Gói thầu: Mua sắm trang phục Thanh tra năm 2020 của Thanh tra Sở GTVT Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Thanh tra năm 2020 của Thanh tra Sở GTVT Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 11:21:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nam | 90 | Bộ | Áo: + Chất liệu: vải pôpơlin 8151PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145g/m2. + Màu sắc: xanh da trời + Kiểu dáng: áo sơ mi cổ đứng, thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. Quần: + Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360s/10cm2, ngang 270s/10cm2; trọng lượng 245g/m2. + Màu sắc: xanh tím than. +Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiếc, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước. | ||
| 2 | Quần áo xuân hè ngắn tay nữ (cổ bẻ) | 8 | Bộ | Áo: + Chất liệu: vải pôpơlin 8151PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145g/m2. + Màu sắc: xanh da trời +Kiểu dáng: kiểu áo sơ mi ngắn tay cổ bẻ; thân sau may chắp sống lưng; chiết ly eo trước; có bật vai đeo cấp hiệu; cửa tay áo viền vào trong; có hai túi ở phía dưới của thân trước; gấu áo vạt bầu. Quần: + Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360s/10cm2, ngang 270s/10cm2; trọng lượng 245g/m2. + Màu sắc: xanh tím than. +Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiếc; gấu bằng. | ||
| 3 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam | 45 | Cái | + Chất liệu: vải pôpơlin 8151PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145g/m2. + Màu sắc: xanh da trời + Kiểu dáng: áo sơ mi cổ đứng, thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. | ||
| 4 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ | 4 | Cái | + Chất liệu: vải pôpơlin 8151PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145g/m2. + Màu sắc: xanh da trời + Kiểu dáng: áo sơ mi dài tay cổ đứng, thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có măng séc, thép tay bơi chèo; có bật vai đeo cấp hiệu; gấu áo vạt bầu. | ||
| 5 | Giày da nam | 45 | Đôi | + Chất liệu: đế PU; da nappa màu đen; độ dày 1,4mm-1,6mm; độ bền kéo đứt (Mpa)≥16, (N/cm2)≥1100; độ cứng shore A60 ± 5; + Kiểu dáng: kiểu oxford, mũi giày trơn; nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn; mũ giày làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giày, lót đế trong mặt giày bằng da bò màu kem; đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4cm đúc định hình; mặt đế có hoa văn chống trơn trượt. | ||
| 6 | Giày da nữ | 4 | Đôi | + Chất liệu: đế TPR; da nappa màu đen; độ dày 1,2mm-1,4mm; độ bền kéo đứt (Mpa)≥18, (N/cm2)≥320; độ cứng shore A60±5; + Kiểu dáng: kiểu không dây, mũi giày trơn làm bằng da nappa. Lót trong mũ giày, lót mặt giày bằng da bò màu kem. Mặt đế dưới giày có hoa văn chống trơn. Chiều cao gót đế 5cm. | ||
| 7 | Dây lưng có khoá | 49 | Cái | + Chất liệu: dây lưng làm bằng da kíp măng bò cật, màu đen; khoá bằng hợp kim nhôm đúc liền khối; trọng lượng khoá dây lưng 72g ±5; độ dày dây lưng 2,8 mm - 3 mm. + Kiểu dáng: thân khoá và mặt khoá mạ màu trắng, giữa mặt khoá có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải có kích thước đường kính 22mm; dây lưng làm bằng da được vuốt cạnh, cuối dây cắt tròn, mặt trong cuối dây được lăn rãnh trượt. | ||
| 8 | Tất chân | 98 | Đôi | + Chất liệu: sợi cotton tổng hợp: cotton 40%, acrylic 23%, spandex 37%; trọng lượng 45g± 2/đôi; chất dệt kim len co giãn; kiểu dệt rip và single; + Màu sắc: xanh tím than; + Kiểu dáng: cổ tất lửng. | ||
| 9 | Dép quai hậu nam | 45 | Đôi | + Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm – 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥18, (N/cm2) ≥3; + Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 3cm, có chốt cài | ||
| 10 | Dép quai hậu nữ | 4 | Đôi | + Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm – 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥18, (N/cm2) ≥3; + Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 7cm, có chốt cài | ||
| 11 | Cặp tài liệu | 18 | Cái | + Chất liệu: da màu đen có khoá số; độ dày 1,4mm – 1,6mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥16, (N/cm2)≥1100; + Kiểu dáng: cặp tài liệu có quai xách và dây đeo | ||
| 12 | Caravat | 90 | Cái | + Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360s/10cm2, ngang 270s/10cm2; trọng lượng 245g/m2; + Màu sắc: xanh tím than; + Kiểu dáng: cà vạt có độ dài rộng vừa phải, kiểu thắt sẵn, có khoá kéo, có chốt hãm tự động. | ||
| 13 | Cấp hiệu Chánh thanh tra | 2 | Cặp | + Cầu vai: chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 2 sao 23mm thành một hàng dọc cầu vai, có 2 vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng. | ||
| 14 | Cấp hiệu Phó Chánh thanh tra | 2 | Cặp | + Cầu vai: chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 1 sao 23mm ở giữa cầu vai, có 2 vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 15 | Cấp hiệu Đội trưởng | 8 | Cặp | + Cầu vai: chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng. + Cấp hàm: cầu vai được gắn 2 sao 23mm thành một hàng dọc cầu vai, có 1 vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng | ||
| 16 | Cành tùng đơn (gắn trên ve áo) | 6 | Đôi | + Chất liệu: đồng vàng tấm dày 0,7mm; chân gài bằng đồng 15mm x 3mm; trọng lượng 6g±0,4; + Màu sắc: màu trắng bóng; + Quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi