Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154934-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211133261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ dự trữ ngoại hối (NSĐB)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 13:54:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư xe-máy đặc chủng trong lĩnh vực Quốc phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư điện tử- 01 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ đồng bộ xe máy đặc chủng không quân thuộc đề án 324-KT năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ dự trữ ngoại hối (NSĐB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; Về nhân sự: Phải có bản công chứng bằng cấp tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 30/9/2021). - Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu)
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Thiên Thau, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xe-Máy thuộc Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc khởi động27CáiTheo Mục 2 Chương V
2Băng dính điện137CuộnTheo Mục 2 Chương V
3Băng dính nilon61CuộnTheo Mục 2 Chương V
4Băng vải bó dây điện92CuộnTheo Mục 2 Chương V
5Bánh răng khởi động xe GAZ-27051BộTheo Mục 2 Chương V
6Bánh răng khởi động xe MAZ-63172BộTheo Mục 2 Chương V
7Bánh răng khởi động xe URAL-43204BộTheo Mục 2 Chương V
8Bát hơi phanh lốc kê56CáiTheo Mục 2 Chương V
9Biến tần1CáiTheo Mục 2 Chương V
10Biến thế 36/208V1CáiTheo Mục 2 Chương V
11Bình điện 12V-100Ah1BìnhTheo Mục 2 Chương V
12Bình điện 12V-140Ah2BìnhTheo Mục 2 Chương V
13Bình điện 12V-190Ah26BìnhTheo Mục 2 Chương V
14Bộ dây cua roa xe KAMAZ3BộTheo Mục 2 Chương V
15Bộ dây cua roa xe MAZ-63178BộTheo Mục 2 Chương V
16Bộ dây cua roa xe URAL-432016BộTheo Mục 2 Chương V
17Bộ đèn còi cứu hộ, cứu nạn2BộTheo Mục 2 Chương V
18Bộ điều chỉnh điện áp1CáiTheo Mục 2 Chương V
19Bộ đồng tốc số 4 và số 53BộTheo Mục 2 Chương V
20Bộ giảm áp KP-15KP-151CáiTheo Mục 2 Chương V
21Bộ phân phối lực phanh EBD xe ГAЗ-27051BộTheo Mục 2 Chương V
22Bơm dầu bôi trơn động cơ1CáiTheo Mục 2 Chương V
23Bơm dầu máy nén BЩ 2,3/4001BộTheo Mục 2 Chương V
24Bơm dầu trợ lực lái4CáiTheo Mục 2 Chương V
25Bơm dầu tuần hoàn máy nén MK-120/3501CáiTheo Mục 2 Chương V
26Bơm điện chân không1CáiTheo Mục 2 Chương V
27Bơm nhiên liệu cao áp1CáiTheo Mục 2 Chương V
28Bơm nhiên liệu thấp áp3CáiTheo Mục 2 Chương V
29Bơm nước3CáiTheo Mục 2 Chương V
30Bơm xăng điện2CáiTheo Mục 2 Chương V
31Bóng đèn pha 3 chân 24V16CáiTheo Mục 2 Chương V
32Bột ma tít60KgTheo Mục 2 Chương V
33Bu lông M6x15 + đai ốc500CáiTheo Mục 2 Chương V
34Bu lông M8x20 + đai ốc420CáiTheo Mục 2 Chương V
35Bu lông, ốc lốp163BộTheo Mục 2 Chương V
36Cảm biến chiều dài cần cẩu1BộTheo Mục 2 Chương V
37Cảm biến góc nghiêng cần cẩu1CáiTheo Mục 2 Chương V
38Cảm biến góc quay sàn cần cẩu1CáiTheo Mục 2 Chương V
39Cảm biến nhiệt độ2CáiTheo Mục 2 Chương V
40Cao su chân két nước48CáiTheo Mục 2 Chương V
41Cao su che bụi giằng cầu24CáiTheo Mục 2 Chương V
42Cao su giảm chấn32CáiTheo Mục 2 Chương V
43Cao su lót sàn xe75m2Theo Mục 2 Chương V
44Cao su lót thùng dầu0,9m2Theo Mục 2 Chương V
45Cao su non125CuộnTheo Mục 2 Chương V
46Cầu đấu dây điện83CáiTheo Mục 2 Chương V
47Chắn bùn98CáiTheo Mục 2 Chương V
48Chổi cọ146CáiTheo Mục 2 Chương V
49Chổi gạt mưa lưỡi kép66CáiTheo Mục 2 Chương V
50Chổi than khởi động48CáiTheo Mục 2 Chương V
51Chổi than máy phát24CáiTheo Mục 2 Chương V
52Chốt chẻ630CáiTheo Mục 2 Chương V
53Chốt đầu thanh lái ngang6CáiTheo Mục 2 Chương V
54Cơ cấu tách dầu nước1CụmTheo Mục 2 Chương V
55Còi điện15CáiTheo Mục 2 Chương V
56Còi hơi13CáiTheo Mục 2 Chương V
57Còi tín hiệu cẩu1BộTheo Mục 2 Chương V
58Công tắc chuyển mạch4CáiTheo Mục 2 Chương V
59Công tắc chuyển mạch bảo vệ2CáiTheo Mục 2 Chương V
60Công tắc đèn63CáiTheo Mục 2 Chương V
61Công tắc pha cốt12CáiTheo Mục 2 Chương V
62Công tắc tơ KM-18KM-181CáiTheo Mục 2 Chương V
63Công tắc tơ KM-200 Д-BKM-200 Д-B1CáiTheo Mục 2 Chương V
64Công tắc tơ TKC601TKC6011CáiTheo Mục 2 Chương V
65Công tắc tơ TKE 220TKE 2201CáiTheo Mục 2 Chương V
66Cụm khóa van liên kết hút chân không2CụmTheo Mục 2 Chương V
67Cụm phanh lốc kê2CụmTheo Mục 2 Chương V
68Cụm tời kính cánh cửa22BộTheo Mục 2 Chương V
69Cụm van+ đường ống nước làm mát động cơ từ téc1CụmTheo Mục 2 Chương V
70Đai bắt thùng dầu8BộTheo Mục 2 Chương V
71Đai xiết các loại575CáiTheo Mục 2 Chương V
72Đầu bịt ống cao áp2CáiTheo Mục 2 Chương V
73Đầu bịt ống hút2CáiTheo Mục 2 Chương V
74Đầu bịt ống phun bọt2CáiTheo Mục 2 Chương V
75Dầu bôi trơn máy nénMC-2040LítTheo Mục 2 Chương V
76Đầu cấp nguồn 24V2BộTheo Mục 2 Chương V
77Đầu cọc bình92CáiTheo Mục 2 Chương V
78Đầu cốt dây điện22TúiTheo Mục 2 Chương V
79Dầu động cơ674LítTheo Mục 2 Chương V
80Dầu lạnh3HộpTheo Mục 2 Chương V
81Dầu máy nén ni tơMC-83LítTheo Mục 2 Chương V
82Dầu máy nén ô xyПЭФ 70/1103LítTheo Mục 2 Chương V
83Dầu phanh22LítTheo Mục 2 Chương V
84Dầu thuỷ lực40LítTheo Mục 2 Chương V
85Dầu trợ lực lái108LítTheo Mục 2 Chương V
86Dầu truyền động593LítTheo Mục 2 Chương V
87Dây cáp bình75métTheo Mục 2 Chương V
88Dây cáp và đầu cắm một chiều 28VШPAП-5002BộTheo Mục 2 Chương V
89Dây cáp và đầu cắm xoay chiều 208VШPAП-4002BộTheo Mục 2 Chương V
90Dây cua roa 1030x171030x177SợiTheo Mục 2 Chương V
91Dây cua roa 1650x211650x2117SợiTheo Mục 2 Chương V
92Dây cua roa AVX13x1040AVX13x10404sợiTheo Mục 2 Chương V
93Dây điện đơn380métTheo Mục 2 Chương V
94Dây nạp khí nén P400-2,5MP400-2,5M4CáiTheo Mục 2 Chương V
95Dây nạp khí ni tơ P400-2,5MP400-2,5M2CáiTheo Mục 2 Chương V
96Dây nạp ô xy P350-2,5MP350-2,5M6CáiTheo Mục 2 Chương V
97Dây rút26TúiTheo Mục 2 Chương V
98Dây tắt máy3CáiTheo Mục 2 Chương V
99Đề can phản quang8m2Theo Mục 2 Chương V
100Đệm amiăng 1 ly35TậmTheo Mục 2 Chương V
101Đệm đồng640CáiTheo Mục 2 Chương V
102Đệm đồng bình khí BB-40040CáiTheo Mục 2 Chương V
103Đệm mặt máy1BộTheo Mục 2 Chương V
104Đèn chiếu sáng khoang đặc chủng6CáiTheo Mục 2 Chương V
105Đèn công tác đặc chủng2CáiTheo Mục 2 Chương V
106Đèn hông + Đế32CáiTheo Mục 2 Chương V
107Đèn kích thước cẩu1BộTheo Mục 2 Chương V
108Đèn lùi+Gầm8BộTheo Mục 2 Chương V
109Đèn pha18CáiTheo Mục 2 Chương V
110Đèn trần + Đế16CáiTheo Mục 2 Chương V
111Đèn xi nhan sau + phanh20BộTheo Mục 2 Chương V
112Đèn xi nhan trước22BộTheo Mục 2 Chương V
113Đồng hồ + cảm biến nhiệt độ đầu ra1CáiTheo Mục 2 Chương V
114Đồng hồ A-AC1CáiTheo Mục 2 Chương V
115Đồng hồ áp suất dầu bôi trơn1CáiTheo Mục 2 Chương V
116Đồng hồ báo áp suất nạp tầng 3, tầng 4(250at)4CáiTheo Mục 2 Chương V
117Đồng hồ chân không + Van2CáiTheo Mục 2 Chương V
118Đồng hồ điện áp xoay chiều BФ 0,4-250BФ 0,4-2501CáiTheo Mục 2 Chương V
119Đồng hồ nhiên liệu + cảm biến8BộTheo Mục 2 Chương V
120Đồng hồ nhóm bình MTПCД-100-OM2-600x2,5MTПCД-100-OM2-600x2,51CáiTheo Mục 2 Chương V
121Đồng hồ nước + cảm biến10BộTheo Mục 2 Chương V
122Đồng hồ tần số1CáiTheo Mục 2 Chương V
123Đồng hồ tần số ЧФ4-2ЧФ4-21CáiTheo Mục 2 Chương V
124Đồng hồ tốc độ động cơ6BộTheo Mục 2 Chương V
125Đồng hồ V-AC 0-250V1CáiTheo Mục 2 Chương V
126Dung dịch làm mát156HộpTheo Mục 2 Chương V
127Dung môi pha sơn135KgTheo Mục 2 Chương V
128Đường ống dầu phanh48ỐngTheo Mục 2 Chương V
129Đường ống dầu trợ lực lái6BộTheo Mục 2 Chương V
130Ga điện từ PK-2ĐPK-2Đ1BộTheo Mục 2 Chương V
131Ga R134a loại 13,62 kgR1324a9BìnhTheo Mục 2 Chương V
132Giấy giáp mịn216TờTheo Mục 2 Chương V
133Giấy giáp thô202TờTheo Mục 2 Chương V
134Giẻ lau237KgTheo Mục 2 Chương V
135Gương chiếu hậu42CáiTheo Mục 2 Chương V
136Hạt hút ẩm silicagel10KgTheo Mục 2 Chương V
137Hóa chất làm sạch dầu động cơG101X60LítTheo Mục 2 Chương V
138Hoá chất RP749HộpTheo Mục 2 Chương V
139Hoá chất tẩy két nước80HộpTheo Mục 2 Chương V
140Joăng cánh cửa xe (joăng kép)125métTheo Mục 2 Chương V
141Joăng kính cửa48métTheo Mục 2 Chương V
142Keo Con chó15ỐngTheo Mục 2 Chương V
143Keo dán sắt20ỐngTheo Mục 2 Chương V
144Khóa cầu 1,5 bơm ly tâm4CáiTheo Mục 2 Chương V
145Khóa cửa moóc2BộTheo Mục 2 Chương V
146Khóa điện 24V10CáiTheo Mục 2 Chương V
147Khóa mát 24V11CáiTheo Mục 2 Chương V
148Khoá van bình BB-4008CáiTheo Mục 2 Chương V
149Khởi động 24V3CáiTheo Mục 2 Chương V
150Khớp nối hơi phanh rơ moóc3BộTheo Mục 2 Chương V
151Khớp truyền động máy nén1BộTheo Mục 2 Chương V
152Khuy nhựa bó dây điện1KgTheo Mục 2 Chương V
153Kích thủy lực 20 tấn8CáiTheo Mục 2 Chương V
154Kim phun nhiên lieu13CáiTheo Mục 2 Chương V
155Kính chắn gió xe GAZ-27051CáiTheo Mục 2 Chương V
156Lò xo guốc phanh8CáiTheo Mục 2 Chương V
157Lò xo phanh lốc kê2CáiTheo Mục 2 Chương V
158Lò xo van an toàn2CáiTheo Mục 2 Chương V
159Lò xo van bảng điều khiển8CáiTheo Mục 2 Chương V
160Loa phát tạo bọt10CáiTheo Mục 2 Chương V
161Lọc dầu bôi trơn4CáiTheo Mục 2 Chương V
162Lốc điều hòa1CáiTheo Mục 2 Chương V
163Lọc gió điều hòa2CáiTheo Mục 2 Chương V
164Lọc xăng4CáiTheo Mục 2 Chương V
165Lõi lọc dầu sơ cấp64CáiTheo Mục 2 Chương V
166Lõi lọc dầu thứ cấp61CáiTheo Mục 2 Chương V
167Lõi lọc gió11CáiTheo Mục 2 Chương V
168Lõi lọc nhớt + đệm66CáiTheo Mục 2 Chương V
169Má phanh + đinh tán152CáiTheo Mục 2 Chương V
170Máy nén khí2CáiTheo Mục 2 Chương V
171Máy phát 24V5CáiTheo Mục 2 Chương V
172Mỡ bôi trơn147KgTheo Mục 2 Chương V
173Mỡ chì23KgTheo Mục 2 Chương V
174Mỡ láp126KgTheo Mục 2 Chương V
175Mô tơ gạt mưa11CáiTheo Mục 2 Chương V
176Mô tơ quạt gió cabin cẩu1CáiTheo Mục 2 Chương V
177Móc cửa đặc chủng32CáiTheo Mục 2 Chương V
178Ổ khóa cửa ca bin25BộTheo Mục 2 Chương V
179Ổ khóa cửa đặc chủng4BộTheo Mục 2 Chương V
180Ống cao su cong bầu lọc gió10ỐngTheo Mục 2 Chương V
181Ống cao su dẫn hơi phanh49ỐngTheo Mục 2 Chương V
182Ống cao su dẫn hơi trợ lực4CáiTheo Mục 2 Chương V
183Ống cao su dẫn nước12BộTheo Mục 2 Chương V
184Ống cao su trục lái8ỐngTheo Mục 2 Chương V
185Ống dầu hồi4ỐngTheo Mục 2 Chương V
186Ống đồng Ø10125métTheo Mục 2 Chương V
187Ống đồng Ø675métTheo Mục 2 Chương V
188Ống ghen158métTheo Mục 2 Chương V
189Ống hút D125 + Chõ4ỐngTheo Mục 2 Chương V
190Ống nối xoay Ф100-112-1045CáiTheo Mục 2 Chương V
191Panen cấp khí 350atm + van chặn1CáiTheo Mục 2 Chương V
192Phớt bơm nước10BộTheo Mục 2 Chương V
193Phớt cao su moay ơ bánh xe310403352CáiTheo Mục 2 Chương V
194Phớt cầu240205234CáiTheo Mục 2 Chương V
195Phớt dầu chân kích 80x88x1280x88x128BộTheo Mục 2 Chương V
196Phớt dầu hộp tay lái875270-C48BộTheo Mục 2 Chương V
197Phớt hộp số chính11CáiTheo Mục 2 Chương V
198Phớt hộp số phụ240205212CáiTheo Mục 2 Chương V
199Quạt gió ДB-1KMДB-1KM1CáiTheo Mục 2 Chương V
200Rơ le 8Э14-28,5V8Э142CáiTheo Mục 2 Chương V
201Rơ le cài chuyển động điện khí1BộTheo Mục 2 Chương V
202Rơ le khởi động4BộTheo Mục 2 Chương V
203Rơ le xi nhan10CáiTheo Mục 2 Chương V
204Ro to quạt gió ДB-1KM1CáiTheo Mục 2 Chương V
205Săm lốp 9.00-209.00-208BộTheo Mục 2 Chương V
206Silicon25HộpTheo Mục 2 Chương V
207Simili41m2Theo Mục 2 Chương V
208Sơn chống gỉ69KgTheo Mục 2 Chương V
209Sơn đen228KgTheo Mục 2 Chương V
210Sơn lót54KgTheo Mục 2 Chương V
211Sơn màu18KgTheo Mục 2 Chương V
212Sơn màu đỏ 2K48KgTheo Mục 2 Chương V
213Sơn nhũ84KgTheo Mục 2 Chương V
214Sơn xanh quân sự mờ cao cấp48KgTheo Mục 2 Chương V
215Tấm cách nhiệt32m2Theo Mục 2 Chương V
216Tấm che nắng46CáiTheo Mục 2 Chương V
217Tấm ma sát ly hợp + đinh tán22CáiTheo Mục 2 Chương V
218Tay mở càng đỡ cáp điện2CáiTheo Mục 2 Chương V
219Tay van bảng điều khiển3CáiTheo Mục 2 Chương V
220Thiếc hàn2KgTheo Mục 2 Chương V
221Thiếc hàn loại dây39CuộnTheo Mục 2 Chương V
222Thiết bị sấy khô khí nạp2BộTheo Mục 2 Chương V
223Tiết chế 24V8CáiTheo Mục 2 Chương V
224Tổng phanh Ural-43204BộTheo Mục 2 Chương V
225Tổng phanh ГAЗ-27051BộTheo Mục 2 Chương V
226Trạc nối 3 ngả 2DN200-2DN1002CáiTheo Mục 2 Chương V
227Transistor 1T403A1T403A6CáiTheo Mục 2 Chương V
228Trục các đăng dẫn động đặc chủng APA1CáiTheo Mục 2 Chương V
229Trục láp GAZ-27052CáiTheo Mục 2 Chương V
230Trục láp URAL-43202CáiTheo Mục 2 Chương V
231Truyền cảm báo áp suất dầu máy nén MM-106A1BộTheo Mục 2 Chương V
232Truyền cảm báo thủng màng2CáiTheo Mục 2 Chương V
233Ty van bảng điều khiển8CáiTheo Mục 2 Chương V
234Van 3 ngả Ду6Ду61CáiTheo Mục 2 Chương V
235Van an toàn 255 atm1CáiTheo Mục 2 Chương V
236Van an toàn 385 atm1CáiTheo Mục 2 Chương V
237Van an toàn 5491-CБ03215491-CБ03212CáiTheo Mục 2 Chương V
238Van an toàn bình khí22CáiTheo Mục 2 Chương V
239Van bảng điều khiển4CáiTheo Mục 2 Chương V
240Van cầu mặt bích DN404CáiTheo Mục 2 Chương V
241Van cầu mặt bích DN804CáiTheo Mục 2 Chương V
242Van chặn nhóm bình ô xi2CáiTheo Mục 2 Chương V
243Van điện từ cắt máy nén1CáiTheo Mục 2 Chương V
244Van định áp 300atm1CáiTheo Mục 2 Chương V
245Van giảm áp 301CáiTheo Mục 2 Chương V
246Van giảm áp 5Л91-CБ02095Л91-CБ02091CáiTheo Mục 2 Chương V
247Van phân phối 625300M625300M2CáiTheo Mục 2 Chương V
248Van tiết lưu1CáiTheo Mục 2 Chương V
249Van xả dầu nước2CáiTheo Mục 2 Chương V
250Van xả nước bình khí18CáiTheo Mục 2 Chương V
251Van xả nước động cơ26CáiTheo Mục 2 Chương V
252Van xả téc2CáiTheo Mục 2 Chương V
253Vòi chữa cháy D505ỐngTheo Mục 2 Chương V
254Vòng bi 208Б1208Б14CáiTheo Mục 2 Chương V
255Vòng bi bơm nước16070322CáiTheo Mục 2 Chương V
256Vòng bi bơm trợ lực lái URAL-43201180304K2C232CáiTheo Mục 2 Chương V
257Vòng bi côn đầu trục bánh xe URAL-43202007124M104CáiTheo Mục 2 Chương V
258Vòng bi đũa trục cơ cấu lái xe URAL-43202306KM1CáiTheo Mục 2 Chương V
259Vòng bi gối trung gian các đăng lái xe URAL-43201802062CáiTheo Mục 2 Chương V
260Vòng bi kim trục chữ thập các đăng cầu sau xe URAL-4320804807K3C1012CáiTheo Mục 2 Chương V
261Vòng bi kim trục chữ thập các đăng cầu trước xe URAL-4320804805K18CáiTheo Mục 2 Chương V
262Vòng bi kim trục chữ thập các đăng lái xe URAL-4320704902K6YC104CáiTheo Mục 2 Chương V
263Vòng bi máy phát (ổ sau)6-180603K2C912CáiTheo Mục 2 Chương V
264Vòng bi máy phát (ổ trước)6-1180304K2C912cáiTheo Mục 2 Chương V
265Vòng bi T958821412CáiTheo Mục 2 Chương V
266Vòng bi trục bị động hộp trích công suất xe URAL-4320307A2CáiTheo Mục 2 Chương V
267Vòng bi trục chủ động hộp số phụ xe URAL-43207312A4CáiTheo Mục 2 Chương V
268Vòng bi trục dẫn động cầu trước xe URAL-432050311A1CáiTheo Mục 2 Chương V
269Vú mỡ545CáiTheo Mục 2 Chương V
270Xà phòng84KgTheo Mục 2 Chương V
271Xi lanh phanh bánh xe URAL-432028BộTheo Mục 2 Chương V
272Xi lanh phanh bánh xe ГAЗ-27052BộTheo Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư xe-máy đặc chủng trong lĩnh vực Quốc phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Kỹ sư điện tử- 01 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->