Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 12:59:00 đến ngày 2021-12-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,189,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên: Công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT với tổng chiều dài cọc tối thiểu là 6.200,0m và cầu bê tông cốt thép(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 60.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT và cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 03 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 02 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * 04 đội trưởng thi công phần thủy lợi, trong đó:- 03 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT .* 01 đội trưởng thi công phần cầu: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô t¬ưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5÷7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5÷7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng 10÷20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10÷20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng 5÷7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5÷7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ca nô 12cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu 16÷25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 0,6÷0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6÷0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đào 0,8÷1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8÷1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đóng cọc ≥1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy bơm nước diezel 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy bơm n¬ước 14÷20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14÷20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt tôn 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy cắt gỗ cầm tay 1.3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Máy khoan 2,5÷4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5÷4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy khoan 80-125Knm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-125Knm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan bê tông ≥1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy lu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy lu 7÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7÷10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy nén khí 240÷360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 240÷360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 31-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy phun nhựa đ¬ường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy sàng lọc 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 38-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 39-Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Sà lan ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 42-Tàu đóng cọc ≥1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tuyến kè sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê, thôn Phò An, thôn Mỹ An; Nạo vét, kè gia cố bảo vệ hai bờ hói Phú Khê và cầu Mỹ An Hệ thống tiêu thoát lũ Phổ Lợi - Mộc Hàn - Phú Khê, thành phố Huế 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động, cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế;
Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế
Số điện thoại: 0234.3568768; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bờ tả sông Phổ Lợi đoạn qua thôn Phò An | |||
| 1 | Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,43 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | 1c/kiện |
| 6 | V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,608 | 10tấn/km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | 1c/kiện |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên dưới nước = tầu đóng cọc 1.8T, Cọc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.785 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,85 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,18 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.087,59 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,33 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,69 | 1 m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,68 | 1 rọ |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m3 |
| 17 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.737,58 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.519,71 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,185 | thảm |
| 20 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | 1m3 |
| 21 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 26 | Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1 bụi |
| 27 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | 1 cây |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy ca, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | Cây |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798,23 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,02 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,2 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,744 | 1 m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,116 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,654 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,828 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,024 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,902 | 1 tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | 1 tấn |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 35x35cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Mối |
| B | Tuyến Đường dọc kè đoạn qua thôn Phò An | |||
| 1 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,22 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,54 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,54 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bù vênh mặt đường ,Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,69 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,31 | 1 m2 |
| C | Khung vây thi công hố móng đoạn kè thôn Phò An | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (KV hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 1 đoạn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 1 đoạn |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (KV hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 1 đoạn |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 1 đoạn |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 ca |
| D | Khung vây TC kè phía sông đoạn kè thôn Phò An ( cọc 3m) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (Cọc 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 đoạn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình (Cọc 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 đoạn |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (Cọc 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 đoạn |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm (Cọc 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 đoạn |
| 5 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1m3 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | 1m2 |
| E | Khung vây TC kè phía sông đoạn kè thôn Phò An (cọc 4m) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) (Cọc 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 đoạn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình (Cọc 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 đoạn |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (Cọc 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 đoạn |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm (Cọc 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 đoạn |
| 5 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1m3 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 1m2 |
| F | 03 bến K0+184; K0+227,6 và K0+402/bờ tả Plợi đoạn kè thôn Phò An | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường chân, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,97 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1c/kiện |
| 6 | V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 10tấn/km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1c/kiện |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên dưới nước= tầu đóng cọc 1.8T, Cọc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | 1 m |
| 9 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,35 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,72 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | 1 rọ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,45 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,85 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 24 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1m3 |
| 25 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 29 | Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | 1 tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 1 tấn |
| 40 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| G | 04 bến K0+256;K0+290,9; K0+340,8 và K0+479 bờ tả Phổ Lợi đoạn kè thôn Phò An | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường chân, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1c/kiện |
| 6 | V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T,Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 10tấn/km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1c/kiện |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn,Búa 1.2T,Đất cấp I, Cọc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 m |
| 9 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,63 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,96 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 1 rọ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,51 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,68 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 24 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 25 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | toàn bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,824 | 1 tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 1 tấn |
| 40 | Vữa lót M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| H | 02 bến K0+505,8 và K0+566 trên tuyến bờ tả Phổ Lợi đoạn kè thôn Phò An | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chân,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường chân, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1c/kiện |
| 6 | V/chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T, Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 10tấn/km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1c/kiện |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên dưới nước= tầu đóng cọc 1.8T, Cọc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 m |
| 9 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,77 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cọc BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,48 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 1 rọ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,66 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 m3 |
| 24 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m3 |
| 25 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi75 dày 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt Tê thu Fi 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Sản xuất lan can bến bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc bê tông, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | 1 tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 1 tấn |
| 40 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| I | Đảm bảo, tổ chức giao thông đoạn kè thôn Phò An | |||
| 1 | Gia công lắp dựng thép hộp rào chắn chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Sơn kẻ Đường =sơn dẻo nhiệt ph.quang,Chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 8 | Dây ATGT trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,chân đế vvữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 10 | Vữa xi măng đõ trong ống nhựa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1m3 |
| 11 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Ngời điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| J | Kè bờ tả Phổ Lợi đoạn qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,91 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,giằng, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | Cái |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,08 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | 1 c/kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.683 | 1 c/kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,458 | 10tấn/km |
| 9 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | 1 m3 |
| 12 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,57 | 1m2 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 14 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,26 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn chân giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,82 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,73 | 1 m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.902,5 | 1 m |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,5 | 1 m |
| 21 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,58 | 1 rọ |
| 22 | Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 thảm |
| 23 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,3 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,2 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,77 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,5 | 1 m3 |
| 28 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,02 | m3 |
| 29 | Đắp bột đá bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6 | 1 m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.993,89 | 1 m2 |
| 31 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,35 | 1 m3 |
| 32 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,42 | 1 m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | Tấn |
| 36 | Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bụi |
| K | Gia cố mái phía đồng đoạn K0+535.26 đến K1+708.46 kè thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,03 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | 1 m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 c/kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | 1 c/kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | 10tấn/km |
| 10 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 11 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,5 | 1m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,5 | 1 m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,82 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| L | Bến tại K0+148/ kè qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 1 m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1 tấn |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 26 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 27 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Bơm nước hố móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| M | Bến tại K0+196 và K0+236.8/ kè qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 12 | ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | 1 m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 25 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 28 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 29 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 30 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 31 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 32 | Bơm nước hố móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ca |
| N | Bến tại K0+265.7 trên kè qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 12 | ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 1 m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 25 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 28 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 32 | Bơm nước hố móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| O | RTN tại K0+334.5 kè qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | 1m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| P | Cống hở 1.9x2.5m tại K0+625 đoạn qua thôn Mỹ An | |||
| 1 | Bê tông gia cường mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m2 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m2 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3,L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | 1 m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.027,5 | 1 m |
| 15 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | 1 m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,82 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kínhính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 c/kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 10tấn/km |
| 22 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + gờ chắn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng + gờ chắn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | Tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | Tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lan can cầu bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | 1m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,35 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng bằng thủ công,Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,25 | 1 m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 1m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,29 | 1 m |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ca |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,35 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,57 | 1 m3 |
| 47 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,57 | 1 m3 |
| 48 | Tre néo L=1.5m, Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cọc |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L >2.5m Đất cấp I ( L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | 1 m |
| 50 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | 1cây |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,24 | 1m2 |
| 52 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,24 | 1m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| Q | Đường thi công kè bờ tả sông Phổ Lợi | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,01 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,97 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,67 | 1 m3 |
| R | Kè bờ hữu Phổ Lợi đoạn qua thôn Phú Khê (đoạn kè mái) | |||
| 1 | Bê tông đỉnh kè,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,giằng, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,81 | 1 m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | Cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.514 | Cái |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,203 | 10tấn/km |
| 10 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | 1 m3 |
| 12 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,7 | 1m2 |
| 13 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,09 | 1 m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.866,31 | 1 m2 |
| 15 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,19 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,85 | 1 rọ |
| 17 | Sản xuất và thả thảm đá mạ kẽm kích thước 6x3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,05 | 1 thảm |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.396,25 | 1 m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài =4m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | 1 m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn đỉnh kè + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,94 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,33 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn chân giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,91 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,33 | 1 m2 |
| 26 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,23 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,37 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,53 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,6 | 1 m3 |
| 30 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,7 | m3 |
| 31 | Đắp bột đá bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | 1 m3 |
| 32 | Đào bụi tre bằng máy đào đường kính>80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bụi |
| 33 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cây |
| 34 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy ca, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | Tấn |
| S | Kè bờ hữu Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê (đoạn tường) | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 7 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | 1 m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,5 | 1 m |
| 11 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | 1m2 |
| 12 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 13 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất và thả rọ đá mạ kẽm 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | 1 rọ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Fi 90 lọc dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt Tê Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 21 | Kẻ chỉ tổ ong vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,23 | 1 m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,95 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | 1 m3 |
| 24 | Đóng cọc cừ Lasen dưới nước ( ngập đất),Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | 1 m |
| 25 | Nhổ cừ Larsen (Dưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | 1 m |
| T | Bãi đúc đan kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1m2 |
| U | Hoàn trả mặt đường thi công kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,03 | 1 m3 |
| 2 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,81 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1m2 |
| V | Đấu nối trạm bơm Phú Khê tại K0+91 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng cửa vào,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường hố ga, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 17 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất lan can cống bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép SUS201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Sản xuất thang leo bằng thép SUS201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ ống hút thép bằng PP hàn đường kínhính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 23 | Lắp dựng ống hút thép bằng PP hàn đường kínhính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | Tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,17 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | 1 m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | 1 m |
| 38 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | 1 m3 |
| 39 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | 1 m3 |
| 40 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cọc |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 m |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m |
| 43 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1cây |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | 1m2 |
| 45 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | 1m2 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 48 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| 49 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 50 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 51 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| W | Cống tiêu tại K0+402.5 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5 | 1 m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 1 m3 |
| 19 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 1 m3 |
| 20 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cọc |
| 21 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m |
| 22 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1cây |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 1m2 |
| 24 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 1m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 26 | Bơm nước hố móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| X | Bến tại K0+19.4 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bù đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 12 | ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 1 m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1 m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 20 | Đắp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 28 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 30 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 31 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 33 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 1 m3 |
| 34 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 1 m3 |
| 35 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cọc |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 m |
| 37 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cây |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 1m2 |
| 39 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 1m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 41 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| Y | Bến tại K0+302.92 kè Phổ Lợi đoạn thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng bản bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bù đỉnh,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,ống cống, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 11 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | 1m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 13 | ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 1 m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | 1 m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 21 | Đắp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 29 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1 m3 |
| 32 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 33 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 36 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | 1 m3 |
| 37 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | 1 m3 |
| 38 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cọc |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 m |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 1 m |
| 41 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 1cây |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | 1m2 |
| 43 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | 1m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 45 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| Z | Nạo vét hói Phú Khê | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.539,4 | 1 m3 |
| 2 | Thép tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tấm |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,048 | 1 m3 |
| AA | Kè bờ tả hói Phú Khê đoạn từ K0-K2+026,76 | |||
| 1 | Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,6 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | 1 m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301 | Cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.620 | Cái |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,872 | 10tấn/km |
| 10 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đổ bù nền đường ,Vữa bê tông đá 0,5x1 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220,3 | 1 m3 |
| 14 | Kẻ chỉ tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.812,8 | 1 m |
| 15 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | 1 m3 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,77 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.240 | 1m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.464 | 1 m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99.196 | 1 m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,11 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,29 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,83 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,86 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.917,28 | 1 m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,31 | 1 m2 |
| 27 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m3 |
| 28 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,1 | 1m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971 | Cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | Tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường ,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,8 | 1 m3 |
| 40 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.566,1 | 1m2 |
| 41 | Đào bụi tre bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bụi |
| 42 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cây |
| 43 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cây |
| 44 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,1 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.455,7 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.113,6 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đê đập, kênh mươngbằng máy đầm 9T,Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.725,9 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,8 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,1 | 1 m3 |
| 50 | Đắp lề bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,017 | 1 m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d400mm dày 11.7mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| AB | Hoàn trả mặt đường từ K1+904.8-> K2+154.15 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 1 m3 |
| 2 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,18 | 1m2 |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,73 | 1m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,78 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,25 | 1 m2 |
| AC | Bãi tránh xe tại K1+77 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m3 |
| 6 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép,Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cái |
| AD | Khung vây cừ La sen kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Hao phí Thép cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | 1 tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Lasen trên cạn (ngập đất), Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,4 | 1 m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,4 | 1 m |
| AE | Khung vây thi công hố móng kè bờ tả Phú Khê | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | 1 m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m2 |
| AF | Nối tiếp cống tiêu kè bờ tả Phú khê tại K0+197 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT,Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT,Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | 1 m |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | 1 m3 |
| AG | 03 Bậc quản lý tại K0+459; K0+760; K1+60 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| AH | 02 Cống tiêu Fi100 tại K1+307 và K1+384 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụ,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | 1 m2 |
| 9 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061 | 1 m |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,59 | 1 m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| AI | Nối dài cống tiêu Fi 60 Cống tiêu tại K0+590 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | Tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| AJ | Cống tiêu Fi100 trên hói bờ tả Phú Khê tại K0+662 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | 1 m2 |
| 9 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,7 | 1 m |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,28 | 1 m3 |
| AK | Cống hở 2.x3m tại K0+730 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông gia cờng mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,98 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m2 |
| 10 | Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 12 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m3 |
| 15 | Kẻ chỉ tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | 1 m |
| 16 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | 1m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | 1m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | 1 m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.455 | 1 m |
| 20 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kínhính ống 100mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông khung giằng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót dưới giằng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt + bản giảm tải, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lan can cầu bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1m2 |
| 43 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1 m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,47 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 1 m3 |
| 47 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 1 m3 |
| 48 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cọc |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 51 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 1cây |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | 1m2 |
| 53 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 55 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ca |
| AL | 03 Bến tại K1+591.3; K1+789.7;K1+850.19 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông bản mặt bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông trụ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | ốp gạch thẻ (6.5x10.5x22), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | 1 m2 |
| 11 | Đắp nổi vữa , bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1 m2 |
| 12 | Đắp nổi vữa bề dày 2 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bến, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | Tấn |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1 m3 |
| AM | 02 Cống tiêu Fi60 tại K1+585 và k1+701.7 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đệm ống buy,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1 m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | 1 m2 |
| 12 | ốp gạch thẻ (5x10x20), vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,82 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | 1 m3 |
| AN | Cống tiêu Fi60 tại K1+654 kè bờ tả hói Phú Khê | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,đường kínhính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm đường kínhính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường+ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường , mái đê đập (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 1 m2 |
| 12 | ốp gạch thẻ (5x10x20), vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,08 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 m3 |
| AO | Kè bờ hữu Phú Khê đoạn từ K0+K0+846,6 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,45 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,67 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,65 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,99 | 1 m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.724 | Cái |
| 10 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | 1 m3 |
| 12 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,07 | 1m2 |
| 13 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,22 | 1 m3 |
| 14 | Kẻ chỉ tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.249,6 | 1 m |
| 15 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,26 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,32 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,25 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,13 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,54 | 1 m2 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.309,5 | 1 m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.434 | 1 m |
| 23 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | 1 m3 |
| 24 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | 1m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,04 | 1m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | Cái |
| 28 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,05 | 1m2 |
| 29 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | 1 m3 |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,32 | 1 m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 1 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | Tấn |
| 38 | Đào bụi tre bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bụi |
| 39 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 40 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 41 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,29 | 1 m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.335,11 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,2 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đê đập, kênh mươngbằng máy đầm 9T,Đất có dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,62 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,74 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,01 | 1 m3 |
| 48 | Hao phí Thép cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,403 | 1 tấn |
| 49 | Đóng cọc cừ Lasen trên cạn ( ngập đất),Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.621 | 1 m |
| 50 | Nhổ cừ Larsen (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.621 | 1 m |
| 51 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn |
| 52 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn |
| 53 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn |
| 54 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn |
| AP | 05 bậc quản lý trên kè bờ hữu hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| AQ | Nối dài cống tại K0+327 kè bờ hữu hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 m |
| 6 | Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| AR | Kè bờ hữu Phú Khê đoạn K1+180 đến K2+18,58 | |||
| 1 | Bê tông móng tường,Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khung giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đá xây,Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,07 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, lát vữa M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | 1 m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc,sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | Cái |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 10tấn/km |
| 11 | Bê tông đổ bù,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 13 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,55 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng, Dày > 60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,43 | 1 m3 |
| 15 | Kẻ chỉ tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,95 | 1 m |
| 16 | Cát lót,Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,25 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,61 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,05 | 1 m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | 1 m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.764 | 1 m |
| 24 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 25 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d76mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối=PP dán keo d 76,đường kínhính tê d76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kínhính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 29 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm móng công trình (loại ART15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,34 | 1m2 |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,79 | 1 m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 1 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | Tấn |
| 38 | Đào bụi tre bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bụi |
| 39 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cây |
| 40 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy ca, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 41 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | 1 m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,88 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,48 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,36 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,85 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,702 | 1 m3 |
| 47 | Hao phí Thép cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | 1 tấn |
| 48 | Đóng cọc cừ Lasen trên cạn ( ngập đất),Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,2 | 1 m |
| 49 | Nhổ cừ Larsen (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,2 | 1 m |
| 50 | Đóng cọc thép hình ngập đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 51 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 52 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất (bao gồm cả hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 53 | Nhổ cọc thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| AS | Cống tiêu tại K0+80.8 kè bờ hữu hói Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu,2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | 1 m |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | Tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| AT | Bậc quản lý tại K0+130 kè bờ hữu qua thôn Phú Khê | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp,Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng,Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| AU | Đê quai ngang thi công kè tả hữu hói Phú Khê | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,34 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,34 | 1 m3 |
| 3 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | 1cọc |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m,Đất cấp I ( L=3.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.584 | 1 m |
| 5 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,44 | 1cây |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,82 | 1m2 |
| 7 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,82 | 1m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 ca |
| AV | San lấp kết hợp chỉnh trang hói Phú Khê | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.843,32 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.392,352 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.536,76 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.714,333 | 1 m3 |
| AW | Bãi đúc cấu kiện BT đúc sẳn trên hói Phú Khê | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,93 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bãi đúc đan,Vữa bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m3 |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | 1m2 |
| AX | Cầu Mỹ An - Dầm bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | Tấn |
| 3 | Bê tông dầm bản mặt cầu,Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,53 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc dầm ngang, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc dầm ngang, đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,813 | Tấn |
| 6 | Bê tông dầm dọc, dần ngang,Vữa BT đổbằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn hệ dầm dọc, dầm ngang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | 1 m2 |
| AY | Cầu Mỹ An - Vòm chủ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,458 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,224 | Tấn |
| 3 | Bê tông vòm chủ,Vữa BT đổbằng máy bơm đá 1x2 M400 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn hệ vòm, tường chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | 1 m2 |
| AZ | Cầu Mỹ An - Các lớp mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất BT nhựa 12.5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,164 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa,bằng ô tô 10T, cự ly vận chuyển 8 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,164 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, Lượng dùng 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1 m2 |
| 5 | Làm lớp chống thấm Radcon formula#7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1 m2 |
| BA | Cầu Mỹ An - Sơn trang trí dầm vòm, bản mặt | |||
| 1 | Sơn cầu 3 nước màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,12 | 1m2 |
| BB | Cầu Mỹ An - Neo bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | Tấn |
| 3 | Nhựa bitum neo bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ |
| BC | Cầu Mỹ An - Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm lam,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 1 m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm lam lắp ghép, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | 1 m2 |
| 4 | Lắp tấm lam lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 ck |
| 5 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn đầu trụ,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 ck |
| 7 | Gia công, lắp dựng Cốt thép đầu trụ, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng Cốt thép đầu trụ, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn thân trụ,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ,Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 ck |
| 12 | Gia công, lắp dựng Cốt thép thân trụ, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng Cốt thép thân trụ, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông trụ Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 1 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc tay vịn,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tay vịn lắp ghép, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng Cốt théptay vịn lắp ghép, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | 1 m2 |
| 22 | Lắp tay vịn lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 ck |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn con bọ BT,vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (con bọ),Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 ck |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn con bọ đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | 1 m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | 1 m2 |
| 27 | Trát granitô lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,87 | 1m2 |
| BD | Cầu Mỹ An - Mố cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,084 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,Vữa bê tông trạm trộn đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,93 | 1 m3 |
| 5 | Sơn cầu 3 nước màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,44 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn, Mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,46 | 1 m2 |
| BE | Cầu Mỹ An - Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,892 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,65 | Tấn |
| 3 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | Tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn,D >1000 mm,vữa BT đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm, độ sụt 10±2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,55 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Fi 114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Fi 60 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,6 | 1 m |
| 8 | Lắp đặtặt nút bịt đầu ống thép Fi60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 9 | Lắp đặtặt nút bịt đầu ống thép Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Bơm vữa xi măng M300 trong ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | 1 m3 |
| 11 | Cóc nối cọc khoan nhồi D16(Bu lông M16), L=256mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.376 | cái |
| BF | Cầu Mỹ An - Khe biến dạng (2 khe) | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng kết cấu khe biến dạng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 3 | Bê tông khe biến dạng, vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khe biến dạng,Vữa bê tông đá 1x2 M400, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 5 | Quét keo Skadur khe biến dạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 1 m2 |
| BG | Cầu Mỹ An - Bản qua độ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | Tấn |
| 4 | Bê tông bản qua độ,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm bản qua độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m |
| 8 | Quét nhựa bitum, dán bao tải lớp đàn hồi,2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m2 |
| BH | Cầu Mỹ An - Đường dẫn 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất BT nhựa 12.5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,273 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa,bằng ô tô 10T, cự ly vận chuyển 8 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,273 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70,Lượng dùng 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,33 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường , Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 13 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,65 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,61 | 1m3 |
| 15 | Đệm bột đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua đã bao gồm các khoản phí, thuế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,25 | 1 m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465 | 1m |
| BI | Cầu Mỹ An - Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát xay công trình = máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | 1m3 |
| 5 | Đào hoàn trảbằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,96 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 12km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,96 | 1 m3 |
| 7 | Bịt đáy móng, mố=vữa bê tông M200,Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,46 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cọc định vị I450 (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc định vị I450, trên cạn, Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m |
| 10 | Đóng cọc định vị I450, trên cạn,Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 11 | Nhổ cọc thép định vị,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m |
| 12 | Đóng cọc cừ Lasen, trên cạn,Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049 | 1 m |
| 13 | Đóng cọc cừ Lasen, trên cạn,Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 m |
| 14 | Nhổ cừ Larsen (Dưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049 | 1 m |
| 15 | Gia công kết cấu thép hệ vành đai, giằng chống (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ vành đai, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | Tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ vành đai, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | Tấn |
| 18 | Khoan lỗ D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 lỗ |
| BJ | Cầu Mỹ An - Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn ,L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1m |
| 2 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn ,L>30m,M/khoan 80-200Knm;đường kính lỗ khoan d1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,6 | 1m |
| 3 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt,thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,86 | 1m3 |
| 4 | Gia công ống vách (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi,Trên cạn,đ/k cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Rút ống vách sau khi thi công,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 8 | Bulong D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| BK | Cầu Mỹ An - Thi công vòm + tường chống | |||
| 1 | Gia công trụ tạm I550 hệ thi công vòm (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Tấn |
| 2 | Đóng trụ tạm I550, dưới nước (ngập đất),Chiều dài >10 m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | 1 m |
| 3 | Đóng trụ tạm I550, dưới nước (không ngập đất), Chiều dài >10 m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 4 | Nhổ trụ tạm I550 sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | 1 m |
| 5 | Gia công kết cấu xà mũ tạm thi công cầu (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu xà mũ tạm thi công cầu,trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 tấn |
| 7 | Gia công,kết cấu thép I550 dầm dọc, dầm ngang (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép I550 dầm dọc, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | Tấn |
| 9 | Gia công hệ chống khung giằng thi công vòm (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép thi công vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | Tấn |
| 11 | Tháo dàn kết cấu thép thi công vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | Tấn |
| 12 | SX lắp dựng gỗ kê hệ chống khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông khối kê đà giáo,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng Cốt thép khối kê đà giáo, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng Cốt thép khối kê đà giáo, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khối kê đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 18 | Lắp khối kê đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ khối kê đà giáo sau thi công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| BL | Cầu Mỹ An - Thi công bản, hệ dầm dọc, ngang | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép TC bản, dầm dọc ngang (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép thi bản, dầm dọc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | Tấn |
| 3 | Tháo dàn kết cấu thép thi công vòm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | Tấn |
| BM | Cầu Mỹ An - Hàng rào công trường | |||
| 1 | Bê tông móng hàng rào,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Gia công kết cấu thép hàng rào bao che công trường (bao gồm hao phí thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hàng rào bao che công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | Tấn |
| 4 | Tháo dàn kết cấu thép hàng rào bao che công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | Tấn |
| BN | Cầu Mỹ An - Khối chất tải | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông khối chất tải,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn khối chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | 1 m2 |
| 3 | Lắp khối chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ khối chất tải sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| BO | Cầu Mỹ An - Bảng tên cầu | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Khối đá khắc bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| BP | Cầu Mỹ An - Đảm bảo giao thông Đường bộ, Đường thủy: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển hình tròn D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sơn kẻ Đường =sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 4 | Bê tông móng ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình vuông (loại biển đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình vuông (loại biển đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bê tông móng ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 8 | Ca nô điều khiển giao thông thủy (dự kiến 06 tháng ĐBGT Đường thủy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 ca |
| 9 | Ngời điều khiển điều khiển giao thông (dự kiến 06 tháng ĐBGT Đường thủy), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 công |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm (lắp trên rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 40x127,5cm (Biển tên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 90x130cm+Biển tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 100x25cm (lắp trên rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 16 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 17 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1 m |
| 19 | Vữa XM M100 rót vào ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1 m3 |
| 20 | Dây trắng - đỏ ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 21 | Bê tông đế cột phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 m3 |
| 22 | Công trực đảm bảo GT (dự kiến 03 tháng ĐBGTĐường bộ), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên: Công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT với tổng chiều dài cọc tối thiểu là 6.200,0m và cầu bê tông cốt thép(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 60.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT và cầu BTCT. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | * 03 Kỹ sư xây dựng thủy lợi, trong đó:- 02 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép và có hạng mục đóng cọc BTCT.* 01 Kỹ sư xây dựng: Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 3 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 5 | * 04 đội trưởng thi công phần thủy lợi, trong đó:- 03 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc bê tông cốt thép.- 01 người đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; trong đó có 01 công trình Kè gia cố bờ bằng lát đá hoặc lát đan hoặc đá xây hoặc Bê tông cốt thép, trong đó có hạng mục đóng cọc BTCT .* 01 đội trưởng thi công phần cầu: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình/hạng mục cầu BTCT. | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình Nông nghiệp và PTNT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô t¬ưới nước 5m3 | 5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5÷7T | 5÷7T | 10 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | 2,5T | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng 10÷20T | 10÷20T | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng 5÷7T | 5÷7T | 5 |
| 7 | Búa căn khí nén 3m3/ph | 3m3/ph | 3 |
| 8 | Ca nô 12cv | 12cv | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≤10T | ≤10T | 2 |
| 10 | Cần cẩu 16÷25T | 16÷25T | 2 |
| 11 | Máy đào 0,6÷0.8m3 | 0,6÷0.8m3 | 4 |
| 12 | Máy đào 0,8÷1.25m3 | 0,8÷1.25m3 | 2 |
| 13 | Máy đào | 2 | |
| 14 | Máy đóng cọc ≥1.2T | ≥1.2T | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 5 |
| 16 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 5 |
| 17 | Máy đầm dùi 1.5KW | 1.5KW | 10 |
| 18 | Máy bơm nước diezel 10CV | 10CV | 10 |
| 19 | Máy bơm n¬ước 14÷20KW | 14÷20KW | 4 |
| 20 | Máy cắt tôn 15KW | 15KW | 2 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 5KW | 6 |
| 22 | Máy cắt gỗ cầm tay 1.3KW | 1.3KW | 2 |
| 23 | Máy hàn 23KW | 23KW | 6 |
| 24 | Máy khoan 2,5÷4,5KW | 2,5÷4,5KW | 2 |
| 25 | Máy khoan 80-125Knm | 80-125Knm | 1 |
| 26 | Máy khoan bê tông ≥1.5KW | ≥1.5KW | 2 |
| 27 | Máy lu >10T | >10T | 1 |
| 28 | Máy lu 7÷10T | 7÷10T | 2 |
| 29 | Máy mài 2.7KW | 2.7KW | 5 |
| 30 | Máy nén khí 240÷360m3/h | 240÷360m3/h | 4 |
| 31 | Máy nén khí 600m3/h | 600m3/h | 1 |
| 32 | Máy ủi 110CV | 110CV | 2 |
| 33 | Máy phun nhựa đ¬ường 190CV | 190CV | 1 |
| 34 | Máy rải 130-140CV | 130-140CV | 1 |
| 35 | Máy rải 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 36 | Máy sàng lọc 100m3/h | 100m3/h | 1 |
| 37 | Máy trộn 150l | 150l | 6 |
| 38 | Máy trộn BT 250l | 250l | 10 |
| 39 | Máy trộn dung dịch 750 lít | 750 lít | 1 |
| 40 | Pa lăng xích 5T | 5T | 1 |
| 41 | Sà lan ≥200T | ≥200T | 2 |
| 42 | Tàu đóng cọc ≥1.2T | ≥1.2T | 2 |
| 43 | Tàu kéo 150CV | 150CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi