Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ Khí tài Điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ Khí tài Điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao -QLHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 13:34:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8268E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành 1 đổi 1. Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (có năng lực quản lý dự án, ưu tiên các chuyên ngành vô tuyến điện, CNTT, điện - điện tử, tự động hóa, . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (có chuyên ngành về thông tin, vô tuyến điện, CNTT, điện - điện tử, tự động hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ Khí tài Điện tử Mua sắm vật tư, dụng cụ Khí tài Điện tử (MSTX) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước giao -QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành; 2. Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm; 3. Báo cáo tài chính 3 năm 2018-2020 4. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. 6. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự tham gia (Văn bằng chứng chỉ) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, hàng hóa phải có đầy đủ CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu), chứng chỉ xuất xưởng (hàng sản xuất tại Việt Nam), không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, bản quyền sản phẩm, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, giám định chất lượng, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành… hàng hóa), toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu bàn giao tại Kho Tổng hợp, đ/c: Hà Trì, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | 5-7 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một cơ sở (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. Và toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khí tài Điện tử/Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối truyền thanh hệ thống PA-300 | 22 | Khối | - Khối hộp chữ nhật, kích thước 160x220x65(mm).- Điện áp đầu vào +24VDC- Mức tín hiệu ra 0 ÷ 5Vpp, 1kHz/sin- Công suất loa lớn nhất 6W- Điều chỉnh âm lượng- Tích hợp đồng bộ với khối trung tâm CH PA-300Ký hiệu: P/PA-300 hoặc tương đương | ||
| 2 | Khối khuếch đại công suất thống PA-300 | 1 | Khối | Khối hộp chữ nhật kích thước 220x65x160(mm)- Điện áp đầu vào +24VDC- Mức tín hiệu vào 100mV- Công suất loa lớn nhất 2x30W- Tích hợp đồng bộ với khối trung tâm CH PA-300Đồng bộ 02 loa 25-30WKý hiệu: CS/PA-300 hoặc tương đương | ||
| 3 | Khối nguồn hệ thống PA-300 | 1 | Khối | Khối hộp chữ nhật kích thước 245x135x310(mm).- Điện áp đầu vào 220V/50Hz và +24V Accu;- Điện áp đầu ra +24VDC, +12VDC.- Lọc nguồn, ổn áp- Có chuẩn cáp cung cấp điện áp tích hợp với PA-300Ký hiệu 24VDC/PA-300 hoặc tương đương | ||
| 4 | Khối trung tâm CH hệ thống PA-300 | 1 | Khối | - Khối hình hộp chữ nhật, kích thước 280x180x100(mm).- Nguồn cung cấp 24VDC- Chế độ làm việc: Toàn tàu, tay đôi, nhóm, radio.- Mức tín hiệu vào micro cầm tay 30mVpp, 1kHz/sin- Mức tín hiệu ra 0 ÷ 5Vpp, 1kHz/sin - Công suất loa lớn nhất 6W- Kết nối đồng bộ đến các khối vị trí, khối truyền thanh và công suất.Đồng bộ 01 micro kéo dài’Ký hiệu: CH/PA-300 hoặc tương đương. | ||
| 5 | Khối P2 hệ thống PA-300 | 2 | Khối | - Khối hộp chữ nhật, kích thước 135x160x70(mm).- Điện áp đầu vào +24VDC- Mức tín hiệu vào micro cầm tay 30mVpp, 1kHz/sin- Mức tín hiệu ra 0 ÷ 6Vpp, 1kHz/sin- Công suất loa lớn nhất 10W - Chế độ song công đài chỉ huy- Tích hợp, kết nối đồng bộ với khối trung tâm CH PA-300Đồng bộ 01 micro keo dài và 01 Loa 10WKý hiệu: P2/PA-300 hoặc tương đương | ||
| 6 | Ắc quy 24V, 100AH | 8 | Chiếc | - Điện áp 24VDC- Loại ắc quy kín khí- Dung lượng: 100AH- Kích thước: 17x32,5x31cmKý hiệu: 6FM100EX (Vision) hoặc tương đương | ||
| 7 | Đồng hồ đo vạn năng | 25 | Bộ | - Điện áp DC: 600mV đến 600V, 4 dãy đo, độ chính xác ±0,5% RDG- Điện áp AC: 600mV đến 600V, 3 dãy đo, tần số: 40-500Hz- Điện trở: 600Ω đến 60 MΩ, 6 dãy, chính xác: ±5 DGT- Tần số: AC V đo: 99.99Hz đến 9,999kHz, 3 dãy - Đầy đủ phụ kiện kèm theo.Ký hiệu: Hioki DT 4224 AC hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ dụng cụ | 25 | Bộ | - 34 chi tiết- Có hộp đựng dụng cụKý hiệu: Proskit PK-2168 hoặc tương đương | ||
| 9 | Mỏ hàn chỉnh nhiệt | 25 | Chiếc | - Có điều chỉnh nhiệt- Có màn hình hiển thị trên thân.- Có đèn Led chiếu sáng- Phạm vị nhiệt độ: 90 - 480 độ C.- Nguồn điện: 220VAC, 50Hz- Công suất: 60WKý hiệu: Yihua 928D-II hoặc tương đương. | ||
| 10 | Hút thiếc | 25 | Chiếc | - Chất liệu bằng nhựa.Ký hiệu: ProSkit 8PK-366NA hoặc tương đương | ||
| 11 | Máy sấy nhiệt | 25 | Chiếc | - Nguồn điện: 220VAC, 50Hz- Công suất 2000W- Chế độ 1 (100 - 400 độ C, gió 200L/phút), chế độ 2 (100-650 độ C, gió 500L/Phút)- Ký hiệu: ProSkit SS-621B hoặc tương đương | ||
| 12 | Bộ nguồn cấp 0-30VDC | 14 | Bộ | - Nguồn vào 220VAC, 50Hz- Công suất 300W- Điện áp ra: điều chỉnh 0-30VDC- Dòng tải đầu ra: Điều chỉnh 0-10A- Chế độ bảo vệ: quá tải/ngắn mạch/quá nhiệt độKý hiệu: Yihua 3010D hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8268E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành 1 đổi 1. Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách | 1 | Đại học trở lên (có năng lực quản lý dự án, ưu tiên các chuyên ngành vô tuyến điện, CNTT, điện - điện tử, tự động hóa, . | 2 | 1 |
| 2 | Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (có chuyên ngành về thông tin, vô tuyến điện, CNTT, điện - điện tử, tự động hóa) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi