Gói thầu: Mua bản quyền phần mềm, mua dịch vụ bảo trì phần mềm ORACLE, SOPHOS, IBM do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154342-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục CNTT và Thống kê Hải quan
Tên gói thầu Mua bản quyền phần mềm, mua dịch vụ bảo trì phần mềm ORACLE, SOPHOS, IBM do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20211153209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 13:57:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,514,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,16 tỷ VND. (9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Bản quyền phần mềm thương mại(13) hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Bản quyền phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại tối thiểu là 3,16 tỷ VND. (10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Bản quyền phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 3,16 tỷ VND. (13) Phần mềm thương mại là phần mềm sẵn có; đã được công khai về giá, mô tả chức năng, tính năng kỹ thuật, công nghệ trên cổng/trang thông tin điện tử của tổ chức, cá nhân hoặc thông qua phương tiện khác được nhiều người tiếp cận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT - file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT - file scan đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục CNTT và Thống kê Hải quan
E-CDNT 1.2 Mua bản quyền phần mềm, mua dịch vụ bảo trì phần mềm ORACLE, SOPHOS, IBM do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023
Mua bản quyền phần mềm, mua dịch vụ bảo trì phần mềm ORACLE, SOPHOS, IBM do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS giai đoạn 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê Hải quan , địa chỉ: Tầng 5- Tòa nhà Tổng cục Hải quan- Lô E3- Dương Đình Nghệ- Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.


E-CDNT 10.1(g)
1. Đề xuất kỹ thuật về hàng hóa và dịch vụ do nhà thầu chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục I và mục II phần B, Chương V của E-HSMT. 2. Bảng tuyên bố đáp ứng của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ do nhà thầu chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục I và mục II phần B, Chương V của E-HSMT. 3. Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về triển khai quy định tại mục III phần B, Chương V của E-HSMT. 4. Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI và Chương VII của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
: Nhà thầu phải có cam kết: - Bản quyền phần mềm của hãng Sophos chào thầu là sản phẩm chính hãng. - Bản quyền phần mềm chào thầu có tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất rõ ràng. - Các gói dịch vụ bảo trì phần mềm (các gói dịch vụ của hãng Oracle, hãng IBM, hãng Sophos) chào thầu là gói dịch vụ của hãng sản xuất có thời gian tối thiểu 01 năm kể từ ngày bàn giao gói dịch vụ và ngày gói dịch vụ có hiệu lực. - Trường hợp trúng thầu, trong quá trình thực hiện hợp đồng, nhà thầu cung cấp: + Tài liệu chứng minh về bản quyền phần mềm cho Chủ đầu tư do đại diện nhà sản xuất cấp. Trường hợp không có bản chính giấy chứng nhận bản quyền của đại diện nhà sản xuất, phải có bản in từ hệ thống điện tử của nhà sản xuất kèm xác nhận của nhà thầu đồng thời thực hiện bàn giao tài khoản (account: username/password) thực hiện quản lý bản quyền điện tử đó. + Tài liệu thỏa thuận ký giữa nhà thầu với đại diện nhà sản xuất chứng minh dịch vụ bảo trì phần mềm do nhà thầu cung cấp là dịch vụ của hãng sản xuất với hiệu lực của từng loại dịch vụ tối thiểu 01 năm kể từ ngày bàn giao gói dịch vụ và ngày gói dịch vụ có hiệu lực.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải tính vào đơn giá dự thầu các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá và dịch vụ theo yêu cầu của Bên mời thầu trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm (12 tháng).
E-CDNT 15.2
(1) Đối với bản quyền phần mềm và các gói dịch vụ bảo trì phần mềm thuộc phạm vi mua sắm của gói thầu: - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu gói dịch vụ bảo trì phần mềm chính hãng và bản quyền phần mềm chính hãng cho gói thầu này. - Đại diện nhà sản xuất có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất. - Trường hợp giấy phép bán hàng hoặc văn bản do đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đại lý được phép cấp. - Trong trường hợp liên danh, giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. - Giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu các gói dịch vụ bảo trì phần mềm chính hãng và bản quyền phần mềm chính hãng cho gói thầu không được kèm theo các điều kiện ràng buộc gây bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. (2) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục hải quan
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; - Fax: (024) 39 440618.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền phần mềm:Sophos Anti-Virus Server Only Linux/UNIX (Sophos Server Protection Enterprise) với thời gian 01 năm kể từ ngày 23/3/2022.5LicenseNội dung chi tiết tại mục I phần B, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,16 tỷ VND. (9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Bản quyền phần mềm thương mại(13) hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Bản quyền phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại tối thiểu là 3,16 tỷ VND. (10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Bản quyền phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm của hãng sản xuất đối với phần mềm thương mại phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 3,16 tỷ VND. (13) Phần mềm thương mại là phần mềm sẵn có; đã được công khai về giá, mô tả chức năng, tính năng kỹ thuật, công nghệ trên cổng/trang thông tin điện tử của tổ chức, cá nhân hoặc thông qua phương tiện khác được nhiều người tiếp cận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị hợp đồng 1 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT - file scan đính kèm51
2 Nhân sự triển khai 6 Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT - file scan đính kèm51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->