cái
25Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
26Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1671 bụi
27Đào gốc cây đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3351 cây
28Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy c­a, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V335Cây
29Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.798,231 m3
30Đào móng băng bằng thủ công, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V388,021 m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.802,21 m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V761,7441 m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V7,116Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V23,654Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V11,828Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,365Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,338Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0241 tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7731 tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,9021 tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4471 tấn
44Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 35x35cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Mối
B Tuyến Đường dọc kè đoạn qua thôn Phò An
1Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.203,221m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,541m2
4Đắp đất nền đường bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V425,541 m3
5Bê tông bù vênh mặt đường ,Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,161 m3
6Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V665,691 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V346,311 m2
C Khung vây thi công hố móng đoạn kè thôn Phò An
1Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (KV hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,731 đoạn
2Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,731 đoạn
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (KV hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,731 đoạn
4Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V25,731 đoạn
5Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V141 ca
D Khung vây TC kè phía sông đoạn kè thôn Phò An ( cọc 3m)
1Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (Cọc 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 đoạn
2Nhổ cọc thép hình (Cọc 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 đoạn
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (Cọc 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 đoạn
4Nhổ cọc thép tấm (Cọc 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 đoạn
5Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,531m3
6Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V63,751m2
E Khung vây TC kè phía sông đoạn kè thôn Phò An (cọc 4m)
1Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (Cọc 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 đoạn
2Nhổ cọc thép hình (Cọc 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 đoạn
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (Cọc 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 đoạn
4Nhổ cọc thép tấm (Cọc 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 đoạn
5Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,531m3
6Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m2
F 03 bến K0+184; K0+227,6 và K0+402/bờ tả Plợi đoạn kè thôn Phò An
1Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
2Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,791 m3
3Bê tông tường chân, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V33,991 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,971 m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V481c/kiện
6V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1710tấn/km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V481c/kiện
8Đóng cọc BTCT trên dưới nước= tầu đóng cọc 1.8T, Cọc LMô tả kỹ thuật theo chương V561,61 m
9Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,71 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,71m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V190,351 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V402,721 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,541 m2
17Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V17,631 rọ
18Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
19Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V155,451 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,851 m3
21Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,611 m3
22Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,081 m3
23Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261 m3
24Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,411m3
25Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 m
28Lắp đặt Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
29Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3toàn bộ
30Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,509Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,397Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,57Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,68Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2761 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1181 tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031 tấn
40Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721 m3
G 04 bến K0+256;K0+290,9; K0+340,8 và K0+479 bờ tả Phổ Lợi đoạn kè thôn Phò An
1Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471 m3
2Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,721 m3
3Bê tông tường chân, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V41,261 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V90,561 m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V641c/kiện
6V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T,Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22610tấn/km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V641c/kiện
8Đóng cọc BTCT trên cạn,Búa 1.2T,Đất cấp I, Cọc LMô tả kỹ thuật theo chương V8001 m
9Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V8,931 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,06m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V227,631 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V536,961 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,67m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m2
17Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V23,51 rọ
18Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
19Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V156,511 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,681 m3
21Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,181 m3
22Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,121 m3
23Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,021 m3
24Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
25Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
28Lắp đặt Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4toàn bộ
30Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,679Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,863Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,103Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,863Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7011 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8241 tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5371 tấn
40Vữa lót M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291 m3
H 02 bến K0+505,8 và K0+566 trên tuyến bờ tả Phổ Lợi đoạn kè thôn Phò An
1Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231 m3
2Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,861 m3
3Bê tông tường chân, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V19,661 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,281 m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V321c/kiện
6V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11310tấn/km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, PMô tả kỹ thuật theo chương V321c/kiện
8Đóng cọc BTCT trên dưới nước= tầu đóng cọc 1.8T, Cọc LMô tả kỹ thuật theo chương V4001 m
9Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,471 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,81m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,771 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V268,481 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,691 m2
17Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11,751 rọ
18Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
19Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V83,661 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,81 m3
21Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,421 m3
22Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611 m3
23Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511 m3
24Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
25Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
28Lắp đặt Tê thu Fi 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
30Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,339Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,932Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,94Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,419Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8511 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4121 tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2681 tấn
40Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m3
I Đảm bảo, tổ chức giao thông đoạn kè thôn Phò An
1Gia công lắp dựng thép hộp rào chắn chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Sơn kẻ Đường =sơn dẻo nhiệt ph.quang,Chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
3Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
4Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, Biển hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m
8Dây ATGT trắng - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V601m
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,chân đế vvữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
10Vữa xi măng đõ trong ống nhựa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
11Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
12Ng­ời điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
J Kè bờ tả Phổ Lợi đoạn qua thôn Mỹ An
1Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,911 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,giằng, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,581m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V179Cái
4Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,491 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V128,081 m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V4941 c/kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V5.6831 c/kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V29,45810tấn/km
9Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,621 m3
10Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V301 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V14,981 m3
12Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V411,571m2
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
14Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.553,26m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn chân giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V160,82m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,731 m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V8.902,51 m
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V640,51 m
21Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V378,581 rọ
22Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V381 thảm
23Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V233,31 m3
24Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V813,21 m3
25Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V435,771 m3
26Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V552,51 m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,51 m3
28Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,02m3
29Đắp bột đá bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V220,61 m3
30Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.993,891 m2
31Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V89,351 m3
32Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V156,421 m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,438Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9051 tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,498Tấn
36Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bụi
K Gia cố mái phía đồng đoạn K0+535.26 đến K1+708.46 kè thôn Mỹ An
1Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V310,031 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,761 m2
3Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V240,071 m3
4Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
5Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,671 m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V461 c/kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V7951 c/kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V5,90410tấn/km
10Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,351 m3
11Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.606,51m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1.201,51 m
13Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,821 m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V65,9m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2201 m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,651Tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,096Tấn
L Bến tại K0+148/ kè qua thôn Mỹ An
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
2Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
3Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
9Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m2
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,341 m3
12Ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m2
14Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,041 m
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V161m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,072Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,152Tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271 tấn
25Đắp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
26Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
27Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
28Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
29Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
30Bơm nước hố móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
M Bến tại K0+196 và K0+236.8/ kè qua thôn Mỹ An
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m3
2Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
3Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V161 c/kiện
9Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,781m2
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m3
12ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m2
14Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,161 m
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,91 m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V38,461m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,361 m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,139Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,295Tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821 tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561 tấn
25Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V9,941 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
27Đắp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
28Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
29Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
30Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
31Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
32Bơm nước hố móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V21 ca
N Bến tại K0+265.7 trên kè qua thôn Mỹ An
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m3
2Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
3Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
9Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661 m3
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,651m2
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
12ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m2
14Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,081 m
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,681 m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,069Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,146Tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
25Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531 m3
27Đắp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
28Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
29Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
30Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
31Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
32Bơm nước hố móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
O RTN tại K0+334.5 kè qua thôn Mỹ An
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
5Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381 m3
P Cống hở 1.9x2.5m tại K0+625 đoạn qua thôn Mỹ An
1Bê tông gia cường mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
2Bê tông bản mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,531 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,681m2
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V18,631 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,961 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V421 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,33m2
8Bê tông bản giảm tải,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m2
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
11Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
12Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V9,641 m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3,L Mô tả kỹ thuật theo chương V214,51 m
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V6.027,51 m
15Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V58,71 m3
16Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,821m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kínhính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,421 m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,71 m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V601 c/kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V1,08110tấn/km
22Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831 m3
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,281 m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,361 m2
25Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + gờ chắn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + gờ chắn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,044Tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,086Tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,435Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,564Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,373Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,332Tấn
35Sản xuất lan can cầu bằng ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
36Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,881m2
38Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V316,351 m3
39Đào móng bằng thủ công,Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,051 m3
40Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,221 m3
41Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,251 m3
42Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V47,861m2
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V244,291 m
44Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V41 ca
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V316,351 m3
46Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,571 m3
47Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V140,571 m3
48Tre néo L=1.5m, Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V571cọc
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L >2.5m Đất cấp I ( L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6841 m
50Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V43,81cây
51Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V193,241m2
52Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V193,241m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
Q Đường thi công kè bờ tả sông Phổ Lợi
1Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V585,011 m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V408,971 m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V59,951 m3
4Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V810,671 m3
R Kè bờ hữu Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê (đoạn kè mái)
1Bê tông đỉnh kè,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,631 m3
2Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,81 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,giằng, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,411m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
5Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,811 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V168,811 m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V652Cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V7.514Cái
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V42,20310tấn/km
10Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,581 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V10,361 m3
12Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V638,71m2
13Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V97,091 m3
14Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.866,311 m2
15Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V131,191 m3
16Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V258,851 rọ
17Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V154,051 thảm
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V6.396,251 m
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài =4m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7801 m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,471 m2
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn đỉnh kè + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V141,94m2
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V822,33m2
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn chân giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V80,011m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V143,91m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.508,331 m2
26Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V83,231 m3
27Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V809,371 m3
28Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,531 m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V892,61 m3
30Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,7m3
31Đắp bột đá bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,651 m3
32Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cmMô tả kỹ thuật theo chương V131 bụi
33Đào gốc cây đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
34Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy c­a, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
35Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,88Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6231 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,467Tấn
S Kè bờ hữu Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê (đoạn tường)
1Bê tông giằng đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,671 m3
2Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,871 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V11,421 m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép gờ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
6Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,011 m3
7Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,861 m3
8Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,531 m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,681 m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268,51 m
11Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V45,261m2
12Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
13Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
14Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,531 rọ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,521 m
16Lắp đặt Tê Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Lắp nút bịt nhựa Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m2
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
21Kẻ chỉ tổ ong vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,231 m
22Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V140,951 m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,911 m3
24Đóng cọc cừ Lasen dưới nước ( ngập đất),Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2511 m
25Nhổ cừ Larsen (Dưới nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2511 m
T Bãi đúc đan kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V301 m3
2Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2001m2
U Hoàn trả mặt đường thi công kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V164,031 m3
2Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V910,811m2
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1361m2
V Đấu nối trạm bơm Phú Khê tại K0+91 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,521 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,211 m2
3Bê tông móng cửa vào,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,891 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
5Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,271 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,861 m2
8Bê tông móng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
9Bê tông tường hố ga, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,721 m2
12Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m2
14Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m2
16Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,781 m3
17Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m2
18Sản xuất lan can cống bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
19Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
20Sản xuất lưới chắn rác bằng thép SUS201Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
21Sản xuất thang leo bằng thép SUS201Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
22Tháo dỡ ống hút thép bằng PP hàn đường kínhính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
23Lắp dựng ống hút thép bằng PP hàn đường kínhính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,233Tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,146Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,244Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
35Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V42,171 m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,431 m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V6301 m
38Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,511 m3
39Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V26,261 m3
40Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V71cọc
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V761 m
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V981 m
43Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,481cây
44Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V53,361m2
45Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V53,361m2
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V181 m
47Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
48Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
49Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
50Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
51Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
52Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
W Cống tiêu tại K0+402.5 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,581 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,711 m3
3Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,871 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,381 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,011 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,491 m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,093Tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,092Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,103Tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,092Tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131 tấn
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V302,51 m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m2
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V23,911 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,091 m3
18Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,941 m3
19Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,661 m3
20Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V81cọc
21Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V751 m
22Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,61cây
23Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V24,121m2
24Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V24,121m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
26Bơm nước hố móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
X Bến tại K0+19.4 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,481 m3
2Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
4Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
5Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741 m3
6Bê tông bù đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,621 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m3
12ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,191 m2
14Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91 m
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,891 m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V23,41m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
20Đắp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791 m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,217Tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,031Tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0641 tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191 tấn
28Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931 m3
29Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V181 m3
30Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
31Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
32Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451 m2
33Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,041 m3
34Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V10,531 m3
35Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V111cọc
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1321 m
37Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V81cây
38Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
39Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
41Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
Y Bến tại K0+302.92 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,61 m3
2Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
4Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
5Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m3
6Bê tông bù đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,561 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
11Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V24,91m2
12Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m3
13ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051 m3
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381 m2
15Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,341 m
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,11 m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m2
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m2
21Đắp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791 m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791 tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291 tấn
29Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861 m3
30Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,21 m3
32Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
33Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451 m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
36Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,621 m3
37Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V25,631 m3
38Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V151cọc
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1951 m
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,71 m
41Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,561cây
42Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V53,711m2
43Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V53,721m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
45Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
Z Nạo vét hói Phú Khê
1Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9.539,41 m3
2Thép tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V81 tấm
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,0481 m3
AA Kè bờ tả hói Phú Khê đoạn từ K0-K2+026,76
1Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,91 m3
2Bê tông tường , DàyMô tả kỹ thuật theo chương V99,81 m3
3Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,51 m3
4Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V279,061 m3
5Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,61 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V286,41 m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V1.301Cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V14.620Cái
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V65,87210tấn/km
10Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,31 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V28,21 m3
12Bê tông đổ bù nền đường ,Vữa bê tông đá 0,5x1 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,51 m3
13Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.220,31 m3
14Kẻ chỉ tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V14.812,81 m
15Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V4451 m3
16Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V544,771 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.2401m2
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V13.4641 m
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V99.1961 m
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.628,11m2
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V581,291 m2
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2.073,83m2
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V434,04m2
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V328,861 m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.917,281 m2
26Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V150,311 m2
27Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V901 m3
28Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V59,81m3
29Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V911,11m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cmMô tả kỹ thuật theo chương V789Cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V971Cái
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,322Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,178Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,772Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,92Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,217Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V16,272Tấn
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường ,bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V61,3m3
39Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,81 m3
40Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V9.566,11m2
41Đào bụi tre bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V301 bụi
42Đào gốc cây đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V701 cây
43Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cây
44Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V419,11 m3
45Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V13.455,71 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.113,61 m3
47Đắp đê đập, kênh mươngbằng máy đầm 9T,Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.725,91 m3
48Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.037,81 m3
49Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.536,11 m3
50Đắp lề bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,81 m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.537,0171 m3
52Lắp đặt ống nhựa uPVC d400mm dày 11.7mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
AB Hoàn trả mặt đường từ K1+904.8-> K2+154.15 kè bờ tả hói Phú Khê
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,941 m3
2Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V779,181m2
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V119,731m2
4Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V51,431m3
5Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V154,781 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V97,251 m2
AC Bãi tránh xe tại K1+77 kè bờ tả hói Phú Khê
1Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21 m3
2Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V901m2
3Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m2
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,81 m2
5Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 m3
6Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép,Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cái
AD Khung vây cừ La sen kè bờ tả hói Phú Khê
1Hao phí Thép cừ larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,3181 tấn
2Đóng cọc cừ Lasen trên cạn (ngập đất), Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2.087,41 m
3Nhổ cừ Larsen (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.087,41 m
AE Khung vây thi công hố móng kè bờ tả Phú Khê
1Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V591 đoạn
2Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V591 đoạn
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V591 đoạn
4Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V591 đoạn
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V4021 m
6Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V801m2
AF Nối tiếp cống tiêu kè bờ tả Phú khê tại K0+197
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,211 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,951 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,541 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581 tấn
10Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT,Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158Tấn
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41 m
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V146,51 m
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131 tấn
17Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,741 m3
AG 03 Bậc quản lý tại K0+459; K0+760; K1+60 kè bờ tả hói Phú Khê
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,481 m3
2Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,551 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
AH 02 Cống tiêu Fi100 tại K1+307 và K1+384 kè bờ tả hói Phú Khê
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61mối nố
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,91 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,11 m3
5Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,261 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,591 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụ,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,621 m2
9Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,361 m3
10Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m2
11Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1.0611 m
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,091Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
14Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V137,81 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,591 m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
AI Nối dài cống tiêu Fi 60 Cống tiêu tại K0+590 kè bờ tả hói Phú Khê
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,221 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,161 m2
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1261 m
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,043Tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,179Tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
AJ Cống tiêu Fi100 trên hói bờ tả Phú Khê tại K0+662
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,521 m3
5Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,791 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,981 m2
9Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,681 m3
10Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m2
11Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V513,71 m
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
13Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V57,11 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,281 m3
AK Cống hở 2.x3m tại K0+730 kè bờ tả hói Phú Khê
1Bê tông gia c­ờng mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,671 m3
2Bê tông bản mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,361 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V28,951m2
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V13,531 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,981 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V25,221 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
8Bê tông bản giảm tải,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,151 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
10Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,561 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m2
12Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,891 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,751 m3
14Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,371 m3
15Kẻ chỉ tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V43,261 m
16Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V40,461m2
17Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V11,711m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V2431 m
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V3.4551 m
20Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,221 m3
21Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,071m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kínhính ống 100mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,61 m
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,971 m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,331 m2
27Bê tông khung giằng, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531 m3
28Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
29Bê tông đá dăm lót dưới giằng,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271 m3
30Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
31Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,598Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,665Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,355Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,037Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,882Tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,117Tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
40Sản xuất lan can cầu bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
41Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m2
43Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,051 m3
44Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V91,121 m3
45Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,471 m3
46Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,771 m3
47Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V15,771 m3
48Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V491cọc
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
51Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,41cây
52Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V24,051m2
53Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V241m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
55Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V31 ca
AL 03 Bến tại K1+591.3; K1+789.7;K1+850.19 kè bờ tả hói Phú Khê
1Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,221 m3
2Bê tông trụ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m3
3Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,791 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,321 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
9ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
10Trát tường ngoài, bề dày 1 cm,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,181 m2
11Đắp nổi vữa , bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971 m2
12Đắp nổi vữa bề dày 2 cm,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311 m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,168Tấn
16Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031 m3
AM 02 Cống tiêu Fi60 tại K1+585 và k1+701.7 kè bờ tả hói Phú Khê
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nố
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
6Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,871 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,061 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,21 m2
11Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,671 m2
12ốp gạch thẻ (5x10x20), vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031 tấn
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V418,821 m
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V32,181 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,741 m3
AN Cống tiêu Fi60 tại K1+654 kè bờ tả hói Phú Khê
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nố
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,751 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,681 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,471 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,031 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,441 m2
11Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,341 m2
12ốp gạch thẻ (5x10x20), vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 tấn
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V300,081 m
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V21,421 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,571 m3
AO Kè bờ hữu Phú Khê đoạn từ K0+K0+846,6
1Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,451 m3
2Bê tông tường , DàyMô tả kỹ thuật theo chương V132,671 m3
3Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,641 m3
4Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,381 m3
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,141 m3
6Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V355,651 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,991 m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V218Cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V5.724Cái
10Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,331 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V28,251 m3
12Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,071m2
13Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V617,221 m3
14Kẻ chỉ tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V4.249,61 m
15Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V613,26m2
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V818,321 m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V678,25m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V125,13m2
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,541 m2
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V4.309,51 m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V40.4341 m
23Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V54,081 m3
24Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,281m3
25Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V339,041m
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cmMô tả kỹ thuật theo chương V193Cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V386Cái
28Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,051m2
29Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V65,161 m3
30Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V172,321 m3
31Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,321 m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,749Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,703Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,178Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,19Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,388Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V5,269Tấn
38Đào bụi tre bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V151 bụi
39Đào gốc cây đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V161 cây
40Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
41Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V119,291 m3
42Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4.335,111 m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.303,21 m3
44Đắp đê đập, kênh mươngbằng máy đầm 9T,Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,71 m3
45Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V664,621 m3
46Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V733,741 m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.942,011 m3
48Hao phí Thép cừ larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,4031 tấn
49Đóng cọc cừ Lasen trên cạn ( ngập đất),Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V3.6211 m
50Nhổ cừ Larsen (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.6211 m
51Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn
52Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn
53Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn
54Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn
AP 05 bậc quản lý trên kè bờ hữu hói Phú Khê
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,831 m3
2Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,811 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,67m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,142Tấn
AQ Nối dài cống tại K0+327 kè bờ hữu hói Phú Khê
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,331 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,61 m2
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V3841 m
6Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
7Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V421 m
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,126Tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,169Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
13Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V12,351 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,371 m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
AR Kè bờ hữu Phú Khê đoạn K1+180 đến K2+18,58
1Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,41 m3
2Bê tông tường , DàyMô tả kỹ thuật theo chương V49,241 m3
3Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
4Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,431 m3
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,041 m3
6Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,071 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,261 m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V640Cái
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo chương V3,2810tấn/km
11Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,591 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,771 m3
13Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V234,551m2
14Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V208,431 m3
15Kẻ chỉ tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,951 m
16Cát lót,Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,421 m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V127,4m2
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V288,251 m2
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V112,61m2
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V21,93m2
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V126,051 m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V7711 m
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L Mô tả kỹ thuật theo chương V9.7641 m
24Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m3
25Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,581m3
26Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V721m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,7Cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V83Cái
29Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,341m2
30Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,791 m3
31Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,91 m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,189Tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,186Tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,44Tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,574Tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,081Tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,06Tấn
38Đào bụi tre bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V101 bụi
39Đào gốc cây đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V101 cây
40Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy c­a, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
41Bóc phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V36,451 m3
42Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.311,881 m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,481 m3
44Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,361 m3
45Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,851 m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V928,7021 m3
47Hao phí Thép cừ larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8221 tấn
48Đóng cọc cừ Lasen trên cạn ( ngập đất),Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150,21 m
49Nhổ cừ Larsen (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150,21 m
50Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
51Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
52Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
53Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
AS Cống tiêu tại K0+80.8 kè bờ hữu hói Phú Khê
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,141 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,051 m2
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,181 m3
5Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m2
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V3741 m
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,092Tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,243Tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,431Tấn
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,791 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,381 m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
AT Bậc quản lý tại K0+130 kè bờ hữu qua thôn Phú Khê
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
2Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,091 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
AU Đê quai ngang thi công kè tả hữu hói Phú Khê
1Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,341 m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,341 m3
3Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3941cọc
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m,Đất cấp I ( L=3.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.5841 m
5Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo chương V296,441cây
6Sản xuất, lắp dựng Phên khại treMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,821m2
7Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,821m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V251 ca
AV San lấp kết hợp chỉnh trang hói Phú Khê
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7.843,321 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8.392,3521 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V2.536,761 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2.714,3331 m3
AW Bãi đúc cấu kiện BT đúc sẳn trên hói Phú Khê
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V867,931 m3
2Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1801 m3
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.2001m2
AX Cầu Mỹ An - Dầm bản mặt cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V9,513Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,841Tấn
3Bê tông dầm bản mặt cầu,Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,531 m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc dầm ngang, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,903Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc dầm ngang, đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,813Tấn
6Bê tông dầm dọc, dần ngang,Vữa BT đổbằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,921 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V201,571 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn hệ dầm dọc, dầm ngang,Mô tả kỹ thuật theo chương V79,21 m2
AY Cầu Mỹ An - Vòm chủ
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V6,458Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V26,224Tấn
3Bê tông vòm chủ,Vữa BT đổbằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,21 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn hệ vòm, tường chốngMô tả kỹ thuật theo chương V226,161 m2
AZ Cầu Mỹ An - Các lớp mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2191 m2
2Sản xuất BT nhựa 12.5mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,1641 Tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa,bằng ô tô 10T, cự ly vận chuyển 8 kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,1641 Tấn
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, Lượng dùng 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2191 m2
5Làm lớp chống thấm Radcon formula#7Mô tả kỹ thuật theo chương V2191 m2
BA Cầu Mỹ An - Sơn trang trí dầm vòm, bản mặt
1Sơn cầu 3 nước màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V512,121m2
BB Cầu Mỹ An - Neo bản mặt cầu
1Sản xuất kết cấu thép chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8251 tấn
2Lắp dựng kết cấu thép chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,825Tấn
3Nhựa bitum neo bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011 m3
4Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ
BC Cầu Mỹ An - Lan can cầu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm lam,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,761 m3
2Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm lam lắp ghép, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5531 tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V59,261 m2
4Lắp tấm lam lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V401 ck
5Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn đầu trụ,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V421 ck
7Gia công, lắp dựng Cốt thép đầu trụ, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761 tấn
8Gia công, lắp dựng Cốt thép đầu trụ, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,571 m2
10Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn thân trụ,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831 m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V421 ck
12Gia công, lắp dựng Cốt thép thân trụ, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571 tấn
13Gia công, lắp dựng Cốt thép thân trụ, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 tấn
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,471 m2
15Bê tông trụ Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,071 m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc tay vịn,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,151 m3
19Gia công, lắp dựng Cốt thép tay vịn lắp ghép, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381 tấn
20Gia công, lắp dựng Cốt théptay vịn lắp ghép, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261 tấn
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V25,281 m2
22Lắp tay vịn lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V401 ck
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn con bọ BT,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (con bọ),Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 ck
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn con bọ đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V79,11 m2
26Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,241 m2
27Trát granitô lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V265,871m2
BD Cầu Mỹ An - Mố cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,65Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,084Tấn
4Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,Vữa bê tông trạm trộn đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,931 m3
5Sơn cầu 3 nước màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V92,441m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn, Mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V186,461 m2
BE Cầu Mỹ An - Cọc khoan nhồi
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,892Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,65Tấn
3Gia công thép tấm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2281 tấn
4Lắp đặt thép tấm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,228Tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn,D >1000 mm,vữa BT đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V874,551 m3
6Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Fi 114 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7701 m
7Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Fi 60 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.343,61 m
8Lắp đặtặt nút bịt đầu ống thép Fi60mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
9Lắp đặtặt nút bịt đầu ống thép Fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Bơm vữa xi măng M300 trong ống thăm dòMô tả kỹ thuật theo chương V12,131 m3
11Cóc nối cọc khoan nhồi D16(Bu lông M16), L=256mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5.376cái
BF Cầu Mỹ An - Khe biến dạng (2 khe)
1Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
2Gia công, lắp dựng kết cấu khe biến dạng, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,243Tấn
3Bê tông khe biến dạng, vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971 m3
4Bê tông khe biến dạng,Vữa bê tông đá 1x2 M400, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971 m3
5Quét keo Skadur khe biến dạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,181 m2
BG Cầu Mỹ An - Bản qua độ
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,139Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,835Tấn
4Bê tông bản qua độ,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,811 m3
5Cấp phối đá dăm đệm bản qua độMô tả kỹ thuật theo chương V23,81 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,481 m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481 m
8Quét nhựa bitum, dán bao tải lớp đàn hồi,2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141 m2
BH Cầu Mỹ An - Đường dẫn 2 đầu cầu:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V901 m2
2Sản xuất BT nhựa 12.5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2731 Tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa,bằng ô tô 10T, cự ly vận chuyển 8 kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2731 Tấn
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70,Lượng dùng 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V901 m2
5Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
6Cấp phối đá dăm Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V31,31m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V20,331m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,331 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V271 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,931 m2
11Bê tông mặt đường , Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,331 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
13Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V106,651m2
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,611m3
15Đệm bột đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,111m3
16Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V231,91 m3
17Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,251 m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2.4651m
BI Cầu Mỹ An - Thi công mố
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V808,841 m3
2Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,051 m3
3Đắp cát xay công trình = máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,11 m3
4Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V177,61m3
5Đào hoàn trảbằng máy đào,Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V634,961 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V634,961 m3
7Bịt đáy móng, mố=vữa bê tông M200,Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V139,461 m3
8Gia công cọc định vị I450 (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24Tấn
9Đóng cọc định vị I450, trên cạn, Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1681 m
10Đóng cọc định vị I450, trên cạn,Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V161 m
11Nhổ cọc thép định vị,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1681 m
12Đóng cọc cừ Lasen, trên cạn,Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2.0491 m
13Đóng cọc cừ Lasen, trên cạn,Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 m
14Nhổ cừ Larsen (Dưới nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.0491 m
15Gia công kết cấu thép hệ vành đai, giằng chống (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94Tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ vành đai, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94Tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ vành đai, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94Tấn
18Khoan lỗ D24Mô tả kỹ thuật theo chương V810 lỗ
BJ Cầu Mỹ An - Thi công cọc khoan nhồi
1Khoan cọc khoan nhồi trên cạn ,LMô tả kỹ thuật theo chương V4201m
2Khoan cọc khoan nhồi trên cạn ,L>30m,M/khoan 80-200Knm;đường kính lỗ khoan d1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,61m
3Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt,thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V908,861m3
4Gia công ống vách (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7831 tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi,Trên cạn,đ/k cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Rút ống vách sau khi thi công,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
7Đập đầu cọc khoan nhồi = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,46m3
8Bulong D22Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
BK Cầu Mỹ An - Thi công vòm + tường chống
1Gia công trụ tạm I550 hệ thi công vòm (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Tấn
2Đóng trụ tạm I550, dưới nước (ngập đất),Chiều dài >10 m,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6121 m
3Đóng trụ tạm I550, dưới nước (không ngập đất), Chiều dài >10 m,Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V361 m
4Nhổ trụ tạm I550 sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6121 m
5Gia công kết cấu xà mũ tạm thi công cầu (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461 tấn
6Lắp dựng kết cấu xà mũ tạm thi công cầu,trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 tấn
7Gia công,kết cấu thép I550 dầm dọc, dầm ngang (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,561 tấn
8Lắp dựng kết cấu thép I550 dầm dọc, dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5,56Tấn
9Gia công hệ chống khung giằng thi công vòm (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,59Tấn
10Lắp dựng kết cấu thép thi công vòmMô tả kỹ thuật theo chương V34,59Tấn
11Tháo dàn kết cấu thép thi công vòmMô tả kỹ thuật theo chương V34,59Tấn
12SX lắp dựng gỗ kê hệ chống khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗ sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông khối kê đà giáo,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m3
15Gia công, lắp dựng Cốt thép khối kê đà giáo, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651 tấn
16Gia công, lắp dựng Cốt thép khối kê đà giáo, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131 tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khối kê đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V28,81 m2
18Lắp khối kê đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
19Tháo dỡ khối kê đà giáo sau thi công,Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
BL Cầu Mỹ An - Thi công bản, hệ dầm dọc, ngang
1Gia công kết cấu thép TC bản, dầm dọc ngang (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép thi bản, dầm dọc ngangMô tả kỹ thuật theo chương V16,82Tấn
3Tháo dàn kết cấu thép thi công vòm,Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82Tấn
BM Cầu Mỹ An - Hàng rào công trường
1Bê tông móng hàng rào,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
2Gia công kết cấu thép hàng rào bao che công trường (bao gồm hao phí thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534Tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hàng rào bao che công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,534Tấn
4Tháo dàn kết cấu thép hàng rào bao che công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,534Tấn
BN Cầu Mỹ An - Khối chất tải
1Sản xuất cấu kiện bê tông khối chất tải,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2321 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khối chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V6961 m2
3Lắp khối chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
4Tháo dỡ khối chất tải sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
BO Cầu Mỹ An - Bảng tên cầu
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
2Khối đá khắc bảng tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
BP Cầu Mỹ An - Đảm bảo giao thông Đường bộ, Đường thủy:
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh A=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sơn kẻ Đường =sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
4Bê tông móng ,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình vuông (loại biển đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình vuông (loại biển đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bê tông móng ,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
8Ca nô điều khiển giao thông thủy (dự kiến 06 tháng ĐBGT Đường thủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 ca
9Ng­ời điều khiển điều khiển giao thông (dự kiến 06 tháng ĐBGT Đường thủy),Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 công
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm (lắp trên rào chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
11Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 40x127,5cm (Biển tên công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
12Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 90x130cm+Biển tam giác cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 100x25cm (lắp trên rào chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
14Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
15Sản xuất, lắp đặt rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,142Tấn
16Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
17Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
18Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,21 m
19Vữa XM M100 rót vào ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981 m3
20Dây trắng - đỏ ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
21Bê tông đế cột phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511 m3
22Công trực đảm bảo GT (dự kiến 03 tháng ĐBGTĐường bộ),Mô tả kỹ thuật theo chương V90Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên: Công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT với tổng chiều dài cọc tối thiểu là 6.200,0m và cầu bê tông cốt thép(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 60.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT và cầu BTCT.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 3 * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 * 03 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 02 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.53
4 Trắc đạc 3 - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng53
5 Đội trưởng thi công 5 * 04 đội trưởng thi công phần thủy lợi, trong đó:- 03 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT .* 01 đội trưởng thi công phần cầu: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT.53
6 Quản lý an toàn lao động 1 Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô t¬ưới nước 5m3 5m31
2 Ô tô tự đổ 10T 10T2
3 Ô tô tự đổ 5÷7T 5÷7T10
4 Ô tô vận tải thùng 2,5T 2,5T1
5 Ô tô vận tải thùng 10÷20T 10÷20T1
6 Ô tô vận tải thùng 5÷7T 5÷7T5
7 Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph3
8 Ca nô 12cv 12cv1
9 Cần cẩu ≤10T ≤10T2
10 Cần cẩu 16÷25T 16÷25T2
11 Máy đào 0,6÷0.8m3 0,6÷0.8m34
12 Máy đào 0,8÷1.25m3 0,8÷1.25m32
13 Máy đào 2
14 Máy đóng cọc ≥1.2T ≥1.2T1
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg5
16 Máy đầm bàn 1KW 1KW5
17 Máy đầm dùi 1.5KW 1.5KW10
18 Máy bơm nước diezel 10CV 10CV10
19 Máy bơm n¬ước 14÷20KW 14÷20KW4
20 Máy cắt tôn 15KW 15KW2
21 Máy cắt uốn cốt thép 5KW 5KW6
22 Máy cắt gỗ cầm tay 1.3KW 1.3KW2
23 Máy hàn 23KW 23KW6
24 Máy khoan 2,5÷4,5KW 2,5÷4,5KW2
25 Máy khoan 80-125Knm 80-125Knm1
26 Máy khoan bê tông ≥1.5KW ≥1.5KW2
27 Máy lu >10T >10T1
28 Máy lu 7÷10T 7÷10T2
29 Máy mài 2.7KW 2.7KW5
30 Máy nén khí 240÷360m3/h 240÷360m3/h4
31 Máy nén khí 600m3/h 600m3/h1
32 Máy ủi 110CV 110CV2
33 Máy phun nhựa đ¬ường 190CV 190CV1
34 Máy rải 130-140CV 130-140CV1
35 Máy rải 50-60m3/h 50-60m3/h1
36 Máy sàng lọc 100m3/h 100m3/h1
37 Máy trộn 150l 150l6
38 Máy trộn BT 250l 250l10
39 Máy trộn dung dịch 750 lít 750 lít1
40 Pa lăng xích 5T 5T1
41 Sà lan ≥200T ≥200T2
42 Tàu đóng cọc ≥1.2T ≥1.2T2
43 Tàu kéo 150CV 150CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->