Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 14:04:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,439,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về phòng cháy chữa cháy có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường Mầm non Khánh Yên Trung; Trường Tiểu học Khánh Yên Trung; Trường Tiểu học Minh Lương, huyện Văn Bàn. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình XDDD&CN hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (Trong đó có ngành nghề kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn
- Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn
- Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn
- SĐT: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường – Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA - ĐTXD huyện Văn Bàn – SĐT: 0919700992; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường – Chức vụ: Tổ trường Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - SĐT: 0976605599; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON KHÁNH YÊN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 15,518 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,948 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 18,126 | m3 |
| 4 | Sản xuất bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 63,763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,844 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột >0,1 m2, cao | Mô tả theo Chương V | 4,439 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,314 | tấn |
| 11 | Đào đất giằng móng, sâu | Mô tả theo Chương V | 4,988 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 17,134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,898 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo Chương V | 1,637 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,85 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 20,158 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20,158 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,22 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,025 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,279 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,822 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,647 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,285 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 6,456 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cốn thang thoát hiểm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,242 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,909 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 7,142 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 6,992 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,507 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 132,926 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,403 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,637 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 266,456 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 266,456 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 918,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 851,924 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 158,51 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 158,51 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 86,834 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 86,691 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 283,986 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 283,986 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 208,017 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 208,017 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 391,885 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao, trần nổi chống ẩm dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V | 91,313 | m2 |
| 62 | Tấm Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm Composite | Mô tả theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,597 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,279 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 59,846 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 59,846 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 110,56 | m |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,563 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,563 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 163,891 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 2,72 | 100m2 |
| 76 | Gia công cửa mái | Mô tả theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 78 | Bản lề + chốt móc khóa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Khóa treo | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 81 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,66 | 1m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 214,903 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 249,739 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 60 | cái |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 45,031 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 60,419 | m |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,315 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,775 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 475,992 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 87,241 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 58,268 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm | Mô tả theo Chương V | 21,078 | m2 |
| 100 | Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,171 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 45,555 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,823 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 27,823 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 105 | Quả cầu thép D100x1.5 | Mô tả theo Chương V | 2 | quả |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 107 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 25,179 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,07 | 1m2 |
| 110 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,396 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,061 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,178 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,418 | m2 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,954 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,147 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,942 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,769 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,84 | m |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 121 | Sản xuất thép chờ lan can bằng thép tròn D10 | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 122 | Sản xuất lan can tay vịn thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 42,205 | m2 |
| 124 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 307 | kg |
| 125 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 79,035 | m2 |
| 126 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 79,035 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 34,133 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 50,88 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 4400, độ dày từ 1.0 đến 1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 (20x20x1.2) | Mô tả theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 133 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,9 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 135 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 39 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 6,034 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe - MCCB | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 147 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | con |
| 148 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EH | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32 Ampe | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 Ampe | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 75 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 550 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 895 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Mô tả theo Chương V | 850 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 163 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt Bảng điện B1 (công tắc 2 hạt, 2 điều khiển quạt, mặt che+ đế âm) | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Gia công kim thu sét - DK 16 Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 7,016 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 172 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 173 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 28,6 | kg |
| 174 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,248 | 1m3 |
| 175 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 183 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 78 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 110 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Mô tả theo Chương V | 104 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 196 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 198 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 110 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 214 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 217 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 55 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 234 | Rọ chắn rác d=90mm | Mô tả theo Chương V | 8 | quả |
| 235 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 57,786 | m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố krộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,889 | 1m3 |
| 237 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 238 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,919 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 242 | Xây bể chứa bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,015 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 245 | Đánh bóng bằng VXM nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,429 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 250 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 252 | Lắp đặt cút sành - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 254 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 13,307 | 1m3 |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,47 | 1m3 |
| 256 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 257 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 258 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 259 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 260 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 49,775 | m2 |
| 261 | Đánh màu thành rãnh thoát nước | Mô tả theo Chương V | 49,775 | m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả theo Chương V | 3,258 | m3 |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 264 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 265 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 267 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,093 | m3 |
| 268 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 270 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mm | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 271 | Đắp đất, nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,339 | m3 |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Đào kênh rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,2 | 1m3 |
| 278 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 18,045 | m3 |
| 279 | Đắp móng đường ống, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 280 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 45,4 | m3 |
| 281 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 283 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 90,8 | m3 |
| 284 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 908 | m2 |
| 285 | Lát sân gạch Terrazzo | Mô tả theo Chương V | 908 | m2 |
| 286 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,628 | 1m3 |
| 287 | Đào món chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 288 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 289 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 290 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 294 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 295 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 296 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 300 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 302 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 305 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,669 | m3 |
| 306 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,29 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 32,29 | m2 |
| 308 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,4 | m |
| 309 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,605 | m2 |
| 310 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,848 | m2 |
| 311 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 23,453 | m2 |
| 312 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,579 | m2 |
| 313 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,462 | m2 |
| 314 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 315 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 316 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 317 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,694 | 1m2 |
| 319 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 320 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 321 | Khóa cửa đi | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 322 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 323 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 324 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 325 | Cắt và lắp Kính trắng 5 ly | Mô tả theo Chương V | 31,996 | m2 |
| 326 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 30 | md |
| 327 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả theo Chương V | 2,28 | md |
| 328 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả theo Chương V | 448 | Cái |
| 329 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 332 | Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D20 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 333 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25 Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt van 1 chiều d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút nhựa 45o PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt măng sông PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 340 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 343 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,353 | m3 |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 345 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 347 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 349 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,2 | 1m3 |
| 350 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 18,045 | m3 |
| 351 | Đắp móng đường ống, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 352 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 353 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,607 | 1m3 |
| 354 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 355 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 356 | Sản xuất bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,258 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 358 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 359 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,655 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 362 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,751 | tấn |
| 363 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 365 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 366 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 367 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 49,856 | m2 |
| 368 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2) | Mô tả theo Chương V | 49,856 | m2 |
| 369 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 49,856 | m2 |
| 370 | Quét sika chống thấm | Mô tả theo Chương V | 49,856 | m2 |
| 371 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40 | m2 |
| 372 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,968 | m2 |
| 373 | Đánh màu mặt dưới nắp bể | Mô tả theo Chương V | 36,968 | m2 |
| 374 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,968 | m2 |
| 375 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp2) | Mô tả theo Chương V | 36,968 | m2 |
| 376 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả theo Chương V | 36,968 | m2 |
| 377 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 378 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 1,536 | m2 |
| 379 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 380 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 381 | Khóa cửa loại móc Việt Tiệp | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 382 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả theo Chương V | 120,582 | m2 |
| 383 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 384 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 92,301 | m2 |
| 385 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 386 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 387 | Phá dỡ kết cấu bằng gạch | Mô tả theo Chương V | 27,478 | m3 |
| 388 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 12,973 | m3 |
| 389 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,928 | 1m3 |
| 390 | Đào móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 391 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 18,458 | m3 |
| 392 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 393 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 394 | Lắp đặt ống thép, đường kính 80mm | Mô tả theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 396 | LĐ Cút hàn benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 397 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 398 | LĐ Tê hàn benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 399 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 400 | LĐ Côn thu benvina D100X80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 401 | LĐ Côn thu benvina D80x65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 402 | LĐ Côn thu benvina D80x50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 403 | LĐ Tê thu tráng kẽm D80x65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 404 | LĐ cút thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 405 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 48,796 | 1m2 |
| 406 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 407 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 408 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 409 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 410 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 412 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 413 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 415 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 12 | Bộ |
| 416 | Khối lượng đào móng trụ | Mô tả theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 417 | Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 418 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 419 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 2,204 | m3 |
| 420 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 421 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 422 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 424 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 425 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 426 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 427 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 428 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 429 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 430 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 431 | Rọ hút lọc rác D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 432 | Y lọc Benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 433 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 434 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 436 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 437 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 438 | Van chặn D80 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 439 | Van chặn D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 440 | Van chặn D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt mặt bích D80 | Mô tả theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 443 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 444 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 445 | Kép benvina D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 446 | Cút hàn benvina D65 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 447 | Cút hàn benvina D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 448 | LĐ Tê thu benvina D65x50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 450 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 451 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 452 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,161 | m2 |
| 453 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 0,205 | 100m |
| 454 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 455 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 456 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 457 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 458 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 459 | Búa phá dỡ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 460 | Kìm cộng lực | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 461 | Cưa tay | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 462 | Xà beng | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 463 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4 | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 464 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 465 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 466 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 468 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 469 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 470 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 471 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 472 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 473 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 474 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 475 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 476 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả theo Chương V | 195 | m |
| 477 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Mô tả theo Chương V | 12 | hộp |
| 478 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 35 | cái |
| 479 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 480 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 230 | cái |
| 481 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 482 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5h | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 483 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , lưu điện 3-5h | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 484 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả theo Chương V | 38 | m |
| 485 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả theo Chương V | 34 | m |
| 486 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 487 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 488 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 489 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP65-200/15 Lưu lượng : Q= 24-73M3/H Cột áp : H= 54,5-32M Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen:Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q= 24-73M3/H Cột áp : H= 54,5-32MModel động cơ : QC380Q Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy:Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel công suất 15/21kw , Vỏ tôn sơn tĩnh điện , dày 1,2ly (trọn bộ) . | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 4 kênh: Model : HCV-4Đã được kiểm định thiết bị, chứng từ CO-CQ | Mô tả theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH YÊN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,604 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 1,403 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,844 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,162 | m3 |
| 10 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,692 | 1m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,439 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,596 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 35,728 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,149 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,8 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,451 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,264 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 3,242 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 20,766 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,372 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,482 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,466 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 5,159 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,198 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 8,591 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 8,642 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 94,804 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2,143 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,633 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,307 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,865 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,703 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 22,021 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,029 | tấn |
| 50 | Thép D10 chờ sẵn liên kết xà gồ | Mô tả theo Chương V | 15,548 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 187,906 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,029 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 54,674 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 47,954 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 46,885 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 3,591 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 10,792 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,925 | m3 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 3,374 | 100m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 91,902 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,521 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 209,684 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 136,592 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 64,597 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 281,35 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 99,38 | m |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 827,034 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 393,036 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 172,972 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 237,32 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 215,818 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 697,178 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.425,363 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.117,995 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 407,448 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 407,448 | m2 |
| 78 | Ốp đá rối vào tường | Mô tả theo Chương V | 36,912 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,6 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 61,697 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 180,144 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 45,586 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 61,169 | m2 |
| 86 | Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữ dày 12mm (gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng tấm compact | Mô tả theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 232,478 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 213,011 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 213,011 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 55,626 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 22,225 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 16,358 | m2 |
| 96 | Qủa cầu inox D100x1.5 | Mô tả theo Chương V | 1 | quả |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,251 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 50,082 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 50,082 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,72 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,28 | m |
| 102 | Đắp trang trí hình quyển vở | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 107 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,361 | 1m2 |
| 110 | Bản lề cửa mái | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 105,786 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 105,786 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 11,723 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 11,348 | m2 |
| 120 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,164 | m2 |
| 121 | Đắp gờ nổi 30x45, vữa XM mác 75 trang trí lan can | Mô tả theo Chương V | 22,54 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,008 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 99 | cái |
| 127 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 115,355 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 115,355 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 9,416 | 100m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,879 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,911 | m3 |
| 132 | Ốp Đá granít tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 29,329 | m2 |
| 133 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 1,249 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 43,656 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 141 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,118 | 1m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,737 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,389 | m2 |
| 145 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,6 | m2 |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 149 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,187 | 1m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 151 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằnggạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,155 | m3 |
| 152 | Đắp đất, độ chặt Y/C K= 0,9 | Mô tả theo Chương V | 6,166 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 58,44 | m2 |
| 154 | Đánh màu thành rãnh bằng xi măng | Mô tả theo Chương V | 58,44 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 29 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,649 | 1m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,405 | 1m3 |
| 162 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 163 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,083 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,69 | m2 |
| 165 | Đánh màu thành hố ga bằng xi măng | Mô tả theo Chương V | 5,69 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 167 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 6,277 | m3 |
| 168 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 173 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 174 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 175 | Aptomat MCB 2P-100A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 2P-50A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 2P-40A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 2P-20A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện KT 400x400x150 | Mô tả theo Chương V | 2 | tủ |
| 180 | Aptomat MCCB 2P-50A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 2P-40A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 2P-20A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả theo Chương V | 140 | m |
| 184 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EH | Mô tả theo Chương V | 81 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn gắn tường lắp bóng Compac 11W + Đui gắn tường | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 187 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Mô tả theo Chương V | 17 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KA | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 135 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 770 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.600 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 1.550 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Mô tả theo Chương V | 9 | hộp |
| 202 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 203 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 6 | bình |
| 204 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo Chương V | 3 | bình |
| 205 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Gia công kim thu sét - DK 16 Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 210 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 211 | Bu lông D14 L=250 | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 212 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 9 | cọc |
| 213 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 sơn cách điện 3 lớp | Mô tả theo Chương V | 28,6 | cái |
| 214 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,165 | 1m3 |
| 215 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 217 | Chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu + cút nối ống | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay inox | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 - Bể nằm | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 227 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 228 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 232 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 233 | Van PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Van PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 235 | Van 1 chiều PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 238 | Van gạt đồng PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Van phao PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 241 | Cút 45 PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 243 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 244 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 245 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 246 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả theo Chương V | 39 | cái |
| 247 | Tê ren ngoài PP- R D20 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 248 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 253 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 254 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 255 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 256 | Côn thu D110x48 | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 257 | Côn thu D90x48 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Côn thu D110x90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 260 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 261 | Cút 90 D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 262 | Cút 90 D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 263 | Cút 90 D48 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Cút 45 D110 | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 265 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Cút 45 D48 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 267 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 268 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 269 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 270 | Cút 90 D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 271 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 272 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 273 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 1m3 |
| 275 | Đắp cát nền móng công trình k=0,9 | Mô tả theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 278 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 279 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 280 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 281 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 282 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 285 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 287 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W-220V, Hđẩy=15-20m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 289 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 290 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Zắc co PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 294 | Tê PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 295 | Cút 90 PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 296 | Cút 45 PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Măng sông PPR- D25 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 298 | Măng sông PPR ren trong D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Đào đất, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 301 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 302 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 304 | Lắp đặt Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 305 | Cút 90 D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Cút 45 D110 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 307 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 308 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 310 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 311 | Đào bể tự hoại, đất C3 | Mô tả theo Chương V | 28,893 | m3 |
| 312 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,445 | 1m3 |
| 313 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 314 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 315 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 316 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 317 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 318 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 319 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 320 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 321 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 322 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 323 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,015 | m3 |
| 324 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 326 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,517 | m2 |
| 327 | Đánh màu thành bể bằng xi măng | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 328 | Lắp đặt cút sành D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH LƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 19,191 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,646 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,98 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,356 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,241 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 23,043 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,907 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 17,224 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,417 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,866 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,987 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,825 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,298 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,111 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,327 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 1,858 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 2,373 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,209 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 39,591 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,598 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,098 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 54,957 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung rỗng, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,877 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,373 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,303 | tấn |
| 57 | Thép D10 chờ sẵn liên kết xà gồ | Mô tả theo Chương V | 13,327 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 137,21 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,303 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung rỗng, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,71 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,93 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,374 | m3 |
| 63 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4ly | Mô tả theo Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,436 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 170,988 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 55,736 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 170,988 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,4 | m |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 542,175 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 132,297 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 101,233 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 330,593 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.106,298 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 216,368 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 216,368 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,2 | m |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 296,761 | m2 |
| 81 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,789 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 11,313 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 10,703 | m2 |
| 86 | Vít D8 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | quả |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,559 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 13,434 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,22 | m |
| 92 | Đắp trang trí hình quyển vở | Mô tả theo Chương V | 1 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 97 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,117 | 1m2 |
| 100 | Bản lề cửa mái | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,397 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 17,397 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 7,157 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 8,198 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m |
| 109 | Chụp mũ sắt bịt đầu lan can | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,508 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 114 | Trát lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,337 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,337 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 4,318 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,225 | m |
| 123 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 15,455 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 129 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,583 | 1m3 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 132 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,357 | m3 |
| 133 | Xây bậc tam cấp bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,288 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,607 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,607 | m2 |
| 137 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 138 | Aptomat MCB 2P-50A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 2P-30A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 142 | Aptomat MCB 2P-30A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 145 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EH | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 147 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KA | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 190 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 640 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Mô tả theo Chương V | 110 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 460 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Mô tả theo Chương V | 4 | hộp |
| 161 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 162 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 163 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bình |
| 164 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 169 | Bu lông D14 L=250 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 170 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 6 | cọc |
| 171 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Mô tả theo Chương V | 14,3 | Kg |
| 172 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,682 | 1m3 |
| 173 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 175 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 176 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Cút 90 D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Cút 45 D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Đầu nối thẳng D90 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 182 | Bê tông, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,86 | m2 |
| 184 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,805 | m3 |
| 186 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 5,433 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 86,32 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 194 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,352 | 1m3 |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 196 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,897 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 199 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 203 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 206 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 207 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,745 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,207 | m3 |
| 211 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 212 | Xây gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,469 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,665 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 216 | Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,166 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,404 | m3 |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 384 | cái |
| 221 | Bu lông D14 | Mô tả theo Chương V | 575 | cái |
| 222 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 183,24 | m2 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 91,436 | m2 |
| 224 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 71,96 | m |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 274,676 | m2 |
| 226 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,902 | 1m3 |
| 227 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 229 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,848 | m3 |
| 230 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,978 | m3 |
| 232 | Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,661 | m3 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,985 | m3 |
| 238 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,775 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 139,953 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 191,728 | m2 |
| 241 | Đắp vữa XM M50 hình chóp | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 242 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 40,18 | m3 |
| 243 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả theo Chương V | 2.009 | m2 |
| 244 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,019 | 1m3 |
| 245 | Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 247 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,486 | m3 |
| 248 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,543 | m3 |
| 249 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,371 | m3 |
| 250 | Bê tông xà, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 254 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 256 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 259 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,401 | m3 |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,405 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 71,744 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 71,744 | m2 |
| 267 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 60,637 | m2 |
| 268 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 60,637 | m2 |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,03 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 27,03 | m2 |
| 272 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 53,75 | m2 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 274 | Cút PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 275 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 277 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,489 | m3 |
| 278 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,838 | m2 |
| 279 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 101,175 | m2 |
| 280 | Vách ngăn Compact dày 12mm cao 0.9m theo thiết kế | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 281 | Lắp dựng tấm compact | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 282 | Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông INOX 40x40x1 | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 283 | Lắp dựng con sơn bàn chậu | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 284 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,094 | m2 |
| 285 | Ốp đá thành bàn chậu đá granit màu đen | Mô tả theo Chương V | 1,636 | m2 |
| 286 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,47 | 1m3 |
| 287 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 288 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,956 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,956 | m2 |
| 291 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 292 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 7,056 | m2 |
| 293 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tay | Mô tả theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 294 | Lắp đặt đèn compac 12W + đui gắn tường | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 295 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 1+ mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2+ mặt che + đế âm) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Aptomat MCB 1P-20A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 33 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 302 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 304 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 305 | Gương soi bồn rửa | Mô tả theo Chương V | 3,316 | m2 |
| 306 | Lắp đặt gương soi bàn đá chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 309 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 310 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3- bể nằm | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 311 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Phễu thu inox D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 316 | Lắp đặt măng sông PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 318 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 320 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 321 | Zắc co PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 322 | Van phao PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Cút 45 PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 324 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 325 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn thu PP-R D50-25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt côn thu PP-R D25-20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 328 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 329 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 330 | Tê thu PP-R D25-20-25 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 331 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 332 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Kép nối PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 334 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 335 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 336 | Tê nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 337 | Tê nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 338 | Cút nhựa 90 U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 339 | Cút nhựa 90 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 340 | Cút nhựa 45 U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 341 | Cút nhựa 45 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 342 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 343 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 344 | Đào đất rộng | Mô tả theo Chương V | 0,54 | 1m3 |
| 345 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 346 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 347 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 28,893 | m3 |
| 348 | Đào móng hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,445 | 1m3 |
| 349 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 350 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 351 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 352 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 353 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 354 | Xây bể chứa bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,008 | m3 |
| 355 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 356 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 357 | Đánh bóng bằng VXM nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 358 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,215 | m2 |
| 359 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 360 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Mô tả theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 361 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 362 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 364 | Lắp đặt cút sành - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 365 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 11,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về phòng cháy chữa cháy có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải vận chuyển | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon..... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi