Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối (NSĐB) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 13:54:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư xe-máy đặc chủng trong lĩnh vực Quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư điện tử- 01 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự trữ ngoại hối (NSĐB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; Về nhân sự: Phải có bản công chứng bằng cấp tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 30/9/2021). - Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Thiên Thau, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xe-Máy thuộc Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc khởi động | 27 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Băng dính điện | 137 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Băng dính nilon | 61 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Băng vải bó dây điện | 92 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bánh răng khởi động xe GAZ-2705 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bánh răng khởi động xe MAZ-6317 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bánh răng khởi động xe URAL-4320 | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bát hơi phanh lốc kê | 56 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Biến tần | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Biến thế 36/208V | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bình điện 12V-100Ah | 1 | Bình | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bình điện 12V-140Ah | 2 | Bình | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bình điện 12V-190Ah | 26 | Bình | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ dây cua roa xe KAMAZ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ dây cua roa xe MAZ-6317 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ dây cua roa xe URAL-4320 | 16 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bộ đèn còi cứu hộ, cứu nạn | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bộ điều chỉnh điện áp | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bộ đồng tốc số 4 và số 5 | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ giảm áp KP-15 | KP-15 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 21 | Bộ phân phối lực phanh EBD xe ГAЗ-2705 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bơm dầu bôi trơn động cơ | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bơm dầu máy nén BЩ 2,3/400 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bơm dầu trợ lực lái | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bơm dầu tuần hoàn máy nén MK-120/350 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bơm điện chân không | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bơm nhiên liệu cao áp | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bơm nhiên liệu thấp áp | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bơm nước | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bơm xăng điện | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bóng đèn pha 3 chân 24V | 16 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bột ma tít | 60 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bu lông M6x15 + đai ốc | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bu lông M8x20 + đai ốc | 420 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bu lông, ốc lốp | 163 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Cảm biến chiều dài cần cẩu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Cảm biến góc nghiêng cần cẩu | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cảm biến góc quay sàn cần cẩu | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Cao su chân két nước | 48 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Cao su che bụi giằng cầu | 24 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Cao su giảm chấn | 32 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Cao su lót sàn xe | 75 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Cao su lót thùng dầu | 0,9 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cao su non | 125 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cầu đấu dây điện | 83 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Chắn bùn | 98 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Chổi cọ | 146 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Chổi gạt mưa lưỡi kép | 66 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Chổi than khởi động | 48 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Chổi than máy phát | 24 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Chốt chẻ | 630 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Chốt đầu thanh lái ngang | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Cơ cấu tách dầu nước | 1 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Còi điện | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Còi hơi | 13 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Còi tín hiệu cẩu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Công tắc chuyển mạch | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Công tắc chuyển mạch bảo vệ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Công tắc đèn | 63 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Công tắc pha cốt | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Công tắc tơ KM-18 | KM-18 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 63 | Công tắc tơ KM-200 Д-B | KM-200 Д-B | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 64 | Công tắc tơ TKC601 | TKC601 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 65 | Công tắc tơ TKE 220 | TKE 220 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 66 | Cụm khóa van liên kết hút chân không | 2 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Cụm phanh lốc kê | 2 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cụm tời kính cánh cửa | 22 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cụm van+ đường ống nước làm mát động cơ từ téc | 1 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Đai bắt thùng dầu | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Đai xiết các loại | 575 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Đầu bịt ống cao áp | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Đầu bịt ống hút | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Đầu bịt ống phun bọt | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Dầu bôi trơn máy nén | MC-20 | 40 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | |
| 76 | Đầu cấp nguồn 24V | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Đầu cọc bình | 92 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Đầu cốt dây điện | 22 | Túi | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Dầu động cơ | 674 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Dầu lạnh | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dầu máy nén ni tơ | MC-8 | 3 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | |
| 82 | Dầu máy nén ô xy | ПЭФ 70/110 | 3 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | |
| 83 | Dầu phanh | 22 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Dầu thuỷ lực | 40 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Dầu trợ lực lái | 108 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Dầu truyền động | 593 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Dây cáp bình | 75 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Dây cáp và đầu cắm một chiều 28V | ШPAП-500 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 89 | Dây cáp và đầu cắm xoay chiều 208V | ШPAП-400 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 90 | Dây cua roa 1030x17 | 1030x17 | 7 | Sợi | Theo Mục 2 Chương V | |
| 91 | Dây cua roa 1650x21 | 1650x21 | 17 | Sợi | Theo Mục 2 Chương V | |
| 92 | Dây cua roa AVX13x1040 | AVX13x1040 | 4 | sợi | Theo Mục 2 Chương V | |
| 93 | Dây điện đơn | 380 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Dây nạp khí nén P400-2,5M | P400-2,5M | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 95 | Dây nạp khí ni tơ P400-2,5M | P400-2,5M | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 96 | Dây nạp ô xy P350-2,5M | P350-2,5M | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 97 | Dây rút | 26 | Túi | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Dây tắt máy | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Đề can phản quang | 8 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Đệm amiăng 1 ly | 35 | Tậm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Đệm đồng | 640 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Đệm đồng bình khí BB-400 | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Đệm mặt máy | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Đèn chiếu sáng khoang đặc chủng | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Đèn công tác đặc chủng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Đèn hông + Đế | 32 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Đèn kích thước cẩu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Đèn lùi+Gầm | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Đèn pha | 18 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Đèn trần + Đế | 16 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Đèn xi nhan sau + phanh | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Đèn xi nhan trước | 22 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Đồng hồ + cảm biến nhiệt độ đầu ra | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Đồng hồ A-AC | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Đồng hồ áp suất dầu bôi trơn | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Đồng hồ báo áp suất nạp tầng 3, tầng 4(250at) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Đồng hồ chân không + Van | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Đồng hồ điện áp xoay chiều BФ 0,4-250 | BФ 0,4-250 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 119 | Đồng hồ nhiên liệu + cảm biến | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đồng hồ nhóm bình MTПCД-100-OM2-600x2,5 | MTПCД-100-OM2-600x2,5 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 121 | Đồng hồ nước + cảm biến | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Đồng hồ tần số | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Đồng hồ tần số ЧФ4-2 | ЧФ4-2 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 124 | Đồng hồ tốc độ động cơ | 6 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Đồng hồ V-AC 0-250V | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Dung dịch làm mát | 156 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Dung môi pha sơn | 135 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Đường ống dầu phanh | 48 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Đường ống dầu trợ lực lái | 6 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Ga điện từ PK-2Đ | PK-2Đ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 131 | Ga R134a loại 13,62 kg | R1324a | 9 | Bình | Theo Mục 2 Chương V | |
| 132 | Giấy giáp mịn | 216 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Giấy giáp thô | 202 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Giẻ lau | 237 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Gương chiếu hậu | 42 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Hạt hút ẩm silicagel | 10 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Hóa chất làm sạch dầu động cơ | G101X | 60 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | |
| 138 | Hoá chất RP7 | 49 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Hoá chất tẩy két nước | 80 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Joăng cánh cửa xe (joăng kép) | 125 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Joăng kính cửa | 48 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Keo Con chó | 15 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Keo dán sắt | 20 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Khóa cầu 1,5 bơm ly tâm | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Khóa cửa moóc | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Khóa điện 24V | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Khóa mát 24V | 11 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Khoá van bình BB-400 | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Khởi động 24V | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Khớp nối hơi phanh rơ moóc | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Khớp truyền động máy nén | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Khuy nhựa bó dây điện | 1 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Kích thủy lực 20 tấn | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Kim phun nhiên lieu | 13 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Kính chắn gió xe GAZ-2705 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Lò xo guốc phanh | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Lò xo phanh lốc kê | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Lò xo van an toàn | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Lò xo van bảng điều khiển | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Loa phát tạo bọt | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Lọc dầu bôi trơn | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Lọc gió điều hòa | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Lọc xăng | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Lõi lọc dầu sơ cấp | 64 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Lõi lọc dầu thứ cấp | 61 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Lõi lọc gió | 11 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Lõi lọc nhớt + đệm | 66 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Má phanh + đinh tán | 152 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Máy nén khí | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Máy phát 24V | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Mỡ bôi trơn | 147 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Mỡ chì | 23 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Mỡ láp | 126 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Mô tơ gạt mưa | 11 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Mô tơ quạt gió cabin cẩu | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Móc cửa đặc chủng | 32 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Ổ khóa cửa ca bin | 25 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Ổ khóa cửa đặc chủng | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Ống cao su cong bầu lọc gió | 10 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Ống cao su dẫn hơi phanh | 49 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Ống cao su dẫn hơi trợ lực | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Ống cao su dẫn nước | 12 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Ống cao su trục lái | 8 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Ống dầu hồi | 4 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Ống đồng Ø10 | 125 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Ống đồng Ø6 | 75 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Ống ghen | 158 | mét | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Ống hút D125 + Chõ | 4 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Ống nối xoay Ф100-112-104 | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Panen cấp khí 350atm + van chặn | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Phớt bơm nước | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Phớt cao su moay ơ bánh xe | 3104033 | 52 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 194 | Phớt cầu | 2402052 | 34 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 195 | Phớt dầu chân kích 80x88x12 | 80x88x12 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 196 | Phớt dầu hộp tay lái | 875270-C4 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 197 | Phớt hộp số chính | 11 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Phớt hộp số phụ | 2402052 | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 199 | Quạt gió ДB-1KM | ДB-1KM | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 200 | Rơ le 8Э14-28,5V | 8Э14 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 201 | Rơ le cài chuyển động điện khí | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Rơ le khởi động | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Rơ le xi nhan | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Ro to quạt gió ДB-1KM | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Săm lốp 9.00-20 | 9.00-20 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 206 | Silicon | 25 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Simili | 41 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Sơn chống gỉ | 69 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Sơn đen | 228 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Sơn lót | 54 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Sơn màu | 18 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Sơn màu đỏ 2K | 48 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Sơn nhũ | 84 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Sơn xanh quân sự mờ cao cấp | 48 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Tấm cách nhiệt | 32 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Tấm che nắng | 46 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Tấm ma sát ly hợp + đinh tán | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Tay mở càng đỡ cáp điện | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Tay van bảng điều khiển | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Thiếc hàn loại dây | 39 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Thiết bị sấy khô khí nạp | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Tiết chế 24V | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Tổng phanh Ural-4320 | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tổng phanh ГAЗ-2705 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Trạc nối 3 ngả 2DN200-2DN100 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Transistor 1T403A | 1T403A | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 228 | Trục các đăng dẫn động đặc chủng APA | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Trục láp GAZ-2705 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Trục láp URAL-4320 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Truyền cảm báo áp suất dầu máy nén MM-106A | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Truyền cảm báo thủng màng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Ty van bảng điều khiển | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Van 3 ngả Ду6 | Ду6 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 235 | Van an toàn 255 atm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Van an toàn 385 atm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Van an toàn 5491-CБ0321 | 5491-CБ0321 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 238 | Van an toàn bình khí | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Van bảng điều khiển | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Van cầu mặt bích DN40 | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Van cầu mặt bích DN80 | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Van chặn nhóm bình ô xi | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Van điện từ cắt máy nén | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Van định áp 300atm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Van giảm áp 30 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Van giảm áp 5Л91-CБ0209 | 5Л91-CБ0209 | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 247 | Van phân phối 625300M | 625300M | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 248 | Van tiết lưu | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Van xả dầu nước | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Van xả nước bình khí | 18 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Van xả nước động cơ | 26 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Van xả téc | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Vòi chữa cháy D50 | 5 | Ống | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Vòng bi 208Б1 | 208Б1 | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 255 | Vòng bi bơm nước | 160703 | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 256 | Vòng bi bơm trợ lực lái URAL-4320 | 1180304K2C23 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 257 | Vòng bi côn đầu trục bánh xe URAL-4320 | 2007124M | 104 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 258 | Vòng bi đũa trục cơ cấu lái xe URAL-4320 | 2306KM | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 259 | Vòng bi gối trung gian các đăng lái xe URAL-4320 | 180206 | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 260 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng cầu sau xe URAL-4320 | 804807K3C10 | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 261 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng cầu trước xe URAL-4320 | 804805K1 | 8 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 262 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng lái xe URAL-4320 | 704902K6YC10 | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 263 | Vòng bi máy phát (ổ sau) | 6-180603K2C9 | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 264 | Vòng bi máy phát (ổ trước) | 6-1180304K2C9 | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 265 | Vòng bi T | 9588214 | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 266 | Vòng bi trục bị động hộp trích công suất xe URAL-4320 | 307A | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 267 | Vòng bi trục chủ động hộp số phụ xe URAL-4320 | 7312A | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 268 | Vòng bi trục dẫn động cầu trước xe URAL-4320 | 50311A | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 269 | Vú mỡ | 545 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Xà phòng | 84 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Xi lanh phanh bánh xe URAL-4320 | 28 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Xi lanh phanh bánh xe ГAЗ-2705 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư xe-máy đặc chủng trong lĩnh vực Quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư điện tử- 01 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi